Bảng giá đất Phường Hội An Tây, Đà Nẵng từ 01/01/2026
771 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội An Tây là 59.185.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC), đoạn Giáp dự án Năm Sao đến Nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối tân Thành)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 21 | 6.972.000 | ||||
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 22 | 7.637.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Nghiễm - An Dương Vương Mục 67 | 13.257.000 | 5.121.000 | 4.878.000 | 4.390.000 | 3.951.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Nghiễm - Phường Hội An | 18.837.000 | ||||
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng Mục 18 | 6.983.000 | ||||
| Đường Hồ Thấu | Mục 54 | 6.180.000 | ||||
| Đường Lam Sơn | Mục 56 | 6.180.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ Mục 4 | 8.031.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Lê Hồng Phong | 6.115.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng | 9.408.000 | ||||
| Đường Lê Trọng Tấn | Mục 72 | 6.072.000 | ||||
| Đường Lê Văn Hiến | Mục 25 | 7.135.000 | ||||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 26 | 7.079.000 | ||||
| Đường Lê Đình Dương | Mục 23 | 7.112.000 | ||||
| Đường Lê Đình Thám | Mục 24 | 13.331.000 | ||||
| Đường Lê Độ | Mục 71 | 5.452.000 | ||||
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 6 | 16.263.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hai Bà Trưng - Phường Hội An Mục 118 | 21.786.000 | ||||
| Đường Lưu Trọng Lư | Mục 27 | 9.132.000 | ||||
| Đường Lương Thúc Kỳ | Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 50 | 5.625.000 | ||||
| Đường Lạc Long Quân | Đoạn còn lại Mục 55 | 11.501.000 | ||||
| Đường Mai An Tiêm | Mục 57 | 8.774.000 | ||||
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Mục 28 | 12.292.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 30 | 7.555.000 | ||||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Kết | 5.787.000 | ||||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng Mục 88 | 8.704.000 | ||||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Đoàn Kết - Đường Đồng Nà 1 | 5.032.000 | ||||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 31 | 10.865.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Mục 5 | 14.386.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hiền | Mục 33 | 12.292.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khuyến | Mục 74 | 6.579.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ Mục 73 | 7.204.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC) | Ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn cũ vào Hội An cũ) - Giáp dự án Năm Sao Mục 9 | 16.322.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC) | Giáp dự án Năm Sao - Nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối tân Thành) | 29.592.000 | 13.940.000 | 13.277.000 | 11.949.000 | 10.754.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc | Mục 75 | 5.583.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thành Ý | Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 49 | 6.468.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 76 | 6.077.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tuân | Mục 35 | 10.531.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong | 17.500.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư đường 28-3 - Đường An Dương Vương Mục 7 | 10.390.000 | 4.637.000 | 4.416.000 | 3.974.000 | 3.577.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Hồng Phong - Ngã tư đường 28-3 (đường K1-K6). | 12.825.000 | 4.904.000 | 4.670.000 | 4.203.000 | 3.783.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Mục 36 | 6.340.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 37 | 7.555.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 1 | 14.257.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Mục 32 | 7.206.000 | ||||
| Đường Ngô Sĩ Liên | Mục 29 | 7.944.000 | ||||
| Đường Núi Thành | Mục 38 | 7.555.000 | ||||
| Đường Phan Bá Phiến | Mục 41 | 9.971.000 | ||||
| Đường Phan Ngọc Nhân | Mục 98 | 7.580.000 | ||||
| Đường Phan Thanh | Mục 43 | 6.519.000 | ||||
| Đường Phan Thành Tài | Mục 44 | 7.555.000 | ||||
| Đường Phan Văn Định | Mục 79 | 6.355.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Mục 78 | 5.494.000 | ||||
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ | 10.921.000 | ||||
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 34 | 12.733.000 | ||||
| Đường Phan Đăng Lưu | Mục 42 | 7.721.000 | ||||
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 39 | 7.603.000 | ||||
| Đường Phạm Phán | Mục 77 | 5.074.000 | 3.981.000 | 3.583.000 | 3.225.000 | 2.902.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 48 | 5.279.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 40 | 12.498.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Mục 45 | 8.661.000 | ||||
| Đường Thích Quảng Đức | Mục 46 | 8.756.000 | ||||
| Đường Trà Quế 1 | Đường Hai Bà Trưng - Cống Đồng Nà Mục 93 | 4.443.000 | ||||
| Đường Trường Chinh | Mục 99 | 7.212.000 | ||||
| Đường Trường Sa | Đoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ Mục 52 | 8.916.000 | ||||
| Đường Trường Sa | Đoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài | 8.860.000 | ||||
| Đường Trần Văn Dư | Mục 47 | 8.124.000 | ||||
| Đường Trần Đình Tri | Mục 81 | 6.355.000 | ||||
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 60 | 9.282.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 80 | 5.435.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 8 | 7.083.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Hai Bà Trưng - Đường bê tông Xuân Mỹ | 12.391.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Lê Hồng Phong | 8.190.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng | 9.382.000 | ||||
| Đường Võ Chí Công | Đoạn thuộc phường Cẩm An (cũ) Mục 51 | 6.355.000 | ||||
| Đường Võ Như Hưng | Mục 101 | 6.355.000 | ||||
| Đường Võ Văn Kiệt | Mục 102 | 5.976.000 | ||||
| Đường Văn Tiến Dũng | Mục 100 | 7.212.000 | ||||
| Đường Xuân Diệu | Mục 61 | 8.139.000 | ||||
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Mục 103 | 6.660.000 | ||||
| Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 117 | 4.206.000 | ||||
| Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 3.269.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà ông Mai Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh Tú | 4.329.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà bà Trần Thị Cừ - Nhà ông Mai Cứ | 4.329.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà ông Nguyễn Chấn - Nhà ông Mai Văn Thành | 5.454.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà ông Thành - Nhà ông Nguyễn Xí Mục 85 | 4.329.000 | ||||
| Đường khu dân cư khối Trảng Sỏi, Phường Thanh Hà cũ (trừ các đường đã có tên cụ thể) | Mục 108 | 5.844.000 | ||||
| Đường ven sông Đế Võng | Khu TĐC Làng Chài số 3 - Xã Điện Dương (cũ) (huyện Điện Bàn cũ) | 8.269.000 | ||||
| Đường ven sông Đế Võng | Phường Cửa Đại (cũ) - Khu quy hoạch TĐC Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 104 | 9.288.000 | ||||
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Mục 16 | 14.257.000 | ||||
| Đường Điện Biên Phủ | Đường An Dương Vương - Hết đường 28-3 | 9.031.000 | ||||
| Đường Điện Biên Phủ | Đường 28-3 - Hết đường DA khu dân cư Xuân Hà - Tu Lễ Mục 15 | 9.410.000 | ||||
| Đường Đoàn Kết | Mục 91 | 5.616.000 | ||||
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 17 | 7.212.000 | ||||
| Đường Đống Đa | Mục 53 | 6.180.000 | ||||
| Đường Đồng Nà 1 | Cống Đồng Nà - Hết nhà ông Long Mục 92 | 6.856.000 | ||||
| Đường Đồng Nà 1 | Nhà ông Long - Ranh giới phường Điện Dương (cũ) | 3.726.000 | ||||
| Đường Đồng Nà 2 | Mục 94 | 6.800.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Hai Bà Trưng (Cầu An Bàng) - Nhà ông Ngô Lành | 2.485.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Nhà ông Bùi Hay - Đường Đồng Nà 1 | 4.772.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Miếu Trà Quế đến nhà ông Trần Kế - Đường Hai Bà Trưng | 2.746.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Thích) - Nhà bà Hạnh, hết đường | 2.183.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Trảng Kèo 1 - Nguyễn Chí Thanh | 3.660.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 2.168.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 113 | 3.398.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Miếu Trà Quế - Nhà ông Trần Kế | 3.904.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 2.634.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Trục ngã ba vào NTND - Hết nhà ông Ngụy Diên Mục 111 | 2.192.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Đoàn kết - Đường Đồng Nà 2 | 2.447.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Đoàn Kết - Nhà ông Bùi Hay | 3.161.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Bàu Ốc Hạ 2 (Nhà bà Hải) - Nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà ông Nguyễn Lượng | 2.199.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Nhà bà Lê Thị Tiềm - Khách sạn Trà Quế | 3.694.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Đồng Nà 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.830.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng | 4.312.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (257 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc khối Xuân Mỹ (cũ) | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 107 | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc khối Xuân Mỹ (cũ) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phan Đình Phùng | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Nguyễn Đình Nhân (khối Xuân Mỹ) | 7.379.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng (khối An Phong) | 5.574.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Nhà bà Phạm Thị Lý - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | 4.840.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 112 | 4.672.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường rộng 7,5m (Sau lưng chùa Chúc Thánh, thuộc đường nhánh ĐH 33) Mục 105 | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lê Hồng Phong - Thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong) | 4.218.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | 8.273.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Mộ Nhật | 5.574.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất Nguyễn Anh Quang | 5.241.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Công Trứ (khối Xuân Quang) | 9.739.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 14 | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Phan Thanh Trung (khối Xuân Mỹ) | 7.186.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà thờ tộc Trang (khối An Phong) | 6.479.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết tường rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ) | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Nhà ông Trưởng Cảnh Thu - Nhà ông Trần Trung Vĩnh | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Các đường còn lại có mặt cắt 4m | 4.188.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Phan Đình Phùng - Nhà ông Hồ Tài (khối Xuân Mỹ) | 7.458.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường bê tông Vườn Đào - Hết thửa đất ODT 133, tờ bản đồ số 19 | 3.970.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 22 (khối An Phong) | 5.574.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Thích Quảng Đức - Nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) | 5.241.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức Thắng (khối Xuân Mỹ) | 8.581.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Tôn Đức Thắng - Thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong) | 4.218.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thửa đất của bà Dương Thị Lan (khối An Phong) | 4.218.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Các đường còn lại | 4.549.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Thích Quảng Đức - Nhà thờ tộc Nguyễn (khối An Phong) | 5.328.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Hồ Tuân (khối Xuân Mỹ) | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường bê tông - Nhà bà Hứa Thị Hạnh | 3.970.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông (khối An Phong) | 4.135.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh - Thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12) | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | 8.396.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Thửa đất số 269 - Thửa đất 51 tờ bản đồ số 14 | 7.626.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | 6.393.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Lê Hồng Phong - Đường Thích Quảng Đức (khối An Phong) | 5.328.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Trường Tộ - Nhà ông Lê Bá Thắng (khối Xuân Quang) | 8.655.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tên | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Phạm Tuấn (khối Xuân Mỹ) | 7.409.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Mẹ Thứ | 9.501.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Phạm Như Xương | 8.316.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Vạn Xuân | 10.764.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Khúc Thừa Dụ | 12.228.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Phan Tứ | 8.451.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Triệu Quang Phục | 9.141.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Bùi Giáng | 9.653.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Triệu Quốc Đạt | 7.726.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Nguyễn Mỹ | 6.906.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Trương Bút | 9.533.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Phan Khôi | 8.196.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Phùng Hưng | 7.196.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Bình Than Mục 58 | 11.431.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Khương Hữu Dụng | 11.238.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Hàm Rồng | 9.784.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Vạn Kiếp | 9.475.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Hoàng Châu Ký | 9.927.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Lê Tấn Toán | 7.694.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Hàm Tử | 9.653.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Khúc Hạo | 8.618.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Đặng Thùy Trâm | 8.086.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Dương Thị Xuân Quý | 11.238.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Tuy Nhạc | 11.114.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Lê Thị Xuyến | 6.718.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Phạm Trợ | 10.344.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Mai Thúc Loan | 8.661.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Thái Thị Bôi | 6.664.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Nguyễn Văn Xuân | 9.850.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Thạch Lam | 6.261.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Như Nguyệt | 10.828.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Thuận Yến | 10.434.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Trần Thị Lý | 9.344.000 | ||||
| Khu TĐC Làng Chài | Đường Trần Tấn Mới | 7.175.000 | ||||
| Khu TĐC Qudos | Đường Ông Ích Đường | 7.583.000 | ||||
| Khu TĐC Qudos | Đường Yên Thế Mục 59 | 8.231.000 | ||||
| Khu TĐC Qudos | Đường Ông Ích Khiêm | 10.828.000 | ||||
| Khu TĐC Qudos | Đường Trần Thuyết | 6.735.000 | ||||
| Khu dân cư B6 773 | Đường Cồn Tập 2 | 3.288.000 | ||||
| Khu dân cư B6 773 | Đường Bến Trễ 2 | 2.878.000 | ||||
| Khu dân cư B6 773 | Đường Bàu Tràm 4 Mục 83 | 9.063.000 | ||||
| Khu dân cư B6 773 | Đường Bến Trễ 5 | 2.296.000 | ||||
| Khu dân cư B6 773 | Đường Bến Trễ 1 | 3.028.000 | ||||
| Khu dân cư B6 773 | Đường Bến Trễ 3 | 3.191.000 | ||||
| Khu dân cư B6 773 | Đường Bến Trễ 4 | 3.753.000 | ||||
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) | Đường Bến Trễ 10 | 3.964.000 | ||||
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) | Đường Bến Trễ 9 | 3.793.000 | ||||
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) | Đường Bến Trễ 7 Mục 86 | 4.035.000 | ||||
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) | Đường Bến Trễ 8 | 4.136.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 2 | 9.674.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 5 | 7.801.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Bàu Tràm 2 | 7.795.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Bàu Tràm 1 | 10.142.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Bờ Hồ 1 | 8.823.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 1 Mục 82 | 12.980.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Bờ Hồ 2 | 11.338.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 4 | 10.095.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 9 | 7.943.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 8 | 7.786.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Bàu Tràm 3 | 7.492.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 6 | 8.636.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 7 | 8.887.000 | ||||
| Khu dân cư Trảng Kèo | Đường Trảng Kèo 3 | 10.158.000 | ||||
| Khu dân cư dọc tuyến đường Điện Biên Phủ nối dài (GĐ 1) | Đường 24,5m (5m-7,5m-5m- 7m) | 12.232.000 | ||||
| Khu dân cư dọc tuyến đường Điện Biên Phủ nối dài (GĐ 1) | Đường 22,5m (6m-10,5m- 6m) Mục 115 | 11.762.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) | Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 110 | 9.594.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) | Đường 20,5m (5m-10,5m- 5m) | 12.105.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) | Đường 14m (3m-8m-3m) | 13.249.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) | Đường 15,5m (3m-9,5m-3m) | 13.748.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) | Đường 12m (3m-6m-3m) Mục 106 | 12.617.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (cũ) (Khu D4 đến D7) | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 109 | 9.360.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (cũ) (Khu D4 đến D7) | Đường 22,5m (6m-10,5m- 6m) | 13.514.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (cũ) (Khu D4 đến D7) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 9.636.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà | Đường 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m) | 17.588.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà | Đường 33m (6m-7,5m-6m- 7,5m-6m) Mục 116 | 18.467.000 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà | Đường 27m (6m-15m-6m) | 16.750.000 | ||||
| Khu đô thị dịch vụ Đồng Nà | Đường 8m (1m-6m-1m) | 6.725.000 | ||||
| Khu đô thị dịch vụ Đồng Nà | Đường 10m (1m-8m-1m) | 7.034.000 | ||||
| Khu đô thị dịch vụ Đồng Nà | Đường 5m (1m-3m-1m) Mục 114 | 6.310.000 | ||||
| Khu đô thị dịch vụ Đồng Nà | Đường 19m (1m-8m-2m-8m) | 7.949.000 | ||||
| Khu đô thị dịch vụ Đồng Nà | Đường 6m (1m-4m-1m) | 6.442.000 | ||||
| Đường 28 Tháng 3 | Mục 62 | 11.984.000 | 6.025.000 | 5.422.000 | 4.880.000 | 4.392.000 |
| Đường An Dương Vương | Ngã tư Thương Tín - Đường Điện Biên Phủ Mục 63 | 6.832.000 | 4.777.000 | 4.299.000 | 3.870.000 | 3.483.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương | 5.356.000 | ||||
| Đường Bàu Ốc Hạ 1 | Mục 87 | 4.258.000 | ||||
| Đường Bàu Ốc Hạ 2 | Mục 96 | 4.360.000 | ||||
| Đường Bàu Ốc Thượng | Mục 90 | 4.058.000 | ||||
| Đường Bùi Chát | Mục 65 | 8.673.000 | ||||
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 64 | 7.971.000 | ||||
| Đường Bến Trễ 6 | Mục 84 | 2.500.000 | ||||
| Đường Cao Bá Quát | Mục 11 | 9.118.000 | ||||
| Đường Cao Thắng | Mục 12 | 11.179.000 | ||||
| Đường Chu Cẩm Phong | Khu TĐC Làng Chài Mục 10 | 11.238.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Mục 14 | 8.900.000 | ||||
| Đường Chế Lan Viên | Mục 13 | 8.655.000 | ||||
| Đường Cù Chính Lan | Mục 66 | 6.700.000 | ||||
| Đường Cồn Phi | Mục 95 | 2.260.000 | ||||
| Đường Cồn Thạnh | Mục 97 | 5.124.000 | ||||
| Đường Cồn Tập 1 | Mục 89 | 2.018.000 | ||||
| Đường Duy Tân | Mục 68 | 7.119.000 | 4.777.000 | 4.299.000 | 3.870.000 | 3.483.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Cầu An Bàng - Giáp bãi tắm An Bàng | 26.143.000 | 11.397.000 | 10.257.000 | 9.231.000 | 8.308.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Cống Trà Quế Mục 2 | 20.616.000 | ||||
| Đường Hai Bà Trưng (Cẩm Hà cũ) | Cống Trà Quế - Đầu cầu An Bàng Mục 3 | 12.762.000 | ||||
| Đường Hoàng Hữu Nam | Mục 19 | 8.607.000 | ||||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Mục 69 | 7.620.000 | ||||
| Đường Huỳnh Lý | Mục 20 | 9.066.000 | ||||
| Đường Huỳnh Lắm | Mục 70 | 7.626.000 | ||||
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 21 | 8.366.000 | ||||
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 22 | 9.164.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Nghiễm - An Dương Vương Mục 67 | 15.909.000 | 6.146.000 | 5.853.000 | 5.268.000 | 4.741.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Nghiễm - Phường Hội An | 22.604.000 | ||||
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng Mục 18 | 8.380.000 | ||||
| Đường Hồ Thấu | Mục 54 | 7.416.000 | ||||
| Đường Lam Sơn | Mục 56 | 7.416.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ Mục 4 | 9.637.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng | 11.290.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Lê Hồng Phong | 7.338.000 | ||||
| Đường Lê Trọng Tấn | Mục 72 | 7.286.000 | ||||
| Đường Lê Văn Hiến | Mục 25 | 8.562.000 | ||||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 26 | 8.494.000 | ||||
| Đường Lê Đình Dương | Mục 23 | 8.534.000 | ||||
| Đường Lê Đình Thám | Mục 24 | 15.997.000 | ||||
| Đường Lê Độ | Mục 71 | 6.542.000 | ||||
| Đường Lý Thái Tổ | Mục 6 | 19.516.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hai Bà Trưng - Phường Hội An Mục 118 | 26.143.000 | ||||
| Đường Lưu Trọng Lư | Mục 27 | 10.958.000 | ||||
| Đường Lương Thúc Kỳ | Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 50 | 6.750.000 | ||||
| Đường Lạc Long Quân | Đoạn còn lại Mục 55 | 13.801.000 | ||||
| Đường Mai An Tiêm | Mục 57 | 10.529.000 | ||||
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Mục 28 | 14.750.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 30 | 9.066.000 | ||||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng Mục 88 | 10.445.000 | ||||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Đoàn Kết - Đường Đồng Nà 1 | 6.038.000 | ||||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Kết | 6.944.000 | ||||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 31 | 13.038.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Mục 5 | 17.263.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hiền | Mục 33 | 14.750.000 | ||||
| Đường Nguyễn Khuyến | Mục 74 | 7.895.000 | ||||
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ Mục 73 | 8.645.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC) | Ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn cũ vào Hội An cũ) - Giáp dự án Năm Sao Mục 9 | 19.586.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC) | Giáp dự án Năm Sao - Nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối tân Thành) | 35.511.000 | 16.728.000 | 15.932.000 | 14.339.000 | 12.905.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc | Mục 75 | 6.700.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thành Ý | Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 49 | 7.761.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 76 | 7.292.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tuân | Mục 35 | 12.637.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư đường 28-3 - Đường An Dương Vương Mục 7 | 12.468.000 | 5.564.000 | 5.299.000 | 4.769.000 | 4.292.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Hồng Phong - Ngã tư đường 28-3 (đường K1-K6). | 15.390.000 | 5.884.000 | 5.604.000 | 5.044.000 | 4.539.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong | 21.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Mục 36 | 7.607.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 37 | 9.066.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 1 | 17.108.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Mục 32 | 8.647.000 | ||||
| Đường Ngô Sĩ Liên | Mục 29 | 9.533.000 | ||||
| Đường Núi Thành | Mục 38 | 9.066.000 | ||||
| Đường Phan Bá Phiến | Mục 41 | 11.965.000 | ||||
| Đường Phan Ngọc Nhân | Mục 98 | 9.096.000 | ||||
| Đường Phan Thanh | Mục 43 | 7.822.000 | ||||
| Đường Phan Thành Tài | Mục 44 | 9.066.000 | ||||
| Đường Phan Văn Định | Mục 79 | 7.626.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Mục 78 | 6.593.000 | ||||
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ | 13.105.000 | ||||
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 34 | 15.279.000 | ||||
| Đường Phan Đăng Lưu | Mục 42 | 9.266.000 | ||||
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Mục 39 | 9.124.000 | ||||
| Đường Phạm Phán | Mục 77 | 6.089.000 | 4.777.000 | 4.299.000 | 3.870.000 | 3.483.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 48 | 6.335.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 40 | 14.997.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Mục 45 | 10.393.000 | ||||
| Đường Thích Quảng Đức | Mục 46 | 10.507.000 | ||||
| Đường Trà Quế 1 | Đường Hai Bà Trưng - Cống Đồng Nà Mục 93 | 5.332.000 | ||||
| Đường Trường Chinh | Mục 99 | 8.655.000 | ||||
| Đường Trường Sa | Đoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ Mục 52 | 10.699.000 | ||||
| Đường Trường Sa | Đoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài | 10.632.000 | ||||
| Đường Trần Văn Dư | Mục 47 | 9.749.000 | ||||
| Đường Trần Đình Tri | Mục 81 | 7.626.000 | ||||
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 60 | 11.139.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 80 | 6.521.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Lê Hồng Phong | 9.828.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 8 | 8.499.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng | 11.259.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Hai Bà Trưng - Đường bê tông Xuân Mỹ | 14.869.000 | ||||
| Đường Võ Chí Công | Đoạn thuộc phường Cẩm An (cũ) Mục 51 | 7.626.000 | ||||
| Đường Võ Như Hưng | Mục 101 | 7.626.000 | ||||
| Đường Võ Văn Kiệt | Mục 102 | 7.171.000 | ||||
| Đường Văn Tiến Dũng | Mục 100 | 8.655.000 | ||||
| Đường Xuân Diệu | Mục 61 | 9.767.000 | ||||
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Mục 103 | 7.991.000 | ||||
| Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 3.922.000 | ||||
| Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ) | Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 117 | 5.047.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà ông Nguyễn Chấn - Nhà ông Mai Văn Thành | 6.545.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà ông Thành - Nhà ông Nguyễn Xí Mục 85 | 5.195.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà bà Trần Thị Cừ - Nhà ông Mai Cứ | 5.195.000 | ||||
| Đường dọc đầm Trà Quế | Nhà ông Mai Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh Tú | 5.195.000 | ||||
| Đường khu dân cư khối Trảng Sỏi, Phường Thanh Hà cũ (trừ các đường đã có tên cụ thể) | Mục 108 | 7.013.000 | ||||
| Đường ven sông Đế Võng | Phường Cửa Đại (cũ) - Khu quy hoạch TĐC Tân Thịnh - Tân Mỹ Mục 104 | 11.145.000 | ||||
| Đường ven sông Đế Võng | Khu TĐC Làng Chài số 3 - Xã Điện Dương (cũ) (huyện Điện Bàn cũ) | 9.923.000 | ||||
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Mục 16 | 17.108.000 | ||||
| Đường Điện Biên Phủ | Đường An Dương Vương - Hết đường 28-3 | 10.837.000 | ||||
| Đường Điện Biên Phủ | Đường 28-3 - Hết đường DA khu dân cư Xuân Hà - Tu Lễ Mục 15 | 11.292.000 | ||||
| Đường Đoàn Kết | Mục 91 | 6.740.000 | ||||
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 17 | 8.655.000 | ||||
| Đường Đống Đa | Mục 53 | 7.416.000 | ||||
| Đường Đồng Nà 1 | Nhà ông Long - Ranh giới phường Điện Dương (cũ) | 4.471.000 | ||||
| Đường Đồng Nà 1 | Cống Đồng Nà - Hết nhà ông Long Mục 92 | 8.227.000 | ||||
| Đường Đồng Nà 2 | Mục 94 | 8.160.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Miếu Trà Quế đến nhà ông Trần Kế - Đường Hai Bà Trưng | 3.295.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Nhà bà Lê Thị Tiềm - Khách sạn Trà Quế | 4.433.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Hai Bà Trưng (Cầu An Bàng) - Nhà ông Ngô Lành | 2.982.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Đồng Nà 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh | 3.396.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Bàu Ốc Hạ 2 (Nhà bà Hải) - Nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà ông Nguyễn Lượng | 2.639.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | 2.601.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Nhà ông Bùi Hay - Đường Đồng Nà 1 | 5.727.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m | 3.161.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Đoàn kết - Đường Đồng Nà 2 | 2.937.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Trảng Kèo 1 - Nguyễn Chí Thanh | 4.392.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng | 5.174.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Miếu Trà Quế - Nhà ông Trần Kế | 4.685.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Đoàn Kết - Nhà ông Bùi Hay | 3.793.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Trục ngã ba vào NTND - Hết nhà ông Ngụy Diên Mục 111 | 2.631.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m Mục 113 | 4.078.000 | ||||
| Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại) | Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Thích) - Nhà bà Hạnh, hết đường | 2.620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.