Bảng giá đất Phường Hội An Tây, Đà Nẵng từ 01/01/2026

771 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hội An Tây59.185.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC), đoạn Giáp dự án Năm Sao đến Nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối tân Thành)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đường Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 21
6.972.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 22
7.637.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Nghiễm - An Dương Vương
Mục 67
13.257.0005.121.0004.878.0004.390.0003.951.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Nghiễm - Phường Hội An18.837.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng
Mục 18
6.983.000
Đường Hồ Thấu
Mục 54
6.180.000
Đường Lam Sơn
Mục 56
6.180.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ
Mục 4
8.031.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường Lê Hồng Phong6.115.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng9.408.000
Đường Lê Trọng Tấn
Mục 72
6.072.000
Đường Lê Văn Hiến
Mục 25
7.135.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 26
7.079.000
Đường Lê Đình Dương
Mục 23
7.112.000
Đường Lê Đình Thám
Mục 24
13.331.000
Đường Lê Độ
Mục 71
5.452.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 6
16.263.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hai Bà Trưng - Phường Hội An
Mục 118
21.786.000
Đường Lưu Trọng Lư
Mục 27
9.132.000
Đường Lương Thúc KỳCác trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 50
5.625.000
Đường Lạc Long QuânĐoạn còn lại
Mục 55
11.501.000
Đường Mai An Tiêm
Mục 57
8.774.000
Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 28
12.292.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 30
7.555.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Kết5.787.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 88
8.704.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Đoàn Kết - Đường Đồng Nà 15.032.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 31
10.865.000
Đường Nguyễn Du
Mục 5
14.386.000
Đường Nguyễn Hiền
Mục 33
12.292.000
Đường Nguyễn Khuyến
Mục 74
6.579.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ
Mục 73
7.204.000
Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC)Ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn cũ vào Hội An cũ) - Giáp dự án Năm Sao
Mục 9
16.322.000
Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC)Giáp dự án Năm Sao - Nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối tân Thành)29.592.00013.940.00013.277.00011.949.00010.754.000
Đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 75
5.583.000
Đường Nguyễn Thành ÝCác trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 49
6.468.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 76
6.077.000
Đường Nguyễn Tuân
Mục 35
10.531.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong17.500.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư đường 28-3 - Đường An Dương Vương
Mục 7
10.390.0004.637.0004.416.0003.974.0003.577.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Hồng Phong - Ngã tư đường 28-3 (đường K1-K6).12.825.0004.904.0004.670.0004.203.0003.783.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 36
6.340.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 37
7.555.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1
14.257.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 32
7.206.000
Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 29
7.944.000
Đường Núi Thành
Mục 38
7.555.000
Đường Phan Bá Phiến
Mục 41
9.971.000
Đường Phan Ngọc Nhân
Mục 98
7.580.000
Đường Phan Thanh
Mục 43
6.519.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 44
7.555.000
Đường Phan Văn Định
Mục 79
6.355.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 78
5.494.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ10.921.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 34
12.733.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 42
7.721.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 39
7.603.000
Đường Phạm Phán
Mục 77
5.074.0003.981.0003.583.0003.225.0002.902.000
Đường Phạm Phú ThứCác trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 48
5.279.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 40
12.498.000
Đường Thanh Hóa
Mục 45
8.661.000
Đường Thích Quảng Đức
Mục 46
8.756.000
Đường Trà Quế 1Đường Hai Bà Trưng - Cống Đồng Nà
Mục 93
4.443.000
Đường Trường Chinh
Mục 99
7.212.000
Đường Trường SaĐoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ
Mục 52
8.916.000
Đường Trường SaĐoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài8.860.000
Đường Trần Văn Dư
Mục 47
8.124.000
Đường Trần Đình Tri
Mục 81
6.355.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 60
9.282.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 80
5.435.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 8
7.083.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Hai Bà Trưng - Đường bê tông Xuân Mỹ12.391.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Lê Hồng Phong8.190.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng9.382.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn thuộc phường Cẩm An (cũ)
Mục 51
6.355.000
Đường Võ Như Hưng
Mục 101
6.355.000
Đường Võ Văn Kiệt
Mục 102
5.976.000
Đường Văn Tiến Dũng
Mục 100
7.212.000
Đường Xuân Diệu
Mục 61
8.139.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 103
6.660.000
Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 117
4.206.000
Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m3.269.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà ông Mai Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh Tú4.329.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà bà Trần Thị Cừ - Nhà ông Mai Cứ4.329.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà ông Nguyễn Chấn - Nhà ông Mai Văn Thành5.454.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà ông Thành - Nhà ông Nguyễn Xí
Mục 85
4.329.000
Đường khu dân cư khối Trảng Sỏi, Phường Thanh Hà cũ (trừ các đường đã có tên cụ thể)
Mục 108
5.844.000
Đường ven sông Đế VõngKhu TĐC Làng Chài số 3 - Xã Điện Dương (cũ) (huyện Điện Bàn cũ)8.269.000
Đường ven sông Đế VõngPhường Cửa Đại (cũ) - Khu quy hoạch TĐC Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 104
9.288.000
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 16
14.257.000
Đường Điện Biên PhủĐường An Dương Vương - Hết đường 28-39.031.000
Đường Điện Biên PhủĐường 28-3 - Hết đường DA khu dân cư Xuân Hà - Tu Lễ
Mục 15
9.410.000
Đường Đoàn Kết
Mục 91
5.616.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 17
7.212.000
Đường Đống Đa
Mục 53
6.180.000
Đường Đồng Nà 1Cống Đồng Nà - Hết nhà ông Long
Mục 92
6.856.000
Đường Đồng Nà 1Nhà ông Long - Ranh giới phường Điện Dương (cũ)3.726.000
Đường Đồng Nà 2
Mục 94
6.800.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Hai Bà Trưng (Cầu An Bàng) - Nhà ông Ngô Lành2.485.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Nhà ông Bùi Hay - Đường Đồng Nà 14.772.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Miếu Trà Quế đến nhà ông Trần Kế - Đường Hai Bà Trưng2.746.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Thích) - Nhà bà Hạnh, hết đường2.183.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Trảng Kèo 1 - Nguyễn Chí Thanh3.660.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m2.168.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 113
3.398.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Miếu Trà Quế - Nhà ông Trần Kế3.904.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m2.634.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Trục ngã ba vào NTND - Hết nhà ông Ngụy Diên
Mục 111
2.192.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Đoàn kết - Đường Đồng Nà 22.447.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Đoàn Kết - Nhà ông Bùi Hay3.161.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Bàu Ốc Hạ 2 (Nhà bà Hải) - Nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà ông Nguyễn Lượng2.199.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Nhà bà Lê Thị Tiềm - Khách sạn Trà Quế3.694.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Đồng Nà 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh2.830.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng4.312.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (257 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường thuộc khối Xuân Mỹ (cũ)Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 107
7.626.000
Các tuyến đường thuộc khối Xuân Mỹ (cũ)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phan Đình Phùng7.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Nguyễn Đình Nhân (khối Xuân Mỹ)7.379.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng (khối An Phong)5.574.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênNhà bà Phạm Thị Lý - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong)4.840.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênCác đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 112
4.672.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường rộng 7,5m (Sau lưng chùa Chúc Thánh, thuộc đường nhánh ĐH 33)
Mục 105
7.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lê Hồng Phong - Thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong)4.218.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang)8.273.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Mộ Nhật5.574.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lý Thái Tổ - Thửa đất Nguyễn Anh Quang5.241.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Công Trứ (khối Xuân Quang)9.739.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 147.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Phan Thanh Trung (khối Xuân Mỹ)7.186.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Tôn Đức Thắng - Nhà thờ tộc Trang (khối An Phong)6.479.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Đình Chiểu - Hết tường rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ)7.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênNhà ông Trưởng Cảnh Thu - Nhà ông Trần Trung Vĩnh7.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênCác đường còn lại có mặt cắt 4m4.188.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Phan Đình Phùng - Nhà ông Hồ Tài (khối Xuân Mỹ)7.458.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường bê tông Vườn Đào - Hết thửa đất ODT 133, tờ bản đồ số 193.970.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 22 (khối An Phong)5.574.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Thích Quảng Đức - Nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong)5.241.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức Thắng (khối Xuân Mỹ)8.581.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Tôn Đức Thắng - Thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong)4.218.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Hải Thượng Lãn Ông - Thửa đất của bà Dương Thị Lan (khối An Phong)4.218.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênCác đường còn lại4.549.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Thích Quảng Đức - Nhà thờ tộc Nguyễn (khối An Phong)5.328.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Hồ Tuân (khối Xuân Mỹ)7.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường bê tông - Nhà bà Hứa Thị Hạnh3.970.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lê Hồng Phong - Đường bê tông (khối An Phong)4.135.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênNhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh - Thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12)7.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang)8.396.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênThửa đất số 269 - Thửa đất 51 tờ bản đồ số 147.626.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong)6.393.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Lê Hồng Phong - Đường Thích Quảng Đức (khối An Phong)5.328.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Trường Tộ - Nhà ông Lê Bá Thắng (khối Xuân Quang)8.655.000
Các tuyến đường thuộc phường Tân An (cũ) chưa đặt tênĐường Nguyễn Đình Chiểu - Nhà ông Phạm Tuấn (khối Xuân Mỹ)7.409.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Mẹ Thứ9.501.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Phạm Như Xương8.316.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Vạn Xuân10.764.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Khúc Thừa Dụ12.228.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Phan Tứ8.451.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Triệu Quang Phục9.141.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Bùi Giáng9.653.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Triệu Quốc Đạt7.726.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Nguyễn Mỹ6.906.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Trương Bút9.533.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Phan Khôi8.196.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Phùng Hưng7.196.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Bình Than
Mục 58
11.431.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Khương Hữu Dụng11.238.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Hàm Rồng9.784.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Vạn Kiếp9.475.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Hoàng Châu Ký9.927.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Lê Tấn Toán7.694.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Hàm Tử9.653.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Khúc Hạo8.618.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Đặng Thùy Trâm8.086.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Dương Thị Xuân Quý11.238.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Tuy Nhạc11.114.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Lê Thị Xuyến6.718.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Phạm Trợ10.344.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Mai Thúc Loan8.661.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Thái Thị Bôi6.664.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Nguyễn Văn Xuân9.850.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Thạch Lam6.261.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Như Nguyệt10.828.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Thuận Yến10.434.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Trần Thị Lý9.344.000
Khu TĐC Làng ChàiĐường Trần Tấn Mới7.175.000
Khu TĐC QudosĐường Ông Ích Đường7.583.000
Khu TĐC QudosĐường Yên Thế
Mục 59
8.231.000
Khu TĐC QudosĐường Ông Ích Khiêm10.828.000
Khu TĐC QudosĐường Trần Thuyết6.735.000
Khu dân cư B6 773Đường Cồn Tập 23.288.000
Khu dân cư B6 773Đường Bến Trễ 22.878.000
Khu dân cư B6 773Đường Bàu Tràm 4
Mục 83
9.063.000
Khu dân cư B6 773Đường Bến Trễ 52.296.000
Khu dân cư B6 773Đường Bến Trễ 13.028.000
Khu dân cư B6 773Đường Bến Trễ 33.191.000
Khu dân cư B6 773Đường Bến Trễ 43.753.000
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình)Đường Bến Trễ 103.964.000
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình)Đường Bến Trễ 93.793.000
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình)Đường Bến Trễ 7
Mục 86
4.035.000
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình)Đường Bến Trễ 84.136.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 29.674.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 57.801.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Bàu Tràm 27.795.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Bàu Tràm 110.142.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Bờ Hồ 18.823.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 1
Mục 82
12.980.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Bờ Hồ 211.338.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 410.095.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 97.943.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 87.786.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Bàu Tràm 37.492.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 68.636.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 78.887.000
Khu dân cư Trảng KèoĐường Trảng Kèo 310.158.000
Khu dân cư dọc tuyến đường Điện Biên Phủ nối dài (GĐ 1)Đường 24,5m (5m-7,5m-5m- 7m)12.232.000
Khu dân cư dọc tuyến đường Điện Biên Phủ nối dài (GĐ 1)Đường 22,5m (6m-10,5m- 6m)
Mục 115
11.762.000
Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 110
9.594.000
Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4)Đường 20,5m (5m-10,5m- 5m)12.105.000
Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12)Đường 14m (3m-8m-3m)13.249.000
Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12)Đường 15,5m (3m-9,5m-3m)13.748.000
Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12)Đường 12m (3m-6m-3m)
Mục 106
12.617.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (cũ) (Khu D4 đến D7)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 109
9.360.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (cũ) (Khu D4 đến D7)Đường 22,5m (6m-10,5m- 6m)13.514.000
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (cũ) (Khu D4 đến D7)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)9.636.000
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh HàĐường 30m (6m-7,5m-3m- 7,5m-6m)17.588.000
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh HàĐường 33m (6m-7,5m-6m- 7,5m-6m)
Mục 116
18.467.000
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh HàĐường 27m (6m-15m-6m)16.750.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng NàĐường 8m (1m-6m-1m)6.725.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng NàĐường 10m (1m-8m-1m)7.034.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng NàĐường 5m (1m-3m-1m)
Mục 114
6.310.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng NàĐường 19m (1m-8m-2m-8m)7.949.000
Khu đô thị dịch vụ Đồng NàĐường 6m (1m-4m-1m)6.442.000
Đường 28 Tháng 3
Mục 62
11.984.0006.025.0005.422.0004.880.0004.392.000
Đường An Dương VươngNgã tư Thương Tín - Đường Điện Biên Phủ
Mục 63
6.832.0004.777.0004.299.0003.870.0003.483.000
Đường An Dương VươngĐường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương5.356.000
Đường Bàu Ốc Hạ 1
Mục 87
4.258.000
Đường Bàu Ốc Hạ 2
Mục 96
4.360.000
Đường Bàu Ốc Thượng
Mục 90
4.058.000
Đường Bùi Chát
Mục 65
8.673.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 64
7.971.000
Đường Bến Trễ 6
Mục 84
2.500.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 11
9.118.000
Đường Cao Thắng
Mục 12
11.179.000
Đường Chu Cẩm PhongKhu TĐC Làng Chài
Mục 10
11.238.000
Đường Chu Văn An
Mục 14
8.900.000
Đường Chế Lan Viên
Mục 13
8.655.000
Đường Cù Chính Lan
Mục 66
6.700.000
Đường Cồn Phi
Mục 95
2.260.000
Đường Cồn Thạnh
Mục 97
5.124.000
Đường Cồn Tập 1
Mục 89
2.018.000
Đường Duy Tân
Mục 68
7.119.0004.777.0004.299.0003.870.0003.483.000
Đường Hai Bà TrưngCầu An Bàng - Giáp bãi tắm An Bàng26.143.00011.397.00010.257.0009.231.0008.308.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất Thành - Cống Trà Quế
Mục 2
20.616.000
Đường Hai Bà Trưng (Cẩm Hà cũ)Cống Trà Quế - Đầu cầu An Bàng
Mục 3
12.762.000
Đường Hoàng Hữu Nam
Mục 19
8.607.000
Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 69
7.620.000
Đường Huỳnh Lý
Mục 20
9.066.000
Đường Huỳnh Lắm
Mục 70
7.626.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 21
8.366.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 22
9.164.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Nghiễm - An Dương Vương
Mục 67
15.909.0006.146.0005.853.0005.268.0004.741.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Nghiễm - Phường Hội An22.604.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng
Mục 18
8.380.000
Đường Hồ Thấu
Mục 54
7.416.000
Đường Lam Sơn
Mục 56
7.416.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm cũ
Mục 4
9.637.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng11.290.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Tôn Đức Thắng - Hết đường Lê Hồng Phong7.338.000
Đường Lê Trọng Tấn
Mục 72
7.286.000
Đường Lê Văn Hiến
Mục 25
8.562.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 26
8.494.000
Đường Lê Đình Dương
Mục 23
8.534.000
Đường Lê Đình Thám
Mục 24
15.997.000
Đường Lê Độ
Mục 71
6.542.000
Đường Lý Thái Tổ
Mục 6
19.516.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hai Bà Trưng - Phường Hội An
Mục 118
26.143.000
Đường Lưu Trọng Lư
Mục 27
10.958.000
Đường Lương Thúc KỳCác trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 50
6.750.000
Đường Lạc Long QuânĐoạn còn lại
Mục 55
13.801.000
Đường Mai An Tiêm
Mục 57
10.529.000
Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 28
14.750.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 30
9.066.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 88
10.445.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Đoàn Kết - Đường Đồng Nà 16.038.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Kết6.944.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 31
13.038.000
Đường Nguyễn Du
Mục 5
17.263.000
Đường Nguyễn Hiền
Mục 33
14.750.000
Đường Nguyễn Khuyến
Mục 74
7.895.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Hùng Vương - Đường Đào Duy Từ
Mục 73
8.645.000
Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC)Ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn cũ vào Hội An cũ) - Giáp dự án Năm Sao
Mục 9
19.586.000
Đường Nguyễn Phan Vinh (đường EC)Giáp dự án Năm Sao - Nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối tân Thành)35.511.00016.728.00015.932.00014.339.00012.905.000
Đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 75
6.700.000
Đường Nguyễn Thành ÝCác trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 49
7.761.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 76
7.292.000
Đường Nguyễn Tuân
Mục 35
12.637.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư đường 28-3 - Đường An Dương Vương
Mục 7
12.468.0005.564.0005.299.0004.769.0004.292.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Hồng Phong - Ngã tư đường 28-3 (đường K1-K6).15.390.0005.884.0005.604.0005.044.0004.539.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường Lê Hồng Phong21.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 36
7.607.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 37
9.066.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1
17.108.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 32
8.647.000
Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 29
9.533.000
Đường Núi Thành
Mục 38
9.066.000
Đường Phan Bá Phiến
Mục 41
11.965.000
Đường Phan Ngọc Nhân
Mục 98
9.096.000
Đường Phan Thanh
Mục 43
7.822.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 44
9.066.000
Đường Phan Văn Định
Mục 79
7.626.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 78
6.593.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ13.105.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 34
15.279.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 42
9.266.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 39
9.124.000
Đường Phạm Phán
Mục 77
6.089.0004.777.0004.299.0003.870.0003.483.000
Đường Phạm Phú ThứCác trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 48
6.335.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 40
14.997.000
Đường Thanh Hóa
Mục 45
10.393.000
Đường Thích Quảng Đức
Mục 46
10.507.000
Đường Trà Quế 1Đường Hai Bà Trưng - Cống Đồng Nà
Mục 93
5.332.000
Đường Trường Chinh
Mục 99
8.655.000
Đường Trường SaĐoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ
Mục 52
10.699.000
Đường Trường SaĐoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài10.632.000
Đường Trần Văn Dư
Mục 47
9.749.000
Đường Trần Đình Tri
Mục 81
7.626.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 60
11.139.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 80
6.521.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Lê Hồng Phong9.828.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 8
8.499.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng11.259.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Hai Bà Trưng - Đường bê tông Xuân Mỹ14.869.000
Đường Võ Chí CôngĐoạn thuộc phường Cẩm An (cũ)
Mục 51
7.626.000
Đường Võ Như Hưng
Mục 101
7.626.000
Đường Võ Văn Kiệt
Mục 102
7.171.000
Đường Văn Tiến Dũng
Mục 100
8.655.000
Đường Xuân Diệu
Mục 61
9.767.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 103
7.991.000
Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m3.922.000
Đường còn lại (phường Thanh Hà cũ)Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 117
5.047.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà ông Nguyễn Chấn - Nhà ông Mai Văn Thành6.545.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà ông Thành - Nhà ông Nguyễn Xí
Mục 85
5.195.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà bà Trần Thị Cừ - Nhà ông Mai Cứ5.195.000
Đường dọc đầm Trà QuếNhà ông Mai Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh Tú5.195.000
Đường khu dân cư khối Trảng Sỏi, Phường Thanh Hà cũ (trừ các đường đã có tên cụ thể)
Mục 108
7.013.000
Đường ven sông Đế VõngPhường Cửa Đại (cũ) - Khu quy hoạch TĐC Tân Thịnh - Tân Mỹ
Mục 104
11.145.000
Đường ven sông Đế VõngKhu TĐC Làng Chài số 3 - Xã Điện Dương (cũ) (huyện Điện Bàn cũ)9.923.000
Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 16
17.108.000
Đường Điện Biên PhủĐường An Dương Vương - Hết đường 28-310.837.000
Đường Điện Biên PhủĐường 28-3 - Hết đường DA khu dân cư Xuân Hà - Tu Lễ
Mục 15
11.292.000
Đường Đoàn Kết
Mục 91
6.740.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 17
8.655.000
Đường Đống Đa
Mục 53
7.416.000
Đường Đồng Nà 1Nhà ông Long - Ranh giới phường Điện Dương (cũ)4.471.000
Đường Đồng Nà 1Cống Đồng Nà - Hết nhà ông Long
Mục 92
8.227.000
Đường Đồng Nà 2
Mục 94
8.160.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Miếu Trà Quế đến nhà ông Trần Kế - Đường Hai Bà Trưng3.295.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Nhà bà Lê Thị Tiềm - Khách sạn Trà Quế4.433.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Hai Bà Trưng (Cầu An Bàng) - Nhà ông Ngô Lành2.982.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Đồng Nà 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh3.396.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Bàu Ốc Hạ 2 (Nhà bà Hải) - Nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà ông Nguyễn Lượng2.639.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m2.601.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Nhà ông Bùi Hay - Đường Đồng Nà 15.727.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m3.161.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Đoàn kết - Đường Đồng Nà 22.937.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Trảng Kèo 1 - Nguyễn Chí Thanh4.392.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Lê Hồng Phong - Đường Hai Bà Trưng5.174.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Miếu Trà Quế - Nhà ông Trần Kế4.685.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Đoàn Kết - Nhà ông Bùi Hay3.793.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Trục ngã ba vào NTND - Hết nhà ông Ngụy Diên
Mục 111
2.631.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
Mục 113
4.078.000
Đất KDC nằm trên các trục giao thông Cẩm Hà (cũ) (còn lại)Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Thích) - Nhà bà Hạnh, hết đường2.620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.