Bảng giá đất Phường Vị Thanh, Cần Thơ từ 01/01/2026
406 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vị Thanh là 22.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu 2 Tháng 9 đến Cầu Cái Nhúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.10 | 17.440.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Thi Sách - Hết đường Mục 25.78 | 5.840.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 25.63 | 6.640.000 |
| Đường Đồ Chiểu | Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế Mục 25.39 | 6.400.000 |
| Đường Đồng Khởi | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.87 | 2.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 25 | 260.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.