Bảng giá đất Phường Vị Thanh, Cần Thơ từ 01/01/2026
406 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vị Thanh là 22.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu 2 Tháng 9 đến Cầu Cái Nhúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 25 | 210.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh | Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ hai (02) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) Mục 10.1 | 864.000 |
| Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh | Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ một (01) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) Mục 10.1 | 792.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu Mục 25.113 | 1.500.000 |
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.112 | 1.500.000 |
| Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại Mục 25.81 | 5.900.000 |
| Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước | Suốt hẻm Mục 25.103 | 6.400.000 |
| Hẻm 147 (3,5 mét) | Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô Mục 25.111 | 4.000.000 |
| Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn | Suốt hẻm Mục 25.104 | 9.800.000 |
| Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.100 | 11.500.000 |
| Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.101 | 10.300.000 |
| Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học | Suốt hẻm Mục 25.102 | 9.000.000 |
| Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) Mục 25.98 | 7.900.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) Mục 25.95 | 5.300.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Đường Nguyễn Công Hoan Mục 25.95 | 8.200.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Đường số 1 Mục 25.110 | 6.900.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các lô (nền) tái định cư Mục 25.110 | 5.300.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) Mục 25.110 | 5.300.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.90 | 4.600.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.8 | 21.800.000 |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu Mục 25.82 | 8.900.000 |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.82 | 6.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.3 | 21.800.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.44 | 11.300.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.47 | 9.500.000 |
| Đường Cai Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.16 | 13.600.000 |
| Đường Cai Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.15 | 13.600.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.54 | 7.700.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 25.48 | 8.600.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.18 | 16.400.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen Mục 25.45 | 8.800.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.2 | 21.800.000 |
| Đường Cô Bắc | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.14 | 13.600.000 |
| Đường Cô Giang | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.13 | 13.600.000 |
| Đường Cống 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 25.91 | 5.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.24 | 12.700.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu Mục 25.32 | 11.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế Mục 25.19 | 16.400.000 |
| Đường Hồ Biểu Chánh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.68 | 8.300.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen Mục 25.23 | 9.100.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 25.21 | 11.400.000 |
| Đường Kênh Tắc Vị Bình | Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình Mục 25.86 | 1.900.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.65 | 8.300.000 |
| Đường Lê Bình | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.35 | 11.000.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 25.6 | 19.300.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 25.7 | 19.300.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.38 | 10.100.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn Mục 25.38 | 11.900.000 |
| Đường Lê Quý Đôn nối dài | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C Mục 25.96 | 3.900.000 |
| Đường Lê Văn Nhung | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.33 | 11.000.000 |
| Đường Lê Văn Sĩ | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.61 | 8.300.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 25.20 | 9.600.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.30 | 13.900.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.40 | 8.000.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân Mục 25.74 | 8.300.000 |
| Đường Lương Đình Của | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 25.53 | 8.300.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen Mục 25.46 | 8.800.000 |
| Đường Nguyễn Biểu | Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến Mục 25.76 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu Mục 25.79 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.88 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm Mục 25.72 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ Mục 25.11 | 13.100.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.11 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.11 | 21.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.11 | 9.200.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.77 | 9.100.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.73 | 9.100.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.56 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.66 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.71 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước Mục 25.9 | 15.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.9 | 21.800.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách Mục 25.62 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn Mục 25.42 | 11.300.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.58 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.83 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân Mục 25.83 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.12 | 13.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.67 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.36 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 Mục 25.36 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Thắng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.93 | 11.300.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.59 | 8.300.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.41 | 13.100.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.60 | 8.300.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.25 | 12.700.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.26 | 10.700.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi Mục 25.108 | 5.300.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.43 | 11.300.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.52 | 7.700.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.17 | 13.600.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.64 | 8.300.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu Mục 25.31 | 11.900.000 |
| Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.69 | 8.300.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.70 | 8.300.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.50 | 8.000.000 |
| Đường Trưng Nhị | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.5 | 21.800.000 |
| Đường Trưng Trắc | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.4 | 21.800.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến Mục 25.75 | 8.300.000 |
| Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 Mục 25.29 | 9.500.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.34 | 11.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt Mục 25.1 | 11.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) Mục 25.1 | 8.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc Mục 25.1 | 22.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 25.1 | 15.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc Mục 25.1 | 11.200.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt Mục 25.27 | 8.900.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu Mục 25.27 | 6.800.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường Mục 25.22 | 9.600.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi Mục 25.109 | 5.300.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm Mục 25.28 | 9.600.000 |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường Mục 25.49 | 6.900.000 |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.55 | 8.300.000 |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.94 | 11.300.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội Mục 25.89 | 5.200.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.37 | 11.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài Mục 25.99 | 8.600.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ Mục 25.99 | 7.800.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.57 | 8.300.000 |
| Đường Vị Bình | Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.84 | 1.900.000 |
| Đường Vị Bình B | Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.85 | 1.500.000 |
| Đường cặp Kênh Trung Đoàn | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.107 | 3.200.000 |
| Đường cặp Kênh Xáng Hậu | Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.106 | 3.500.000 |
| Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) | Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.105 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 931 | Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.97 | 2.600.000 |
| Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp Mục 25.80 | 7.800.000 |
| Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 Mục 25.51 | 6.900.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.92 | 3.200.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.92 | 2.800.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi Mục 25.92 | 2.400.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) Mục 25.92 | 2.600.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.10 | 21.800.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Thi Sách - Hết đường Mục 25.78 | 7.300.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 25.63 | 8.300.000 |
| Đường Đồ Chiểu | Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế Mục 25.39 | 8.000.000 |
| Đường Đồng Khởi | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.87 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (136 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.112 | 1.050.000 |
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu Mục 25.113 | 1.050.000 |
| Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại Mục 25.81 | 4.130.000 |
| Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước | Suốt hẻm Mục 25.103 | 4.480.000 |
| Hẻm 147 (3,5 mét) | Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô Mục 25.111 | 2.800.000 |
| Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn | Suốt hẻm Mục 25.104 | 6.860.000 |
| Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.100 | 8.050.000 |
| Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.101 | 7.210.000 |
| Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học | Suốt hẻm Mục 25.102 | 6.300.000 |
| Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) Mục 25.98 | 5.530.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Đường Nguyễn Công Hoan Mục 25.95 | 5.740.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) Mục 25.95 | 3.710.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các lô (nền) tái định cư Mục 25.110 | 3.710.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 25.110 | 3.710.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Đường số 1 Mục 25.110 | 4.830.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.90 | 3.220.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.8 | 15.260.000 |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.82 | 4.760.000 |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu Mục 25.82 | 6.230.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.3 | 15.260.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.44 | 7.910.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.47 | 6.650.000 |
| Đường Cai Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.16 | 9.520.000 |
| Đường Cai Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.15 | 9.520.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.54 | 5.390.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 25.48 | 6.020.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.18 | 11.480.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen Mục 25.45 | 6.160.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.2 | 15.260.000 |
| Đường Cô Bắc | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.14 | 9.520.000 |
| Đường Cô Giang | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.13 | 9.520.000 |
| Đường Cống 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 25.91 | 3.920.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.24 | 8.890.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu Mục 25.32 | 7.700.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế Mục 25.19 | 11.480.000 |
| Đường Hồ Biểu Chánh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.68 | 5.810.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen Mục 25.23 | 6.370.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 25.21 | 7.980.000 |
| Đường Kênh Tắc Vị Bình | Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình Mục 25.86 | 1.330.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.65 | 5.810.000 |
| Đường Lê Bình | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.35 | 7.700.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 25.6 | 13.510.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 25.7 | 13.510.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.38 | 7.070.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn Mục 25.38 | 8.330.000 |
| Đường Lê Quý Đôn nối dài | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C Mục 25.96 | 2.730.000 |
| Đường Lê Văn Nhung | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.33 | 7.700.000 |
| Đường Lê Văn Sĩ | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.61 | 5.810.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 25.20 | 6.720.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.30 | 9.730.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.40 | 5.600.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân Mục 25.74 | 5.810.000 |
| Đường Lương Đình Của | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 25.53 | 5.810.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen Mục 25.46 | 6.160.000 |
| Đường Nguyễn Biểu | Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến Mục 25.76 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu Mục 25.79 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.88 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm Mục 25.72 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ Mục 25.11 | 9.170.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.11 | 4.550.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.11 | 15.260.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.11 | 6.440.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.77 | 6.370.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.73 | 6.370.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.56 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.66 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.71 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.9 | 15.260.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước Mục 25.9 | 10.850.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách Mục 25.62 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn Mục 25.42 | 7.910.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.58 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.83 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân Mục 25.83 | 3.430.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.12 | 9.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.67 | 5.810.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 Mục 25.36 | 7.350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.36 | 8.330.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Thắng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.93 | 7.910.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.59 | 5.810.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.41 | 9.170.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.60 | 5.810.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.25 | 8.890.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.26 | 7.490.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi Mục 25.108 | 3.710.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.43 | 7.910.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.52 | 5.390.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.17 | 9.520.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.64 | 5.810.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu Mục 25.31 | 8.330.000 |
| Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.69 | 5.810.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.70 | 5.810.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.50 | 5.600.000 |
| Đường Trưng Nhị | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.5 | 15.260.000 |
| Đường Trưng Trắc | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.4 | 15.260.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến Mục 25.75 | 5.810.000 |
| Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 Mục 25.29 | 6.650.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.34 | 7.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc Mục 25.1 | 7.840.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) Mục 25.1 | 5.670.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt Mục 25.1 | 7.910.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xà No - Cầu Ba Liên Mục 25.1 | 9.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị Mục 25.1 | 14.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No Mục 25.1 | 14.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 25.1 | 11.060.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc Mục 25.1 | 15.820.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu Mục 25.27 | 4.760.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt Mục 25.27 | 6.230.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường Mục 25.22 | 6.720.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi Mục 25.109 | 3.710.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm Mục 25.28 | 6.720.000 |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường Mục 25.49 | 4.830.000 |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.55 | 5.810.000 |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.94 | 7.910.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội Mục 25.89 | 3.640.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.37 | 7.700.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ Mục 25.99 | 5.460.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài Mục 25.99 | 6.020.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.57 | 5.810.000 |
| Đường Vị Bình | Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.84 | 1.330.000 |
| Đường Vị Bình B | Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.85 | 1.050.000 |
| Đường cặp Kênh Trung Đoàn | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.107 | 2.240.000 |
| Đường cặp Kênh Xáng Hậu | Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.106 | 2.450.000 |
| Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) | Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.105 | 2.450.000 |
| Đường tỉnh 931 | Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.97 | 1.820.000 |
| Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp Mục 25.80 | 5.460.000 |
| Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 Mục 25.51 | 4.830.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.92 | 1.960.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) Mục 25.92 | 1.820.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.92 | 2.240.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi Mục 25.92 | 1.680.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.10 | 15.260.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Thi Sách - Hết đường Mục 25.78 | 5.110.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 25.63 | 5.810.000 |
| Đường Đồ Chiểu | Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế Mục 25.39 | 5.600.000 |
| Đường Đồng Khởi | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.87 | 1.890.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.112 | 1.200.000 |
| Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu Mục 25.113 | 1.200.000 |
| Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại Mục 25.81 | 4.720.000 |
| Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước | Suốt hẻm Mục 25.103 | 5.120.000 |
| Hẻm 147 (3,5 mét) | Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô Mục 25.111 | 3.200.000 |
| Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn | Suốt hẻm Mục 25.104 | 7.840.000 |
| Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.100 | 9.200.000 |
| Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.101 | 8.240.000 |
| Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học | Suốt hẻm Mục 25.102 | 7.200.000 |
| Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) Mục 25.98 | 6.320.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Đường Nguyễn Công Hoan Mục 25.95 | 6.560.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) Mục 25.95 | 4.240.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các lô (nền) tái định cư Mục 25.110 | 4.240.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Đường số 1 Mục 25.110 | 5.520.000 |
| Khu đô thị mới Cát Tường II | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng Mục 25.110 | 4.240.000 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.90 | 3.680.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.8 | 17.440.000 |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.82 | 5.440.000 |
| Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu Mục 25.82 | 7.120.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.3 | 17.440.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.44 | 9.040.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.47 | 7.600.000 |
| Đường Cai Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.16 | 10.880.000 |
| Đường Cai Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.15 | 10.880.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.54 | 6.160.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 25.48 | 6.880.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.18 | 13.120.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen Mục 25.45 | 7.040.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.2 | 17.440.000 |
| Đường Cô Bắc | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.14 | 10.880.000 |
| Đường Cô Giang | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.13 | 10.880.000 |
| Đường Cống 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 25.91 | 4.480.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.24 | 10.160.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu Mục 25.32 | 8.800.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế Mục 25.19 | 13.120.000 |
| Đường Hồ Biểu Chánh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.68 | 6.640.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen Mục 25.23 | 7.280.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 25.21 | 9.120.000 |
| Đường Kênh Tắc Vị Bình | Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình Mục 25.86 | 1.520.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.65 | 6.640.000 |
| Đường Lê Bình | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.35 | 8.800.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 25.6 | 15.440.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 25.7 | 15.440.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.38 | 8.080.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn Mục 25.38 | 9.520.000 |
| Đường Lê Quý Đôn nối dài | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C Mục 25.96 | 3.120.000 |
| Đường Lê Văn Nhung | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.33 | 8.800.000 |
| Đường Lê Văn Sĩ | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.61 | 6.640.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 25.20 | 7.680.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.30 | 11.120.000 |
| Đường Lưu Hữu Phước | Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.40 | 6.400.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân Mục 25.74 | 6.640.000 |
| Đường Lương Đình Của | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 25.53 | 6.640.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen Mục 25.46 | 7.040.000 |
| Đường Nguyễn Biểu | Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến Mục 25.76 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu Mục 25.79 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.88 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm Mục 25.72 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.11 | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.11 | 17.440.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ Mục 25.11 | 10.480.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.11 | 7.360.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.77 | 7.280.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh Mục 25.73 | 7.280.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.56 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.66 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.71 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.9 | 17.440.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước Mục 25.9 | 12.400.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách Mục 25.62 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn Mục 25.42 | 9.040.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.58 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân Mục 25.83 | 3.920.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.83 | 2.320.000 |
| Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.12 | 10.880.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du Mục 25.67 | 6.640.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.36 | 9.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 Mục 25.36 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Thắng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.93 | 9.040.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.59 | 6.640.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh Mục 25.41 | 10.480.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 25.60 | 6.640.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.25 | 10.160.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn Mục 25.26 | 8.560.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi Mục 25.108 | 4.240.000 |
| Đường Phan Văn Trị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.43 | 9.040.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.52 | 6.160.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc Mục 25.17 | 10.880.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.64 | 6.640.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu Mục 25.31 | 9.520.000 |
| Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.69 | 6.640.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt Mục 25.70 | 6.640.000 |
| Đường Triệu Thị Trinh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 25.50 | 6.400.000 |
| Đường Trưng Nhị | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.5 | 17.440.000 |
| Đường Trưng Trắc | Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học Mục 25.4 | 17.440.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến Mục 25.75 | 6.640.000 |
| Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 Mục 25.29 | 7.600.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng Mục 25.34 | 8.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 25.1 | 12.640.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc Mục 25.1 | 18.080.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc Mục 25.1 | 8.960.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) Mục 25.1 | 6.480.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt Mục 25.1 | 9.040.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt Mục 25.27 | 7.120.000 |
| Đường Trần Ngọc Quế | Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu Mục 25.27 | 5.440.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường Mục 25.22 | 7.680.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi Mục 25.109 | 4.240.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm Mục 25.28 | 7.680.000 |
| Đường Trần Văn Hoài | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường Mục 25.49 | 5.520.000 |
| Đường Trần Văn Ơn | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.55 | 6.640.000 |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 25.94 | 9.040.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội Mục 25.89 | 4.160.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 25.37 | 8.800.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ Mục 25.99 | 6.240.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài Mục 25.99 | 6.880.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.57 | 6.640.000 |
| Đường Vị Bình | Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu Mục 25.84 | 1.520.000 |
| Đường Vị Bình B | Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.85 | 1.200.000 |
| Đường cặp Kênh Trung Đoàn | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu Mục 25.107 | 2.560.000 |
| Đường cặp Kênh Xáng Hậu | Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.106 | 2.800.000 |
| Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) | Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế Mục 25.105 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 931 | Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông Mục 25.97 | 2.080.000 |
| Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp Mục 25.80 | 6.240.000 |
| Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 Mục 25.51 | 5.520.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng Mục 25.92 | 2.240.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn Mục 25.92 | 2.560.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) Mục 25.92 | 2.080.000 |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi Mục 25.92 | 1.920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.