Bảng giá đất Phường Vị Thanh, Cần Thơ từ 01/01/2026

406 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vị Thanh22.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu 2 Tháng 9 đến Cầu Cái Nhúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 25
210.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị ThanhThửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ hai (02) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng)
Mục 10.1
864.000
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị ThanhThửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ một (01) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng)
Mục 10.1
792.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (133 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Mục 25.113
1.500.000
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.112
1.500.000
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Mục 25.81
5.900.000
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu PhướcSuốt hẻm
Mục 25.103
6.400.000
Hẻm 147 (3,5 mét)Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Mục 25.111
4.000.000
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành TấnSuốt hẻm
Mục 25.104
9.800.000
Hẻm 427, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.100
11.500.000
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.101
10.300.000
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái HọcSuốt hẻm
Mục 25.102
9.000.000
Khu dân cư 425 Trần Hưng ĐạoCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo)
Mục 25.98
7.900.000
Khu đô thị mới Cát TườngCác đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du)
Mục 25.95
5.300.000
Khu đô thị mới Cát TườngĐường Nguyễn Công Hoan
Mục 25.95
8.200.000
Khu đô thị mới Cát Tường IIĐường số 1
Mục 25.110
6.900.000
Khu đô thị mới Cát Tường IICác lô (nền) tái định cư
Mục 25.110
5.300.000
Khu đô thị mới Cát Tường IICác đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8)
Mục 25.110
5.300.000
Quốc lộ 61CGiáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.90
4.600.000
Đường 1 Tháng 5Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.8
21.800.000
Đường 1 Tháng 5 nối dàiKênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Mục 25.82
8.900.000
Đường 1 Tháng 5 nối dàiKênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.82
6.800.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.3
21.800.000
Đường Bùi Hữu NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.44
11.300.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.47
9.500.000
Đường Cai HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.16
13.600.000
Đường Cai ThuyếtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.15
13.600.000
Đường Cao Bá QuátĐường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.54
7.700.000
Đường Cao ThắngĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 25.48
8.600.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.18
16.400.000
Đường Chu Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Mục 25.45
8.800.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.2
21.800.000
Đường Cô BắcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.14
13.600.000
Đường Cô GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.13
13.600.000
Đường Cống 1Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 25.91
5.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.24
12.700.000
Đường Huỳnh Phan HộĐường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 25.32
11.000.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Mục 25.19
16.400.000
Đường Hồ Biểu ChánhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.68
8.300.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Mục 25.23
9.100.000
Đường Kim ĐồngĐường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 25.21
11.400.000
Đường Kênh Tắc Vị BìnhCầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Mục 25.86
1.900.000
Đường Lê Anh XuânĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.65
8.300.000
Đường Lê BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.35
11.000.000
Đường Lê LaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 25.6
19.300.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 25.7
19.300.000
Đường Lê Quý ĐônCầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.38
10.100.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Mục 25.38
11.900.000
Đường Lê Quý Đôn nối dàiĐường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Mục 25.96
3.900.000
Đường Lê Văn NhungĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.33
11.000.000
Đường Lê Văn SĩĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.61
8.300.000
Đường Lê Văn TámĐường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 25.20
9.600.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.30
13.900.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.40
8.000.000
Đường Lương Thế VinhĐường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Mục 25.74
8.300.000
Đường Lương Đình CủaĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 25.53
8.300.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Mục 25.46
8.800.000
Đường Nguyễn BiểuĐường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 25.76
8.300.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Mục 25.79
8.300.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.88
3.000.000
Đường Nguyễn Công HoanĐường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Mục 25.72
8.300.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Mục 25.11
13.100.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.11
6.500.000
Đường Nguyễn Công TrứCầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.11
21.800.000
Đường Nguyễn Công TrứCầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.11
9.200.000
Đường Nguyễn Cư TrinhĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.77
9.100.000
Đường Nguyễn DuĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.73
9.100.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.56
8.300.000
Đường Nguyễn Hữu CầuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.66
8.300.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.71
8.300.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 25.9
15.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.9
21.800.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Mục 25.62
8.300.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Mục 25.42
11.300.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.58
8.300.000
Đường Nguyễn Viết XuânCầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.83
2.900.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Mục 25.83
4.900.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.12
13.600.000
Đường Nguyễn Văn SiêuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.67
8.300.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.36
11.900.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Quý Đôn - Cống 1
Mục 25.36
10.500.000
Đường Nguyễn Đắc ThắngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.93
11.300.000
Đường Ngô Gia TựĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.59
8.300.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.41
13.100.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.60
8.300.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.25
12.700.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.26
10.700.000
Đường Phan Huy ChúĐường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Mục 25.108
5.300.000
Đường Phan Văn TrịĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.43
11.300.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.52
7.700.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.17
13.600.000
Đường Phùng Khắc KhoanĐường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.64
8.300.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 25.31
11.900.000
Đường Thi SáchĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.69
8.300.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.70
8.300.000
Đường Triệu Thị TrinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.50
8.000.000
Đường Trưng NhịĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.5
21.800.000
Đường Trưng TrắcĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.4
21.800.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 25.75
8.300.000
Đường Trương ĐịnhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Mục 25.29
9.500.000
Đường Trần Hoàng NaĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.34
11.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Mục 25.1
11.300.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Mục 25.1
8.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Mục 25.1
22.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 25.1
15.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Mục 25.1
11.200.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Mục 25.27
8.900.000
Đường Trần Ngọc QuếCầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Mục 25.27
6.800.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Mục 25.22
9.600.000
Đường Trần Quý CápĐường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Mục 25.109
5.300.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 25.28
9.600.000
Đường Trần Văn HoàiĐường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Mục 25.49
6.900.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.55
8.300.000
Đường Tạ Quang TỷĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.94
11.300.000
Đường Ung Văn KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Mục 25.89
5.200.000
Đường Võ Thị SáuĐường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.37
11.000.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Mục 25.99
8.600.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Mục 25.99
7.800.000
Đường Võ Văn TầnĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.57
8.300.000
Đường Vị BìnhKênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.84
1.900.000
Đường Vị Bình BKênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.85
1.500.000
Đường cặp Kênh Trung ĐoànĐường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.107
3.200.000
Đường cặp Kênh Xáng HậuĐường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.106
3.500.000
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ)Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.105
3.500.000
Đường tỉnh 931Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.97
2.600.000
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệpĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Mục 25.80
7.800.000
Đường vào Khu dân cư khu vực 9Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Mục 25.51
6.900.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuCầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.92
3.200.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.92
2.800.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuCầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Mục 25.92
2.400.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Mục 25.92
2.600.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.10
21.800.000
Đường Đào Duy TừĐường Thi Sách - Hết đường
Mục 25.78
7.300.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 25.63
8.300.000
Đường Đồ ChiểuĐường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Mục 25.39
8.000.000
Đường Đồng KhởiRanh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.87
2.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (136 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.112
1.050.000
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Mục 25.113
1.050.000
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Mục 25.81
4.130.000
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu PhướcSuốt hẻm
Mục 25.103
4.480.000
Hẻm 147 (3,5 mét)Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Mục 25.111
2.800.000
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành TấnSuốt hẻm
Mục 25.104
6.860.000
Hẻm 427, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.100
8.050.000
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.101
7.210.000
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái HọcSuốt hẻm
Mục 25.102
6.300.000
Khu dân cư 425 Trần Hưng ĐạoCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo)
Mục 25.98
5.530.000
Khu đô thị mới Cát TườngĐường Nguyễn Công Hoan
Mục 25.95
5.740.000
Khu đô thị mới Cát TườngCác đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du)
Mục 25.95
3.710.000
Khu đô thị mới Cát Tường IICác lô (nền) tái định cư
Mục 25.110
3.710.000
Khu đô thị mới Cát Tường IICác đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 25.110
3.710.000
Khu đô thị mới Cát Tường IIĐường số 1
Mục 25.110
4.830.000
Quốc lộ 61CGiáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.90
3.220.000
Đường 1 Tháng 5Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.8
15.260.000
Đường 1 Tháng 5 nối dàiKênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.82
4.760.000
Đường 1 Tháng 5 nối dàiKênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Mục 25.82
6.230.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.3
15.260.000
Đường Bùi Hữu NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.44
7.910.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.47
6.650.000
Đường Cai HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.16
9.520.000
Đường Cai ThuyếtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.15
9.520.000
Đường Cao Bá QuátĐường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.54
5.390.000
Đường Cao ThắngĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 25.48
6.020.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.18
11.480.000
Đường Chu Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Mục 25.45
6.160.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.2
15.260.000
Đường Cô BắcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.14
9.520.000
Đường Cô GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.13
9.520.000
Đường Cống 1Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 25.91
3.920.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.24
8.890.000
Đường Huỳnh Phan HộĐường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 25.32
7.700.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Mục 25.19
11.480.000
Đường Hồ Biểu ChánhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.68
5.810.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Mục 25.23
6.370.000
Đường Kim ĐồngĐường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 25.21
7.980.000
Đường Kênh Tắc Vị BìnhCầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Mục 25.86
1.330.000
Đường Lê Anh XuânĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.65
5.810.000
Đường Lê BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.35
7.700.000
Đường Lê LaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 25.6
13.510.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 25.7
13.510.000
Đường Lê Quý ĐônCầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.38
7.070.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Mục 25.38
8.330.000
Đường Lê Quý Đôn nối dàiĐường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Mục 25.96
2.730.000
Đường Lê Văn NhungĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.33
7.700.000
Đường Lê Văn SĩĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.61
5.810.000
Đường Lê Văn TámĐường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 25.20
6.720.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.30
9.730.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.40
5.600.000
Đường Lương Thế VinhĐường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Mục 25.74
5.810.000
Đường Lương Đình CủaĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 25.53
5.810.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Mục 25.46
6.160.000
Đường Nguyễn BiểuĐường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 25.76
5.810.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Mục 25.79
5.810.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.88
2.100.000
Đường Nguyễn Công HoanĐường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Mục 25.72
5.810.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Mục 25.11
9.170.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.11
4.550.000
Đường Nguyễn Công TrứCầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.11
15.260.000
Đường Nguyễn Công TrứCầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.11
6.440.000
Đường Nguyễn Cư TrinhĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.77
6.370.000
Đường Nguyễn DuĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.73
6.370.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.56
5.810.000
Đường Nguyễn Hữu CầuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.66
5.810.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.71
5.810.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.9
15.260.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 25.9
10.850.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Mục 25.62
5.810.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Mục 25.42
7.910.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.58
5.810.000
Đường Nguyễn Viết XuânCầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.83
2.030.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Mục 25.83
3.430.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.12
9.520.000
Đường Nguyễn Văn SiêuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.67
5.810.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Quý Đôn - Cống 1
Mục 25.36
7.350.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.36
8.330.000
Đường Nguyễn Đắc ThắngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.93
7.910.000
Đường Ngô Gia TựĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.59
5.810.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.41
9.170.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.60
5.810.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.25
8.890.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.26
7.490.000
Đường Phan Huy ChúĐường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Mục 25.108
3.710.000
Đường Phan Văn TrịĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.43
7.910.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.52
5.390.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.17
9.520.000
Đường Phùng Khắc KhoanĐường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.64
5.810.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 25.31
8.330.000
Đường Thi SáchĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.69
5.810.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.70
5.810.000
Đường Triệu Thị TrinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.50
5.600.000
Đường Trưng NhịĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.5
15.260.000
Đường Trưng TrắcĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.4
15.260.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 25.75
5.810.000
Đường Trương ĐịnhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Mục 25.29
6.650.000
Đường Trần Hoàng NaĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.34
7.700.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Mục 25.1
7.840.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Mục 25.1
5.670.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Mục 25.1
7.910.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Xà No - Cầu Ba Liên
Mục 25.1
9.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị
Mục 25.1
14.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No
Mục 25.1
14.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 25.1
11.060.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Mục 25.1
15.820.000
Đường Trần Ngọc QuếCầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Mục 25.27
4.760.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Mục 25.27
6.230.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Mục 25.22
6.720.000
Đường Trần Quý CápĐường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Mục 25.109
3.710.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 25.28
6.720.000
Đường Trần Văn HoàiĐường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Mục 25.49
4.830.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.55
5.810.000
Đường Tạ Quang TỷĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.94
7.910.000
Đường Ung Văn KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Mục 25.89
3.640.000
Đường Võ Thị SáuĐường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.37
7.700.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Mục 25.99
5.460.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Mục 25.99
6.020.000
Đường Võ Văn TầnĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.57
5.810.000
Đường Vị BìnhKênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.84
1.330.000
Đường Vị Bình BKênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.85
1.050.000
Đường cặp Kênh Trung ĐoànĐường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.107
2.240.000
Đường cặp Kênh Xáng HậuĐường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.106
2.450.000
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ)Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.105
2.450.000
Đường tỉnh 931Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.97
1.820.000
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệpĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Mục 25.80
5.460.000
Đường vào Khu dân cư khu vực 9Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Mục 25.51
4.830.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.92
1.960.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Mục 25.92
1.820.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuCầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.92
2.240.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuCầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Mục 25.92
1.680.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.10
15.260.000
Đường Đào Duy TừĐường Thi Sách - Hết đường
Mục 25.78
5.110.000
Đường Đặng Thùy TrâmĐường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 25.63
5.810.000
Đường Đồ ChiểuĐường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Mục 25.39
5.600.000
Đường Đồng KhởiRanh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.87
1.890.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.112
1.200.000
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Mục 25.113
1.200.000
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Mục 25.81
4.720.000
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu PhướcSuốt hẻm
Mục 25.103
5.120.000
Hẻm 147 (3,5 mét)Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Mục 25.111
3.200.000
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành TấnSuốt hẻm
Mục 25.104
7.840.000
Hẻm 427, Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.100
9.200.000
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.101
8.240.000
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái HọcSuốt hẻm
Mục 25.102
7.200.000
Khu dân cư 425 Trần Hưng ĐạoCả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo)
Mục 25.98
6.320.000
Khu đô thị mới Cát TườngĐường Nguyễn Công Hoan
Mục 25.95
6.560.000
Khu đô thị mới Cát TườngCác đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du)
Mục 25.95
4.240.000
Khu đô thị mới Cát Tường IICác lô (nền) tái định cư
Mục 25.110
4.240.000
Khu đô thị mới Cát Tường IIĐường số 1
Mục 25.110
5.520.000
Khu đô thị mới Cát Tường IICác đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng
Mục 25.110
4.240.000
Quốc lộ 61CGiáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.90
3.680.000
Đường 1 Tháng 5Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.8
17.440.000
Đường 1 Tháng 5 nối dàiKênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.82
5.440.000
Đường 1 Tháng 5 nối dàiKênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Mục 25.82
7.120.000
Đường 30 Tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.3
17.440.000
Đường Bùi Hữu NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.44
9.040.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.47
7.600.000
Đường Cai HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.16
10.880.000
Đường Cai ThuyếtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.15
10.880.000
Đường Cao Bá QuátĐường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.54
6.160.000
Đường Cao ThắngĐường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 25.48
6.880.000
Đường Chiêm Thành TấnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.18
13.120.000
Đường Chu Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Mục 25.45
7.040.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.2
17.440.000
Đường Cô BắcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.14
10.880.000
Đường Cô GiangĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.13
10.880.000
Đường Cống 1Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 25.91
4.480.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.24
10.160.000
Đường Huỳnh Phan HộĐường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 25.32
8.800.000
Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Mục 25.19
13.120.000
Đường Hồ Biểu ChánhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.68
6.640.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Mục 25.23
7.280.000
Đường Kim ĐồngĐường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 25.21
9.120.000
Đường Kênh Tắc Vị BìnhCầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Mục 25.86
1.520.000
Đường Lê Anh XuânĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.65
6.640.000
Đường Lê BìnhĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.35
8.800.000
Đường Lê LaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 25.6
15.440.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 25.7
15.440.000
Đường Lê Quý ĐônCầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.38
8.080.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Mục 25.38
9.520.000
Đường Lê Quý Đôn nối dàiĐường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Mục 25.96
3.120.000
Đường Lê Văn NhungĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.33
8.800.000
Đường Lê Văn SĩĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.61
6.640.000
Đường Lê Văn TámĐường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 25.20
7.680.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.30
11.120.000
Đường Lưu Hữu PhướcĐường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.40
6.400.000
Đường Lương Thế VinhĐường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Mục 25.74
6.640.000
Đường Lương Đình CủaĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 25.53
6.640.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Mục 25.46
7.040.000
Đường Nguyễn BiểuĐường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 25.76
6.640.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Mục 25.79
6.640.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.88
2.400.000
Đường Nguyễn Công HoanĐường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Mục 25.72
6.640.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.11
5.200.000
Đường Nguyễn Công TrứCầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.11
17.440.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Mục 25.11
10.480.000
Đường Nguyễn Công TrứCầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.11
7.360.000
Đường Nguyễn Cư TrinhĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.77
7.280.000
Đường Nguyễn DuĐường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Mục 25.73
7.280.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.56
6.640.000
Đường Nguyễn Hữu CầuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.66
6.640.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.71
6.640.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.9
17.440.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 25.9
12.400.000
Đường Nguyễn ThôngĐường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Mục 25.62
6.640.000
Đường Nguyễn Trung TrựcNgã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Mục 25.42
9.040.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.58
6.640.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Mục 25.83
3.920.000
Đường Nguyễn Viết XuânCầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.83
2.320.000
Đường Nguyễn Việt HồngĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.12
10.880.000
Đường Nguyễn Văn SiêuĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Mục 25.67
6.640.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiCầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.36
9.520.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Quý Đôn - Cống 1
Mục 25.36
8.400.000
Đường Nguyễn Đắc ThắngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.93
9.040.000
Đường Ngô Gia TựĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.59
6.640.000
Đường Ngô Hữu HạnhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Mục 25.41
10.480.000
Đường Ngô Thì NhậmĐường Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 25.60
6.640.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.25
10.160.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Mục 25.26
8.560.000
Đường Phan Huy ChúĐường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Mục 25.108
4.240.000
Đường Phan Văn TrịĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.43
9.040.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.52
6.160.000
Đường Phó Đức ChínhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Mục 25.17
10.880.000
Đường Phùng Khắc KhoanĐường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.64
6.640.000
Đường Phạm Hồng TháiĐường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 25.31
9.520.000
Đường Thi SáchĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.69
6.640.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25.70
6.640.000
Đường Triệu Thị TrinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 25.50
6.400.000
Đường Trưng NhịĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.5
17.440.000
Đường Trưng TrắcĐường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 25.4
17.440.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 25.75
6.640.000
Đường Trương ĐịnhĐường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Mục 25.29
7.600.000
Đường Trần Hoàng NaĐường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Mục 25.34
8.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 25.1
12.640.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Mục 25.1
18.080.000
Đường Trần Hưng ĐạoNgã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Mục 25.1
8.960.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Mục 25.1
6.480.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Mục 25.1
9.040.000
Đường Trần Ngọc QuếĐường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Mục 25.27
7.120.000
Đường Trần Ngọc QuếCầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Mục 25.27
5.440.000
Đường Trần Quang DiệuĐường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Mục 25.22
7.680.000
Đường Trần Quý CápĐường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Mục 25.109
4.240.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Mục 25.28
7.680.000
Đường Trần Văn HoàiĐường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Mục 25.49
5.520.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.55
6.640.000
Đường Tạ Quang TỷĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 25.94
9.040.000
Đường Ung Văn KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Mục 25.89
4.160.000
Đường Võ Thị SáuĐường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 25.37
8.800.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Mục 25.99
6.240.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Mục 25.99
6.880.000
Đường Võ Văn TầnĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.57
6.640.000
Đường Vị BìnhKênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Mục 25.84
1.520.000
Đường Vị Bình BKênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.85
1.200.000
Đường cặp Kênh Trung ĐoànĐường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Mục 25.107
2.560.000
Đường cặp Kênh Xáng HậuĐường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.106
2.800.000
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ)Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Mục 25.105
2.800.000
Đường tỉnh 931Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Mục 25.97
2.080.000
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệpĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Mục 25.80
6.240.000
Đường vào Khu dân cư khu vực 9Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Mục 25.51
5.520.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 25.92
2.240.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuCầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Mục 25.92
2.560.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuĐường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Mục 25.92
2.080.000
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa LựuCầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Mục 25.92
1.920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.