Bảng giá đất Phường Sóc Trăng, Cần Thơ từ 01/01/2026
501 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sóc Trăng là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng đến Đường Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hẻm 9 Đường Võ Đình Sâm | Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa Mục 18.20 | 1.040.000 |
| Hẻm 91 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 Mục 18.33 | 1.440.000 |
| Hẻm 93 Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương Mục 18.2 | 4.000.000 |
| Hẻm 95 Đường Ngô Gia Tự | Suốt hẻm Mục 18.14 | 2.800.000 |
| Hẻm 98 Đường Phạm Hùng | Suốt hẻm Mục 18.46 | 1.280.000 |
| Khu dân cư Hưng Thịnh | Cả khu Mục 18.60 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) | Cả khu Mục 18.61 | 5.600.000 |
| Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) Mục 18.62 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) Mục 18.62 | 6.400.000 |
| Lộ Kênh Trường Thọ | Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5 Mục 18.59 | 1.200.000 |
| Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp Mục 18.37 | 960.000 |
| Lộ nhựa 7 mét | Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo Mục 18.58 | 1.600.000 |
| Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II Mục 18.56 | 960.000 |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 Mục 18.7 | 4.560.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp Mục 18.5 | 4.000.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Mục 18.5 | 4.800.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) Mục 18.38 | 4.000.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh Mục 18.38 | 3.200.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của Mục 18.38 | 3.484.000 |
| Đường A1, A2 Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Suốt tuyến Mục 18.63 | 4.800.000 |
| Đường B Khu dân cư Minh Châu: | Đường A2 - Đường A1 Mục 18.63 | 5.600.000 |
| Đường B Khu dân cư Minh Châu: | Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4 Mục 18.63 | 4.000.000 |
| Đường B Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 Mục 18.63 | 8.000.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm Mục 18.25 | 7.200.000 |
| Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 Đường B | Suốt tuyến Mục 18.63 | 4.000.000 |
| Đường C8, C9, C10, C11 Đường B | Suốt tuyến Mục 18.63 | 4.000.000 |
| Đường Calmette | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 18.17 | 8.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú Mục 18.47 | 2.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương Mục 18.47 | 3.360.000 |
| Đường Cao Thắng | Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng Mục 18.47 | 2.000.000 |
| Đường Chông Chác | Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng Mục 18.49 | 960.000 |
| Đường Coluso | Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo Mục 18.54 | 2.400.000 |
| Đường Coluso | Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 18.54 | 2.800.000 |
| Đường Cầu Đen | Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) Mục 18.52 | 720.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Đường B | Suốt tuyến Mục 18.63 | 4.000.000 |
| Đường Dã Tượng | Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự Mục 18.19 | 12.000.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A Mục 18.28 | 1.600.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng Mục 18.28 | 1.440.000 |
| Đường Huỳnh Cương | Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú Mục 18.55 | 2.000.000 |
| Đường Huỳnh Cương | Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng Mục 18.55 | 1.600.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản Mục 18.35 | 5.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản Mục 18.2 | 32.000.000 |
| Đường Kênh 19 Tháng 5 | Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4 Mục 18.11 | 640.000 |
| Đường Kênh 19 Tháng 5 | Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên Mục 18.11 | 800.000 |
| Đường Kênh 22 Tháng 3 | Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) Mục 18.12 | 640.000 |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) | Đường Vành Đai I - Giáp khu công nghiệp Minh Châu Mục 18.30 | 2.400.000 |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) | Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I Mục 18.30 | 4.800.000 |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) | Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I Mục 18.29 | 4.800.000 |
| Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) | Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5 Mục 18.29 | 1.440.000 |
| Đường Kênh Liêu Sên | Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9 Mục 18.13 | 800.000 |
| Đường Kênh Xáng | Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) Mục 18.53 | 1.200.000 |
| Đường Lai Văn Tửng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê Mục 18.27 | 8.800.000 |
| Đường Lê Duẩn | Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng Mục 18.6 | 7.200.000 |
| Đường Lê Hoàng Chu | Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ Mục 18.32 | 1.600.000 |
| Đường Lê Hoàng Chu | Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt Mục 18.32 | 2.000.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi Mục 18.16 | 8.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm Mục 18.1 | 24.800.000 |
| Đường Lê Vĩnh Hoà | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu Mục 18.15 | 7.200.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ Mục 18.3 | 6.400.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ Mục 18.3 | 5.600.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) Mục 18.34 | 3.600.000 |
| Đường Lương Định Của | Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh Mục 18.50 | 4.800.000 |
| Đường Lộ Châu Khánh | Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 18.44 | 720.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A Mục 18.33 | 4.400.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 Mục 18.33 | 3.600.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh Mục 18.33 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 18.23 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ) Mục 18.9 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Khuynh | Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) Mục 18.41 | 1.200.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 18.14 | 16.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai Mục 18.14 | 14.400.000 |
| Đường Pasteur | Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng Mục 18.22 | 7.200.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh Mục 18.40 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I Mục 18.46 | 8.800.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Vành Đai II - Cầu Saintard Mục 18.46 | 5.600.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II Mục 18.46 | 7.200.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Bà Triệu - Đường Coluso Mục 18.51 | 2.400.000 |
| Đường Sóc Mồ Côi | Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 18.42 | 800.000 |
| Đường Sóc Vồ | Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Mục 18.31 | 960.000 |
| Đường Sơn Đê | Suốt tuyến Mục 18.26 | 8.000.000 |
| Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh Mục 18.39 | 1.440.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ Mục 18.36 | 5.600.000 |
| Đường Trần Văn Hòa | Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm Mục 18.24 | 7.200.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 18.43 | 800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa Mục 18.45 | 16.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm Mục 18.45 | 12.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I Mục 18.45 | 8.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II Mục 18.45 | 6.400.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 Mục 18.8 | 12.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng Mục 18.8 | 8.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát Mục 18.8 | 8.000.000 |
| Đường Võ Đình Sâm | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu Mục 18.20 | 7.200.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ Mục 18.4 | 24.800.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu Mục 18.18 | 12.000.000 |
| Đường vào Cảng Sông | Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng Mục 18.48 | 2.400.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu Mục 18.10 | 8.000.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt Mục 18.10 | 4.800.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông Mục 18.10 | 6.400.000 |
| Đường Đặng Văn Viễn | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu Mục 18.21 | 7.200.000 |
| Đường đê bao Trà Quýt | Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 18.57 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 18 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.