Bảng giá đất Phường Sóc Trăng, Cần Thơ từ 01/01/2026

501 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sóc Trăng40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng đến Đường Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 18
130.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu công nghiệp An Nghiệp (đất đã giải phóng mặt bằng và đã được Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng)Cả khu
Mục 6.1
835.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (166 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 101, 121, 149
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
4.000.000
Hẻm 112
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.200.000
Hẻm 117
Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Mục 18.46
1.600.000
Hẻm 12
Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37)
Mục 18.24
1.300.000
Hẻm 121
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)
Mục 18.8
1.300.000
Hẻm 126
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.200.000
Hẻm 129
Đường Hùng Vương
Suốt hẻm
Mục 18.2
3.500.000
Hẻm 131
Đường Lương Định Của
Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4)
Mục 18.50
1.100.000
Hẻm 135
Đường Hùng Vương
Suốt hẻm
Mục 18.2
6.000.000
Hẻm 145 (P6 cũ)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự
Mục 18.4
4.000.000
Hẻm 146
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa
Mục 18.45
4.500.000
Hẻm 158
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.200.000
Hẻm 159
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
4.000.000
Hẻm 163
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.500.000
Hẻm 166
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
4.500.000
Hẻm 170
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm
Mục 18.8
2.500.000
Hẻm 178
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
4.000.000
Hẻm 189
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.500.000
Hẻm 192
Tuyến tránh Quốc lộ 60
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94
Mục 18.38
1.300.000
Hẻm 196
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.500.000
Hẻm 2
Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.35
3.000.000
Hẻm 2
Đường Lai Văn Tửng
Suốt hẻm
Mục 18.27
2.300.000
Hẻm 2
Đường Lê Vĩnh Hòa
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30)
Mục 18.15
1.300.000
Hẻm 2Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29
Mục 18.15
1.000.000
Hẻm 222
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
4.000.000
Hẻm 222
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Mục 18.8
1.300.000
Hẻm 238
Đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.600.000
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.500.000
Hẻm 278, 322, 352
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
4.000.000
Hẻm 28
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ
Mục 18.2
5.000.000
Hẻm 283
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.500.000
Hẻm 29 (P6 cũ)
Đường Lý Thánh Tông
Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.3
2.000.000
Hẻm 298
Đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm
Mục 18.8
2.400.000
Hẻm 3
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu
Mục 18.2
5.000.000
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.700.000
Hẻm 33
Đường Calmette
Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng
Mục 18.17
2.300.000
Hẻm 334
Tuyến tránh Quốc lộ 60
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43
Mục 18.38
900.000
Hẻm 334
Đường Võ Văn Kiệt
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.600.000
Hẻm 354A
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.500.000
Hẻm 36
Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.35
5.500.000
Hẻm 36, 74
Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu
Mục 18.24
1.300.000
Hẻm 367 (P6 cũ)
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.8
1.800.000
Hẻm 368
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.000.000
Hẻm 382
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.000.000
Hẻm 4
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28
Mục 18.23
3.500.000
Hẻm 42
Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.18
2.300.000
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.600.000
Hẻm 46, 104, 109
Đường Trần Quốc Toản
Suốt hẻm
Mục 18.36
1.200.000
Hẻm 49
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
4.000.000
Hẻm 5
Đường Võ Đình Sâm
Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29)
Mục 18.20
1.300.000
Hẻm 5
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.600.000
Hẻm 50
Đường Pasteur
Suốt hẻm
Mục 18.22
1.300.000
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.200.000
Hẻm 54
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.200.000
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Mục 18.8
1.000.000
Hẻm 55
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 18.45
3.000.000
Hẻm 580
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.400.000
Hẻm 63
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 18.1
4.500.000
Hẻm 63
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
5.000.000
Hẻm 64, 76, 110, 117
Đường Huỳnh Phan Hộ
Suốt hẻm
Mục 18.35
1.200.000
Hẻm 7
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.2
5.000.000
Hẻm 74
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
4.000.000
Hẻm 79
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng
Mục 18.23
3.000.000
Hẻm 8
Đường Lý Đạo Thành
Suốt hẻm
Mục 18.34
1.000.000
Hẻm 81
Đường Ngô Gia Tự
Suốt hẻm
Mục 18.14
4.000.000
Hẻm 87
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
4.500.000
Hẻm 9
Đường Võ Đình Sâm
Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa
Mục 18.20
1.300.000
Hẻm 91
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126
Mục 18.33
1.800.000
Hẻm 93
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương
Mục 18.2
5.000.000
Hẻm 95
Đường Ngô Gia Tự
Suốt hẻm
Mục 18.14
3.500.000
Hẻm 98
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.600.000
Khu dân cư Hưng ThịnhCả khu
Mục 18.60
10.000.000
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ)Cả khu
Mục 18.61
7.000.000
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông)
Mục 18.62
8.000.000
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ)
Mục 18.62
6.000.000
Lộ Kênh Trường ThọKênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5
Mục 18.59
1.500.000
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc TrăngĐường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp
Mục 18.37
1.200.000
Lộ nhựa 7 métCầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo
Mục 18.58
2.000.000
Lộ đá cặp kênh Cầu XéoHẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II
Mục 18.56
1.200.000
Quốc lộ 1Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60
Mục 18.7
5.700.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 18.5
6.000.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp
Mục 18.5
5.000.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của
Mục 18.38
4.355.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)
Mục 18.38
5.000.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.38
4.000.000
Đường A1, A2
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)
Suốt tuyến
Mục 18.63
6.000.000
Đường B
Khu dân cư Minh Châu:
Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.63
5.000.000
Đường B
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2
Mục 18.63
10.000.000
Đường B
Khu dân cư Minh Châu:
Đường A2 - Đường A1
Mục 18.63
7.000.000
Đường Bà TriệuĐường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm
Mục 18.25
9.000.000
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7
Đường B
Suốt tuyến
Mục 18.63
5.000.000
Đường C8, C9, C10, C11
Đường B
Suốt tuyến
Mục 18.63
5.000.000
Đường CalmetteĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 18.17
10.000.000
Đường Cao ThắngĐường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú
Mục 18.47
2.500.000
Đường Cao ThắngCụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng
Mục 18.47
2.500.000
Đường Cao ThắngĐường Coluso - Đường Huỳnh Cương
Mục 18.47
4.200.000
Đường Chông ChácĐường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 18.49
1.200.000
Đường ColusoĐường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 18.54
3.500.000
Đường ColusoĐường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
Mục 18.54
3.000.000
Đường Cầu ĐenThửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38)
Mục 18.52
900.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
Đường B
Suốt tuyến
Mục 18.63
5.000.000
Đường Dã TượngĐường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự
Mục 18.19
15.000.000
Đường Dương Kỳ HiệpTuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng
Mục 18.28
1.800.000
Đường Dương Kỳ HiệpKênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Mục 18.28
2.000.000
Đường Huỳnh CươngCụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng
Mục 18.55
2.000.000
Đường Huỳnh CươngĐường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú
Mục 18.55
2.500.000
Đường Huỳnh Phan HộĐường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản
Mục 18.35
7.000.000
Đường Hùng VươngBên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản
Mục 18.2
40.000.000
Đường Kênh 19 Tháng 5Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.11
800.000
Đường Kênh 19 Tháng 5Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên
Mục 18.11
1.000.000
Đường Kênh 22 Tháng 3Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49)
Mục 18.12
800.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây)Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I
Mục 18.30
6.000.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây)Đường Vành Đai I - Giáp Khu dân cư Minh Châu
Mục 18.30
3.000.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông)Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I
Mục 18.29
6.000.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông)Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5
Mục 18.29
1.800.000
Đường Kênh Liêu SênĐường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9
Mục 18.13
1.000.000
Đường Kênh XángThửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38)
Mục 18.53
1.500.000
Đường Lai Văn TửngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê
Mục 18.27
11.000.000
Đường Lê DuẩnCầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng
Mục 18.6
9.000.000
Đường Lê Hoàng ChuCầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt
Mục 18.32
2.500.000
Đường Lê Hoàng ChuHẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ
Mục 18.32
2.000.000
Đường Lê LaiĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi
Mục 18.16
10.000.000
Đường Lê LợiĐường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm
Mục 18.1
31.000.000
Đường Lê Vĩnh HòaĐường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu
Mục 18.15
9.000.000
Đường Lý Thánh TôngĐường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ
Mục 18.3
7.000.000
Đường Lý Thánh TôngĐường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.3
8.000.000
Đường Lý Đạo ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ)
Mục 18.34
4.500.000
Đường Lương Định CủaĐường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh
Mục 18.50
6.000.000
Đường Lộ Châu KhánhĐường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Mục 18.44
900.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaTuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105
Mục 18.33
4.500.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaCầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Mục 18.33
5.500.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaBia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.33
2.500.000
Đường Nguyễn Chí ThanhRanh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 18.23
20.000.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112
Mục 18.9
2.000.000
Đường Nguyễn Văn KhuynhĐường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác)
Mục 18.41
1.500.000
Đường Ngô Gia TựNgã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 18.14
20.000.000
Đường Ngô Gia TựĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai
Mục 18.14
18.000.000
Đường PasteurĐường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng
Mục 18.22
9.000.000
Đường Phan Đăng LưuGiáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.40
1.500.000
Đường Phạm HùngĐường Vành Đai I - Đường Vành Đai II
Mục 18.46
9.000.000
Đường Phạm HùngĐường Vành Đai II - Cầu Saintard
Mục 18.46
7.000.000
Đường Phạm HùngĐường Bà Triệu - Đường Vành Đai I
Mục 18.46
11.000.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Bà Triệu - Đường Coluso
Mục 18.51
3.000.000
Đường Sóc Mồ CôiĐường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Mục 18.42
1.000.000
Đường Sóc VồGiao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 18.31
1.200.000
Đường Sơn ĐêSuốt tuyến
Mục 18.26
10.000.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.39
1.800.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ
Mục 18.36
7.000.000
Đường Trần Văn HòaĐường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm
Mục 18.24
9.000.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Mục 18.43
1.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm
Mục 18.45
15.000.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
20.000.000
Đường Tôn Đức ThắngHẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I
Mục 18.45
10.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Vành Đai I - Đường Vành Đai II
Mục 18.45
8.000.000
Đường Võ Văn KiệtGiao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát
Mục 18.8
10.000.000
Đường Võ Văn KiệtBên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298
Mục 18.8
15.000.000
Đường Võ Văn KiệtBên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng
Mục 18.8
10.000.000
Đường Võ Đình SâmĐường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Mục 18.20
9.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.4
31.000.000
Đường Yết KiêuĐường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu
Mục 18.18
15.000.000
Đường vào Cảng SôngĐường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng
Mục 18.48
3.000.000
Đường Điện Biên PhủĐường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 18.10
6.000.000
Đường Điện Biên PhủĐường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông
Mục 18.10
8.000.000
Đường Điện Biên PhủĐường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu
Mục 18.10
10.000.000
Đường Đặng Văn ViễnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Mục 18.21
9.000.000
Đường đê bao Trà QuýtGiáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 18.57
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (166 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 101, 121, 149
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
2.800.000
Hẻm 112
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
840.000
Hẻm 117
Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Mục 18.46
1.120.000
Hẻm 12
Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37)
Mục 18.24
910.000
Hẻm 121
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)
Mục 18.8
910.000
Hẻm 126
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
840.000
Hẻm 129
Đường Hùng Vương
Suốt hẻm
Mục 18.2
2.450.000
Hẻm 131
Đường Lương Định Của
Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4)
Mục 18.50
770.000
Hẻm 135
Đường Hùng Vương
Suốt hẻm
Mục 18.2
4.200.000
Hẻm 145 (P6 cũ)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự
Mục 18.4
2.800.000
Hẻm 146
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa
Mục 18.45
3.150.000
Hẻm 158
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
840.000
Hẻm 159
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
2.800.000
Hẻm 163
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.450.000
Hẻm 166
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
3.150.000
Hẻm 170
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm
Mục 18.8
1.750.000
Hẻm 178
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 189
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.450.000
Hẻm 192
Tuyến tránh Quốc lộ 60
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94
Mục 18.38
910.000
Hẻm 196
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.450.000
Hẻm 2
Đường Lê Vĩnh Hoà
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30)
Mục 18.15
910.000
Hẻm 2
Đường Lai Văn Tửng
Suốt hẻm
Mục 18.27
1.610.000
Hẻm 2Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29
Mục 18.15
700.000
Hẻm 2
Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.35
2.100.000
Hẻm 222
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 222
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Mục 18.8
910.000
Hẻm 238
Hẻm 54
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.120.000
Hẻm 250Suốt hẻm
Mục 18.45
2.450.000
Hẻm 278, 322, 352
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 28
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ
Mục 18.2
3.500.000
Hẻm 283
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.450.000
Hẻm 29 (P6 cũ)
Đường Lý Thánh Tông
Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.3
1.400.000
Hẻm 298
Hẻm 54
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.680.000
Hẻm 3
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu
Mục 18.2
3.500.000
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.190.000
Hẻm 33
Đường Calmette
Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng
Mục 18.17
1.610.000
Hẻm 334
Hẻm 54
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.120.000
Hẻm 334
Tuyến tránh Quốc lộ 60
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43
Mục 18.38
630.000
Hẻm 354A
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.450.000
Hẻm 36
Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.35
3.850.000
Hẻm 36, 74
Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu
Mục 18.24
910.000
Hẻm 367 (P6 cũ)
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.8
1.260.000
Hẻm 368
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.100.000
Hẻm 382
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.100.000
Hẻm 4
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28
Mục 18.23
2.450.000
Hẻm 42
Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.18
1.610.000
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.120.000
Hẻm 46, 104, 109
Đường Trần Quốc Toản
Suốt hẻm
Mục 18.36
840.000
Hẻm 49
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 5
Đường Võ Đình Sâm
Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29)
Mục 18.20
910.000
Hẻm 5
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.120.000
Hẻm 50
Đường Pasteur
Suốt hẻm
Mục 18.22
910.000
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
840.000
Hẻm 54
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
840.000
Hẻm 54Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Mục 18.8
700.000
Hẻm 55
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 18.45
2.100.000
Hẻm 580
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.680.000
Hẻm 63
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 18.1
3.150.000
Hẻm 63
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
3.500.000
Hẻm 64, 76, 110, 117
Đường Huỳnh Phan Hộ
Suốt hẻm
Mục 18.35
840.000
Hẻm 7
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.2
3.500.000
Hẻm 74
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 79
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng
Mục 18.23
2.100.000
Hẻm 8
Đường Lý Đạo Thành
Suốt hẻm
Mục 18.34
700.000
Hẻm 81
Đường Ngô Gia Tự
Suốt hẻm
Mục 18.14
2.800.000
Hẻm 87
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.150.000
Hẻm 9
Đường Võ Đình Sâm
Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa
Mục 18.20
910.000
Hẻm 91
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126
Mục 18.33
1.260.000
Hẻm 93
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương
Mục 18.2
3.500.000
Hẻm 95
Đường Ngô Gia Tự
Suốt hẻm
Mục 18.14
2.450.000
Hẻm 98
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.120.000
Khu dân cư Hưng ThịnhCả khu
Mục 18.60
7.000.000
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ)Cả khu
Mục 18.61
4.900.000
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông)
Mục 18.62
5.600.000
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ)
Mục 18.62
4.200.000
Lộ Kênh Trường ThọKênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5
Mục 18.59
1.050.000
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc TrăngĐường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp
Mục 18.37
840.000
Lộ nhựa 7 métCầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo
Mục 18.58
1.400.000
Lộ đá cặp kênh Cầu XéoHẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II
Mục 18.56
840.000
Quốc lộ 1Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60
Mục 18.7
3.990.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 18.5
4.200.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp
Mục 18.5
3.500.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.38
2.800.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của
Mục 18.38
3.049.000
Tuyến tránh Quốc lộ 60Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)
Mục 18.38
3.500.000
Đường A1, A2
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)
Suốt tuyến
Mục 18.63
4.200.000
Đường B
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2
Mục 18.63
7.000.000
Đường B
Khu dân cư Minh Châu:
Đường A2 - Đường A1
Mục 18.63
4.900.000
Đường B
Khu dân cư Minh Châu:
Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.63
3.500.000
Đường Bà TriệuĐường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm
Mục 18.25
6.300.000
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7
Đường B
Suốt tuyến
Mục 18.63
3.500.000
Đường C8, C9, C10, C11
Đường B
Suốt tuyến
Mục 18.63
3.500.000
Đường CalmetteĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 18.17
7.000.000
Đường Cao ThắngCụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng
Mục 18.47
1.750.000
Đường Cao ThắngĐường Coluso - Đường Huỳnh Cương
Mục 18.47
2.940.000
Đường Cao ThắngĐường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú
Mục 18.47
1.750.000
Đường Chông ChácĐường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 18.49
840.000
Đường ColusoĐường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
Mục 18.54
2.100.000
Đường ColusoĐường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 18.54
2.450.000
Đường Cầu ĐenThửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38)
Mục 18.52
630.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
Đường B
Suốt tuyến
Mục 18.63
3.500.000
Đường Dã TượngĐường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự
Mục 18.19
10.500.000
Đường Dương Kỳ HiệpTuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng
Mục 18.28
1.260.000
Đường Dương Kỳ HiệpKênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Mục 18.28
1.400.000
Đường Huỳnh CươngĐường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú
Mục 18.55
1.750.000
Đường Huỳnh CươngCụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng
Mục 18.55
1.400.000
Đường Huỳnh Phan HộĐường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản
Mục 18.35
4.900.000
Đường Hùng VươngBên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản
Mục 18.2
28.000.000
Đường Kênh 19 Tháng 5Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.11
560.000
Đường Kênh 19 Tháng 5Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên
Mục 18.11
700.000
Đường Kênh 22 Tháng 3Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49)
Mục 18.12
560.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây)Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I
Mục 18.30
4.200.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây)Đường Vành Đai I - Giáp khu công nghiệp Minh Châu
Mục 18.30
2.100.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông)Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5
Mục 18.29
1.260.000
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông)Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I
Mục 18.29
4.200.000
Đường Kênh Liêu SênĐường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9
Mục 18.13
700.000
Đường Kênh XángThửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38)
Mục 18.53
1.050.000
Đường Lai Văn TửngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê
Mục 18.27
7.700.000
Đường Lê DuẩnCầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng
Mục 18.6
6.300.000
Đường Lê Hoàng ChuHẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ
Mục 18.32
1.400.000
Đường Lê Hoàng ChuCầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt
Mục 18.32
1.750.000
Đường Lê LaiĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi
Mục 18.16
7.000.000
Đường Lê LợiĐường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm
Mục 18.1
21.700.000
Đường Lê Vĩnh HoàĐường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu
Mục 18.15
6.300.000
Đường Lý Thánh TôngĐường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.3
5.600.000
Đường Lý Thánh TôngĐường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ
Mục 18.3
4.900.000
Đường Lý Đạo ThànhĐường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ)
Mục 18.34
3.150.000
Đường Lương Định CủaĐường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh
Mục 18.50
4.200.000
Đường Lộ Châu KhánhĐường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Mục 18.44
630.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaTuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105
Mục 18.33
3.150.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaBia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.33
1.750.000
Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaCầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Mục 18.33
3.850.000
Đường Nguyễn Chí ThanhRanh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 18.23
14.000.000
Đường Nguyễn Trường TộĐường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ)
Mục 18.9
1.400.000
Đường Nguyễn Văn KhuynhĐường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác)
Mục 18.41
1.050.000
Đường Ngô Gia TựĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai
Mục 18.14
12.600.000
Đường Ngô Gia TựNgã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 18.14
14.000.000
Đường PasteurĐường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng
Mục 18.22
6.300.000
Đường Phan Đăng LưuGiáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.40
1.050.000
Đường Phạm HùngĐường Bà Triệu - Đường Vành Đai I
Mục 18.46
7.700.000
Đường Phạm HùngĐường Vành Đai I - Đường Vành Đai II
Mục 18.46
6.300.000
Đường Phạm HùngĐường Vành Đai II - Cầu Saintard
Mục 18.46
4.900.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Bà Triệu - Đường Coluso
Mục 18.51
2.100.000
Đường Sóc Mồ CôiĐường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Mục 18.42
700.000
Đường Sóc VồGiao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Mục 18.31
840.000
Đường Sơn ĐêSuốt tuyến
Mục 18.26
7.000.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh
Mục 18.39
1.260.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ
Mục 18.36
4.900.000
Đường Trần Văn HòaĐường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm
Mục 18.24
6.300.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Mục 18.43
700.000
Đường Tôn Đức ThắngCầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
14.000.000
Đường Tôn Đức ThắngHẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I
Mục 18.45
7.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Vành Đai I - Đường Vành Đai II
Mục 18.45
5.600.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm
Mục 18.45
10.500.000
Đường Võ Văn KiệtGiao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát
Mục 18.8
7.000.000
Đường Võ Văn KiệtBên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng
Mục 18.8
7.000.000
Đường Võ Văn KiệtBên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298
Mục 18.8
10.500.000
Đường Võ Đình SâmĐường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Mục 18.20
6.300.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.4
21.700.000
Đường Yết KiêuĐường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu
Mục 18.18
10.500.000
Đường vào Cảng SôngĐường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng
Mục 18.48
2.100.000
Đường Điện Biên PhủĐường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông
Mục 18.10
5.600.000
Đường Điện Biên PhủĐường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu
Mục 18.10
7.000.000
Đường Điện Biên PhủĐường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 18.10
4.200.000
Đường Đặng Văn ViễnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Mục 18.21
6.300.000
Đường đê bao Trà QuýtGiáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 18.57
840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Hẻm 101, 121, 149
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
3.200.000
Hẻm 112
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
960.000
Hẻm 117
Đường Phạm Hùng
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Mục 18.46
1.280.000
Hẻm 12
Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37)
Mục 18.24
1.040.000
Hẻm 121
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)
Mục 18.8
1.040.000
Hẻm 126
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
960.000
Hẻm 129
Đường Hùng Vương
Suốt hẻm
Mục 18.2
2.800.000
Hẻm 131
Đường Lương Định Của
Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4)
Mục 18.50
880.000
Hẻm 135
Đường Hùng Vương
Suốt hẻm
Mục 18.2
4.800.000
Hẻm 145 (P6 cũ)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự
Mục 18.4
3.200.000
Hẻm 146
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa
Mục 18.45
3.600.000
Hẻm 158
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
960.000
Hẻm 159
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
3.200.000
Hẻm 163
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 166
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
3.600.000
Hẻm 170
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm
Mục 18.8
2.000.000
Hẻm 178
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Mục 18.45
3.200.000
Hẻm 189
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 192
Tuyến tránh Quốc lộ 60
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94
Mục 18.38
1.040.000
Hẻm 196
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 2
Đường Lai Văn Tửng
Suốt hẻm
Mục 18.27
1.840.000
Hẻm 2
Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.35
2.400.000
Hẻm 2
Đường Lê Vĩnh Hoà
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30)
Mục 18.15
1.040.000
Hẻm 2Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29
Mục 18.15
800.000
Hẻm 222
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.200.000
Hẻm 222
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Mục 18.8
1.040.000
Hẻm 238
Hẻm 54
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.280.000
Hẻm 250Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 278, 322, 352
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.200.000
Hẻm 28
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ
Mục 18.2
4.000.000
Hẻm 283
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 29 (P6 cũ)
Đường Lý Thánh Tông
Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.3
1.600.000
Hẻm 298
Hẻm 54
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.920.000
Hẻm 3
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu
Mục 18.2
4.000.000
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.360.000
Hẻm 33
Đường Calmette
Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng
Mục 18.17
1.840.000
Hẻm 334
Hẻm 54
Suốt hẻm
Mục 18.8
1.280.000
Hẻm 334
Tuyến tránh Quốc lộ 60
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43
Mục 18.38
720.000
Hẻm 354A
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.800.000
Hẻm 36
Đường Huỳnh Phan Hộ
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Mục 18.35
4.400.000
Hẻm 36, 74
Đường Trần Văn Hòa
Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu
Mục 18.24
1.040.000
Hẻm 367 (P6 cũ)
Hẻm 54
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.8
1.440.000
Hẻm 368
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.400.000
Hẻm 382
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
2.400.000
Hẻm 4
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28
Mục 18.23
2.800.000
Hẻm 42
Đường Yết Kiêu
Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.18
1.840.000
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.280.000
Hẻm 46, 104, 109
Đường Trần Quốc Toản
Suốt hẻm
Mục 18.36
960.000
Hẻm 49
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.200.000
Hẻm 5
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
1.280.000
Hẻm 5
Đường Võ Đình Sâm
Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29)
Mục 18.20
1.040.000
Hẻm 50
Đường Pasteur
Suốt hẻm
Mục 18.22
1.040.000
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
960.000
Hẻm 54
Đường Phạm Hùng
Suốt hẻm
Mục 18.46
960.000
Hẻm 54Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Mục 18.8
800.000
Hẻm 55
Hẻm 250
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 18.45
2.400.000
Hẻm 580
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
1.920.000
Hẻm 63
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Mục 18.2
4.000.000
Hẻm 63
Đường Lê Lợi
Suốt hẻm
Mục 18.1
3.600.000
Hẻm 64, 76, 110, 117
Đường Huỳnh Phan Hộ
Suốt hẻm
Mục 18.35
960.000
Hẻm 7
Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Mục 18.2
4.000.000
Hẻm 74
Hẻm 250
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.200.000
Hẻm 79
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng
Mục 18.23
2.400.000
Hẻm 8
Đường Lý Đạo Thành
Suốt hẻm
Mục 18.34
800.000
Hẻm 81
Đường Ngô Gia Tự
Suốt hẻm
Mục 18.14
3.200.000
Hẻm 87
Đường Tôn Đức Thắng
Suốt hẻm
Mục 18.45
3.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.