Bảng giá đất Phường Phú Lợi, Cần Thơ từ 01/01/2026
770 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Lợi là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, Suốt tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bạch Đằng | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.44 | 2.450.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.44 | 4.200.000 |
| Đường Châu Văn Tiếp | Suốt tuyến Mục 17.61 | 7.700.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu Mục 17.20 | 15.400.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.20 | 21.700.000 |
| Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.84 | 2.520.000 |
| Đường D7 | Suốt tuyến Mục 17.83 | 2.520.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét Mục 17.63 | 4.900.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A Mục 17.63 | 1.540.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 17.63 | 1.260.000 |
| Đường Dương Minh Quan | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính Mục 17.64 | 7.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Suốt tuyến Mục 17.1 | 35.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Suốt tuyến Mục 17.9 | 28.000.000 |
| Đường Hàm Nghi | Suốt tuyến Mục 17.8 | 24.500.000 |
| Đường Hồ Hoàng Kiếm | Suốt tuyến Mục 17.34 | 7.700.000 |
| Đường Hồ Minh Luân | Suốt tuyến Mục 17.31 | 15.400.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong Mục 17.26 | 18.900.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.26 | 15.400.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.26 | 7.700.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.26 | 11.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 17.24 | 15.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.24 | 7.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 17.24 | 11.200.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Suốt tuyến Mục 17.60 | 3.500.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Suốt tuyến Mục 17.75 | 1.120.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn Mục 17.21 | 7.700.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi Mục 17.21 | 21.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.21 | 7.700.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh Mục 17.21 | 7.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng Mục 17.39 | 6.650.000 |
| Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 | Suốt tuyến Mục 17.78 | 2.100.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Suốt tuyến Mục 17.51 | 10.500.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn Mục 17.45 | 9.800.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng Mục 17.45 | 7.700.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) | Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 17.46 | 910.000 |
| Đường N2 Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.85 | 6.370.000 |
| Đường N3 | Suốt tuyến Mục 17.82 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Du | Suốt tuyến Mục 17.17 | 12.250.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác Mục 17.16 | 15.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.16 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn Mục 17.16 | 5.950.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du Mục 17.16 | 24.850.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng Mục 17.16 | 21.700.000 |
| Đường Nguyễn Hùng Phước | Suốt tuyến Mục 17.11 | 24.850.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.52 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng Mục 17.37 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Suốt tuyến Mục 17.43 | 18.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt tuyến Mục 17.14 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hữu | Suốt tuyến Mục 17.57 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y Mục 17.62 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi Mục 17.62 | 11.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thêm | Suốt tuyến Mục 17.56 | 7.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt tuyến Mục 17.4 | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến Mục 17.18 | 7.350.000 |
| Đường Ngô Quyền | Suốt tuyến Mục 17.12 | 18.550.000 |
| Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) | Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới Mục 17.42 | 6.650.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 17.53 | 7.700.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám Mục 17.7 | 12.600.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.7 | 17.500.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Mục 17.7 | 24.500.000 |
| Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.76 | 1.330.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.48 | 8.400.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng Mục 17.48 | 6.300.000 |
| Đường Phú Lợi | Suốt tuyến Mục 17.25 | 28.000.000 |
| Đường Phú Tức | Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 17.68 | 1.750.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Mục 17.6 | 24.500.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.6 | 18.200.000 |
| Đường Quảng Trường Bạch Đằng | Suốt tuyến Mục 17.35 | 9.100.000 |
| Đường Sương Nguyệt Anh | Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 17.71 | 1.260.000 |
| Đường Sương Nguyệt Anh | Đoạn còn lại (Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) Mục 17.71 | 910.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.54 | 6.650.000 |
| Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa Quân Khu IX Mục 17.72 | 2.450.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt Mục 17.36 | 9.100.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 17.36 | 12.250.000 |
| Đường Trương Văn Quới | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 17.41 | 6.650.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Suốt tuyến Mục 17.38 | 6.650.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi Mục 17.22 | 28.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan Mục 17.22 | 21.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.22 | 12.600.000 |
| Đường Trần Minh Phú | Suốt tuyến Mục 17.15 | 18.550.000 |
| Đường Trần Nhân Tông (P2) | Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng Mục 17.29 | 2.450.000 |
| Đường Trần Phú | Suốt tuyến Mục 17.32 | 7.700.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến Mục 17.55 | 6.650.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh Mục 17.70 | 4.900.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 17.77 | 2.100.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong Mục 17.67 | 3.150.000 |
| Đường Trần Văn Sắc | Suốt tuyến Mục 17.33 | 7.700.000 |
| Đường Vành Đai II (P3) | Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco Mục 17.49 | 3.500.000 |
| Đường Vành Đai II (P3) | Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính Mục 17.49 | 2.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.47 | 2.450.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn Mục 17.69 | 6.300.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng Mục 17.28 | 7.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.28 | 5.250.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II Mục 17.65 | 6.300.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.65 | 3.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng Mục 17.19 | 24.850.000 |
| Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng Mục 17.74 | 630.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định Mục 17.50 | 3.150.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Suốt tuyến Mục 17.50 | 3.150.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.27 | 4.200.000 |
| Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) | Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2 Mục 17.73 | 4.200.000 |
| Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông Mục 17.81 | 1.260.000 |
| Đường số 1 Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) | Đường số 9 - Đường số 7 Mục 17.90 | 3.850.000 |
| Đường số 1 Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 Mục 17.90 | 4.200.000 |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.90 | 2.800.000 |
| Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 4.900.000 |
| Đường số 5, 6, 16 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 6.300.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến Mục 17.13 | 15.400.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.66 | 4.900.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Suốt tuyến Mục 17.5 | 15.400.000 |
| Đường Đề Thám | Suốt tuyến Mục 17.59 | 9.800.000 |
| Đường Đồng Khởi | Suốt tuyến Mục 17.2 | 28.000.000 |
| Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) | Suốt tuyến Mục 17.79 | 910.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (256 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu | Suốt hẻm Mục 17.10 | 7.200.000 |
| Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | Suốt tuyến Mục 17.80 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.85 | 5.200.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 4.800.000 |
| Hẻm 1, 12 Đường Mai Thanh Thế | Suốt hẻm Mục 17.51 | 1.760.000 |
| Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.040.000 |
| Hẻm 103 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 4.400.000 |
| Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.120.000 |
| Hẻm 118 Đường Phan Chu Trinh | Suốt hẻm Mục 17.7 | 4.800.000 |
| Hẻm 119 Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 2.160.000 |
| Hẻm 12 Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Suốt hẻm Mục 17.72 | 880.000 |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt hẻm Mục 17.14 | 2.960.000 |
| Hẻm 122 Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 Mục 17.66 | 1.040.000 |
| Hẻm 122 Đường Đồng Khởi | Suốt hẻm Mục 17.2 | 4.800.000 |
| Hẻm 122 Đường Lê Văn Tám | Suốt hẻm Mục 17.60 | 720.000 |
| Hẻm 122 | Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) Mục 17.66 | 1.040.000 |
| Hẻm 124 Đường Phan Chu Trinh | Suốt hẻm Mục 17.7 | 4.240.000 |
| Hẻm 129 Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt hẻm Mục 17.18 | 1.760.000 |
| Hẻm 140 Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 2.800.000 |
| Hẻm 152, 194, 204 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 1.200.000 |
| Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.040.000 |
| Hẻm 155 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 3.600.000 |
| Hẻm 157 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 880.000 |
| Hẻm 160, 222 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.760.000 |
| Hẻm 163 Đường Trần Văn Bảy | Suốt hẻm Mục 17.67 | 720.000 |
| Hẻm 167 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.600.000 |
| Hẻm 168 (P1) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 3.920.000 |
| Hẻm 174, 98, 144 (P2) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.600.000 |
| Hẻm 175 Đường Dương Minh Quan | Suốt hẻm Mục 17.64 | 1.200.000 |
| Hẻm 175 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 Mục 17.62 | 3.200.000 |
| Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 3.920.000 |
| Hẻm 179 Hẻm 122 | Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 Mục 17.66 | 880.000 |
| Hẻm 185 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 880.000 |
| Hẻm 188 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 2.880.000 |
| Hẻm 189 (P2) Đường Dương Kỳ Hiệp | Suốt hẻm Mục 17.63 | 480.000 |
| Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.600.000 |
| Hẻm 195 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.600.000 |
| Hẻm 197 Đường Dương Kỳ Hiệp | Suốt hẻm Mục 17.63 | 440.000 |
| Hẻm 2 Đường Bùi Viện | Suốt hẻm Mục 17.58 | 1.200.000 |
| Hẻm 206 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi Mục 17.62 | 1.600.000 |
| Hẻm 217 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.040.000 |
| Hẻm 218 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.200.000 |
| Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) Đường Bạch Đằng | Suốt hẻm Mục 17.44 | 880.000 |
| Hẻm 230 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.200.000 |
| Hẻm 237 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.040.000 |
| Hẻm 24 (P3) Đường Lê Duẩn | Suốt hẻm Mục 17.26 | 3.920.000 |
| Hẻm 243 Đường Dương Minh Quan | Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 Mục 17.64 | 1.200.000 |
| Hẻm 25 Đường Lý Tự Trọng | Suốt hẻm Mục 17.39 | 1.760.000 |
| Hẻm 259, 295 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.040.000 |
| Hẻm 263, 244, 155, 333 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 3.920.000 |
| Hẻm 266 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ Mục 17.45 | 1.040.000 |
| Hẻm 267, 278 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.760.000 |
| Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.600.000 |
| Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.040.000 |
| Hẻm 290 (P3) Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 2.000.000 |
| Hẻm 293 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 2.880.000 |
| Hẻm 30, 74 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 720.000 |
| Hẻm 305 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) Mục 17.62 | 1.840.000 |
| Hẻm 306B, 730 (P4) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 2.160.000 |
| Hẻm 31, 59 Đường Trần Bình Trọng | Suốt hẻm Mục 17.38 | 1.200.000 |
| Hẻm 310 (P4) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 2.160.000 |
| Hẻm 33 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt hẻm Mục 17.4 | 4.800.000 |
| Hẻm 33 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 3.600.000 |
| Hẻm 33 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.920.000 |
| Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.600.000 |
| Hẻm 36 Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt hẻm Mục 17.6 | 4.000.000 |
| Hẻm 367 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.760.000 |
| Hẻm 37 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.520.000 |
| Hẻm 416 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 1.280.000 |
| Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 1.440.000 |
| Hẻm 437 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm Mục 17.28 | 2.720.000 |
| Hẻm 437 (P2) | Cả Khu dân cư 437 Mục 17.28 | 2.000.000 |
| Hẻm 44 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 Mục 17.62 | 1.760.000 |
| Hẻm 449 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.600.000 |
| Hẻm 45 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt hẻm Mục 17.4 | 3.600.000 |
| Hẻm 45, 51 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.920.000 |
| Hẻm 456 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2 Mục 17.45 | 1.040.000 |
| Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.600.000 |
| Hẻm 462 Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.000.000 |
| Hẻm 468 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.760.000 |
| Hẻm 472, 389, 526 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 2.720.000 |
| Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.760.000 |
| Hẻm 49 Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt hẻm Mục 17.14 | 2.400.000 |
| Hẻm 496 (P3) Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 2.480.000 |
| Hẻm 508 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.720.000 |
| Hẻm 537, 539, 759 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.120.000 |
| Hẻm 546 (P4) Đường Lê Duẩn | Suốt hẻm Mục 17.26 | 3.920.000 |
| Hẻm 548 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 Mục 17.45 | 1.040.000 |
| Hẻm 567 | Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2) Mục 17.22 | 1.600.000 |
| Hẻm 567 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 Mục 17.22 | 2.560.000 |
| Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt hẻm Mục 17.20 | 4.240.000 |
| Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 2.160.000 |
| Hẻm 585 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.960.000 |
| Hẻm 6 Đường Đề Thám | Suốt hẻm Mục 17.59 | 2.960.000 |
| Hẻm 604 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 Mục 17.24 | 2.720.000 |
| Hẻm 625 Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 1.040.000 |
| Hẻm 639, 673 Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 1.600.000 |
| Hẻm 64, 76, 152 Đường Mai Thanh Thế | Suốt hẻm Mục 17.51 | 1.760.000 |
| Hẻm 65, 143, 181 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt hẻm Mục 17.52 | 1.600.000 |
| Hẻm 655 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 3.600.000 |
| Hẻm 68 Đường Lê Văn Tám | Suốt hẻm Mục 17.60 | 720.000 |
| Hẻm 70 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.200.000 |
| Hẻm 719 | Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.24 | 880.000 |
| Hẻm 719 Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 Mục 17.24 | 1.280.000 |
| Hẻm 73 Đường Phú Lợi | Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) Mục 17.25 | 2.960.000 |
| Hẻm 73/26 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 2.480.000 |
| Hẻm 75 Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 Mục 17.63 | 720.000 |
| Hẻm 76 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 4.240.000 |
| Hẻm 79 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 4.000.000 |
| Hẻm 792 (P2) | Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 Mục 17.28 | 1.440.000 |
| Hẻm 792 (P2) Hẻm 437 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 Mục 17.28 | 1.440.000 |
| Hẻm 80 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.200.000 |
| Hẻm 83 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 3.920.000 |
| Hẻm 83 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt hẻm Mục 17.52 | 1.600.000 |
| Hẻm 89, 113 Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt hẻm Mục 17.18 | 2.160.000 |
| Hẻm 9, 45, 233 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 2.160.000 |
| Hẻm 9, 93 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 3.600.000 |
| Hẻm 90 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.960.000 |
| Hẻm 93 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 4.240.000 |
| Hẻm 98 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 3.920.000 |
| Hẻm 99 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 3.920.000 |
| Hẻm 99, 134 Đường Trần Văn Bảy | Suốt hẻm Mục 17.67 | 720.000 |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế Đường Mai Thanh Thế | Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) Mục 17.51 | 1.760.000 |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Mai Thanh Thế | Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.51 | 3.680.000 |
| Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 3.600.000 |
| Khu A Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Các lô nền A5, A8, A12 Mục 17.90 | 8.000.000 |
| Khu B Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo Mục 17.90 | 12.800.000 |
| Khu dân cư Hạnh Phúc | Cả khu Mục 17.87 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Cả khu Mục 17.89 | 5.600.000 |
| Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) | Cả khu Mục 17.88 | 3.600.000 |
| Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) | Suốt tuyến Mục 17.93 | 9.600.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu Mục 17.92 | 4.800.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Đường số 1 Mục 17.92 | 5.600.000 |
| Lộ đá khu dân cư Bình An | Suốt tuyến Mục 17.86 | 5.600.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức Mục 17.23 | 3.200.000 |
| Đường 14, 20, 22 và 23 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 5.600.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến Mục 17.3 | 32.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn Mục 17.30 | 12.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.30 | 4.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du Mục 17.30 | 19.200.000 |
| Đường 9A, 9B Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 5.600.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới Mục 17.40 | 6.400.000 |
| Đường Bùi Viện | Suốt tuyến Mục 17.58 | 7.200.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.44 | 4.800.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.44 | 2.800.000 |
| Đường Châu Văn Tiếp | Suốt tuyến Mục 17.61 | 8.800.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu Mục 17.20 | 17.600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.20 | 24.800.000 |
| Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.84 | 2.880.000 |
| Đường D7 | Suốt tuyến Mục 17.83 | 2.880.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A Mục 17.63 | 1.760.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 17.63 | 1.440.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét Mục 17.63 | 5.600.000 |
| Đường Dương Minh Quan | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính Mục 17.64 | 8.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Suốt tuyến Mục 17.1 | 40.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Suốt tuyến Mục 17.9 | 32.000.000 |
| Đường Hàm Nghi | Suốt tuyến Mục 17.8 | 28.000.000 |
| Đường Hồ Hoàng Kiếm | Suốt tuyến Mục 17.34 | 8.800.000 |
| Đường Hồ Minh Luân | Suốt tuyến Mục 17.31 | 17.600.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.26 | 8.800.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong Mục 17.26 | 21.600.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.26 | 12.800.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.26 | 17.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.24 | 8.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 17.24 | 17.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 17.24 | 12.800.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Suốt tuyến Mục 17.60 | 4.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Suốt tuyến Mục 17.75 | 1.280.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.21 | 8.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi Mục 17.21 | 24.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn Mục 17.21 | 8.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh Mục 17.21 | 8.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng Mục 17.39 | 7.600.000 |
| Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 | Suốt tuyến Mục 17.78 | 2.400.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Suốt tuyến Mục 17.51 | 12.000.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng Mục 17.45 | 8.800.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn Mục 17.45 | 11.200.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) | Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 17.46 | 1.040.000 |
| Đường N2 Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.85 | 7.280.000 |
| Đường N3 | Suốt tuyến Mục 17.82 | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Du | Suốt tuyến Mục 17.17 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng Mục 17.16 | 24.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn Mục 17.16 | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du Mục 17.16 | 28.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.16 | 14.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác Mục 17.16 | 17.600.000 |
| Đường Nguyễn Hùng Phước | Suốt tuyến Mục 17.11 | 28.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.52 | 8.800.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng Mục 17.37 | 8.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Suốt tuyến Mục 17.43 | 20.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt tuyến Mục 17.14 | 13.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hữu | Suốt tuyến Mục 17.57 | 11.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y Mục 17.62 | 11.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi Mục 17.62 | 13.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thêm | Suốt tuyến Mục 17.56 | 8.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt tuyến Mục 17.4 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến Mục 17.18 | 8.400.000 |
| Đường Ngô Quyền | Suốt tuyến Mục 17.12 | 21.200.000 |
| Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) | Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới Mục 17.42 | 7.600.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 17.53 | 8.800.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Mục 17.7 | 28.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.7 | 20.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám Mục 17.7 | 14.400.000 |
| Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.76 | 1.520.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng Mục 17.48 | 7.200.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.48 | 9.600.000 |
| Đường Phú Lợi | Suốt tuyến Mục 17.25 | 32.000.000 |
| Đường Phú Tức | Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 17.68 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.6 | 20.800.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Mục 17.6 | 28.000.000 |
| Đường Quảng Trường Bạch Đằng | Suốt tuyến Mục 17.35 | 10.400.000 |
| Đường Sương Nguyệt Anh | Đoạn còn lại (Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) Mục 17.71 | 1.040.000 |
| Đường Sương Nguyệt Anh | Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 17.71 | 1.440.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.54 | 7.600.000 |
| Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường nhựa Quân Khu IX Mục 17.72 | 2.800.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt Mục 17.36 | 10.400.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 17.36 | 14.000.000 |
| Đường Trương Văn Quới | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 17.41 | 7.600.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Suốt tuyến Mục 17.38 | 7.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi Mục 17.22 | 32.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.22 | 14.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan Mục 17.22 | 24.000.000 |
| Đường Trần Minh Phú | Suốt tuyến Mục 17.15 | 21.200.000 |
| Đường Trần Nhân Tông (P2) | Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng Mục 17.29 | 2.800.000 |
| Đường Trần Phú | Suốt tuyến Mục 17.32 | 8.800.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến Mục 17.55 | 7.600.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh Mục 17.70 | 5.600.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 17.77 | 2.400.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong Mục 17.67 | 3.600.000 |
| Đường Trần Văn Sắc | Suốt tuyến Mục 17.33 | 8.800.000 |
| Đường Vành Đai II (P3) | Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính Mục 17.49 | 2.400.000 |
| Đường Vành Đai II (P3) | Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco Mục 17.49 | 4.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.47 | 2.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn Mục 17.69 | 7.200.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng Mục 17.28 | 8.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.28 | 6.000.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II Mục 17.65 | 7.200.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.65 | 4.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng Mục 17.19 | 28.400.000 |
| Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng Mục 17.74 | 720.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định Mục 17.50 | 3.600.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Suốt tuyến Mục 17.50 | 3.600.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.27 | 4.800.000 |
| Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) | Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2 Mục 17.73 | 4.800.000 |
| Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông Mục 17.81 | 1.440.000 |
| Đường số 1 Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 Mục 17.90 | 4.800.000 |
| Đường số 1 Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) | Đường số 9 - Đường số 7 Mục 17.90 | 4.400.000 |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.90 | 3.200.000 |
| Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 5.600.000 |
| Đường số 5, 6, 16 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 7.200.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến Mục 17.13 | 17.600.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.66 | 5.600.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Suốt tuyến Mục 17.5 | 17.600.000 |
| Đường Đề Thám | Suốt tuyến Mục 17.59 | 11.200.000 |
| Đường Đồng Khởi | Suốt tuyến Mục 17.2 | 32.000.000 |
| Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) | Suốt tuyến Mục 17.79 | 1.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.