Bảng giá đất Phường Phú Lợi, Cần Thơ từ 01/01/2026
770 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Lợi là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, Suốt tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 130.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (256 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu | Suốt hẻm Mục 17.10 | 9.000.000 |
| Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | Suốt tuyến Mục 17.80 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.85 | 6.500.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 6.000.000 |
| Hẻm 1, 12 Đường Mai Thanh Thế | Suốt hẻm Mục 17.51 | 2.200.000 |
| Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.300.000 |
| Hẻm 103 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 5.500.000 |
| Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.400.000 |
| Hẻm 118 Đường Phan Chu Trinh | Suốt hẻm Mục 17.7 | 6.000.000 |
| Hẻm 119 Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 2.700.000 |
| Hẻm 12 Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Suốt hẻm Mục 17.72 | 1.100.000 |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt hẻm Mục 17.14 | 3.700.000 |
| Hẻm 122 Đường Lê Văn Tám | Suốt hẻm Mục 17.60 | 900.000 |
| Hẻm 122 Đường Đồng Khởi | Suốt hẻm Mục 17.2 | 6.000.000 |
| Hẻm 122 Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 Mục 17.66 | 1.300.000 |
| Hẻm 122 | Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) Mục 17.66 | 1.300.000 |
| Hẻm 124 Đường Phan Chu Trinh | Suốt hẻm Mục 17.7 | 5.300.000 |
| Hẻm 129 Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt hẻm Mục 17.18 | 2.200.000 |
| Hẻm 140 Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.500.000 |
| Hẻm 152, 194, 204 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 1.500.000 |
| Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.300.000 |
| Hẻm 155 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 4.500.000 |
| Hẻm 157 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 1.100.000 |
| Hẻm 160, 222 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 2.200.000 |
| Hẻm 163 Đường Trần Văn Bảy | Suốt hẻm Mục 17.67 | 900.000 |
| Hẻm 167 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 2.000.000 |
| Hẻm 168 (P1) Đường Lý Thường Kiệt | Suốt hẻm Mục 17.21 | 4.900.000 |
| Hẻm 174, 98, 144 (P2) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 4.500.000 |
| Hẻm 175 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 Mục 17.62 | 4.000.000 |
| Hẻm 175 Đường Dương Minh Quan | Suốt hẻm Mục 17.64 | 1.500.000 |
| Hẻm 176 (P1) Đường Lý Thường Kiệt | Suốt hẻm Mục 17.21 | 4.900.000 |
| Hẻm 179 Hẻm 122 | Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 Mục 17.66 | 1.100.000 |
| Hẻm 185 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.100.000 |
| Hẻm 188 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 3.600.000 |
| Hẻm 189 (P2) Đường Dương Kỳ Hiệp | Suốt hẻm Mục 17.63 | 600.000 |
| Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 4.500.000 |
| Hẻm 195 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 2.000.000 |
| Hẻm 197 Đường Dương Kỳ Hiệp | Suốt hẻm Mục 17.63 | 550.000 |
| Hẻm 2 Đường Bùi Viện | Suốt hẻm Mục 17.58 | 1.500.000 |
| Hẻm 206 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi Mục 17.62 | 2.000.000 |
| Hẻm 217 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.300.000 |
| Hẻm 218 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.500.000 |
| Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) Đường Bạch Đằng | Suốt hẻm Mục 17.44 | 1.100.000 |
| Hẻm 230 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.500.000 |
| Hẻm 237 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.300.000 |
| Hẻm 24 (P3) Đường Lê Duẩn | Suốt hẻm Mục 17.26 | 4.900.000 |
| Hẻm 243 Đường Dương Minh Quan | Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 Mục 17.64 | 1.500.000 |
| Hẻm 25 Đường Lý Tự Trọng | Suốt hẻm Mục 17.39 | 2.200.000 |
| Hẻm 259, 295 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.300.000 |
| Hẻm 263, 244, 155, 333 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 4.900.000 |
| Hẻm 266 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ Mục 17.45 | 1.300.000 |
| Hẻm 267, 278 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 2.200.000 |
| Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 4.500.000 |
| Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 1.300.000 |
| Hẻm 290 (P3) Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 2.500.000 |
| Hẻm 293 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 3.600.000 |
| Hẻm 30, 74 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 900.000 |
| Hẻm 305 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) Mục 17.62 | 2.300.000 |
| Hẻm 306B, 730 (P4) Đường Lý Thường Kiệt | Suốt hẻm Mục 17.21 | 2.700.000 |
| Hẻm 31, 59 Đường Trần Bình Trọng | Suốt hẻm Mục 17.38 | 1.500.000 |
| Hẻm 310 (P4) Đường Lý Thường Kiệt | Suốt hẻm Mục 17.21 | 2.700.000 |
| Hẻm 33 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt hẻm Mục 17.4 | 6.000.000 |
| Hẻm 33 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 4.500.000 |
| Hẻm 33 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 2.400.000 |
| Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 4.500.000 |
| Hẻm 36 Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt hẻm Mục 17.6 | 5.000.000 |
| Hẻm 367 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 2.200.000 |
| Hẻm 37 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.900.000 |
| Hẻm 416 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 1.600.000 |
| Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 1.800.000 |
| Hẻm 437 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm Mục 17.28 | 3.400.000 |
| Hẻm 437 (P2) | Cả Khu dân cư 437 Mục 17.28 | 2.500.000 |
| Hẻm 44 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 Mục 17.62 | 2.200.000 |
| Hẻm 449 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 4.500.000 |
| Hẻm 45 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt hẻm Mục 17.4 | 4.500.000 |
| Hẻm 45, 51 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 4.900.000 |
| Hẻm 456 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2 Mục 17.45 | 1.300.000 |
| Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 2.000.000 |
| Hẻm 462 Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.500.000 |
| Hẻm 468 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 2.200.000 |
| Hẻm 472, 389, 526 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 3.400.000 |
| Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 2.200.000 |
| Hẻm 49 Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt hẻm Mục 17.14 | 3.000.000 |
| Hẻm 496 (P3) Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 3.100.000 |
| Hẻm 508 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 3.400.000 |
| Hẻm 537, 539, 759 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.400.000 |
| Hẻm 546 (P4) Đường Lê Duẩn | Suốt hẻm Mục 17.26 | 4.900.000 |
| Hẻm 548 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 Mục 17.45 | 1.300.000 |
| Hẻm 567 | Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2) Mục 17.22 | 2.000.000 |
| Hẻm 567 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 Mục 17.22 | 3.200.000 |
| Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt hẻm Mục 17.20 | 5.300.000 |
| Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) Đường Lý Thường Kiệt | Suốt hẻm Mục 17.21 | 2.700.000 |
| Hẻm 585 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 3.700.000 |
| Hẻm 6 Đường Đề Thám | Suốt hẻm Mục 17.59 | 3.700.000 |
| Hẻm 604 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 Mục 17.24 | 3.400.000 |
| Hẻm 625 Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 1.300.000 |
| Hẻm 639, 673 Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.000.000 |
| Hẻm 64, 76, 152 Đường Mai Thanh Thế | Suốt hẻm Mục 17.51 | 2.200.000 |
| Hẻm 65, 143, 181 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt hẻm Mục 17.52 | 2.000.000 |
| Hẻm 655 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 4.500.000 |
| Hẻm 68 Đường Lê Văn Tám | Suốt hẻm Mục 17.60 | 900.000 |
| Hẻm 70 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.500.000 |
| Hẻm 719 | Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.24 | 1.100.000 |
| Hẻm 719 Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 Mục 17.24 | 1.600.000 |
| Hẻm 73 Đường Phú Lợi | Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) Mục 17.25 | 3.700.000 |
| Hẻm 73/26 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 3.100.000 |
| Hẻm 75 Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 Mục 17.63 | 900.000 |
| Hẻm 76 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 5.300.000 |
| Hẻm 79 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 5.000.000 |
| Hẻm 792 (P2) | Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 Mục 17.28 | 1.800.000 |
| Hẻm 792 (P2) Hẻm 437 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 Mục 17.28 | 1.800.000 |
| Hẻm 80 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.500.000 |
| Hẻm 83 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt hẻm Mục 17.52 | 2.000.000 |
| Hẻm 83 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 4.900.000 |
| Hẻm 89, 113 Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt hẻm Mục 17.18 | 2.700.000 |
| Hẻm 9, 45, 233 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 2.700.000 |
| Hẻm 9, 93 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 4.500.000 |
| Hẻm 90 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 3.700.000 |
| Hẻm 93 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 5.300.000 |
| Hẻm 98 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 4.900.000 |
| Hẻm 99 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 4.900.000 |
| Hẻm 99, 134 Đường Trần Văn Bảy | Suốt hẻm Mục 17.67 | 900.000 |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế Đường Mai Thanh Thế | Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) Mục 17.51 | 2.200.000 |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Mai Thanh Thế | Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.51 | 4.600.000 |
| Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 4.500.000 |
| Khu A Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Các lô nền A5, A8, A12 Mục 17.90 | 10.000.000 |
| Khu B Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo Mục 17.90 | 16.000.000 |
| Khu dân cư Hạnh Phúc | Cả khu Mục 17.87 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Cả khu Mục 17.89 | 7.000.000 |
| Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) | Cả khu Mục 17.88 | 4.500.000 |
| Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) | Suốt tuyến Mục 17.93 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Đường số 1 Mục 17.92 | 7.000.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu Mục 17.92 | 6.000.000 |
| Lộ đá Khu dân cư Bình An | Suốt tuyến Mục 17.86 | 7.000.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức Mục 17.23 | 4.000.000 |
| Đường 14, 20, 22 và 23 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 7.000.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến Mục 17.3 | 40.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.30 | 6.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du Mục 17.30 | 24.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn Mục 17.30 | 15.000.000 |
| Đường 9A, 9B Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 7.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới Mục 17.40 | 8.000.000 |
| Đường Bùi Viện | Suốt tuyến Mục 17.58 | 9.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.44 | 3.500.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.44 | 6.000.000 |
| Đường Châu Văn Tiếp | Suốt tuyến Mục 17.61 | 11.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.20 | 31.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu Mục 17.20 | 22.000.000 |
| Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.84 | 3.600.000 |
| Đường D7 | Suốt tuyến Mục 17.83 | 3.600.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét Mục 17.63 | 7.000.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A Mục 17.63 | 2.200.000 |
| Đường Dương Kỳ Hiệp | Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 17.63 | 1.800.000 |
| Đường Dương Minh Quan | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính Mục 17.64 | 10.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Suốt tuyến Mục 17.1 | 50.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Suốt tuyến Mục 17.9 | 40.000.000 |
| Đường Hàm Nghi | Suốt tuyến Mục 17.8 | 35.000.000 |
| Đường Hồ Hoàng Kiếm | Suốt tuyến Mục 17.34 | 11.000.000 |
| Đường Hồ Minh Luân | Suốt tuyến Mục 17.31 | 22.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.26 | 11.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong Mục 17.26 | 27.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.26 | 22.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.26 | 16.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 17.24 | 22.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.24 | 11.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 17.24 | 16.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Suốt tuyến Mục 17.60 | 5.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Suốt tuyến Mục 17.75 | 1.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi Mục 17.21 | 30.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.21 | 11.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh Mục 17.21 | 10.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn Mục 17.21 | 11.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng Mục 17.39 | 9.500.000 |
| Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 | Suốt tuyến Mục 17.78 | 3.000.000 |
| Đường Mai Thanh Thế | Suốt tuyến Mục 17.51 | 15.000.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Ngã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng Mục 17.45 | 11.000.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn Mục 17.45 | 14.000.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) | Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh Mục 17.46 | 1.300.000 |
| Đường N2 Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.85 | 9.100.000 |
| Đường N3 | Suốt tuyến Mục 17.82 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Du | Suốt tuyến Mục 17.17 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.16 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác Mục 17.16 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du Mục 17.16 | 35.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng Mục 17.16 | 31.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Giáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn Mục 17.16 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Hùng Phước | Suốt tuyến Mục 17.11 | 35.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.52 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng Mục 17.37 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Suốt tuyến Mục 17.43 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt tuyến Mục 17.14 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hữu | Suốt tuyến Mục 17.57 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi Mục 17.62 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Phú Lợi - Cầu Chữ Y Mục 17.62 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thêm | Suốt tuyến Mục 17.56 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt tuyến Mục 17.4 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến Mục 17.18 | 10.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Suốt tuyến Mục 17.12 | 26.500.000 |
| Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) | Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới Mục 17.42 | 9.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 17.53 | 11.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Mục 17.7 | 35.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.7 | 25.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám Mục 17.7 | 18.000.000 |
| Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.76 | 1.900.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng Mục 17.48 | 9.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.48 | 12.000.000 |
| Đường Phú Lợi | Suốt tuyến Mục 17.25 | 40.000.000 |
| Đường Phú Tức | Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương Mục 17.68 | 2.500.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 17.6 | 26.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2 Mục 17.6 | 35.000.000 |
| Đường Quảng Trường Bạch Đằng | Suốt tuyến Mục 17.35 | 13.000.000 |
| Đường Sương Nguyệt Anh | Đường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng Mục 17.71 | 1.800.000 |
| Đường Sương Nguyệt Anh | Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) Mục 17.71 | 1.300.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.54 | 9.500.000 |
| Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân Khu IX Mục 17.72 | 3.500.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 17.36 | 17.500.000 |
| Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt Mục 17.36 | 13.000.000 |
| Đường Trương Văn Quới | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 17.41 | 9.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Suốt tuyến Mục 17.38 | 9.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.22 | 18.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi Mục 17.22 | 40.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan Mục 17.22 | 30.000.000 |
| Đường Trần Minh Phú | Suốt tuyến Mục 17.15 | 26.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông (P2) | Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng Mục 17.29 | 3.500.000 |
| Đường Trần Phú | Suốt tuyến Mục 17.32 | 11.000.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến Mục 17.55 | 9.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh Mục 17.70 | 7.000.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt Mục 17.77 | 3.000.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong Mục 17.67 | 4.500.000 |
| Đường Trần Văn Sắc | Suốt tuyến Mục 17.33 | 11.000.000 |
| Đường Vành Đai II (P3) | Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính Mục 17.49 | 3.000.000 |
| Đường Vành Đai II (P3) | Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco Mục 17.49 | 5.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.47 | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn Mục 17.69 | 9.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.28 | 7.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng Mục 17.28 | 10.000.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.65 | 5.000.000 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II Mục 17.65 | 9.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng Mục 17.19 | 35.500.000 |
| Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng Mục 17.74 | 900.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định Mục 17.50 | 4.500.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Suốt tuyến Mục 17.50 | 4.500.000 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.27 | 6.000.000 |
| Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) | Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2 Mục 17.73 | 6.000.000 |
| Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông Mục 17.81 | 1.800.000 |
| Đường số 1 Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 Mục 17.90 | 6.000.000 |
| Đường số 1 Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) | Đường số 9 - Đường số 7 Mục 17.90 | 5.500.000 |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.90 | 4.000.000 |
| Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 7.000.000 |
| Đường số 5, 6, 16 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 9.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến Mục 17.13 | 22.000.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.66 | 7.000.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Suốt tuyến Mục 17.5 | 22.000.000 |
| Đường Đề Thám | Suốt tuyến Mục 17.59 | 14.000.000 |
| Đường Đồng Khởi | Suốt tuyến Mục 17.2 | 40.000.000 |
| Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) | Suốt tuyến Mục 17.79 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu | Suốt hẻm Mục 17.10 | 6.300.000 |
| Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | Suốt tuyến Mục 17.80 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư Đường D2 | Suốt tuyến Mục 17.85 | 4.550.000 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 4.200.000 |
| Hẻm 1, 12 Đường Mai Thanh Thế | Suốt hẻm Mục 17.51 | 1.540.000 |
| Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 910.000 |
| Hẻm 103 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 3.850.000 |
| Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 980.000 |
| Hẻm 118 Đường Phan Chu Trinh | Suốt hẻm Mục 17.7 | 4.200.000 |
| Hẻm 119 Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.890.000 |
| Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt hẻm Mục 17.14 | 2.590.000 |
| Hẻm 12 Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Suốt hẻm Mục 17.72 | 770.000 |
| Hẻm 122 Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 Mục 17.66 | 910.000 |
| Hẻm 122 | Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) Mục 17.66 | 910.000 |
| Hẻm 122 Đường Lê Văn Tám | Suốt hẻm Mục 17.60 | 630.000 |
| Hẻm 122 Đường Đồng Khởi | Suốt hẻm Mục 17.2 | 4.200.000 |
| Hẻm 124 Đường Phan Chu Trinh | Suốt hẻm Mục 17.7 | 3.710.000 |
| Hẻm 129 Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt hẻm Mục 17.18 | 1.540.000 |
| Hẻm 140 Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 2.450.000 |
| Hẻm 152, 194, 204 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 1.050.000 |
| Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 910.000 |
| Hẻm 155 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 3.150.000 |
| Hẻm 157 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 770.000 |
| Hẻm 160, 222 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.540.000 |
| Hẻm 163 Đường Trần Văn Bảy | Suốt hẻm Mục 17.67 | 630.000 |
| Hẻm 167 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.400.000 |
| Hẻm 168 (P1) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 3.430.000 |
| Hẻm 174, 98, 144 (P2) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.150.000 |
| Hẻm 175 Đường Dương Minh Quan | Suốt hẻm Mục 17.64 | 1.050.000 |
| Hẻm 175 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 Mục 17.62 | 2.800.000 |
| Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 3.430.000 |
| Hẻm 179 Hẻm 122 | Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 Mục 17.66 | 770.000 |
| Hẻm 185 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 770.000 |
| Hẻm 188 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 2.520.000 |
| Hẻm 189 (P2) Đường Dương Kỳ Hiệp | Suốt hẻm Mục 17.63 | 420.000 |
| Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.150.000 |
| Hẻm 195 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.400.000 |
| Hẻm 197 Đường Dương Kỳ Hiệp | Suốt hẻm Mục 17.63 | 385.000 |
| Hẻm 2 Đường Bùi Viện | Suốt hẻm Mục 17.58 | 1.050.000 |
| Hẻm 206 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi Mục 17.62 | 1.400.000 |
| Hẻm 217 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 910.000 |
| Hẻm 218 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.050.000 |
| Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) Đường Bạch Đằng | Suốt hẻm Mục 17.44 | 770.000 |
| Hẻm 230 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.050.000 |
| Hẻm 237 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 910.000 |
| Hẻm 24 (P3) Đường Lê Duẩn | Suốt hẻm Mục 17.26 | 3.430.000 |
| Hẻm 243 Đường Dương Minh Quan | Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 Mục 17.64 | 1.050.000 |
| Hẻm 25 Đường Lý Tự Trọng | Suốt hẻm Mục 17.39 | 1.540.000 |
| Hẻm 259, 295 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 910.000 |
| Hẻm 263, 244, 155, 333 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 3.430.000 |
| Hẻm 266 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ Mục 17.45 | 910.000 |
| Hẻm 267, 278 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.540.000 |
| Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.150.000 |
| Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 Đường Văn Ngọc Chính | Suốt hẻm Mục 17.65 | 910.000 |
| Hẻm 290 (P3) Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 1.750.000 |
| Hẻm 293 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 2.520.000 |
| Hẻm 30, 74 Hẻm 122 | Suốt hẻm Mục 17.66 | 630.000 |
| Hẻm 305 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) Mục 17.62 | 1.610.000 |
| Hẻm 306B, 730 (P4) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 1.890.000 |
| Hẻm 31, 59 Đường Trần Bình Trọng | Suốt hẻm Mục 17.38 | 1.050.000 |
| Hẻm 310 (P4) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 1.890.000 |
| Hẻm 33 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt hẻm Mục 17.4 | 4.200.000 |
| Hẻm 33 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 3.150.000 |
| Hẻm 33 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.680.000 |
| Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.150.000 |
| Hẻm 36 Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt hẻm Mục 17.6 | 3.500.000 |
| Hẻm 367 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.540.000 |
| Hẻm 37 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.330.000 |
| Hẻm 416 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 1.120.000 |
| Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 1.260.000 |
| Hẻm 437 (P2) | Cả Khu dân cư 437 Mục 17.28 | 1.750.000 |
| Hẻm 437 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm Mục 17.28 | 2.380.000 |
| Hẻm 44 Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 Mục 17.62 | 1.540.000 |
| Hẻm 449 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.150.000 |
| Hẻm 45 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt hẻm Mục 17.4 | 3.150.000 |
| Hẻm 45, 51 (P3) Đường Trần Hưng Đạo | Suốt hẻm Mục 17.22 | 3.430.000 |
| Hẻm 456 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2 Mục 17.45 | 910.000 |
| Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 1.400.000 |
| Hẻm 462 Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 1.750.000 |
| Hẻm 468 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.540.000 |
| Hẻm 472, 389, 526 (P2) Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Suốt hẻm Mục 17.28 | 2.380.000 |
| Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 Đường Nguyễn Văn Linh | Suốt hẻm Mục 17.62 | 1.540.000 |
| Hẻm 49 Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt hẻm Mục 17.14 | 2.100.000 |
| Hẻm 496 (P3) Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 2.170.000 |
| Hẻm 508 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.380.000 |
| Hẻm 537, 539, 759 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 980.000 |
| Hẻm 546 (P4) Đường Lê Duẩn | Suốt hẻm Mục 17.26 | 3.430.000 |
| Hẻm 548 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 Mục 17.45 | 910.000 |
| Hẻm 567 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 Mục 17.22 | 2.240.000 |
| Hẻm 567 | Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2) Mục 17.22 | 1.400.000 |
| Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt hẻm Mục 17.20 | 3.710.000 |
| Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm Mục 17.21 | 1.890.000 |
| Hẻm 585 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.590.000 |
| Hẻm 6 Đường Đề Thám | Suốt hẻm Mục 17.59 | 2.590.000 |
| Hẻm 604 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 Mục 17.24 | 2.380.000 |
| Hẻm 625 Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 910.000 |
| Hẻm 639, 673 Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 1.400.000 |
| Hẻm 64, 76, 152 Đường Mai Thanh Thế | Suốt hẻm Mục 17.51 | 1.540.000 |
| Hẻm 65, 143, 181 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt hẻm Mục 17.52 | 1.400.000 |
| Hẻm 655 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 3.150.000 |
| Hẻm 68 Đường Lê Văn Tám | Suốt hẻm Mục 17.60 | 630.000 |
| Hẻm 70 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.050.000 |
| Hẻm 719 Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 Mục 17.24 | 1.120.000 |
| Hẻm 719 | Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4 Mục 17.24 | 770.000 |
| Hẻm 73 Đường Phú Lợi | Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) Mục 17.25 | 2.590.000 |
| Hẻm 73/26 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 2.170.000 |
| Hẻm 75 Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 Mục 17.63 | 630.000 |
| Hẻm 76 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 3.710.000 |
| Hẻm 79 (P1) Đường Nguyễn Huệ | Suốt hẻm Mục 17.16 | 3.500.000 |
| Hẻm 792 (P2) Hẻm 437 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 Mục 17.28 | 1.260.000 |
| Hẻm 792 (P2) | Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 Mục 17.28 | 1.260.000 |
| Hẻm 80 (P9) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.050.000 |
| Hẻm 83 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 3.430.000 |
| Hẻm 83 Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt hẻm Mục 17.52 | 1.400.000 |
| Hẻm 89, 113 Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt hẻm Mục 17.18 | 1.890.000 |
| Hẻm 9, 45, 233 (P4) Đường Mạc Đĩnh Chi | Suốt hẻm Mục 17.45 | 1.890.000 |
| Hẻm 9, 93 (P2) Đường Trương Công Định | Suốt hẻm Mục 17.36 | 3.150.000 |
| Hẻm 90 (P3) Đường Lê Hồng Phong | Suốt hẻm Mục 17.24 | 2.590.000 |
| Hẻm 93 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 3.710.000 |
| Hẻm 98 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Suốt hẻm Mục 17.19 | 3.430.000 |
| Hẻm 99 Đường Phú Lợi | Suốt hẻm Mục 17.25 | 3.430.000 |
| Hẻm 99, 134 Đường Trần Văn Bảy | Suốt hẻm Mục 17.67 | 630.000 |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế Đường Mai Thanh Thế | Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) Mục 17.51 | 1.540.000 |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Mai Thanh Thế | Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 17.51 | 3.220.000 |
| Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định Đường 30 Tháng 4 | Suốt hẻm Mục 17.30 | 3.150.000 |
| Khu A Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Các lô nền A5, A8, A12 Mục 17.90 | 7.000.000 |
| Khu B Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo Mục 17.90 | 11.200.000 |
| Khu dân cư Hạnh Phúc | Cả khu Mục 17.87 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Cả khu Mục 17.89 | 4.900.000 |
| Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) | Cả khu Mục 17.88 | 3.150.000 |
| Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) | Suốt tuyến Mục 17.93 | 8.400.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu Mục 17.92 | 4.200.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Đường số 1 Mục 17.92 | 4.900.000 |
| Lộ đá khu dân cư Bình An | Suốt tuyến Mục 17.86 | 4.900.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức Mục 17.23 | 2.800.000 |
| Đường 14, 20, 22 và 23 Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 4.900.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến Mục 17.3 | 28.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du Mục 17.30 | 16.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn Mục 17.30 | 10.500.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên Mục 17.30 | 4.200.000 |
| Đường 9A, 9B Đường số 1 | Suốt tuyến Mục 17.91 | 4.900.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới Mục 17.40 | 5.600.000 |
| Đường Bùi Viện | Suốt tuyến Mục 17.58 | 6.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.