Bảng giá đất Phường Phú Lợi, Cần Thơ từ 01/01/2026

770 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Lợi50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng, Suốt tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 17
130.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (256 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng DiệuSuốt hẻm
Mục 17.10
9.000.000
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4)Suốt tuyến
Mục 17.80
5.000.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư
Đường D2
Suốt tuyến
Mục 17.85
6.500.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
6.000.000
Hẻm 1, 12
Đường Mai Thanh Thế
Suốt hẻm
Mục 17.51
2.200.000
Hẻm 10, 26, 120, 69, 91
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
1.300.000
Hẻm 103 (P1)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm
Mục 17.16
5.500.000
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
1.400.000
Hẻm 118
Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm
Mục 17.7
6.000.000
Hẻm 119
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
2.700.000
Hẻm 12
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng)
Suốt hẻm
Mục 17.72
1.100.000
Hẻm 12
Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm
Mục 17.14
3.700.000
Hẻm 122
Đường Lê Văn Tám
Suốt hẻm
Mục 17.60
900.000
Hẻm 122
Đường Đồng Khởi
Suốt hẻm
Mục 17.2
6.000.000
Hẻm 122
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57
Mục 17.66
1.300.000
Hẻm 122Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên)
Mục 17.66
1.300.000
Hẻm 124
Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm
Mục 17.7
5.300.000
Hẻm 129
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm
Mục 17.18
2.200.000
Hẻm 140
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
3.500.000
Hẻm 152, 194, 204
Hẻm 122
Suốt hẻm
Mục 17.66
1.500.000
Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ)
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
1.300.000
Hẻm 155 (P1)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm
Mục 17.16
4.500.000
Hẻm 157
Hẻm 122
Suốt hẻm
Mục 17.66
1.100.000
Hẻm 160, 222
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
2.200.000
Hẻm 163
Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm
Mục 17.67
900.000
Hẻm 167 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
2.000.000
Hẻm 168 (P1)
Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm
Mục 17.21
4.900.000
Hẻm 174, 98, 144 (P2)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
4.500.000
Hẻm 175
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37
Mục 17.62
4.000.000
Hẻm 175
Đường Dương Minh Quan
Suốt hẻm
Mục 17.64
1.500.000
Hẻm 176 (P1)
Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm
Mục 17.21
4.900.000
Hẻm 179
Hẻm 122
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37
Mục 17.66
1.100.000
Hẻm 185
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
1.100.000
Hẻm 188
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
3.600.000
Hẻm 189 (P2)
Đường Dương Kỳ Hiệp
Suốt hẻm
Mục 17.63
600.000
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
4.500.000
Hẻm 195 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
2.000.000
Hẻm 197
Đường Dương Kỳ Hiệp
Suốt hẻm
Mục 17.63
550.000
Hẻm 2
Đường Bùi Viện
Suốt hẻm
Mục 17.58
1.500.000
Hẻm 206
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi
Mục 17.62
2.000.000
Hẻm 217
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
1.300.000
Hẻm 218 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.500.000
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4)
Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm
Mục 17.44
1.100.000
Hẻm 230 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.500.000
Hẻm 237
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
1.300.000
Hẻm 24 (P3)
Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm
Mục 17.26
4.900.000
Hẻm 243
Đường Dương Minh Quan
Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
Mục 17.64
1.500.000
Hẻm 25
Đường Lý Tự Trọng
Suốt hẻm
Mục 17.39
2.200.000
Hẻm 259, 295
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
1.300.000
Hẻm 263, 244, 155, 333
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
4.900.000
Hẻm 266 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 17.45
1.300.000
Hẻm 267, 278 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
2.200.000
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
4.500.000
Hẻm 279, 312, 420, 384, 434
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
1.300.000
Hẻm 290 (P3)
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
2.500.000
Hẻm 293
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
3.600.000
Hẻm 30, 74
Hẻm 122
Suốt hẻm
Mục 17.66
900.000
Hẻm 305
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44)
Mục 17.62
2.300.000
Hẻm 306B, 730 (P4)
Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm
Mục 17.21
2.700.000
Hẻm 31, 59
Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm
Mục 17.38
1.500.000
Hẻm 310 (P4)
Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm
Mục 17.21
2.700.000
Hẻm 33
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm
Mục 17.4
6.000.000
Hẻm 33 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
4.500.000
Hẻm 33 (P4)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
2.400.000
Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
4.500.000
Hẻm 36
Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm
Mục 17.6
5.000.000
Hẻm 367
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
2.200.000
Hẻm 37 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
1.900.000
Hẻm 416 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Suốt hẻm
Mục 17.28
1.600.000
Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Suốt hẻm
Mục 17.28
1.800.000
Hẻm 437 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm
Mục 17.28
3.400.000
Hẻm 437 (P2)Cả Khu dân cư 437
Mục 17.28
2.500.000
Hẻm 44
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
Mục 17.62
2.200.000
Hẻm 449 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
4.500.000
Hẻm 45
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm
Mục 17.4
4.500.000
Hẻm 45, 51 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
4.900.000
Hẻm 456 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2
Mục 17.45
1.300.000
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
2.000.000
Hẻm 462
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
2.500.000
Hẻm 468
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
2.200.000
Hẻm 472, 389, 526 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Suốt hẻm
Mục 17.28
3.400.000
Hẻm 48, 366, 358, 414, 468
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
2.200.000
Hẻm 49
Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm
Mục 17.14
3.000.000
Hẻm 496 (P3)
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
3.100.000
Hẻm 508 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
3.400.000
Hẻm 537, 539, 759 (P4)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.400.000
Hẻm 546 (P4)
Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm
Mục 17.26
4.900.000
Hẻm 548 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
Mục 17.45
1.300.000
Hẻm 567Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2)
Mục 17.22
2.000.000
Hẻm 567
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
Mục 17.22
3.200.000
Hẻm 58
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Suốt hẻm
Mục 17.20
5.300.000
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4)
Đường Lý Thường Kiệt
Suốt hẻm
Mục 17.21
2.700.000
Hẻm 585 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
3.700.000
Hẻm 6
Đường Đề Thám
Suốt hẻm
Mục 17.59
3.700.000
Hẻm 604 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60
Mục 17.24
3.400.000
Hẻm 625
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
1.300.000
Hẻm 639, 673
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
2.000.000
Hẻm 64, 76, 152
Đường Mai Thanh Thế
Suốt hẻm
Mục 17.51
2.200.000
Hẻm 65, 143, 181
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm
Mục 17.52
2.000.000
Hẻm 655 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
4.500.000
Hẻm 68
Đường Lê Văn Tám
Suốt hẻm
Mục 17.60
900.000
Hẻm 70 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.500.000
Hẻm 719Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.24
1.100.000
Hẻm 719
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
Mục 17.24
1.600.000
Hẻm 73
Đường Phú Lợi
Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
Mục 17.25
3.700.000
Hẻm 73/26
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
3.100.000
Hẻm 75
Đường Dương Kỳ Hiệp
Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53
Mục 17.63
900.000
Hẻm 76
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
5.300.000
Hẻm 79 (P1)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm
Mục 17.16
5.000.000
Hẻm 792 (P2)Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53
Mục 17.28
1.800.000
Hẻm 792 (P2)
Hẻm 437 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24
Mục 17.28
1.800.000
Hẻm 80 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.500.000
Hẻm 83
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm
Mục 17.52
2.000.000
Hẻm 83
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
4.900.000
Hẻm 89, 113
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm
Mục 17.18
2.700.000
Hẻm 9, 45, 233 (P4)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
2.700.000
Hẻm 9, 93 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
4.500.000
Hẻm 90 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
3.700.000
Hẻm 93
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
5.300.000
Hẻm 98
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
4.900.000
Hẻm 99
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
4.900.000
Hẻm 99, 134
Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm
Mục 17.67
900.000
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế
Đường Mai Thanh Thế
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
Mục 17.51
2.200.000
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mai Thanh Thế
Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 17.51
4.600.000
Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
4.500.000
Khu A
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)
Các lô nền A5, A8, A12
Mục 17.90
10.000.000
Khu B
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo
Mục 17.90
16.000.000
Khu dân cư Hạnh PhúcCả khu
Mục 17.87
5.000.000
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)Cả khu
Mục 17.89
7.000.000
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh)Cả khu
Mục 17.88
4.500.000
Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2)Suốt tuyến
Mục 17.93
12.000.000
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)Đường số 1
Mục 17.92
7.000.000
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
Mục 17.92
6.000.000
Lộ đá Khu dân cư Bình AnSuốt tuyến
Mục 17.86
7.000.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức
Mục 17.23
4.000.000
Đường 14, 20, 22 và 23
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
7.000.000
Đường 3 Tháng 2Suốt tuyến
Mục 17.3
40.000.000
Đường 30 Tháng 4Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Mục 17.30
6.000.000
Đường 30 Tháng 4Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du
Mục 17.30
24.000.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Mục 17.30
15.000.000
Đường 9A, 9B
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
7.000.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới
Mục 17.40
8.000.000
Đường Bùi ViệnSuốt tuyến
Mục 17.58
9.000.000
Đường Bạch ĐằngĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.44
3.500.000
Đường Bạch ĐằngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 17.44
6.000.000
Đường Châu Văn TiếpSuốt tuyến
Mục 17.61
11.000.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 17.20
31.000.000
Đường Cách Mạng Tháng TámĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu
Mục 17.20
22.000.000
Đường D2Suốt tuyến
Mục 17.84
3.600.000
Đường D7Suốt tuyến
Mục 17.83
3.600.000
Đường Dương Kỳ HiệpĐường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16 mét
Mục 17.63
7.000.000
Đường Dương Kỳ HiệpKênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Mục 17.63
2.200.000
Đường Dương Kỳ HiệpTuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 17.63
1.800.000
Đường Dương Minh QuanĐường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Mục 17.64
10.000.000
Đường Hai Bà TrưngSuốt tuyến
Mục 17.1
50.000.000
Đường Hoàng DiệuSuốt tuyến
Mục 17.9
40.000.000
Đường Hàm NghiSuốt tuyến
Mục 17.8
35.000.000
Đường Hồ Hoàng KiếmSuốt tuyến
Mục 17.34
11.000.000
Đường Hồ Minh LuânSuốt tuyến
Mục 17.31
22.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 17.26
11.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong
Mục 17.26
27.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.26
22.000.000
Đường Lê DuẩnĐường 30 Tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 17.26
16.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 17.24
22.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Mục 17.24
11.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 17.24
16.000.000
Đường Lê Văn TámSuốt tuyến
Mục 17.60
5.000.000
Đường Lê Đại HànhSuốt tuyến
Mục 17.75
1.600.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi
Mục 17.21
30.000.000
Đường Lý Thường KiệtĐầu Voi - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 17.21
11.000.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Lê Duẩn - Chợ Sông Đinh
Mục 17.21
10.000.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Mục 17.21
11.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Bình Trọng
Mục 17.39
9.500.000
Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2Suốt tuyến
Mục 17.78
3.000.000
Đường Mai Thanh ThếSuốt tuyến
Mục 17.51
15.000.000
Đường Mạc Đĩnh ChiNgã tư Đường Lê Duẩn - Đường Bạch Đằng
Mục 17.45
11.000.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Đồng Khởi - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Mục 17.45
14.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn)Cầu Mạc Đĩnh Chi - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Mục 17.46
1.300.000
Đường N2
Đường D2
Suốt tuyến
Mục 17.85
9.100.000
Đường N3Suốt tuyến
Mục 17.82
3.600.000
Đường Nguyễn DuSuốt tuyến
Mục 17.17
17.500.000
Đường Nguyễn HuệĐường Lý Thường Kiệt - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 17.16
18.000.000
Đường Nguyễn HuệĐường Nguyễn Du - Hết đất Chùa Đại Giác
Mục 17.16
22.000.000
Đường Nguyễn HuệĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Mục 17.16
35.500.000
Đường Nguyễn HuệĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Hai Bà Trưng
Mục 17.16
31.000.000
Đường Nguyễn HuệGiáp đất Chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn
Mục 17.16
8.500.000
Đường Nguyễn Hùng PhướcSuốt tuyến
Mục 17.11
35.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.52
11.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Phú Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng
Mục 17.37
11.000.000
Đường Nguyễn TrãiSuốt tuyến
Mục 17.43
26.000.000
Đường Nguyễn Văn CừSuốt tuyến
Mục 17.14
17.000.000
Đường Nguyễn Văn HữuSuốt tuyến
Mục 17.57
14.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi
Mục 17.62
17.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Phú Lợi - Cầu Chữ Y
Mục 17.62
14.000.000
Đường Nguyễn Văn ThêmSuốt tuyến
Mục 17.56
11.000.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiSuốt tuyến
Mục 17.4
30.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuSuốt tuyến
Mục 17.18
10.500.000
Đường Ngô QuyềnSuốt tuyến
Mục 17.12
26.500.000
Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi)Đường Phú Lợi - Đường Trương Văn Quới
Mục 17.42
9.500.000
Đường Phan Bội ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 17.53
11.000.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Mục 17.7
35.000.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 17.7
25.000.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám
Mục 17.7
18.000.000
Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ)Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.76
1.900.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Mạc Đĩnh Chi - Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng
Mục 17.48
9.000.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Huệ - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 17.48
12.000.000
Đường Phú LợiSuốt tuyến
Mục 17.25
40.000.000
Đường Phú TứcCống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Mục 17.68
2.500.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 17.6
26.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Hai Bà Trưng - Đường 3 Tháng 2
Mục 17.6
35.000.000
Đường Quảng Trường Bạch ĐằngSuốt tuyến
Mục 17.35
13.000.000
Đường Sương Nguyệt AnhĐường Dương Kỳ Hiệp - Giáp ranh phường Sóc Trăng
Mục 17.71
1.800.000
Đường Sương Nguyệt AnhĐoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ)
Mục 17.71
1.300.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Phan Bội Châu - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.54
9.500.000
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng)Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân Khu IX
Mục 17.72
3.500.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 17.36
17.500.000
Đường Trương Công ĐịnhĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 17.36
13.000.000
Đường Trương Văn QuớiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 17.41
9.500.000
Đường Trần Bình TrọngSuốt tuyến
Mục 17.38
9.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Mục 17.22
18.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 30 Tháng 4 - Đường Phú Lợi
Mục 17.22
40.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phú Lợi - Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan
Mục 17.22
30.000.000
Đường Trần Minh PhúSuốt tuyến
Mục 17.15
26.500.000
Đường Trần Nhân Tông (P2)Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng
Mục 17.29
3.500.000
Đường Trần PhúSuốt tuyến
Mục 17.32
11.000.000
Đường Trần Quang DiệuSuốt tuyến
Mục 17.55
9.500.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Võ Văn Kiệt - Đường Sương Nguyệt Anh
Mục 17.70
7.000.000
Đường Trần Thủ ĐộĐường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 17.77
3.000.000
Đường Trần Văn BảyĐường 30 Tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 17.67
4.500.000
Đường Trần Văn SắcSuốt tuyến
Mục 17.33
11.000.000
Đường Vành Đai II (P3)Giáp ranh đất Công ty Satraco - Đường Văn Ngọc Chính
Mục 17.49
3.000.000
Đường Vành Đai II (P3)Đường Dương Minh Quan - Hết ranh đất Công ty Satraco
Mục 17.49
5.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (P4)Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 17.47
3.500.000
Đường Võ Thị SáuĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn
Mục 17.69
9.000.000
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)Cổng Trắng - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Mục 17.28
7.500.000
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)Cầu Kênh Xáng - Cổng Trắng
Mục 17.28
10.000.000
Đường Văn Ngọc ChínhĐường Vành Đai II - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Mục 17.65
5.000.000
Đường Văn Ngọc ChínhĐường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) - Đường Vành Đai II
Mục 17.65
9.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐường Lê Lợi - Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng
Mục 17.19
35.500.000
Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9)Đường Kênh Nhân Lực - Đường Bạch Đằng
Mục 17.74
900.000
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trương Công Định
Mục 17.50
4.500.000
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái)
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải)
Suốt tuyến
Mục 17.50
4.500.000
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông MasperoĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 17.27
6.000.000
Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực)Kênh Cô Bắc - Kênh 3 Tháng 2
Mục 17.73
6.000.000
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4)Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông
Mục 17.81
1.800.000
Đường số 1
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9
Mục 17.90
6.000.000
Đường số 1
Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
Đường số 9 - Đường số 7
Mục 17.90
5.500.000
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.90
4.000.000
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
7.000.000
Đường số 5, 6, 16
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
9.000.000
Đường Đinh Tiên HoàngSuốt tuyến
Mục 17.13
22.000.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Lê Hồng Phong - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.66
7.000.000
Đường Đào Duy TừSuốt tuyến
Mục 17.5
22.000.000
Đường Đề ThámSuốt tuyến
Mục 17.59
14.000.000
Đường Đồng KhởiSuốt tuyến
Mục 17.2
40.000.000
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2)Suốt tuyến
Mục 17.79
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng DiệuSuốt hẻm
Mục 17.10
6.300.000
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4)Suốt tuyến
Mục 17.80
3.500.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư
Đường D2
Suốt tuyến
Mục 17.85
4.550.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
4.200.000
Hẻm 1, 12
Đường Mai Thanh Thế
Suốt hẻm
Mục 17.51
1.540.000
Hẻm 10, 26, 120, 69, 91
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
910.000
Hẻm 103 (P1)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm
Mục 17.16
3.850.000
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
980.000
Hẻm 118
Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm
Mục 17.7
4.200.000
Hẻm 119
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.890.000
Hẻm 12
Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm
Mục 17.14
2.590.000
Hẻm 12
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng)
Suốt hẻm
Mục 17.72
770.000
Hẻm 122
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57
Mục 17.66
910.000
Hẻm 122Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên)
Mục 17.66
910.000
Hẻm 122
Đường Lê Văn Tám
Suốt hẻm
Mục 17.60
630.000
Hẻm 122
Đường Đồng Khởi
Suốt hẻm
Mục 17.2
4.200.000
Hẻm 124
Đường Phan Chu Trinh
Suốt hẻm
Mục 17.7
3.710.000
Hẻm 129
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm
Mục 17.18
1.540.000
Hẻm 140
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
2.450.000
Hẻm 152, 194, 204
Hẻm 122
Suốt hẻm
Mục 17.66
1.050.000
Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ)
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
910.000
Hẻm 155 (P1)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm
Mục 17.16
3.150.000
Hẻm 157
Hẻm 122
Suốt hẻm
Mục 17.66
770.000
Hẻm 160, 222
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
1.540.000
Hẻm 163
Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm
Mục 17.67
630.000
Hẻm 167 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
1.400.000
Hẻm 168 (P1)
Hẻm 176 (P1)
Suốt hẻm
Mục 17.21
3.430.000
Hẻm 174, 98, 144 (P2)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
3.150.000
Hẻm 175
Đường Dương Minh Quan
Suốt hẻm
Mục 17.64
1.050.000
Hẻm 175
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37
Mục 17.62
2.800.000
Hẻm 176 (P1)Suốt hẻm
Mục 17.21
3.430.000
Hẻm 179
Hẻm 122
Đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37
Mục 17.66
770.000
Hẻm 185
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
770.000
Hẻm 188
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
2.520.000
Hẻm 189 (P2)
Đường Dương Kỳ Hiệp
Suốt hẻm
Mục 17.63
420.000
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
3.150.000
Hẻm 195 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
1.400.000
Hẻm 197
Đường Dương Kỳ Hiệp
Suốt hẻm
Mục 17.63
385.000
Hẻm 2
Đường Bùi Viện
Suốt hẻm
Mục 17.58
1.050.000
Hẻm 206
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hẻm 244, Đường Phú Lợi
Mục 17.62
1.400.000
Hẻm 217
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
910.000
Hẻm 218 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.050.000
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4)
Đường Bạch Đằng
Suốt hẻm
Mục 17.44
770.000
Hẻm 230 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.050.000
Hẻm 237
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
910.000
Hẻm 24 (P3)
Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm
Mục 17.26
3.430.000
Hẻm 243
Đường Dương Minh Quan
Đường Dương Minh Quan - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
Mục 17.64
1.050.000
Hẻm 25
Đường Lý Tự Trọng
Suốt hẻm
Mục 17.39
1.540.000
Hẻm 259, 295
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
910.000
Hẻm 263, 244, 155, 333
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
3.430.000
Hẻm 266 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 17.45
910.000
Hẻm 267, 278 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
1.540.000
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
3.150.000
Hẻm 279, 312, 420, 384, 434
Đường Văn Ngọc Chính
Suốt hẻm
Mục 17.65
910.000
Hẻm 290 (P3)
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
1.750.000
Hẻm 293
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
2.520.000
Hẻm 30, 74
Hẻm 122
Suốt hẻm
Mục 17.66
630.000
Hẻm 305
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44)
Mục 17.62
1.610.000
Hẻm 306B, 730 (P4)
Hẻm 176 (P1)
Suốt hẻm
Mục 17.21
1.890.000
Hẻm 31, 59
Đường Trần Bình Trọng
Suốt hẻm
Mục 17.38
1.050.000
Hẻm 310 (P4)
Hẻm 176 (P1)
Suốt hẻm
Mục 17.21
1.890.000
Hẻm 33
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm
Mục 17.4
4.200.000
Hẻm 33 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
3.150.000
Hẻm 33 (P4)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.680.000
Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
3.150.000
Hẻm 36
Đường Phạm Ngũ Lão
Suốt hẻm
Mục 17.6
3.500.000
Hẻm 367
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
1.540.000
Hẻm 37 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
1.330.000
Hẻm 416 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Suốt hẻm
Mục 17.28
1.120.000
Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Suốt hẻm
Mục 17.28
1.260.000
Hẻm 437 (P2)Cả Khu dân cư 437
Mục 17.28
1.750.000
Hẻm 437 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm
Mục 17.28
2.380.000
Hẻm 44
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
Mục 17.62
1.540.000
Hẻm 449 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
3.150.000
Hẻm 45
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt hẻm
Mục 17.4
3.150.000
Hẻm 45, 51 (P3)
Đường Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
Mục 17.22
3.430.000
Hẻm 456 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh 3 Tháng 2
Mục 17.45
910.000
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
1.400.000
Hẻm 462
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
1.750.000
Hẻm 468
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
1.540.000
Hẻm 472, 389, 526 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
Suốt hẻm
Mục 17.28
2.380.000
Hẻm 48, 366, 358, 414, 468
Đường Nguyễn Văn Linh
Suốt hẻm
Mục 17.62
1.540.000
Hẻm 49
Đường Nguyễn Văn Cừ
Suốt hẻm
Mục 17.14
2.100.000
Hẻm 496 (P3)
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
2.170.000
Hẻm 508 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
2.380.000
Hẻm 537, 539, 759 (P4)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
980.000
Hẻm 546 (P4)
Đường Lê Duẩn
Suốt hẻm
Mục 17.26
3.430.000
Hẻm 548 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
Mục 17.45
910.000
Hẻm 567
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
Mục 17.22
2.240.000
Hẻm 567Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Đường Vành Đai II (đoạn 2)
Mục 17.22
1.400.000
Hẻm 58
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Suốt hẻm
Mục 17.20
3.710.000
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4)
Hẻm 176 (P1)
Suốt hẻm
Mục 17.21
1.890.000
Hẻm 585 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
2.590.000
Hẻm 6
Đường Đề Thám
Suốt hẻm
Mục 17.59
2.590.000
Hẻm 604 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60
Mục 17.24
2.380.000
Hẻm 625
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
910.000
Hẻm 639, 673
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
1.400.000
Hẻm 64, 76, 152
Đường Mai Thanh Thế
Suốt hẻm
Mục 17.51
1.540.000
Hẻm 65, 143, 181
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm
Mục 17.52
1.400.000
Hẻm 655 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
3.150.000
Hẻm 68
Đường Lê Văn Tám
Suốt hẻm
Mục 17.60
630.000
Hẻm 70 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.050.000
Hẻm 719
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
Mục 17.24
1.120.000
Hẻm 719Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Đường 30 Tháng 4
Mục 17.24
770.000
Hẻm 73
Đường Phú Lợi
Đường Phú Lợi - Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
Mục 17.25
2.590.000
Hẻm 73/26
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
2.170.000
Hẻm 75
Đường Dương Kỳ Hiệp
Đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53
Mục 17.63
630.000
Hẻm 76
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
3.710.000
Hẻm 79 (P1)
Đường Nguyễn Huệ
Suốt hẻm
Mục 17.16
3.500.000
Hẻm 792 (P2)
Hẻm 437 (P2)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24
Mục 17.28
1.260.000
Hẻm 792 (P2)Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53
Mục 17.28
1.260.000
Hẻm 80 (P9)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.050.000
Hẻm 83
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
3.430.000
Hẻm 83
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt hẻm
Mục 17.52
1.400.000
Hẻm 89, 113
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Suốt hẻm
Mục 17.18
1.890.000
Hẻm 9, 45, 233 (P4)
Đường Mạc Đĩnh Chi
Suốt hẻm
Mục 17.45
1.890.000
Hẻm 9, 93 (P2)
Đường Trương Công Định
Suốt hẻm
Mục 17.36
3.150.000
Hẻm 90 (P3)
Đường Lê Hồng Phong
Suốt hẻm
Mục 17.24
2.590.000
Hẻm 93
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
3.710.000
Hẻm 98
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suốt hẻm
Mục 17.19
3.430.000
Hẻm 99
Đường Phú Lợi
Suốt hẻm
Mục 17.25
3.430.000
Hẻm 99, 134
Đường Trần Văn Bảy
Suốt hẻm
Mục 17.67
630.000
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế
Đường Mai Thanh Thế
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 - Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
Mục 17.51
1.540.000
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Mai Thanh Thế
Đường Mai Thanh Thế - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 17.51
3.220.000
Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định
Đường 30 Tháng 4
Suốt hẻm
Mục 17.30
3.150.000
Khu A
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)
Các lô nền A5, A8, A12
Mục 17.90
7.000.000
Khu B
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo
Mục 17.90
11.200.000
Khu dân cư Hạnh PhúcCả khu
Mục 17.87
3.500.000
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)Cả khu
Mục 17.89
4.900.000
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh)Cả khu
Mục 17.88
3.150.000
Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2)Suốt tuyến
Mục 17.93
8.400.000
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
Mục 17.92
4.200.000
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2)Đường số 1
Mục 17.92
4.900.000
Lộ đá khu dân cư Bình AnSuốt tuyến
Mục 17.86
4.900.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1AĐường Dương Kỳ Hiệp - Đường Phú Tức
Mục 17.23
2.800.000
Đường 14, 20, 22 và 23
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
4.900.000
Đường 3 Tháng 2Suốt tuyến
Mục 17.3
28.000.000
Đường 30 Tháng 4Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Du
Mục 17.30
16.800.000
Đường 30 Tháng 4Đường Nguyễn Du - Ngã tư Đường Lê Duẩn
Mục 17.30
10.500.000
Đường 30 Tháng 4Ngã tư đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Mục 17.30
4.200.000
Đường 9A, 9B
Đường số 1
Suốt tuyến
Mục 17.91
4.900.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Lý Tự Trọng - Đường Trương Văn Quới
Mục 17.40
5.600.000
Đường Bùi ViệnSuốt tuyến
Mục 17.58
6.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cần Thơ.