Bảng giá đất Xã Lạng Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026
647 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lạng Giang là 3.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) Mục 28.2 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ cổng trường THCS Vôi số 1 đến cầu Ổ Chương Mục 28.2 | 9.300.000 | 5.600.000 | 3.400.000 |
| Xã Hương Lạc (cũ) | Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Cần Trạm đến cổng kho bom E 927 Mục 28.7.2 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Hương Lạc (cũ) | Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Mỹ Thái đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục Mục 28.7.2 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Xã Hương Lạc (cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường sắt đến Cầu Tự Mục 28.7.2 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng đến hết thôn Đông Thịnh Mục 28.7.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) đến xã Tân Dĩnh Mục 28.7.1 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ trụ sở Công an xã đến giáp xã Tân Dĩnh (đường Nhật Đức) Mục 28.7.1 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương đến giáp thôn Đồng Lạc Mục 28.7.1 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) đến KCN Tân Hưng Mục 28.7.1 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ ngã 4 phố Chùa đến giáp thôn Mỹ Hưng Mục 28.7.1 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) Mục 28.7.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo Mục 28.7.1 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1 đến tiếp giáp đường Nhật Đức (đường BT cũ) Mục 28.7.1 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ nhà văn hoá thôn Vinh Quang đến giáp xã Mỹ Thái Mục 28.7.3 | 2.600.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc Mục 28.7.3 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ (thôn Ngành Bễn) Mục 28.7.3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ cầu Gáo đến nhà văn hóa thôn Vinh Quang Mục 28.7.3 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II đến cổng làng Đại Phú I Mục 28.1.1 | 8.200.000 | 4.900.000 | |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12 Mục 28.1.1 | 10.900.000 | 6.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ (cũ) đến lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang Mục 28.1.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ (cũ) Mục 28.1.1 | 8.200.000 | 4.900.000 | |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II Mục 28.1.1 | 6.700.000 | 4.100.000 | |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang đến điểm tiếp giáp xã Kép Mục 28.1.1 | 4.400.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ cổng làng Đại Phú I đến Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang Mục 28.1.1 | 9.100.000 | 5.500.000 | |
| Đường Hố Cát | Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế xã Lạng Giang (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 28.1.2 | 4.200.000 | 2.600.000 | |
| Đường Hố Cát | Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư giao đường Lê Lợi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 28.1.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Đường trong ngõ, xóm còn lại (thị trấn Vôi cũ) | Mục 28.5 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 47 | 1.330.000 | 810.000 | 490.000 |
Khu vực 2 Mục 47 | 1.260.000 | 770.000 | 460.000 |
Khu vực 3 Mục 47 | 1.230.000 | 740.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (211 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường | Tuyến đường trục kết nối khu công nghiệp Tân Hưng đi đường Đại Lâm - An Hà Mục 28.9 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường | Tuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (cũ) tại xã Lạng Giang Mục 28.9 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường | Đường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Lạng Giang Mục 28.9 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường | Tuyến đường Quốc lộ 37 đi vành đai V thủ đô tại xã Lạng Giang Mục 28.9 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường | Tuyến đường trục kết nối từ Khu đô thị phía Tây với đường tỉnh 295 tại xã Lạng Giang Mục 28.9 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ thôn Phi Mô đến cầu Cuốn thôn Hoành Sơn Mục 28.3 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Kim Sơn Mục 28.3 | 3.560.000 | 2.120.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ Đền Non Tung (thôn Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Mỹ Thái Mục 28.3 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Đặng Thị Nho Mục 28.3 | 7.080.000 | 4.240.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 đến điểm giao cắt phố Đề Thị Mục 28.3 | 8.880.000 | 5.320.000 | 3.200.000 |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Thân Nhân Tín | Phố Nguyễn Xuân Lan Mục 28.3 | 11.200.000 | 6.720.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Phố Trần Cảo | Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang Mục 28.3 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.040.000 |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Phố Nguyễn Mục 28.3 | 4.160.000 | 2.480.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Quý Đôn Mục 28.3 | 2.360.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Phố Trần Cung | Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 Mục 28.3 | 9.440.000 | 5.680.000 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đường Cần Trạm đến Đền Non Tung (thôn Tân Luận) Mục 28.3 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Phố Mai Thị Vũ Trang Mục 28.3 | 3.560.000 | 2.120.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Thân Nhân Tín | Phố Phạm Văn Liêu Mục 28.3 | 10.920.000 | 6.560.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Phố Chu Nguyên Mục 28.3 | 3.560.000 | 2.120.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên | Phố Lê Văn An Mục 28.3 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.440.000 |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Quảng Mô Mục 28.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Phố Ổ Chương Mục 28.3 | 3.560.000 | 2.120.000 | |
| Các tuyến đường, phố đã đặt tên Đường Hoàng Hoa Thám | Phố Nguyễn Tảo Mục 28.3 | 5.320.000 | 3.200.000 | |
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) Mục 28.8.8 | 2.520.000 | ||
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) Mục 28.8.8 | 2.880.000 | ||
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) Mục 28.8.8 | 2.880.000 | ||
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) Mục 28.8.8 | 2.520.000 | ||
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) Mục 28.8.8 | 3.040.000 | ||
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) Mục 28.8.8 | 3.280.000 | ||
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) Mục 28.8.8 | 3.280.000 | ||
| Khu dân cư Ao Luông | Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) Mục 28.8.8 | 3.120.000 | ||
| Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại | Mục 28.8.9 | 2.280.000 | ||
| Khu dân cư Máng Cao | Mục 28.8.7 | 3.040.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm | Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) Mục 28.8.13 | 4.440.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm Xương Lâm | Mặt đường 20 m (mặt cắt 5-5) Mục 28.8.13 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang | Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 3-3 Tiếp giáp đường nội bộ dự án rộng 24m (lòng đường 12m, hè đường 2 bên 2x6m), MC 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) Mục 28.8.16 | 5.320.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang | Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2) Mục 28.8.16 | 5.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang | Các ô mặt tiếp giáp Mặt cắt 2*-2*: Đường rộng 24,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè hai bên một bên 6m, một bên 8m); Mặt cắt 4-4: Đường 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên một bên 6m, một bên 4-6m) Mục 28.8.16 | 7.280.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng Giang | Các lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 5-5 đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, hè đường 2 bên 2x6m Mục 28.8.16 | 5.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hưng | Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô còn lại trong khu dân cư Mục 28.8.18 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hưng | Mặt cắt 2A-2A rộng 19m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+5m = 11m). Mục 28.8.18 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hưng | Mặt cắt 1-1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m) Mục 28.8.18 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hưng | Mặt cắt 3-3 rộng 17m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 3m+6m = 9m) Mục 28.8.18 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hưng | Mặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 Mục 28.8.18 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hưng | Mặt cắt A-A rộng 45,5m (ĐT 295) các ô tiếp giáp đường gom rộng 16m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè đường gom rộng 8m+2m) Mục 28.8.18 | 8.480.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) | Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) Mục 28.8.4 | 3.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) | Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) Mục 28.8.4 | 3.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) | Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) Mục 28.8.4 | 3.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) | Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) Mục 28.8.4 | 3.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) | Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) Mục 28.8.4 | 3.040.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận 4 | Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) Mục 28.8.6 | 4.120.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận 4 | Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) Mục 28.8.6 | 4.120.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận 4 | Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) Mục 28.8.6 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Tân Luận 4 | Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) Mục 28.8.6 | 4.120.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Long | Mặt cắt 1 - 1 rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô LK04 và LK08. Mục 28.8.21 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Long | Mặt cắt 1 - 1 rộng 19,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan Mục 28.8.21 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Long | Mặt cắt A - A rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m); vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m. Các lô mặt đường, tiếp giáp KDC hiện trạng, KDC Máng Cao và các lô tiếp giáp KDC Đông Bắc Mục 28.8.21 | 5.400.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Long | Mặt cắt 2 -2 rộng 20m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô đối diện ô đất văn hóa và các lô còn lại Mục 28.8.21 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Long | Mặt cắt 3 -3 rộng 17m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện các công viên cây xanh, bãi đỗ xe Mục 28.8.21 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư thôn Ao Dẻ 1 | Mục 28.8.10 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư thôn Tân Thiếp | Mặt đường 50m (mặt cắt 1-1) Mục 28.8.15 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư thôn Tân Thiếp | Mặt đường 17m (mặt cắt 3-3) Mục 28.8.15 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư thôn Tân Thiếp | Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) Mục 28.8.15 | 2.600.000 | ||
| Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh | Mục 28.8.11 | 3.240.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Hương Lạc | Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) Mục 28.8.14 | 3.360.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Hương Lạc | Mặt đường 27m Mục 28.8.14 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Hương Lạc | Mặt đường 21m (mặt cắt 3-3) Mục 28.8.14 | 3.360.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Hương Lạc | Mặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A) Mục 28.8.14 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Hương Lạc | Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) Mục 28.8.14 | 3.360.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Tân Hưng | Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) Mục 28.8.12 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Tân Hưng | Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) Mục 28.8.12 | 5.040.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Tân Hưng | Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) Mục 28.8.12 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Tân Hưng | Mặt đường 36m (mặt cắt 2-2) Mục 28.8.12 | 5.680.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm Tân Hưng | Mặt đường 42m (mặt cắt 8-8) Mục 28.8.12 | 8.840.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) Mục 28.8.3 | 5.240.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Phố Lê Bôi Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) Mục 28.8.3 | 4.640.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Phố Lưu Nhân Chú Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván) Mục 28.8.3 | 5.240.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) Mục 28.8.3 | 4.120.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) Mục 28.8.3 | 4.120.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Đường Hoàng Hoa Thám Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) đến Đường Nguyễn Trãi Mục 28.8.3 | 5.240.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Phố Lưu Nhân Chú Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám Mục 28.8.3 | 4.120.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Phố Lê Lý Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) Mục 28.8.3 | 5.240.000 | ||
| Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ) | Đường Đặng Thị Nho Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi Mục 28.8.3 | 5.240.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan Mục 28.8.17 | 5.960.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295 Mục 28.8.17 | 4.000.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan Mục 28.8.17 | 4.640.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Tiếp giáp làn 1 Tỉnh lộ 295 Mục 28.8.17 | 8.400.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) Mục 28.8.17 | 4.800.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) Mục 28.8.17 | 5.320.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) các ô đối diện khuôn viên cây xanh (biệt thự) Mục 28.8.17 | 3.080.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 36 m - 55,9 m (mặt cắt 3-3) Mục 28.8.17 | 5.000.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan (biệt thự) Mục 28.8.17 | 3.520.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô thuộc 1 phần các phân lô LK19, LK23, LK 24 Mục 28.8.17 | 4.000.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - biệt thự Mục 28.8.17 | 3.680.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô còn lại Mục 28.8.17 | 5.400.000 | ||
| Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân Hưng | Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô còn lại Mục 28.8.17 | 4.200.000 | ||
| Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm | Mặt cắt 5-5 đường rộng20m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 8m Mục 28.8.22 | 4.600.000 | ||
| Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm | Mặt cắt 9-9 đường rộng 16m (vỉa hè 3+6m) lòng đường 7m Mục 28.8.22 | 3.600.000 | ||
| Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm | Mặt cắt 6-6 đường rộng 20-24,8m (vỉa hè 6+6m; 6+10,8m) lòng đường 8m Mục 28.8.22 | 4.800.000 | ||
| Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương Lâm | Mặt cắt 2-2 đường rộng 32m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 20m Mục 28.8.22 | 5.800.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 4*-4* rộng 13m (lòng đường rộng 8), vỉa hè 1 bên 4m+1m) Mục 28.8.19 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 10m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) Mục 28.8.19 | 5.400.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 5*-5* rộng 13m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 1 bên 5m) Mục 28.8.19 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt C'-C' rộng 23,8m (lòng đường rộng 10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 8m+5m)- bám ĐT 295 Mục 28.8.19 | 6.800.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5m+10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 6m+6m) Mục 28.8.19 | 7.000.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 6-6 rộng 18-20,5m (lòng đường rộng 8-10,5), vỉa hè 2 bên 5m+5m) Mục 28.8.19 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 6*-6* rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) Mục 28.8.19 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 5-5 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) Mục 28.8.19 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 2-2 rộng 20,5m (lòng đường rộng 10,5m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) Mục 28.8.19 | 5.400.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 1 | Mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m) Mục 28.8.19 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 2 | Mặt cắt 2-2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến T4, tuyến T6) Mục 28.8.20 | 5.800.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 2 | Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (các đoạn còn lại) Mục 28.8.20 | 4.760.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 2 | Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến TI, tuyến T5, tuyến T7) Mục 28.8.20 | 5.720.000 | ||
| Khu đô thị Mỹ Hưng 2 | Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5+10,5m; dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 6m+6m) Mục 28.8.20 | 7.000.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Các Mặt đường 16,5m (biệt thự) còn lại Mục 28.8.5 | 4.120.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Các Mặt đường 24m liền kề còn lại Mục 28.8.5 | 4.440.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Đường Thân Nhân TrungMặt đường 37m (bám đường VôiMỹ Thái) Mục 28.8.5 | 4.960.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Đường Thân Khuê Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) Mục 28.8.5 | 4.120.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Phố Thân Toàn Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) Mục 28.8.5 | 4.440.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Phố Thân Hành Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) Mục 28.8.5 | 4.440.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Đường Thân Nhân Vũ Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) Mục 28.8.5 | 4.440.000 | ||
| Khu đô thị Tân Luận | Các Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) còn lại Mục 28.8.5 | 4.120.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Các Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại Mục 28.8.1 | 4.840.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Trần Phú Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 Mục 28.8.1 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Phố Chu Đình Kỳ Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 Mục 28.8.1 | 4.840.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 Mục 28.8.1 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* Mục 28.8.1 | 4.840.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* Mục 28.8.1 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Nhật Đức Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C Mục 28.8.1 | 5.720.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Kim Sơn Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 Mục 28.8.1 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 Mục 28.8.1 | 4.840.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Hà Huy Tập Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 Mục 28.8.1 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Các Mặt đường 20,5 m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại Mục 28.8.1 | 4.840.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 Mục 28.8.1 | 11.880.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Nhật Đức Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A Mục 28.8.1 | 7.480.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Trần Phú Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 Mục 28.8.1 | 4.840.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Hố Cát Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 Mục 28.8.1 | 7.040.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Võ Văn Tần Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 Mục 28.8.1 | 8.360.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Nhật Đức Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C Mục 28.8.1 | 5.080.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100%) Mục 28.8.1 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Kim Sơn Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 Mục 28.8.1 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Đường Giáp Hải Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B Mục 28.8.1 | 7.040.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Phố Chu Đình Kỳ Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 Mục 28.8.1 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Các Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 còn lại Mục 28.8.1 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Các Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại Mục 28.8.1 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Phố Chu Đình Xương Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 Mục 28.8.1 | 4.840.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* Mục 28.8.1 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ) | Các Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại Mục 28.8.1 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Đường Hoàng Hoa Thám Mục 28.8.2 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) | Đường Hoàng Quốc Thịnh Mục 28.8.2 | 9.080.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Phố Nguyễn Hữu Căn Mục 28.8.2 | 6.360.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Đường Hoàng Quốc Việt Mục 28.8.2 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) | Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại Mục 28.8.2 | 9.080.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Các lô đất thuộc N5 và các lô đất thuộc LK8 Mục 28.8.2 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) Mục 28.8.2 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Phố Đề Trung Mục 28.8.2 | 6.360.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) | Đường Nhật Đức Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất đến hồ Mục 28.8.2 | 9.080.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) Mục 28.8.2 | 5.000.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) Mục 28.8.2 | 5.000.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Các lô đất thuộc N7 Mục 28.8.2 | 6.600.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Đường Vương Văn Trà Mục 28.8.2 | 6.360.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) Mục 28.8.2 | 5.560.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Các lô đất thuộc LK4 Mục 28.8.2 | 6.800.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Phố Đề Thị Mục 28.8.2 | 6.360.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) | Đường Nhật Đức Đoạn từ hồ đến hết dự án Mục 28.8.2 | 7.200.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) | Đoạn từ giao cắt phố Đề Thị đến đường Nhật Đức Mục 28.8.2 | 9.080.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Đường Cả Trọng Mục 28.8.2 | 6.360.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) Mục 28.8.2 | 4.800.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Đường Nguyễn Trọng Tỉnh Mục 28.8.2 | 6.360.000 | ||
| Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ) Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) | Phố Cao Kỳ Vân Mục 28.8.2 | 6.360.000 | ||
| Quốc lộ 1 (mới) | Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt) Mục 28.4 | 4.200.000 | 2.520.000 | |
| Quốc lộ 1 (mới) | Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 28.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 1 (mới) | Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 28.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 1 (mới) | Đoạn từ điểm tiếp giáp với Cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 28.4 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A đến tiếp giáp địa giới xã Kép Mục 28.6 | 3.200.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) Mục 28.2 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.880.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ thôn Đồng Nô đến thôn Vĩnh Thịnh Mục 28.2 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư thôn Toàn Mỹ Mục 28.2 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.880.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) đến hết thôn An Long Mục 28.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Mỹ Thái (gồm cả đường cũ và đường mới) Mục 28.2 | 3.680.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 Mục 28.2 | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.480.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Quật đến giáp thôn Đồng Nô Mục 28.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư giao đường Hố Cát (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) đến cổng trường THCS Vôi số 1 Mục 28.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ cổng trường THCS Vôi số 1 đến cầu Ổ Chương Mục 28.2 | 10.600.000 | 6.360.000 | 3.800.000 |
| Tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi | Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) đến giáp thôn An Long Mục 28.2 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.080.000 |
| Xã Hương Lạc (cũ) | Đoạn từ tiếp giáp đường sắt đến Cầu Tự Mục 28.7.2 | 1.600.000 | ||
| Xã Hương Lạc (cũ) | Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Cần Trạm đến cổng kho bom E 927 Mục 28.7.2 | 1.400.000 | ||
| Xã Hương Lạc (cũ) | Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Mỹ Thái đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục Mục 28.7.2 | 2.120.000 | 1.280.000 | |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) đến xã Tân Dĩnh Mục 28.7.1 | 2.120.000 | 1.280.000 | |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương đến giáp thôn Đồng Lạc Mục 28.7.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) Mục 28.7.1 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ trụ sở Công an xã đến giáp xã Tân Dĩnh (đường Nhật Đức) Mục 28.7.1 | 4.160.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ ngã 4 phố Chùa đến giáp thôn Mỹ Hưng Mục 28.7.1 | 2.560.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1 đến tiếp giáp đường Nhật Đức (đường BT cũ) Mục 28.7.1 | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) đến KCN Tân Hưng Mục 28.7.1 | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo Mục 28.7.1 | 3.040.000 | 1.840.000 | 1.080.000 |
| Xã Xương Lâm (cũ) | Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng đến hết thôn Đông Thịnh Mục 28.7.1 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ (thôn Ngành Bễn) Mục 28.7.3 | 3.960.000 | 2.360.000 | 1.400.000 |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ nhà văn hoá thôn Vinh Quang đến giáp xã Mỹ Thái Mục 28.7.3 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc Mục 28.7.3 | 3.240.000 | 1.960.000 | 1.160.000 |
| Xã Yên Mỹ (cũ) | Đoạn từ cầu Gáo đến nhà văn hóa thôn Vinh Quang Mục 28.7.3 | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.360.000 |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II đến cổng làng Đại Phú I Mục 28.1.1 | 9.320.000 | 5.600.000 | |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ cổng làng Đại Phú I đến Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang Mục 28.1.1 | 10.400.000 | 6.240.000 | |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12 Mục 28.1.1 | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.480.000 |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II Mục 28.1.1 | 7.640.000 | 4.600.000 | |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang đến điểm tiếp giáp xã Kép Mục 28.1.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ (cũ) Mục 28.1.1 | 9.320.000 | 5.600.000 | |
| Đường Cần Trạm | Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ (cũ) đến lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang Mục 28.1.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Đường Hố Cát | Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư giao đường Lê Lợi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 28.1.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Đường Hố Cát | Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế xã Lạng Giang (dọc theo hành lang đường sắt) Mục 28.1.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | |
| Đường trong ngõ, xóm còn lại (thị trấn Vôi cũ) | Mục 28.5 | 2.160.000 | 1.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 47 | 1.400.000 | 840.000 | 480.000 |
Khu vực 1 Mục 47 | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 |
Khu vực 2 Mục 47 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.