Bảng giá đất Xã Lạng Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026

647 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lạng Giang3.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (211 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngTuyến đường trục kết nối khu công nghiệp Tân Hưng đi đường Đại Lâm - An Hà
Mục 28.9
10.500.0006.300.0003.800.000
Các tuyến đườngTuyến đường Quốc lộ 37 đi vành đai V thủ đô tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
10.500.0006.300.0003.800.000
Các tuyến đườngTuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (cũ) tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
10.500.0006.300.0003.800.000
Các tuyến đườngTuyến đường trục kết nối từ Khu đô thị phía Tây với đường tỉnh 295 tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
10.500.0006.300.0003.800.000
Các tuyến đườngĐường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
10.500.0006.300.0003.800.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đặng Thị Nho
Mục 28.3
17.700.00010.600.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ thôn Phi Mô đến cầu Cuốn thôn Hoành Sơn
Mục 28.3
12.500.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ đường Cần Trạm đến Đền Non Tung (thôn Tân Luận)
Mục 28.3
12.500.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Phố Trần Cung
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
Mục 28.3
23.600.00014.200.0008.500.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tênPhố Lê Văn An
Mục 28.3
17.000.00010.200.0006.100.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Nguyễn Tảo
Mục 28.3
13.300.0008.000.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Nguyễn
Mục 28.3
10.400.0006.200.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Phố Phạm Văn Liêu
Mục 28.3
27.300.00016.400.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Quảng Mô
Mục 28.3
7.500.0004.500.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Chu Nguyên
Mục 28.3
8.900.0005.300.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Kim Sơn
Mục 28.3
8.900.0005.300.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Phố Nguyễn Xuân Lan
Mục 28.3
28.000.00016.800.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 đến điểm giao cắt phố Đề Thị
Mục 28.3
22.200.00013.300.0008.000.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Ổ Chương
Mục 28.3
8.900.0005.300.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Phố Trần Cảo
Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
Mục 28.3
28.000.00016.800.00010.100.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Mai Thị Vũ Trang
Mục 28.3
8.900.0005.300.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Quý Đôn
Mục 28.3
5.900.0003.500.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ Đền Non Tung (thôn Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Mỹ Thái
Mục 28.3
10.000.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.8
7.200.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
Mục 28.8.8
7.200.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.8
7.600.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.8
8.200.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.8
7.800.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 28.8.8
6.300.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.8
8.200.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 28.8.8
6.300.000
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại
Mục 28.8.9
5.700.000
Khu dân cư Máng Cao
Mục 28.8.7
7.600.000
Khu dân cư Trung tâm Xương LâmMặt đường 20 m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.13
9.000.000
Khu dân cư Trung tâm Xương LâmMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.13
11.100.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2)
Mục 28.8.16
14.500.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 5-5 đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, hè đường 2 bên 2x6m
Mục 28.8.16
14.500.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác ô mặt tiếp giáp Mặt cắt 2*-2*: Đường rộng 24,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè hai bên một bên 6m, một bên 8m); Mặt cắt 4-4: Đường 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên một bên 6m, một bên 4-6m)
Mục 28.8.16
18.200.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 3-3 Tiếp giáp đường nội bộ dự án rộng 24m (lòng đường 12m, hè đường 2 bên 2x6m), MC 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2)
Mục 28.8.16
13.300.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 3-3 rộng 17m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 3m+6m = 9m)
Mục 28.8.18
9.000.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 1-1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m)
Mục 28.8.18
10.500.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô còn lại trong khu dân cư
Mục 28.8.18
10.000.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295
Mục 28.8.18
9.200.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt A-A rộng 45,5m (ĐT 295) các ô tiếp giáp đường gom rộng 16m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè đường gom rộng 8m+2m)
Mục 28.8.18
21.200.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 2A-2A rộng 19m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+5m = 11m).
Mục 28.8.18
9.200.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.4
7.600.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
Mục 28.8.4
9.500.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.4
9.500.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt)
Mục 28.8.4
9.500.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.4
9.500.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.6
10.300.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.6
10.500.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.6
10.300.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.6
10.300.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 1 - 1 rộng 19,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan
Mục 28.8.21
12.500.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 2 -2 rộng 20m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô đối diện ô đất văn hóa và các lô còn lại
Mục 28.8.21
12.500.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 1 - 1 rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô LK04 và LK08.
Mục 28.8.21
13.000.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt A - A rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m); vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m. Các lô mặt đường, tiếp giáp KDC hiện trạng, KDC Máng Cao và các lô tiếp giáp KDC Đông Bắc
Mục 28.8.21
13.500.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 3 -3 rộng 17m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện các công viên cây xanh, bãi đỗ xe
Mục 28.8.21
11.500.000
Khu dân cư thôn Ao Dẻ 1
Mục 28.8.10
4.500.000
Khu dân cư thôn Tân ThiếpMặt đường 17m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.15
6.000.000
Khu dân cư thôn Tân ThiếpMặt đường 50m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.15
7.000.000
Khu dân cư thôn Tân ThiếpMặt đường 20m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.15
6.500.000
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh
Mục 28.8.11
8.100.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 20m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.14
8.400.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.14
8.400.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A)
Mục 28.8.14
11.000.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 27m
Mục 28.8.14
10.500.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 21m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.14
8.400.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 24m (mặt cắt 6-6)
Mục 28.8.12
14.000.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 21m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.12
10.500.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 36m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.12
14.200.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 28.8.12
12.600.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 42m (mặt cắt 8-8)
Mục 28.8.12
22.100.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lê Lý Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.3
13.100.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Đường Hoàng Hoa Thám Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) đến Đường Nguyễn Trãi
Mục 28.8.3
13.100.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
Mục 28.8.3
10.300.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lê Bôi Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
Mục 28.8.3
11.600.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.3
13.100.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lưu Nhân Chú Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván)
Mục 28.8.3
13.100.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lưu Nhân Chú Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 28.8.3
10.300.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.3
10.300.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Đường Đặng Thị Nho Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi
Mục 28.8.3
13.100.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngTiếp giáp làn 1 Tỉnh lộ 295
Mục 28.8.17
21.000.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 18m (mặt cắt 5-5) các ô đối diện khuôn viên cây xanh (biệt thự)
Mục 28.8.17
7.700.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan
Mục 28.8.17
11.600.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô còn lại
Mục 28.8.17
10.500.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 18m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.17
12.000.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô còn lại
Mục 28.8.17
13.500.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 24m (mặt cắt 6-6)
Mục 28.8.17
13.300.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô thuộc 1 phần các phân lô LK19, LK23, LK 24
Mục 28.8.17
10.000.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295
Mục 28.8.17
10.000.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan
Mục 28.8.17
14.900.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan (biệt thự)
Mục 28.8.17
8.800.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 36 m - 55,9 m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.17
12.500.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - biệt thự
Mục 28.8.17
9.200.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 5-5 đường rộng20m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 8m
Mục 28.8.22
11.500.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 9-9 đường rộng 16m (vỉa hè 3+6m) lòng đường 7m
Mục 28.8.22
9.000.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 6-6 đường rộng 20-24,8m (vỉa hè 6+6m; 6+10,8m) lòng đường 8m
Mục 28.8.22
12.000.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 2-2 đường rộng 32m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 20m
Mục 28.8.22
14.500.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 5*-5* rộng 13m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 1 bên 5m)
Mục 28.8.19
11.500.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 4*-4* rộng 13m (lòng đường rộng 8), vỉa hè 1 bên 4m+1m)
Mục 28.8.19
11.500.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5m+10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 6m+6m)
Mục 28.8.19
17.500.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt C'-C' rộng 23,8m (lòng đường rộng 10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 8m+5m)- bám ĐT 295
Mục 28.8.19
17.000.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
13.000.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 6-6 rộng 18-20,5m (lòng đường rộng 8-10,5), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
13.000.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 6*-6* rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
13.000.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 2-2 rộng 20,5m (lòng đường rộng 10,5m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
13.500.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 5-5 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
13.000.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 10m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
13.500.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến TI, tuyến T5, tuyến T7)
Mục 28.8.20
14.300.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 2-2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến T4, tuyến T6)
Mục 28.8.20
14.500.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (các đoạn còn lại)
Mục 28.8.20
11.900.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5+10,5m; dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 6m+6m)
Mục 28.8.20
17.500.000
Khu đô thị Tân LuậnPhố Thân Hành Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
Mục 28.8.5
11.100.000
Khu đô thị Tân LuậnĐường Thân Nhân TrungMặt đường 37m (bám đường VôiMỹ Thái)
Mục 28.8.5
12.400.000
Khu đô thị Tân LuậnĐường Thân Nhân Vũ Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
Mục 28.8.5
11.100.000
Khu đô thị Tân LuậnCác Mặt đường 16,5m (biệt thự) còn lại
Mục 28.8.5
10.300.000
Khu đô thị Tân LuậnCác Mặt đường 24m liền kề còn lại
Mục 28.8.5
11.100.000
Khu đô thị Tân LuậnCác Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) còn lại
Mục 28.8.5
10.300.000
Khu đô thị Tân LuậnPhố Thân Toàn Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
Mục 28.8.5
11.100.000
Khu đô thị Tân LuậnĐường Thân Khuê Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.5
10.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100%)
Mục 28.8.1
11.000.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Phố Chu Đình Kỳ Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6
Mục 28.8.1
12.100.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Hà Huy Tập Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5
Mục 28.8.1
16.500.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại
Mục 28.8.1
16.500.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Phố Chu Đình Kỳ Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6
Mục 28.8.1
11.000.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Kim Sơn Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7
Mục 28.8.1
11.000.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Giáp Hải Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B
Mục 28.8.1
17.600.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 20,5 m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại
Mục 28.8.1
12.100.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nhật Đức Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C
Mục 28.8.1
14.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nguyễn Văn Cừ Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4
Mục 28.8.1
16.500.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2
Mục 28.8.1
29.700.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trần Phú Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5
Mục 28.8.1
16.500.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6*
Mục 28.8.1
11.000.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5*
Mục 28.8.1
16.500.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trần Phú Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5
Mục 28.8.1
12.100.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại
Mục 28.8.1
11.000.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nhật Đức Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A
Mục 28.8.1
18.700.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nhật Đức Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C
Mục 28.8.1
12.700.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 còn lại
Mục 28.8.1
11.000.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Hố Cát Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1
Mục 28.8.1
17.600.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Võ Văn Tần Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3
Mục 28.8.1
20.900.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5*
Mục 28.8.1
12.100.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nguyễn Văn Cừ Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4
Mục 28.8.1
12.100.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Kim Sơn Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7
Mục 28.8.1
11.000.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại
Mục 28.8.1
12.100.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Phố Chu Đình Xương Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6
Mục 28.8.1
12.100.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Nguyễn Hữu Căn
Mục 28.8.2
15.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5)
Mục 28.8.2
12.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại
Mục 28.8.2
22.700.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Các lô đất thuộc LK4
Mục 28.8.2
17.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Mục 28.8.2
15.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đoạn từ giao cắt phố Đề Thị đến đường Nhật Đức
Mục 28.8.2
22.700.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 28.8.2
16.500.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6)
Mục 28.8.2
13.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 28.8.2
16.500.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.2
12.500.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Đề Thị
Mục 28.8.2
15.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đường Nhật Đức Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất đến hồ
Mục 28.8.2
22.700.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.2
16.500.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Các lô đất thuộc N7
Mục 28.8.2
16.500.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đường Hoàng Quốc Thịnh
Mục 28.8.2
22.700.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Đề Trung
Mục 28.8.2
15.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Vương Văn Trà
Mục 28.8.2
15.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Cả Trọng
Mục 28.8.2
15.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đường Nhật Đức Đoạn từ hồ đến hết dự án
Mục 28.8.2
18.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Các lô đất thuộc N5 và các lô đất thuộc LK8
Mục 28.8.2
16.500.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.2
12.500.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Cao Kỳ Vân
Mục 28.8.2
15.900.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.4
7.500.0004.500.0002.700.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.4
7.500.0004.500.0002.700.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ điểm tiếp giáp với Cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.4
7.000.0004.200.0002.500.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt)
Mục 28.4
10.500.0006.300.000
Quốc lộ 37Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A đến tiếp giáp địa giới xã Kép
Mục 28.6
8.000.0004.200.0002.500.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ cổng trường THCS Vôi số 1 đến cầu Ổ Chương
Mục 28.2
26.500.00015.900.0009.500.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ cầu Quật đến giáp thôn Đồng Nô
Mục 28.2
12.000.0007.200.0004.300.000
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư thôn Toàn Mỹ
Mục 28.2
27.000.00016.200.0009.700.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ)
Mục 28.2
13.000.0007.800.0004.700.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) đến hết thôn An Long
Mục 28.2
12.500.0007.500.0004.500.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Mỹ Thái (gồm cả đường cũ và đường mới)
Mục 28.2
9.200.0005.500.0003.300.000
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
Mục 28.2
31.000.00018.600.00011.200.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ thôn Đồng Nô đến thôn Vĩnh Thịnh
Mục 28.2
14.500.0008.700.0005.200.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư giao đường Hố Cát (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) đến cổng trường THCS Vôi số 1
Mục 28.2
30.000.00018.000.00010.800.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) đến giáp thôn An Long
Mục 28.2
14.500.0008.700.0005.200.000
Xã Hương Lạc (cũ)Đoạn từ tiếp giáp đường sắt đến Cầu Tự
Mục 28.7.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Xã Hương Lạc (cũ)Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Cần Trạm đến cổng kho bom E 927
Mục 28.7.2
3.500.0002.100.0001.300.000
Xã Hương Lạc (cũ)Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Mỹ Thái đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
Mục 28.7.2
5.300.0003.200.0001.900.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng đến hết thôn Đông Thịnh
Mục 28.7.1
6.000.0003.600.0002.200.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ)
Mục 28.7.1
6.000.0003.600.0002.200.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đoạn từ trụ sở Công an xã đến giáp xã Tân Dĩnh (đường Nhật Đức)
Mục 28.7.1
10.400.0006.300.0003.800.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương đến giáp thôn Đồng Lạc
Mục 28.7.1
10.500.0006.300.0003.800.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đoạn từ ngã 4 phố Chùa đến giáp thôn Mỹ Hưng
Mục 28.7.1
6.400.0004.200.0002.500.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo
Mục 28.7.1
7.600.0004.600.0002.700.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) đến xã Tân Dĩnh
Mục 28.7.1
5.300.0003.200.0001.900.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1 đến tiếp giáp đường Nhật Đức (đường BT cũ)
Mục 28.7.1
7.600.0004.600.0002.700.000
Xã Xương Lâm (cũ)Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) đến KCN Tân Hưng
Mục 28.7.1
7.600.0004.600.0002.700.000
Xã Yên Mỹ (cũ)Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ (thôn Ngành Bễn)
Mục 28.7.3
9.900.0005.900.0003.500.000
Xã Yên Mỹ (cũ)Đoạn từ nhà văn hoá thôn Vinh Quang đến giáp xã Mỹ Thái
Mục 28.7.3
7.200.0004.200.0002.500.000
Xã Yên Mỹ (cũ)Đoạn từ cầu Gáo đến nhà văn hóa thôn Vinh Quang
Mục 28.7.3
9.500.0005.700.0003.400.000
Xã Yên Mỹ (cũ)Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc
Mục 28.7.3
8.100.0004.900.0002.900.000
Đường Cần TrạmĐoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II đến cổng làng Đại Phú I
Mục 28.1.1
23.300.00014.000.000
Đường Cần TrạmĐoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ (cũ) đến lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang
Mục 28.1.1
15.000.0009.000.0005.400.000
Đường Cần TrạmĐoạn từ cổng làng Đại Phú I đến Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang
Mục 28.1.1
26.000.00015.600.000
Đường Cần TrạmĐoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II
Mục 28.1.1
19.100.00011.500.000
Đường Cần TrạmĐoạn từ Hạt kiểm lâm liên xã Lạng Giang đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12
Mục 28.1.1
31.000.00018.600.00011.200.000
Đường Cần TrạmĐoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ (cũ)
Mục 28.1.1
23.300.00014.000.000
Đường Cần TrạmĐoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2- Lạng Giang đến điểm tiếp giáp xã Kép
Mục 28.1.1
12.500.0007.500.0004.500.000
Đường Hố CátĐoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế xã Lạng Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.1.2
12.000.0007.200.000
Đường Hố CátĐoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư giao đường Lê Lợi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.1.2
20.000.00012.000.0007.200.000
Đường trong ngõ, xóm còn lại (thị trấn Vôi cũ)
Mục 28.5
5.400.0003.200.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 47
3.600.0002.200.0001.300.000
Khu vực 3
Mục 47
3.500.0002.100.0001.200.000
Khu vực 1
Mục 47
3.800.0002.300.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (183 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngĐường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
3.700.0002.300.0001.400.000
Các tuyến đườngTuyến đường trục kết nối từ Khu đô thị phía Tây với đường tỉnh 295 tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
3.700.0002.300.0001.400.000
Các tuyến đườngTuyến đường trục kết nối khu công nghiệp Tân Hưng đi đường Đại Lâm - An Hà
Mục 28.9
3.700.0002.300.0001.400.000
Các tuyến đườngTuyến đường Quốc lộ 37 đi vành đai V thủ đô tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
3.700.0002.300.0001.400.000
Các tuyến đườngTuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng Tiên Lục - Dương Đức (cũ) tại xã Lạng Giang
Mục 28.9
3.700.0002.300.0001.400.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Phố Trần Cảo
Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
Mục 28.3
9.800.0005.900.0003.600.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ đường Cần Trạm đến Đền Non Tung (thôn Tân Luận)
Mục 28.3
4.400.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Phố Trần Cung
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
Mục 28.3
8.300.0005.000.0003.000.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Phố Nguyễn Xuân Lan
Mục 28.3
9.800.0005.900.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Đặng Thị Nho
Mục 28.3
6.200.0003.800.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tênPhố Lê Văn An
Mục 28.3
6.000.0003.600.0002.200.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Ổ Chương
Mục 28.3
3.200.0001.900.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ Đền Non Tung (thôn Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Mỹ Thái
Mục 28.3
3.500.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Kim Sơn
Mục 28.3
3.200.0001.900.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Nguyễn Tảo
Mục 28.3
4.700.0002.800.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Mai Thị Vũ Trang
Mục 28.3
3.200.0001.900.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ thôn Phi Mô đến cầu Cuốn thôn Hoành Sơn
Mục 28.3
4.400.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Quý Đôn
Mục 28.3
2.100.0001.300.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 đến điểm giao cắt phố Đề Thị
Mục 28.3
7.800.0004.700.0002.800.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Nguyễn
Mục 28.3
3.700.0002.200.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Quảng Mô
Mục 28.3
2.700.0001.600.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Thân Nhân Tín
Phố Phạm Văn Liêu
Mục 28.3
9.600.0005.800.000
Các tuyến đường, phố đã đặt tên
Đường Hoàng Hoa Thám
Phố Chu Nguyên
Mục 28.3
3.200.0001.900.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 28.8.8
2.300.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.8
2.900.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.8
2.800.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.8
2.900.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
Mục 28.8.8
2.600.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.8
2.600.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 28.8.8
2.300.000
Khu dân cư Ao LuôngMặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.8
2.700.000
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại
Mục 28.8.9
2.000.000
Khu dân cư Máng Cao
Mục 28.8.7
2.700.000
Khu dân cư Trung tâm Xương LâmMặt đường 20 m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.13
3.200.000
Khu dân cư Trung tâm Xương LâmMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.13
3.900.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác ô mặt tiếp giáp Mặt cắt 2*-2*: Đường rộng 24,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè hai bên một bên 6m, một bên 8m); Mặt cắt 4-4: Đường 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên một bên 6m, một bên 4-6m)
Mục 28.8.16
6.400.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 3-3 Tiếp giáp đường nội bộ dự án rộng 24m (lòng đường 12m, hè đường 2 bên 2x6m), MC 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2)
Mục 28.8.16
4.700.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 6-6 Đường rộng 20m (lòng đường 8m; vỉa hè 2 bên 6mx2)
Mục 28.8.16
5.100.000
Khu dân cư Tân Hòa, xã Lạng GiangCác lô đất liền kề tiếp giáp Mặt cắt 5-5 đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, hè đường 2 bên 2x6m
Mục 28.8.16
5.100.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 3-3 rộng 17m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 3m+6m = 9m)
Mục 28.8.18
3.200.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 2A-2A rộng 19m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+5m = 11m).
Mục 28.8.18
3.300.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 1-1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m)
Mục 28.8.18
3.700.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt A-A rộng 45,5m (ĐT 295) các ô tiếp giáp đường gom rộng 16m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè đường gom rộng 8m+2m)
Mục 28.8.18
7.500.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295
Mục 28.8.18
3.300.000
Khu dân cư Tân HưngMặt cắt 2-2 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m = 12m). Các ô còn lại trong khu dân cư
Mục 28.8.18
3.500.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.4
2.700.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.4
3.400.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt)
Mục 28.8.4
3.400.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
Mục 28.8.4
3.400.000
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.4
3.400.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.6
3.700.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.6
3.700.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.6
3.700.000
Khu dân cư Tân Luận 4Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.6
3.700.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt A - A rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m); vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m. Các lô mặt đường, tiếp giáp KDC hiện trạng, KDC Máng Cao và các lô tiếp giáp KDC Đông Bắc
Mục 28.8.21
4.800.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 1 - 1 rộng 19,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan
Mục 28.8.21
4.400.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 1 - 1 rộng 22,5m (lòng đường hai chiều rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô LK04 và LK08.
Mục 28.8.21
4.600.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 3 -3 rộng 17m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 3m+6m=9m). Các lô đối diện các công viên cây xanh, bãi đỗ xe
Mục 28.8.21
4.100.000
Khu dân cư thôn An LongMặt cắt 2 -2 rộng 20m (lòng đường hai chiều rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 6m+6m=12m). Các lô đối diện ô đất văn hóa và các lô còn lại
Mục 28.8.21
4.400.000
Khu dân cư thôn Ao Dẻ 1
Mục 28.8.10
1.600.000
Khu dân cư thôn Tân ThiếpMặt đường 20m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.15
2.300.000
Khu dân cư thôn Tân ThiếpMặt đường 50m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.15
2.500.000
Khu dân cư thôn Tân ThiếpMặt đường 17m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.15
2.100.000
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh
Mục 28.8.11
2.900.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A)
Mục 28.8.14
3.900.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 20m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.14
3.000.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 27m
Mục 28.8.14
3.700.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 21m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.14
3.000.000
Khu dân cư trung tâm Hương LạcMặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.14
3.000.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 21m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.12
3.700.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 42m (mặt cắt 8-8)
Mục 28.8.12
7.800.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 28.8.12
4.500.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 24m (mặt cắt 6-6)
Mục 28.8.12
4.900.000
Khu dân cư trung tâm Tân HưngMặt đường 36m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.12
5.000.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lê Bôi Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
Mục 28.8.3
4.100.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Đường Đặng Thị Nho Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi
Mục 28.8.3
4.600.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
Mục 28.8.3
3.700.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Đường Hoàng Hoa Thám Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) đến Đường Nguyễn Trãi
Mục 28.8.3
4.600.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lê Lý Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
Mục 28.8.3
4.600.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lưu Nhân Chú Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván)
Mục 28.8.3
4.600.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
Mục 28.8.3
4.600.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Phố Lưu Nhân Chú Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 28.8.3
3.700.000
Khu dân cư Đông BắcThị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.3
3.700.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 36 m - 55,9 m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.17
4.400.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 24m (mặt cắt 6-6) - biệt thự
Mục 28.8.17
3.300.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan
Mục 28.8.17
4.100.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 24m (mặt cắt 6-6)
Mục 28.8.17
4.700.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan
Mục 28.8.17
5.300.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô đối diện công viên cây xanh, hồ nước cảnh quan (biệt thự)
Mục 28.8.17
3.100.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô thuộc 1 phần các phân lô LK19, LK23, LK 24
Mục 28.8.17
3.500.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngTiếp giáp làn 1 Tỉnh lộ 295
Mục 28.8.17
7.400.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 18m (mặt cắt 5-5) các ô đối diện khuôn viên cây xanh (biệt thự)
Mục 28.8.17
2.700.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 18m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.17
4.200.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 36 m (mặt cắt 2-2) các lô còn lại
Mục 28.8.17
4.800.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô còn lại
Mục 28.8.17
3.700.000
Khu số 1, thuộc Khu dân cư Tân HưngMặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) các ô tiếp giáp làn 2 ĐT 295
Mục 28.8.17
3.500.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 5-5 đường rộng20m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 8m
Mục 28.8.22
4.100.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 2-2 đường rộng 32m (vỉa hè 6+6m) lòng đường 20m
Mục 28.8.22
5.100.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 9-9 đường rộng 16m (vỉa hè 3+6m) lòng đường 7m
Mục 28.8.22
3.200.000
Khu số 2 thuộc khu dân cư Xương LâmMặt cắt 6-6 đường rộng 20-24,8m (vỉa hè 6+6m; 6+10,8m) lòng đường 8m
Mục 28.8.22
4.200.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt C'-C' rộng 23,8m (lòng đường rộng 10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 8m+5m)- bám ĐT 295
Mục 28.8.19
6.000.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
4.600.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 6-6 rộng 18-20,5m (lòng đường rộng 8-10,5), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
4.600.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 6*-6* rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
4.600.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 5*-5* rộng 13m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 1 bên 5m)
Mục 28.8.19
4.100.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 4*-4* rộng 13m (lòng đường rộng 8), vỉa hè 1 bên 4m+1m)
Mục 28.8.19
4.100.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5m+10,5m), dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên 6m+6m)
Mục 28.8.19
6.200.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 10m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
4.800.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 2-2 rộng 20,5m (lòng đường rộng 10,5m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
4.800.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 1Mặt cắt 5-5 rộng 18m (lòng đường rộng 8m), vỉa hè 2 bên 5m+5m)
Mục 28.8.19
4.600.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 2-2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến T4, tuyến T6)
Mục 28.8.20
5.100.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (bao gồm tuyến TI, tuyến T5, tuyến T7)
Mục 28.8.20
5.100.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 1-1 rộng 36m (lòng đường rộng 10,5+10,5m; dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 6m+6m)
Mục 28.8.20
6.200.000
Khu đô thị Mỹ Hưng 2Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6m+6m) (các đoạn còn lại)
Mục 28.8.20
4.200.000
Khu đô thị Tân LuậnCác Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) còn lại
Mục 28.8.5
3.700.000
Khu đô thị Tân LuậnCác Mặt đường 24m liền kề còn lại
Mục 28.8.5
3.900.000
Khu đô thị Tân LuậnPhố Thân Hành Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
Mục 28.8.5
3.900.000
Khu đô thị Tân LuậnĐường Thân Khuê Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
Mục 28.8.5
3.700.000
Khu đô thị Tân LuậnPhố Thân Toàn Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
Mục 28.8.5
3.900.000
Khu đô thị Tân LuậnCác Mặt đường 16,5m (biệt thự) còn lại
Mục 28.8.5
3.700.000
Khu đô thị Tân LuậnĐường Thân Nhân Vũ Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
Mục 28.8.5
3.900.000
Khu đô thị Tân LuậnĐường Thân Nhân TrungMặt đường 37m (bám đường VôiMỹ Thái)
Mục 28.8.5
4.400.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại
Mục 28.8.1
5.800.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Kim Sơn Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7
Mục 28.8.1
3.900.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nguyễn Văn Cừ Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4
Mục 28.8.1
5.800.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5*
Mục 28.8.1
4.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nhật Đức Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C
Mục 28.8.1
5.100.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100%)
Mục 28.8.1
3.900.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Hố Cát Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1
Mục 28.8.1
6.200.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trường Chinh Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5*
Mục 28.8.1
5.800.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Giáp Hải Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B
Mục 28.8.1
6.200.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Kim Sơn Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7
Mục 28.8.1
3.900.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nhật Đức Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A
Mục 28.8.1
6.600.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 còn lại
Mục 28.8.1
3.900.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Võ Văn Tần Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3
Mục 28.8.1
7.400.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Phố Chu Đình Xương Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6
Mục 28.8.1
4.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nhật Đức Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C
Mục 28.8.1
4.500.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2
Mục 28.8.1
10.400.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trần Phú Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5
Mục 28.8.1
4.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Phố Chu Đình Kỳ Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6
Mục 28.8.1
4.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại
Mục 28.8.1
3.900.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 20,5 m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 còn lại
Mục 28.8.1
4.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Các Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 còn lại
Mục 28.8.1
4.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6*
Mục 28.8.1
3.900.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Trần Phú Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5
Mục 28.8.1
5.800.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Hà Huy Tập Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5
Mục 28.8.1
5.800.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Đường Nguyễn Văn Cừ Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4
Mục 28.8.1
4.300.000
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi (cũ)Phố Chu Đình Kỳ Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6
Mục 28.8.1
3.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Đề Trung
Mục 28.8.2
5.600.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 28.8.2
5.800.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đoạn từ giao cắt phố Đề Thị đến đường Nhật Đức
Mục 28.8.2
8.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đường Nhật Đức Đoạn từ hồ đến hết dự án
Mục 28.8.2
6.300.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đường Nhật Đức Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất đến hồ
Mục 28.8.2
8.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Vương Văn Trà
Mục 28.8.2
5.600.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Các lô đất thuộc LK4
Mục 28.8.2
6.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6)
Mục 28.8.2
4.900.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3)
Mục 28.8.2
4.400.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 28.8.2
5.800.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 28.8.2
5.800.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Đường Hoàng Quốc Thịnh
Mục 28.8.2
8.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Các lô đất thuộc N5 và các lô đất thuộc LK8
Mục 28.8.2
5.800.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) còn lại
Mục 28.8.2
8.000.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Đề Thị
Mục 28.8.2
5.600.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh
Mục 28.8.2
5.600.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5)
Mục 28.8.2
4.200.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Nguyễn Hữu Căn
Mục 28.8.2
5.600.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Phố Cao Kỳ Vân
Mục 28.8.2
5.600.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Đường Cả Trọng
Mục 28.8.2
5.600.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 28.8.2
4.400.000
Khu đô thị phía Đông Thị trấn Vôi (cũ)
Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2)
Các lô đất thuộc N7
Mục 28.8.2
5.800.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt)
Mục 28.4
3.700.0002.300.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ điểm tiếp giáp với Cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.4
2.500.0001.500.000900.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.4
2.700.0001.600.0001.000.000
Quốc lộ 1 (mới)Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
Mục 28.4
2.700.0001.600.0001.000.000
Quốc lộ 37Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A đến tiếp giáp địa giới xã Kép
Mục 28.6
2.800.0001.500.000900.000
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư thôn Toàn Mỹ
Mục 28.2
9.500.0005.700.0003.400.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp ngã tư đi xã Xương Lâm (cũ) đến hết thôn An Long
Mục 28.2
4.400.0002.700.0001.600.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) đến giáp thôn An Long
Mục 28.2
5.100.0003.100.0001.900.000
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
Mục 28.2
10.900.0006.600.0004.000.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Mỹ Thái (gồm cả đường cũ và đường mới)
Mục 28.2
3.300.0002.000.0001.200.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ thôn Đồng Nô đến thôn Vĩnh Thịnh
Mục 28.2
5.100.0003.100.0001.900.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ cầu Quật đến giáp thôn Đồng Nô
Mục 28.2
4.200.0002.600.0001.600.000
Tỉnh lộ 295
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư giao đường Hố Cát (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) đến cổng trường THCS Vôi số 1
Mục 28.2
10.500.0006.300.0003.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.