Bảng giá đất Phường Việt Yên, Bắc Ninh từ 01/01/2026
455 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Việt Yên là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động, Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Dương Quốc Cơ, Lai Linh Mục 10.65 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.65 | 4.400.000 | ||
| Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi khu dân cư Thượng Phúc Mục 10.74 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.74 | 4.800.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b Mục 10.53 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị Mục 10.53 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị Mục 10.53 | 4.800.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Đất ở biệt thự Mục 10.53 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung (nay là phường Việt Yên) | Mục 10.14 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) | Mục 10.21 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Tỉnh lộ 295B (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc Hồng Thái) | Mục 10.13 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Điểm dân cư Hồng Thái | Mục 10.73 | 4.000.000 | ||
| Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17) | Mục 10.19 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Cao Kỳ Vân | Mục 10.7 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Cổ Đèo | Đoạn từ giáp đường Phồn Xương đến phường Tự Lạn (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) Mục 10.23 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Cổ Đèo | Đoạn từ giáp đường Phồn Xương đến đường Nguyễn Thế Nho (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) Mục 10.23 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Dương Quốc Cơ | Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, KĐT Mới Bích Động) Mục 10.35 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ giáp đất phường Vân Hà đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho) Mục 10.3 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ đường rẽ TDP Thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung Mục 10.3 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường rẽ Đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc Mục 10.3 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho đến đường rẽ TDP Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới) Mục 10.3 | 10.400.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ đường rẽ Đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến Cầu Sim Mục 10.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Kẹm (xã Minh Đức cũ) đi TDP Lai (xã Nghĩa Trung cũ) | Mục 10.15 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) Mục 10.10 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) đến ngã tư đường Đào Sư Tích (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung) Mục 10.10 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn ngã tư đường Đào Sư Tích đến hết địa phận phường Việt Yên Mục 10.10 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Mục 10.2 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ đến đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn (trừ các lô thuộc KDC mới Bích Sơn) Mục 10.2 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn đến UBND phường Việt Yên Mục 10.2 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ UBND phường Bích Động cũ đến hết địa phận phường Việt Yên Mục 10.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) | đoạn từ cống gạo Đồng Xuân đến giáp TP Bắc Giang Mục 10.20 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) | Đoạn từ giáp đất phường Bích Động (cũ) đến cống gạo Đồng Xuân Mục 10.20 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên (Trừ các lô thuộc KĐT DVTM tổng hợp Bích Động) | Mục 10.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ty | Mục 10.8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô bám đường Thân Nhân Trung và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) | Mục 10.9 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) | Mục 10.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) | Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất phường Việt Yên Mục 10.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) | Đoạn từ Câu Sim đến hết Cầu Treo Mục 10.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ giáp địa phận phường Nếnh đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho, trừ các lô thuộc KĐT dịch vụ thương mại Bích Động và KĐT mới Bích Động, khu B đình Trám Sen Hồ) Mục 10.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) Mục 10.1 | 13.200.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng Mục 10.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất phường Việt Yên Mục 10.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động) Mục 10.1 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) phường Việt Yên | Mục 10.22 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc và KDC Đồng Trục) | Mục 10.11 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Đường Vương Văn Trà Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dân cư mới phía Bắc | Mục 10.18 | 6.000.000 | ||
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc Mục 10.16 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó Mục 10.16 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ cầu treo đến hết địa phận xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 10.16 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám | Mục 10.17 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP | Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (xã Minh Đức và xã Nghĩa Trung (cũ)) Mục 10.24 | 1.200.000 | ||
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP | Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (Bích Động và Hồng Thái cũ) Mục 10.24 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Đào Sư Tích (đường Tự đi Dương Huy)(trừ các lô bám đường Lý Thường Kiệt và các lô KDC VàngTự) | Mục 10.12 | 5.200.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.