Bảng giá đất Phường Việt Yên, Bắc Ninh từ 01/01/2026
455 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Việt Yên là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động, Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) | Mục 10.31 | 13.000.000 | ||
| KDC Mỏ Thổ | Mục 10.52 | 5.000.000 | ||
| KDC Thôn Kè Minh Đức | Mục 10.51 | 4.000.000 | ||
| KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức | Mục 10.50 | 4.000.000 | ||
| KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) | Mục 10.57 | 10.000.000 | ||
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đường Hồ Công Dự nối dài (đoạn từ nút giao QL. 37 đến hết đất khách sạn Thiên Ân) Mục 10.33 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 |
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đoạn từ ngã ba TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (đường Anh Thơ) Mục 10.33 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã đến Trung tâm tiêm chủng Mục 10.33 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Khu Thương mại Bích Sơn | Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí Mục 10.34 | 13.000.000 | ||
| Khu Thương mại Bích Sơn | Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy) Mục 10.34 | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí | Mục 10.30 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) | Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí Mục 10.26 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) | Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Mục 10.26 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông | Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa ThámTỉnh lộ 298 Mục 10.28 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.28 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Dục Quang | Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Mục 10.42 | 22.000.000 | ||
| Khu dân cư Dục Quang | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.42 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) | Các lô bám đường Thân Toàn Mục 10.63 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) | Các lô còn lại Mục 10.63 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Việt Hà Mục 10.72 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.72 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) Mục 10.25 | 26.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.25 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho Mục 10.25 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) Mục 10.25 | 30.000.000 | ||
| Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá | Mục 10.32 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) | Mục 10.61 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí | Mục 10.43 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư TDP Tự | Mục 10.46 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động (cũ)) | Mục 10.55 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Như Thiết (phía bắc giáp phường Bích Động (cũ)) | Mục 10.54 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại Mục 10.38 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1 Mục 10.38 | 40.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại Mục 10.38 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK1, LK2 Mục 10.38 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc dãy LK2, LK3, LK4 Mục 10.38 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 Mục 10.38 | 26.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK5, LK6, LK7 Mục 10.38 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) | Mục 10.60 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Giáp Trinh Tương Mục 10.69 | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô còn lại Mục 10.69 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) | Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.40 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) | Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài đến hết khu dân cư Mục 10.40 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư Văn Xá | Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 Mục 10.45 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư Văn Xá | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.45 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung | Mục 10.27 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang | Các lô bám đường Thân Khuê và Thân Toàn Mục 10.62 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang | Các lô còn lại Mục 10.62 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Bích Sơn | Các lô bán đường Nguyên Hồng Mục 10.48 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Bích Sơn | Các lô còn lại Mục 10.48 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) Mục 10.59 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) Mục 10.59 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) Mục 10.59 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) Mục 10.59 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Mục 10.37 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.37 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) Mục 10.37 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 Mục 10.36 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | MC 4-4: 14m Mục 10.36 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện Mục 10.36 | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) Mục 10.36 | 22.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) Mục 10.36 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) Mục 10.36 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) Mục 10.36 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 đến hết dự án) Mục 10.36 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án) Mục 10.36 | 22.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí | Các lô bám đường Vũ Cẩn Mục 10.44 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí | Các lô còn lại Mục 10.44 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương | Các lô còn lại Mục 10.66 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương | Các lô bám đường Lương Văn Lắm Mục 10.66 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) | Các lô bám đường Hồ Công Dự Mục 10.67 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) | Các lô còn lại Mục 10.67 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn | Mục 10.56 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.29 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông | Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà Mục 10.29 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động | các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.39 | 14.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động | Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ Mục 10.39 | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 | Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt Mục 10.41 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 | Các lô còn lại Mục 10.41 | 20.000.000 | ||
| Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) | Các lô đất còn lại Mục 10.58 | 15.000.000 | ||
| Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) | Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B Mục 10.58 | 20.000.000 | ||
| Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động | Các lô bám đường Anh Thơ (đoạn từ trường MN Bích Sơn đến hết địa phận phường Việt Yên) Mục 10.68 | 16.000.000 | ||
| Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.68 | 13.000.000 | ||
| Khu đô thị DV logictic Sen Hồ | Các lô còn lại Mục 10.70 | 13.000.000 | ||
| Khu đô thị DV logictic Sen Hồ | Các lô bám đường Phạm Văn Liêu Mục 10.70 | 18.000.000 | ||
| Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên | Các lô bám đường Giáp Trinh Tường Mục 10.47 | 18.000.000 | ||
| Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên | Các lô còn lại Mục 10.47 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô còn lại (trừ các lô bám đường Vương Văn Trà) Mục 10.64 | 13.000.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Lương Văn Lắm Mục 10.64 | 13.000.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn Mục 10.64 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Nguyễn Thế Nho Mục 10.64 | 22.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Bích Động | Các lô bám đường Giáp Trinh Tường Mục 10.49 | 18.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.49 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.71 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Đình Trám Mục 10.71 | 18.000.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Giáp Văn Cương Mục 10.65 | 18.000.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Dương Quốc Cơ, Lai Linh Mục 10.65 | 13.000.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn Mục 10.65 | 13.000.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.65 | 11.000.000 | ||
| Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi khu dân cư Thượng Phúc Mục 10.74 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.74 | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị Mục 10.53 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b Mục 10.53 | 25.000.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Đất ở biệt thự Mục 10.53 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị Mục 10.53 | 12.000.000 | ||
| Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung (nay là phường Việt Yên) | Mục 10.14 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) | Mục 10.21 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Tỉnh lộ 295B (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc Hồng Thái) | Mục 10.13 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Điểm dân cư Hồng Thái | Mục 10.73 | 10.000.000 | ||
| Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17) | Mục 10.19 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Cao Kỳ Vân | Mục 10.7 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Cổ Đèo | Đoạn từ giáp đường Phồn Xương đến đường Nguyễn Thế Nho (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) Mục 10.23 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Cổ Đèo | Đoạn từ giáp đường Phồn Xương đến phường Tự Lạn (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) Mục 10.23 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Dương Quốc Cơ | Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, KĐT Mới Bích Động) Mục 10.35 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ đường rẽ TDP Thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung Mục 10.3 | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho đến đường rẽ TDP Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới) Mục 10.3 | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.400.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường rẽ Đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc Mục 10.3 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ đường rẽ Đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến Cầu Sim Mục 10.3 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ giáp đất phường Vân Hà đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho) Mục 10.3 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Kẹm (xã Minh Đức cũ) đi TDP Lai (xã Nghĩa Trung cũ) | Mục 10.15 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) Mục 10.10 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn ngã tư đường Đào Sư Tích đến hết địa phận phường Việt Yên Mục 10.10 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) đến ngã tư đường Đào Sư Tích (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung) Mục 10.10 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn đến UBND phường Việt Yên Mục 10.2 | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.100.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ đến đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn (trừ các lô thuộc KDC mới Bích Sơn) Mục 10.2 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Mục 10.2 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ UBND phường Bích Động cũ đến hết địa phận phường Việt Yên Mục 10.2 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) | Đoạn từ giáp đất phường Bích Động (cũ) đến cống gạo Đồng Xuân Mục 10.20 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) | đoạn từ cống gạo Đồng Xuân đến giáp TP Bắc Giang Mục 10.20 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên (Trừ các lô thuộc KĐT DVTM tổng hợp Bích Động) | Mục 10.5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ty | Mục 10.8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô bám đường Thân Nhân Trung và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) | Mục 10.9 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) | Mục 10.6 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) | Đoạn từ Câu Sim đến hết Cầu Treo Mục 10.4 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) | Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất phường Việt Yên Mục 10.4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất phường Việt Yên Mục 10.1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ giáp địa phận phường Nếnh đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho, trừ các lô thuộc KĐT dịch vụ thương mại Bích Động và KĐT mới Bích Động, khu B đình Trám Sen Hồ) Mục 10.1 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng Mục 10.1 | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động) Mục 10.1 | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) Mục 10.1 | 33.000.000 | 19.800.000 | 11.880.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) phường Việt Yên | Mục 10.22 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc và KDC Đồng Trục) | Mục 10.11 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| Đường Vương Văn Trà Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dân cư mới phía Bắc | Mục 10.18 | 15.000.000 | ||
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ cầu treo đến hết địa phận xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 10.16 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc Mục 10.16 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó Mục 10.16 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám | Mục 10.17 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP | Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (Bích Động và Hồng Thái cũ) Mục 10.24 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP | Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (xã Minh Đức và xã Nghĩa Trung (cũ)) Mục 10.24 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Đào Sư Tích (đường Tự đi Dương Huy)(trừ các lô bám đường Lý Thường Kiệt và các lô KDC VàngTự) | Mục 10.12 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) | Mục 10.31 | 4.600.000 | ||
| KDC Mỏ Thổ | Mục 10.52 | 1.800.000 | ||
| KDC Thôn Kè Minh Đức | Mục 10.51 | 1.400.000 | ||
| KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức | Mục 10.50 | 1.400.000 | ||
| KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) | Mục 10.57 | 3.500.000 | ||
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đoạn từ ngã ba TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (đường Anh Thơ) Mục 10.33 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã đến Trung tâm tiêm chủng Mục 10.33 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đường Hồ Công Dự nối dài (đoạn từ nút giao QL. 37 đến hết đất khách sạn Thiên Ân) Mục 10.33 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Khu Thương mại Bích Sơn | Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí Mục 10.34 | 4.600.000 | ||
| Khu Thương mại Bích Sơn | Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy) Mục 10.34 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí | Mục 10.30 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) | Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Mục 10.26 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) | Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí Mục 10.26 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.28 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông | Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa ThámTỉnh lộ 298 Mục 10.28 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư Dục Quang | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.42 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Dục Quang | Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Mục 10.42 | 7.700.000 | ||
| Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) | Các lô bám đường Thân Toàn Mục 10.63 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) | Các lô còn lại Mục 10.63 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Việt Hà Mục 10.72 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.72 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.25 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho Mục 10.25 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) Mục 10.25 | 9.100.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) Mục 10.25 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá | Mục 10.32 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) | Mục 10.61 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí | Mục 10.43 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư TDP Tự | Mục 10.46 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động (cũ)) | Mục 10.55 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Như Thiết (phía bắc giáp phường Bích Động (cũ)) | Mục 10.54 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK5, LK6, LK7 Mục 10.38 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1 Mục 10.38 | 14.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 Mục 10.38 | 9.100.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK1, LK2 Mục 10.38 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc dãy LK2, LK3, LK4 Mục 10.38 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại Mục 10.38 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại Mục 10.38 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) | Mục 10.60 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Giáp Trinh Tương Mục 10.69 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô còn lại Mục 10.69 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) | Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.40 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) | Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài đến hết khu dân cư Mục 10.40 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Văn Xá | Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 Mục 10.45 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư Văn Xá | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.45 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung | Mục 10.27 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang | Các lô bám đường Thân Khuê và Thân Toàn Mục 10.62 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang | Các lô còn lại Mục 10.62 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư mới Bích Sơn | Các lô bán đường Nguyên Hồng Mục 10.48 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Bích Sơn | Các lô còn lại Mục 10.48 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) Mục 10.59 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) Mục 10.59 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) Mục 10.59 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) Mục 10.59 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Mục 10.37 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.37 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) Mục 10.37 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện Mục 10.36 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) Mục 10.36 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 Mục 10.36 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 đến hết dự án) Mục 10.36 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | MC 4-4: 14m Mục 10.36 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án) Mục 10.36 | 7.700.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) Mục 10.36 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) Mục 10.36 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) Mục 10.36 | 7.700.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí | Các lô bám đường Vũ Cẩn Mục 10.44 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí | Các lô còn lại Mục 10.44 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương | Các lô bám đường Lương Văn Lắm Mục 10.66 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương | Các lô còn lại Mục 10.66 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) | Các lô bám đường Hồ Công Dự Mục 10.67 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) | Các lô còn lại Mục 10.67 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn | Mục 10.56 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông | Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà Mục 10.29 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.29 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động | các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.39 | 4.900.000 | ||
| Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động | Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ Mục 10.39 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 | Các lô còn lại Mục 10.41 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 | Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt Mục 10.41 | 8.800.000 | ||
| Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) | Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B Mục 10.58 | 7.000.000 | ||
| Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) | Các lô đất còn lại Mục 10.58 | 5.300.000 | ||
| Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động | Các lô bám đường Anh Thơ (đoạn từ trường MN Bích Sơn đến hết địa phận phường Việt Yên) Mục 10.68 | 5.600.000 | ||
| Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.68 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị DV logictic Sen Hồ | Các lô còn lại Mục 10.70 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị DV logictic Sen Hồ | Các lô bám đường Phạm Văn Liêu Mục 10.70 | 6.300.000 | ||
| Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên | Các lô còn lại Mục 10.47 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên | Các lô bám đường Giáp Trinh Tường Mục 10.47 | 6.300.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô còn lại (trừ các lô bám đường Vương Văn Trà) Mục 10.64 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Lương Văn Lắm Mục 10.64 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Nguyễn Thế Nho Mục 10.64 | 7.700.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn Mục 10.64 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị mới Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.49 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị mới Bích Động | Các lô bám đường Giáp Trinh Tường Mục 10.49 | 6.300.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Đình Trám Mục 10.71 | 6.300.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.71 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Dương Quốc Cơ, Lai Linh Mục 10.65 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.65 | 3.900.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn Mục 10.65 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Giáp Văn Cương Mục 10.65 | 6.300.000 | ||
| Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.74 | 4.200.000 | ||
| Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi khu dân cư Thượng Phúc Mục 10.74 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b Mục 10.53 | 8.800.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị Mục 10.53 | 4.200.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị Mục 10.53 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) | Đất ở biệt thự Mục 10.53 | 3.500.000 | ||
| Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung (nay là phường Việt Yên) | Mục 10.14 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) | Mục 10.21 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 295B (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc Hồng Thái) | Mục 10.13 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Điểm dân cư Hồng Thái | Mục 10.73 | 3.500.000 | ||
| Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17) | Mục 10.19 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Cao Kỳ Vân | Mục 10.7 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Cổ Đèo | Đoạn từ giáp đường Phồn Xương đến phường Tự Lạn (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) Mục 10.23 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Cổ Đèo | Đoạn từ giáp đường Phồn Xương đến đường Nguyễn Thế Nho (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) Mục 10.23 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Dương Quốc Cơ | Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, KĐT Mới Bích Động) Mục 10.35 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường rẽ Đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc Mục 10.3 | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ giáp đất phường Vân Hà đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho) Mục 10.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ đường rẽ Đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến Cầu Sim Mục 10.3 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho đến đường rẽ TDP Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới) Mục 10.3 | 9.100.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) | Đoạn từ đường rẽ TDP Thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung Mục 10.3 | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Kẹm (xã Minh Đức cũ) đi TDP Lai (xã Nghĩa Trung cũ) | Mục 10.15 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn ngã tư đường Đào Sư Tích đến hết địa phận phường Việt Yên Mục 10.10 | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) Mục 10.10 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) | Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) đến ngã tư đường Đào Sư Tích (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung) Mục 10.10 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ UBND phường Bích Động cũ đến hết địa phận phường Việt Yên Mục 10.2 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ đến đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn (trừ các lô thuộc KDC mới Bích Sơn) Mục 10.2 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Mục 10.2 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý | Đoạn từ đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn đến UBND phường Việt Yên Mục 10.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) | Đoạn từ giáp đất phường Bích Động (cũ) đến cống gạo Đồng Xuân Mục 10.20 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) | đoạn từ cống gạo Đồng Xuân đến giáp TP Bắc Giang Mục 10.20 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên (Trừ các lô thuộc KĐT DVTM tổng hợp Bích Động) | Mục 10.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ty | Mục 10.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô bám đường Thân Nhân Trung và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) | Mục 10.9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) | Mục 10.6 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) | Đoạn từ Câu Sim đến hết Cầu Treo Mục 10.4 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) | Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất phường Việt Yên Mục 10.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) Mục 10.1 | 11.600.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất phường Việt Yên Mục 10.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng Mục 10.1 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động) Mục 10.1 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 |
| Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) | Đoạn từ giáp địa phận phường Nếnh đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho, trừ các lô thuộc KĐT dịch vụ thương mại Bích Động và KĐT mới Bích Động, khu B đình Trám Sen Hồ) Mục 10.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) phường Việt Yên | Mục 10.22 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc và KDC Đồng Trục) | Mục 10.11 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Đường Vương Văn Trà Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dân cư mới phía Bắc | Mục 10.18 | 5.300.000 | ||
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc Mục 10.16 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ cầu treo đến hết địa phận xã Nghĩa Trung (cũ) Mục 10.16 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) | Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó Mục 10.16 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám | Mục 10.17 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP | Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (xã Minh Đức và xã Nghĩa Trung (cũ)) Mục 10.24 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP | Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (Bích Động và Hồng Thái cũ) Mục 10.24 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Đào Sư Tích (đường Tự đi Dương Huy)(trừ các lô bám đường Lý Thường Kiệt và các lô KDC VàngTự) | Mục 10.12 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) | Mục 10.31 | 5.200.000 | ||
| KDC Mỏ Thổ | Mục 10.52 | 2.000.000 | ||
| KDC Thôn Kè Minh Đức | Mục 10.51 | 1.600.000 | ||
| KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức | Mục 10.50 | 1.600.000 | ||
| KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) | Mục 10.57 | 4.000.000 | ||
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã đến Trung tâm tiêm chủng Mục 10.33 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đoạn từ ngã ba TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (đường Anh Thơ) Mục 10.33 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Khu Quảng trường Thân Nhân Trung | Đường Hồ Công Dự nối dài (đoạn từ nút giao QL. 37 đến hết đất khách sạn Thiên Ân) Mục 10.33 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Khu Thương mại Bích Sơn | Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy) Mục 10.34 | 6.800.000 | ||
| Khu Thương mại Bích Sơn | Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí Mục 10.34 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí | Mục 10.30 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) | Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí Mục 10.26 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) | Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Mục 10.26 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.28 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông | Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa ThámTỉnh lộ 298 Mục 10.28 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư Dục Quang | Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Mục 10.42 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư Dục Quang | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.42 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) | Các lô còn lại Mục 10.63 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) | Các lô bám đường Thân Toàn Mục 10.63 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Việt Hà Mục 10.72 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.72 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) Mục 10.25 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho Mục 10.25 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.25 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Nguyễn Thế Nho | Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) Mục 10.25 | 10.400.000 | ||
| Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá | Mục 10.32 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) | Mục 10.61 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí | Mục 10.43 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư TDP Tự | Mục 10.46 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động (cũ)) | Mục 10.55 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Như Thiết (phía bắc giáp phường Bích Động (cũ)) | Mục 10.54 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK5, LK6, LK7 Mục 10.38 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại Mục 10.38 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK1, LK2 Mục 10.38 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại Mục 10.38 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc dãy LK2, LK3, LK4 Mục 10.38 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 Mục 10.38 | 10.400.000 | ||
| Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động | Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1 Mục 10.38 | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) | Mục 10.60 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô còn lại Mục 10.69 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Giáp Trinh Tương Mục 10.69 | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) | Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài đến hết khu dân cư Mục 10.40 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) | Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.40 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư Văn Xá | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.45 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Văn Xá | Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 Mục 10.45 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung | Mục 10.27 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang | Các lô bám đường Thân Khuê và Thân Toàn Mục 10.62 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang | Các lô còn lại Mục 10.62 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư mới Bích Sơn | Các lô bán đường Nguyên Hồng Mục 10.48 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Bích Sơn | Các lô còn lại Mục 10.48 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) Mục 10.59 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) Mục 10.59 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) Mục 10.59 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) | MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) Mục 10.59 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) Mục 10.37 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Mục 10.37 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư mới Đông Bắc | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.37 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) Mục 10.36 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | MC 4-4: 14m Mục 10.36 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) Mục 10.36 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 Mục 10.36 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) Mục 10.36 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) Mục 10.36 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 đến hết dự án) Mục 10.36 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư số 4 MC 3-3: 15m | Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện Mục 10.36 | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư số 4 | MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án) Mục 10.36 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí | Các lô còn lại Mục 10.44 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí | Các lô bám đường Vũ Cẩn Mục 10.44 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương | Các lô còn lại Mục 10.66 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương | Các lô bám đường Lương Văn Lắm Mục 10.66 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) | Các lô còn lại Mục 10.67 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) | Các lô bám đường Hồ Công Dự Mục 10.67 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn | Mục 10.56 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông | Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà Mục 10.29 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông | Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 10.29 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động | Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ Mục 10.39 | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động | các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí Mục 10.39 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 | Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt Mục 10.41 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 | Các lô còn lại Mục 10.41 | 8.000.000 | ||
| Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) | Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B Mục 10.58 | 8.000.000 | ||
| Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) | Các lô đất còn lại Mục 10.58 | 6.000.000 | ||
| Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động | Các lô bám đường Anh Thơ (đoạn từ trường MN Bích Sơn đến hết địa phận phường Việt Yên) Mục 10.68 | 6.400.000 | ||
| Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.68 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị DV logictic Sen Hồ | Các lô bám đường Phạm Văn Liêu Mục 10.70 | 7.200.000 | ||
| Khu đô thị DV logictic Sen Hồ | Các lô còn lại Mục 10.70 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên | Các lô còn lại Mục 10.47 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên | Các lô bám đường Giáp Trinh Tường Mục 10.47 | 7.200.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn Mục 10.64 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Nguyễn Thế Nho Mục 10.64 | 8.800.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô bám đường Lương Văn Lắm Mục 10.64 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) | Các lô còn lại (trừ các lô bám đường Vương Văn Trà) Mục 10.64 | 5.200.000 | ||
| Khu đô thị mới Bích Động | Các lô còn lại Mục 10.49 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Bích Động | Các lô bám đường Giáp Trinh Tường Mục 10.49 | 7.200.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái | Các lô còn lại Mục 10.71 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái | Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Đình Trám Mục 10.71 | 7.200.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Giáp Văn Cương Mục 10.65 | 7.200.000 | ||
| Khu đô thị tại Bích Động | Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn Mục 10.65 | 5.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.