Bảng giá đất Phường Từ Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
914 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Từ Sơn là 84.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Quang Đạo, Đoạn từ đường Tô Hiến thành đến đường Lý Thánh Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (209 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.31 | 14.100.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.32 | 9.400.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.32 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.32 | 15.600.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.32 | 14.100.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.32 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.35 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.35 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.35 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.35 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.35 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.89 | 11.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.89 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.89 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.89 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.89 | 18.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.89 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.90 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.90 | 11.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.90 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.90 | 18.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.90 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.90 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.91 | 21.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.91 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.91 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.91 | 24.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.91 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.64 | 18.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.64 | 23.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.64 | 15.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.64 | 26.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.64 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.33 | 15.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.33 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.33 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.33 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.33 | 14.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.67 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.67 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.67 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.67 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.67 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.68 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.68 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.68 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.68 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.68 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.92 | 11.100.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.92 | 18.200.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.92 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.92 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.92 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.92 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.63 | 15.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.63 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.63 | 20.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.63 | 23.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.63 | 25.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.60 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.60 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.60 | 17.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.60 | 14.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.60 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.61 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.61 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.61 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.61 | 14.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.61 | 17.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.59 | 10.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.59 | 9.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.59 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.59 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.59 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.94 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.94 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.94 | 18.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.94 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.94 | 11.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.94 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.65 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.65 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.65 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.65 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.65 | 9.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.93 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.93 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.93 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.93 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.93 | 10.800.000 | |||
| Khu phố Đại Đình (15 lô Chùa cổ pháp) | Mục 64.95 | 9.300.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.85 | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.85 | 13.800.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.85 | 18.400.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.85 | 22.900.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.85 | 20.600.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.57 | 14.000.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.57 | 11.200.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.57 | 12.600.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.57 | 9.800.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.57 | 8.400.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.113 | 13.400.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.113 | 11.900.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.113 | 8.900.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.113 | 14.900.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.113 | 10.400.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.114 | 10.400.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.114 | 13.400.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.114 | 8.900.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.114 | 14.900.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.114 | 11.900.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.54 | 20.200.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.54 | 12.100.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.54 | 16.200.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.54 | 14.100.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.54 | 18.200.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.56 | 17.500.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.56 | 15.300.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.56 | 21.800.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.56 | 13.100.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.56 | 19.600.000 | |||
| Lý Đạo Thành (NH1, từ giao đường Tô Hiến Thành đến giao đường Nguyễn Công Hãng) | Mục 64.12 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Nguyễn Công Hãng (NH8, từ giao đường Trần Phú đến giao đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.11 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Phố Ao Đình (giao phố Diệu Tiên cổng chùa Xuân Thụ đến đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.27 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Bà La (Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp đến hết khu phố Ao Sen) | Mục 64.42 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phố Chu Tam Dị (đoạn cuối đường Quy Chế cắt qua đường Lê Quang Đạo đến khu dân cư đô thị Tân Hồng Đông Ngàn) | Mục 64.24 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Phố Châu Nương (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía Đền Đô) | Mục 64.49 | 16.600.000 | 13.300.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Phố Chợ Giầu | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo Mục 64.7 | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phố Chợ Giầu | Đoạn từ phố Chợ Giầu đến phố Nhân Thọ Mục 64.7 | 13.900.000 | 11.100.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phố Chợ Giầu | Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến phố Phù Lưu Mục 64.7 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Phố Chợ Gạo (từ giao đường Trần Phú đến giao đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.3 | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Phố Chợ Tre (Từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.6 | 13.900.000 | 11.100.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phố Cổ Pháp (cổng Đền Đô đến cổng đình Đình Bảng) | Mục 64.40 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Diệu Tiên | Đoạn từ Lý Tự Trọng đến đường Minh Khai Mục 64.20 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Diệu Tiên | Đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đường Lý Tự Trọng Mục 64.20 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Doi Sóc (giao đường Lý Thái Tổ đến đường Trần Cố đoạn ngã tư trường học) | Mục 64.104 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Dương Lôi (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan qua khu phố Dương Lôi đến Quốc lộ 1 mới) | Mục 64.72 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Giang Long (giao đường Trần Cố khu vực miếu Gốc Sữa đến phố Phù Lộc khu Cầu Cháy) | Mục 64.102 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Gạo Trên (giao phố Rích Gạo đường trục khu xóm Gạo đến Phố Rích Gạo ngã tư chợ Rích) | Mục 64.108 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Hoàng Thuỳ Chi (giao phố Chợ Giầu đoạn ngã 3 cổng chợ Giàu đến phố Chu Tam Dị) | Mục 64.23 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phố Hoàng Tích Chu (giao phố Quy Chế đến phố Chu Tam Dị) | Mục 64.22 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Phố Hoàng Văn Hoè (giao đường 295B số nhà 83 Trần Phú đến phố Hoàng Thuỵ Chi) | Mục 64.25 | 16.100.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phố Kim Lân (giao phố Nhân Thọ đoạn nhà văn hoá Hoàng Quốc Việt đến giáp Nghĩa trang Nhân dân khu phố Xuân Thọ) | Mục 64.28 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phố Kim Đài (Từ chùa Kim Đài đến kênh Nam) | Mục 64.45 | 11.800.000 | 9.400.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Phố Lý Chiêu Hoàng (giao đường Lý Huệ Tông nhà máy gạch kiềm tính đến cuối phố Đền Rồng) | Mục 64.38 | 6.400.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ đường Trần Phú đến chùa Kim Đài Mục 64.41 | 14.100.000 | 11.300.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) Mục 64.41 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ phố Lý Khánh Văn đến khu phố Long Vỹ Mục 64.41 | 7.100.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn trục chính khu Trầm Mục 64.41 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ chùa Kim Đài đến phố Nguyễn Văn Trỗi (từ UBND phường Đình Bảng cũ đến khu đất mới Xuân Đài) Mục 64.41 | 7.100.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phố Lý Quốc Mẫu (giao đường Lý Huệ Tông đến cuối khu sau Trại giao dự án công ty Tất Thắng) | Mục 64.51 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phố Lý Quốc Sư (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ) | Mục 64.48 | 16.600.000 | 13.300.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Phố Nam Miếu (giao đường Nguyễn Thì Phùng đến phố Phù Lộc đoạn Cống Miếu) | Mục 64.101 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) | Mục 64.17 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phố Nguyễn Niệm (giao đường Lý Thái Tổ đến đường trục chính của phường) | Mục 64.112 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Thúc Dụ (đường điểm đầu Lê Quang Đạo đến sân vận động Xuân Thụ) | Mục 64.26 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết chợ Thọ Môn Mục 64.39 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.600.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn đến cổng Đình Bảng Mục 64.39 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Đỉnh (giao đường Lý Thái Tổ đến phố Doi Sóc) | Mục 64.106 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thiều (giao phố Rích Gạo đến đường trục chính của phường) | Mục 64.110 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Lân (giao khu vườn hoa đến phố Lê Phụng Hiểu) | Mục 64.29 | 13.100.000 | 10.500.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phố Nguyễn Đức Lãng (giao phố Rích Gạo đường trục qua cổng Đình Keo khu phố Rích Gạo) | Mục 64.111 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng) | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo Mục 64.5 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng) | Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến trường Tiểu học Tân Hồng Mục 64.5 | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phố Nội Trì | Đoạn từ Đình Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì Mục 64.74 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Nội Trì | Đoạn từ trường mầm non Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố) Mục 64.74 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | Mục 64.16 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | Ngõ nghè (từ đình Phù Lưu đến cây đa ao Đền) Mục 64.16 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | Đoạn từ phố Phù Lưu đến cổng đền Phù Lưu Mục 64.16 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Phù Lộc (giao đường Trần Cố đoạn trụ sở UBND phường Phù Chẩn đến ngã tư giáp Đại Đồng) | Mục 64.98 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phố Phủ Từ (từ đường Minh Khai đến đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.4 | 14.800.000 | 11.800.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phố Quy Chế (giao phố Nhân Thọ cắt ngang phố Phủ Từ đến trường cấp 1-2 Đông Ngàn) | Mục 64.21 | 14.400.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phố Quỳnh Lâm (giáp đường sắt Hà Nội Lạng Sơn qua đường 295B sang khu đô thị mới Đình Bảng đến phố Kim Đài đoạn vườn hoa) | Mục 64.50 | 17.300.000 | 13.900.000 | 10.400.000 | 7.000.000 |
| Phố Rích Gạo (giao đường Lý Thái Tổ đến khu dân cư Gem) | Mục 64.109 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Sóc Cả (từ đường Lý Thái Tổ đoạn ao cá Bác Hồ đến phố Doi Sóc) | Mục 64.105 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Sóc Tá (giao phố Nguyễn Xuân Đình đến phố Gạo Trên) | Mục 64.107 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Trung Hòa (từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi đến hết phố Cao Lâm) đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm | Mục 64.43 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) | Mục 64.75 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Phố Tân Hưng (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến hết khu phố Nội Trì) | Mục 64.73 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phố Tây Nội (giao phố Phù Lộc đoạn sau trường THCS Phù Chẩn đến đường Nguyễn Thì Phùng) | Mục 64.99 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phố Vạn Hạnh (Đoạn từ UBND phường Đình Bảng mới đến đường Tô Hiến Thành) | Mục 64.44 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phố Yên Lã (từ trường Tiểu học Tân Hồng đến đường Nguyên Phi Ỷ Lan) | Mục 64.71 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Đào Cam Mộc (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía cầu Đại Đình) | Mục 64.47 | 16.600.000 | 13.300.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Phố Đông Miếu (giao đường Nguyễn Thì Phùng đến đường đi Đại Đồng) | Mục 64.100 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) | Mục 64.77 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Đồng Cả (giao đường khu vực miếu Gốc Sữa đến đường Nguyễn Thì Phùng) | Mục 64.103 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn | Mục 64.66 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến cuối khu phố Phù Lưu) | Mục 64.14 | 13.900.000 | 11.100.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đoạn từ đường Tô Hiến thành đến đường Lý Thánh Tông Mục 64.13 | 33.800.000 | 27.100.000 | 20.300.000 | 13.600.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đoạn từ nhà thi đấu đến đường Tô Hiến thành Mục 64.13 | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Đường Lý Huệ Tông (giao với đường TL 295B khu phố Tân Lập đến Cống Baza) | Mục 64.37 | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ cầu vượt Đại Đình đến cầu Chạp giáp Phù Đổng Hà Nội Mục 64.10 | 21.600.000 | 17.300.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giao đường Trần Phú đến cầu vượt Đại Đình Mục 64.10 | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Mục 64.19 | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn từ đường Trần Phú đến hết phường Đình Bảng) | Mục 64.46 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng (Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ đến đường nguyên Phi Ỷ Lan) | Mục 64.18 | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ giao đường Lý Thánh Tông đến giao phố Phủ Từ Mục 64.1 | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn đường từ giao đường Minh Khai đến giao đường Lê Quang Đạo Mục 64.1 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Mục 64.70 | 18.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Thì Phùng (giao đường Lý Thái Tổ đến cầu chui Phù Lộc, Nội Trì) | Mục 64.97 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Trần Phú đến hết phường Từ Sơn) | Mục 64.9 | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đoạn từ đường Minh Khai đến đường sắt Mục 64.8 | 16.700.000 | 13.400.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Đường Trần Cố (giao đường Lý Thái Tổ cổng UBND phường Phù Chẩn cũ đến đường đôi khu đô thị Việt Nhân VSIP) | Mục 64.96 | 8.400.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Đường Trần Phú (từ giao phố Phủ Từ đến giao phố Tô Hiến Thành) | Mục 64.2 | 33.800.000 | 27.100.000 | 20.300.000 | 13.600.000 |
| Đường Trần Phú (từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đình Bảng) | Mục 64.36 | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Đường Trần Phú (từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đình Bảng) | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Nhà máy gạch kiềm tính Mục 64.36 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) | Mục 64.15 | 17.400.000 | 13.900.000 | 10.400.000 | 7.000.000 |
| Đường nối từ đường 277 đến Khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ (từ giáp phường Đồng Nguyên đến giáp phường Phù Khê) | Mục 64.69 | 14.900.000 | |||
| Đường từ phố Nội trì đến khu dân cư Đại Đình | Mục 64.76 | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (191 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.88 | 12.000.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.88 | 9.000.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.88 | 15.000.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.88 | 10.500.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.88 | 13.500.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.86 | 23.200.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.86 | 20.900.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.86 | 16.300.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.86 | 18.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.86 | 13.900.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.87 | 23.200.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.87 | 20.900.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.87 | 16.300.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.87 | 13.900.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.87 | 18.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.115 | 9.500.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.115 | 12.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.115 | 15.800.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.115 | 14.200.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.115 | 11.100.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.55 | 25.500.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.55 | 17.900.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.55 | 15.300.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.55 | 23.000.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.55 | 20.400.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.81 | 15.000.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.81 | 10.500.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.81 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.81 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.81 | 13.500.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.84 | 10.500.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.84 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.84 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.84 | 13.500.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.84 | 15.000.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.83 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.83 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.83 | 15.000.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.83 | 10.500.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.83 | 13.500.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.82 | 17.300.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.82 | 12.100.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.82 | 13.800.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.82 | 10.400.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.82 | 15.600.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.58 | 13.400.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.58 | 22.300.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.58 | 20.100.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.58 | 15.600.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.58 | 17.800.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.53 | 25.300.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.53 | 18.900.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.53 | 31.500.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.53 | 28.400.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.53 | 22.000.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.80 | 13.500.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.80 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.80 | 15.000.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.80 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.80 | 10.500.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.30 | 17.600.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.30 | 15.900.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.30 | 10.600.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.30 | 14.100.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.30 | 12.400.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.62 | 13.500.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.62 | 10.800.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.62 | 8.100.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.62 | 12.100.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.62 | 9.400.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.52 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.52 | 27.000.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.52 | 30.000.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.52 | 21.000.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.52 | 24.000.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.79 | 16.300.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.79 | 18.600.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.79 | 23.200.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.79 | 13.900.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.79 | 20.900.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.34 | 18.900.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.34 | 13.200.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.34 | 15.200.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.34 | 17.100.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.34 | 11.400.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.78 | 13.900.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.78 | 16.300.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.78 | 20.900.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.78 | 18.600.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.78 | 23.200.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.31 | 17.600.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.31 | 10.600.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.31 | 14.100.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.31 | 12.400.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.31 | 15.900.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.32 | 15.600.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.32 | 13.700.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.32 | 19.500.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.32 | 11.700.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.32 | 17.600.000 |
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.35 | 16.200.000 |
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.35 | 10.800.000 |
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.35 | 14.400.000 |
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.35 | 12.600.000 |
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.35 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.89 | 22.700.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.89 | 15.600.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.89 | 10.400.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.89 | 13.900.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.89 | 12.100.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.89 | 17.300.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.90 | 12.100.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.90 | 17.300.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.90 | 15.600.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.90 | 22.700.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.90 | 10.400.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.90 | 13.900.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.91 | 30.100.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.91 | 24.000.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.91 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.91 | 27.100.000 |
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.91 | 21.000.000 |
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.64 | 32.500.000 |
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.64 | 22.700.000 |
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.64 | 29.200.000 |
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.64 | 26.000.000 |
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.64 | 19.500.000 |
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.33 | 16.800.000 |
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.33 | 12.500.000 |
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.33 | 19.500.000 |
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.33 | 15.000.000 |
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.33 | 17.600.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.67 | 11.100.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.67 | 18.600.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.67 | 14.800.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.67 | 13.000.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.67 | 16.700.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.68 | 13.000.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.68 | 18.600.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.68 | 16.700.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.68 | 14.800.000 |
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.68 | 11.100.000 |
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.92 | 13.900.000 |
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.92 | 10.400.000 |
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.92 | 17.300.000 |
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.92 | 15.600.000 |
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.92 | 12.100.000 |
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.92 | 22.700.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.63 | 25.500.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.63 | 19.200.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.63 | 28.800.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.63 | 31.900.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.63 | 22.400.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.60 | 20.100.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.60 | 22.300.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.60 | 13.400.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.60 | 17.800.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.60 | 15.600.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.61 | 17.800.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.61 | 20.100.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.61 | 22.300.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.61 | 13.400.000 |
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.61 | 15.600.000 |
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.59 | 16.800.000 |
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.59 | 10.100.000 |
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.59 | 11.700.000 |
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.59 | 15.100.000 |
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.59 | 13.400.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.94 | 12.100.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.94 | 13.900.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.94 | 15.600.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.94 | 17.300.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.94 | 22.700.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.94 | 10.400.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.65 | 8.200.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.65 | 10.500.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.65 | 11.600.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.65 | 7.000.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.65 | 9.300.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.93 | 13.500.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.93 | 15.000.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.93 | 10.500.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.93 | 9.000.000 |
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.93 | 12.000.000 |
| Khu phố Đại Đình (15 lô Chùa cổ pháp) | Mục 64.95 | 11.600.000 |
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.85 | 25.700.000 |
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.85 | 17.200.000 |
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.85 | 20.000.000 |
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.85 | 28.600.000 |
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.85 | 22.900.000 |
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.57 | 10.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.