Bảng giá đất Phường Từ Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
914 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Từ Sơn là 84.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Quang Đạo, Đoạn từ đường Tô Hiến thành đến đường Lý Thánh Tông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (303 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.86 | 41.800.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.86 | 46.400.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.86 | 37.200.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.86 | 27.800.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.86 | 32.600.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.87 | 32.600.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.87 | 37.200.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.87 | 46.400.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.87 | 27.800.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.87 | 41.800.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.115 | 18.900.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.115 | 25.200.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.115 | 22.100.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.115 | 31.500.000 | |||
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.115 | 28.400.000 | |||
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.55 | 30.600.000 | |||
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.55 | 46.000.000 | |||
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.55 | 40.800.000 | |||
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.55 | 51.000.000 | |||
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.55 | 35.800.000 | |||
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.81 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.81 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.81 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.81 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.81 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.84 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.84 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.84 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.84 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.84 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.83 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.83 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.83 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.83 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.83 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.82 | 20.800.000 | |||
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.82 | 27.600.000 | |||
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.82 | 31.200.000 | |||
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.82 | 34.600.000 | |||
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.82 | 24.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.58 | 35.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.58 | 31.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.58 | 26.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.58 | 40.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.58 | 44.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.88 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.88 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.88 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.88 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.88 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.53 | 37.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.53 | 50.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.53 | 63.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.53 | 44.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.53 | 56.800.000 | |||
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.80 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.80 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.80 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.80 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.80 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.30 | 21.100.000 | |||
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.30 | 24.700.000 | |||
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.30 | 28.100.000 | |||
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.30 | 35.100.000 | |||
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.30 | 31.700.000 | |||
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.62 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.62 | 24.200.000 | |||
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.62 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.62 | 21.500.000 | |||
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.62 | 26.900.000 | |||
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.52 | 48.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.52 | 36.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.52 | 60.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.52 | 42.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.52 | 54.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.79 | 32.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.79 | 37.200.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.79 | 46.400.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.79 | 27.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.79 | 41.800.000 | |||
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.34 | 34.100.000 | |||
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.34 | 26.400.000 | |||
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.34 | 30.300.000 | |||
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.34 | 37.800.000 | |||
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.34 | 22.700.000 | |||
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.78 | 41.800.000 | |||
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.78 | 37.200.000 | |||
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.78 | 46.400.000 | |||
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.78 | 27.800.000 | |||
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.78 | 32.600.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.31 | 24.700.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.31 | 28.100.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.31 | 31.700.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.31 | 35.100.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.31 | 21.100.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.32 | 23.400.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.32 | 39.000.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.32 | 27.400.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.32 | 31.200.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ đợt 2 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.32 | 35.200.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.35 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.35 | 32.400.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.35 | 25.200.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.35 | 28.800.000 | |||
| Khu nhà ở dịch vụ dân cư phường Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.35 | 36.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.89 | 45.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.89 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.89 | 31.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.89 | 27.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.89 | 34.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.89 | 24.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.90 | 45.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.90 | 34.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.90 | 27.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.90 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.90 | 31.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu B Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.90 | 24.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.91 | 42.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.91 | 36.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.91 | 48.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.91 | 54.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.91 | 60.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.64 | 45.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.64 | 51.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.64 | 38.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.64 | 64.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đình Bảng (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.64 | 58.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.33 | 39.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.33 | 35.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.33 | 30.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.33 | 33.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường Đông Ngàn cũ (giáp UBND phường Đông Ngàn cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.33 | 25.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.67 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.67 | 29.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.67 | 33.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.67 | 37.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 02-khu phố Ao Sen) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.67 | 26.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.68 | 37.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.68 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.68 | 26.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.68 | 29.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án (khu số 03) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.68 | 33.300.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.92 | 45.400.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.92 | 24.200.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.92 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.92 | 31.100.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.92 | 27.700.000 | |||
| Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.92 | 34.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.63 | 51.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.63 | 57.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.63 | 44.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.63 | 63.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.63 | 38.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.60 | 26.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.60 | 40.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.60 | 35.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.60 | 31.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.60 | 44.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.61 | 40.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.61 | 31.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.61 | 26.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.61 | 44.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.61 | 35.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.59 | 26.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.59 | 23.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.59 | 20.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.59 | 30.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đền Rồng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.59 | 33.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.94 | 27.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Mục 64.94 | 45.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.94 | 24.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.94 | 31.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.94 | 34.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.94 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.65 | 16.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.65 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.65 | 20.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.65 | 23.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.65 | 18.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.93 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.93 | 27.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.93 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.93 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.93 | 30.000.000 | |||
| Khu phố Đại Đình (15 lô Chùa cổ pháp) | Mục 64.95 | 23.100.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.85 | 57.200.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.85 | 34.400.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.85 | 45.800.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.85 | 51.400.000 | |||
| Khu đô thị Tân Hồng Đông Ngàn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.85 | 40.000.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.57 | 31.400.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.57 | 20.900.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.57 | 27.900.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.57 | 24.500.000 | |||
| Khu đô thị Viglacera | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.57 | 34.800.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.113 | 29.600.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.113 | 33.300.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.113 | 37.100.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.113 | 26.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Nam Từ Sơn, phường Phù Chẩn (Thiên Đức) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.113 | 22.200.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.114 | 29.600.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.114 | 37.100.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.114 | 26.000.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.114 | 22.200.000 | |||
| Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.114 | 33.300.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.54 | 35.200.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.54 | 30.200.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.54 | 45.400.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.54 | 50.400.000 | |||
| Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.54 | 40.400.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.56 | 54.400.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.56 | 38.200.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.56 | 49.000.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.56 | 43.600.000 | |||
| Khu đô thị Đền Đô | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.56 | 32.600.000 | |||
| Lý Đạo Thành (NH1, từ giao đường Tô Hiến Thành đến giao đường Nguyễn Công Hãng) | Mục 64.12 | 29.400.000 | 23.600.000 | 17.700.000 | 11.800.000 |
| Nguyễn Công Hãng (NH8, từ giao đường Trần Phú đến giao đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.11 | 29.400.000 | 23.600.000 | 17.700.000 | 11.800.000 |
| Phố Ao Đình (giao phố Diệu Tiên cổng chùa Xuân Thụ đến đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.27 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Bà La (Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp đến hết khu phố Ao Sen) | Mục 64.42 | 14.100.000 | 11.300.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phố Chu Tam Dị (đoạn cuối đường Quy Chế cắt qua đường Lê Quang Đạo đến khu dân cư đô thị Tân Hồng Đông Ngàn) | Mục 64.24 | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 12.600.000 |
| Phố Châu Nương (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía Đền Đô) | Mục 64.49 | 41.500.000 | 33.200.000 | 24.900.000 | 16.600.000 |
| Phố Chợ Giầu | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo Mục 64.7 | 62.400.000 | 50.000.000 | 37.500.000 | 25.000.000 |
| Phố Chợ Giầu | Đoạn từ phố Chợ Giầu đến phố Nhân Thọ Mục 64.7 | 34.600.000 | 27.700.000 | 20.800.000 | 13.900.000 |
| Phố Chợ Giầu | Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến phố Phù Lưu Mục 64.7 | 29.400.000 | 23.600.000 | 17.700.000 | 11.800.000 |
| Phố Chợ Gạo (từ giao đường Trần Phú đến giao đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.3 | 46.600.000 | 37.300.000 | 28.000.000 | 18.700.000 |
| Phố Chợ Tre (Từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.6 | 34.600.000 | 27.700.000 | 20.800.000 | 13.900.000 |
| Phố Cổ Pháp (cổng Đền Đô đến cổng đình Đình Bảng) | Mục 64.40 | 22.200.000 | 17.800.000 | 13.400.000 | 8.900.000 |
| Phố Diệu Tiên | Đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đường Lý Tự Trọng Mục 64.20 | 27.400.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phố Diệu Tiên | Đoạn từ Lý Tự Trọng đến đường Minh Khai Mục 64.20 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phố Doi Sóc (giao đường Lý Thái Tổ đến đường Trần Cố đoạn ngã tư trường học) | Mục 64.104 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Dương Lôi (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan qua khu phố Dương Lôi đến Quốc lộ 1 mới) | Mục 64.72 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phố Giang Long (giao đường Trần Cố khu vực miếu Gốc Sữa đến phố Phù Lộc khu Cầu Cháy) | Mục 64.102 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Gạo Trên (giao phố Rích Gạo đường trục khu xóm Gạo đến Phố Rích Gạo ngã tư chợ Rích) | Mục 64.108 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Hoàng Thuỳ Chi (giao phố Chợ Giầu đoạn ngã 3 cổng chợ Giàu đến phố Chu Tam Dị) | Mục 64.23 | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phố Hoàng Tích Chu (giao phố Quy Chế đến phố Chu Tam Dị) | Mục 64.22 | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 12.600.000 |
| Phố Hoàng Văn Hoè (giao đường 295B số nhà 83 Trần Phú đến phố Hoàng Thuỵ Chi) | Mục 64.25 | 40.200.000 | 32.200.000 | 24.200.000 | 16.100.000 |
| Phố Kim Lân (giao phố Nhân Thọ đoạn nhà văn hoá Hoàng Quốc Việt đến giáp Nghĩa trang Nhân dân khu phố Xuân Thọ) | Mục 64.28 | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Phố Kim Đài (Từ chùa Kim Đài đến kênh Nam) | Mục 64.45 | 29.300.000 | 23.500.000 | 17.600.000 | 11.800.000 |
| Phố Lý Chiêu Hoàng (giao đường Lý Huệ Tông nhà máy gạch kiềm tính đến cuối phố Đền Rồng) | Mục 64.38 | 15.800.000 | 12.700.000 | 9.500.000 | 6.400.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ đường Trần Phú đến chùa Kim Đài Mục 64.41 | 35.100.000 | 28.100.000 | 21.100.000 | 14.100.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn trục chính khu Trầm Mục 64.41 | 14.100.000 | 11.300.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) Mục 64.41 | 23.800.000 | 19.100.000 | 14.300.000 | 9.600.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ phố Lý Khánh Văn đến khu phố Long Vỹ Mục 64.41 | 17.600.000 | 14.100.000 | 10.600.000 | 7.100.000 |
| Phố Lý Khánh Văn | Đoạn từ chùa Kim Đài đến phố Nguyễn Văn Trỗi (từ UBND phường Đình Bảng cũ đến khu đất mới Xuân Đài) Mục 64.41 | 17.600.000 | 14.100.000 | 10.600.000 | 7.100.000 |
| Phố Lý Quốc Mẫu (giao đường Lý Huệ Tông đến cuối khu sau Trại giao dự án công ty Tất Thắng) | Mục 64.51 | 41.100.000 | 32.900.000 | 24.700.000 | 16.500.000 |
| Phố Lý Quốc Sư (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ) | Mục 64.48 | 41.500.000 | 33.200.000 | 24.900.000 | 16.600.000 |
| Phố Nam Miếu (giao đường Nguyễn Thì Phùng đến phố Phù Lộc đoạn Cống Miếu) | Mục 64.101 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) | Mục 64.17 | 39.000.000 | 31.200.000 | 23.400.000 | 15.600.000 |
| Phố Nguyễn Niệm (giao đường Lý Thái Tổ đến đường trục chính của phường) | Mục 64.112 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Thúc Dụ (đường điểm đầu Lê Quang Đạo đến sân vận động Xuân Thụ) | Mục 64.26 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết chợ Thọ Môn Mục 64.39 | 31.200.000 | 25.000.000 | 18.800.000 | 12.500.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ tiếp giáp chợ Thọ Môn đến cổng Đình Bảng Mục 64.39 | 22.200.000 | 17.800.000 | 13.400.000 | 8.900.000 |
| Phố Nguyễn Xuân Đỉnh (giao đường Lý Thái Tổ đến phố Doi Sóc) | Mục 64.106 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thiều (giao phố Rích Gạo đến đường trục chính của phường) | Mục 64.110 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Lân (giao khu vườn hoa đến phố Lê Phụng Hiểu) | Mục 64.29 | 32.600.000 | 26.100.000 | 19.600.000 | 13.100.000 |
| Phố Nguyễn Đức Lãng (giao phố Rích Gạo đường trục qua cổng Đình Keo khu phố Rích Gạo) | Mục 64.111 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng) | Đoạn từ giao đường Lê Quang Đạo đến trường Tiểu học Tân Hồng Mục 64.5 | 27.900.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Phố Nhân Thọ (từ đường Trần Phú đến trường Tiểu học Tân Hồng) | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quang Đạo Mục 64.5 | 37.300.000 | 29.900.000 | 22.400.000 | 15.000.000 |
| Phố Nội Trì | Đoạn từ Đình Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì Mục 64.74 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phố Nội Trì | Đoạn từ trường mầm non Nội Trì đến khu dân cư Nội Trì (đường trung tâm khu phố) Mục 64.74 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | Đoạn từ phố Phù Lưu đến cổng đền Phù Lưu Mục 64.16 | 14.700.000 | 11.800.000 | 8.900.000 | 5.900.000 |
| Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | Ngõ nghè (từ đình Phù Lưu đến cây đa ao Đền) Mục 64.16 | 11.700.000 | 9.400.000 | 7.100.000 | 4.700.000 |
| Phố Phù Lưu (từ phố Nhân Thọ đến đường Lê Phụng Hiểu) | Mục 64.16 | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Phố Phù Lộc (giao đường Trần Cố đoạn trụ sở UBND phường Phù Chẩn đến ngã tư giáp Đại Đồng) | Mục 64.98 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phố Phủ Từ (từ đường Minh Khai đến đường Lê Quang Đạo) | Mục 64.4 | 36.800.000 | 29.500.000 | 22.100.000 | 14.800.000 |
| Phố Quy Chế (giao phố Nhân Thọ cắt ngang phố Phủ Từ đến trường cấp 1-2 Đông Ngàn) | Mục 64.21 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 14.400.000 |
| Phố Quỳnh Lâm (giáp đường sắt Hà Nội Lạng Sơn qua đường 295B sang khu đô thị mới Đình Bảng đến phố Kim Đài đoạn vườn hoa) | Mục 64.50 | 43.200.000 | 34.600.000 | 26.000.000 | 17.300.000 |
| Phố Rích Gạo (giao đường Lý Thái Tổ đến khu dân cư Gem) | Mục 64.109 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Sóc Cả (từ đường Lý Thái Tổ đoạn ao cá Bác Hồ đến phố Doi Sóc) | Mục 64.105 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Sóc Tá (giao phố Nguyễn Xuân Đình đến phố Gạo Trên) | Mục 64.107 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Trung Hòa (từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi đến hết phố Cao Lâm) đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm | Mục 64.43 | 14.100.000 | 11.300.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phố Trung Hòa (đường trung tâm khu phố Trung Hoà) | Mục 64.75 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Phố Tân Hưng (từ đường Nguyên Phi Ỷ Lan đến hết khu phố Nội Trì) | Mục 64.73 | 15.400.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phố Tây Nội (giao phố Phù Lộc đoạn sau trường THCS Phù Chẩn đến đường Nguyễn Thì Phùng) | Mục 64.99 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phố Vạn Hạnh (Đoạn từ UBND phường Đình Bảng mới đến đường Tô Hiến Thành) | Mục 64.44 | 33.600.000 | 26.900.000 | 20.200.000 | 13.500.000 |
| Phố Yên Lã (từ trường Tiểu học Tân Hồng đến đường Nguyên Phi Ỷ Lan) | Mục 64.71 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Đào Cam Mộc (giao đường Lý Thái Tổ đến trục trước mặt Trường Đại học Kinh doanh công nghệ phía cầu Đại Đình) | Mục 64.47 | 41.500.000 | 33.200.000 | 24.900.000 | 16.600.000 |
| Phố Đông Miếu (giao đường Nguyễn Thì Phùng đến đường đi Đại Đồng) | Mục 64.100 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Đại Đình (đường trục chính khu phố Đại Đình) | Mục 64.77 | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 10.800.000 |
| Phố Đồng Cả (giao đường khu vực miếu Gốc Sữa đến đường Nguyễn Thì Phùng) | Mục 64.103 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận phường Từ Sơn | Mục 64.66 | 29.400.000 | 23.600.000 | 17.700.000 | 11.800.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ từ đường Tô Hiến Thành đến cuối khu phố Phù Lưu) | Mục 64.14 | 34.600.000 | 27.700.000 | 20.800.000 | 13.900.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đoạn từ nhà thi đấu đến đường Tô Hiến thành Mục 64.13 | 64.900.000 | 52.000.000 | 39.000.000 | 26.000.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đoạn từ đường Tô Hiến thành đến đường Lý Thánh Tông Mục 64.13 | 84.500.000 | 67.600.000 | 50.700.000 | 33.800.000 |
| Đường Lý Huệ Tông (giao với đường TL 295B khu phố Tân Lập đến Cống Baza) | Mục 64.37 | 26.400.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ cầu vượt Đại Đình đến cầu Chạp giáp Phù Đổng Hà Nội Mục 64.10 | 53.800.000 | 43.100.000 | 32.300.000 | 21.600.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giao đường Trần Phú đến cầu vượt Đại Đình Mục 64.10 | 56.100.000 | 44.900.000 | 33.700.000 | 22.500.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Mục 64.19 | 48.600.000 | 38.900.000 | 29.200.000 | 19.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn từ đường Trần Phú đến hết phường Đình Bảng) | Mục 64.46 | 40.300.000 | 32.300.000 | 24.200.000 | 16.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng (Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ đến đường nguyên Phi Ỷ Lan) | Mục 64.18 | 44.800.000 | 35.900.000 | 26.900.000 | 18.000.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ giao đường Lý Thánh Tông đến giao phố Phủ Từ Mục 64.1 | 68.600.000 | 54.900.000 | 41.200.000 | 27.500.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn đường từ giao đường Minh Khai đến giao đường Lê Quang Đạo Mục 64.1 | 11.700.000 | 9.400.000 | 7.100.000 | 4.700.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Mục 64.70 | 45.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Thì Phùng (giao đường Lý Thái Tổ đến cầu chui Phù Lộc, Nội Trì) | Mục 64.97 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Trần Phú đến hết phường Từ Sơn) | Mục 64.9 | 56.100.000 | 44.900.000 | 33.700.000 | 22.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đoạn từ đường Minh Khai đến đường sắt Mục 64.8 | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Đường Trần Cố (giao đường Lý Thái Tổ cổng UBND phường Phù Chẩn cũ đến đường đôi khu đô thị Việt Nhân VSIP) | Mục 64.96 | 20.800.000 | 16.700.000 | 12.500.000 | 8.400.000 |
| Đường Trần Phú (từ giao phố Phủ Từ đến giao phố Tô Hiến Thành) | Mục 64.2 | 84.500.000 | 67.600.000 | 50.700.000 | 33.800.000 |
| Đường Trần Phú (từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đình Bảng) | Mục 64.36 | 64.900.000 | 52.000.000 | 39.000.000 | 26.000.000 |
| Đường Trần Phú (từ đường Tô Hiến Thành đến hết phường Đình Bảng) | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Nhà máy gạch kiềm tính Mục 64.36 | 27.000.000 | 21.600.000 | 16.200.000 | 10.800.000 |
| Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) | Mục 64.15 | 43.300.000 | 34.700.000 | 26.000.000 | 17.400.000 |
| Đường nối từ đường 277 đến Khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ (từ giáp phường Đồng Nguyên đến giáp phường Phù Khê) | Mục 64.69 | 37.100.000 | |||
| Đường từ phố Nội trì đến khu dân cư Đại Đình | Mục 64.76 | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.88 | 7.200.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.88 | 12.000.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.88 | 8.400.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.88 | 10.800.000 |
| Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.88 | 9.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.86 | 13.100.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.86 | 18.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.86 | 11.200.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.86 | 14.900.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.86 | 16.800.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.87 | 18.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.87 | 13.100.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.87 | 16.800.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.87 | 11.200.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.87 | 14.900.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.115 | 10.100.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.115 | 8.900.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.115 | 7.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.115 | 12.600.000 |
| Khu Dân cư dịch vụ phường Phù Chẩn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.115 | 11.400.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.55 | 20.400.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.55 | 12.300.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.55 | 16.400.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.55 | 14.400.000 |
| Khu Mả Mực | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.55 | 18.400.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.81 | 10.800.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.81 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.81 | 7.200.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.81 | 8.400.000 |
| Khu dân cư Dương Lôi | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.81 | 9.600.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.84 | 8.400.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.84 | 7.200.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.84 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.84 | 10.800.000 |
| Khu dân cư Nội Trì | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.84 | 9.600.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.83 | 7.200.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.83 | 9.600.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.83 | 10.800.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.83 | 8.400.000 |
| Khu dân cư Trung Hòa | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.83 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.82 | 13.900.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.82 | 8.400.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.82 | 9.700.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.82 | 12.500.000 |
| Khu dân cư Yên Lã | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.82 | 11.100.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.58 | 12.500.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.58 | 17.900.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.58 | 16.100.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.58 | 14.300.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn phường Đình Bảng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.58 | 10.800.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.53 | 25.200.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.53 | 20.200.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.53 | 15.200.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.53 | 22.800.000 |
| Khu dân cư dịch vụ Đền Đô | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.53 | 17.600.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.80 | 7.200.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.80 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.80 | 8.400.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.80 | 10.800.000 |
| Khu dân cư Đại Đình | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.80 | 9.600.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.30 | 12.700.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.30 | 11.300.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.30 | 8.500.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.30 | 14.100.000 |
| Khu nhà dân cư số 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.30 | 9.900.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.62 | 8.600.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.62 | 7.600.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.62 | 6.500.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.62 | 10.800.000 |
| Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.62 | 9.700.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.52 | 24.000.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.52 | 16.800.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.52 | 19.200.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.52 | 21.600.000 |
| Khu nhà ở Ba Gia | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.52 | 14.400.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.79 | 18.600.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.79 | 14.900.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.79 | 16.800.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.79 | 11.200.000 |
| Khu nhà ở Bắc Từ Sơn (Tân Hồng Đồng Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.79 | 13.100.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.34 | 9.100.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.34 | 13.700.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.34 | 10.600.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.34 | 12.200.000 |
| Khu nhà ở Quy Chế | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.34 | 15.200.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.78 | 11.200.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.78 | 16.800.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.78 | 13.100.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.78 | 14.900.000 |
| Khu nhà ở Tân Hồng (Cao Nguyên) | Mặt cắt đường > 30m Mục 64.78 | 18.600.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 64.31 | 12.700.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 64.31 | 9.900.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 64.31 | 8.500.000 |
| Khu nhà ở cán bộ đợt 1 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 64.31 | 11.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.