Bảng giá đất Phường Thuận Thành, Bắc Ninh từ 01/01/2026

416 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Thuận Thành31.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ), Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ)
Mục 73.4
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ đến hết tổ dân phố Á Lữ
Mục 73.4
4.800.0003.800.0002.900.0002.000.000
Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
Mục 73.7
6.500.0005.200.0004.000.0002.600.000
Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Thuận Thành)
Mục 73.5
9.600.0007.700.0005.800.0003.900.000
Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.1
11.200.0009.000.0006.800.0004.500.000
Đường Tỉnh lộ 276Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
Mục 73.2
6.300.0005.100.0003.800.0002.600.000
Đường Tỉnh lộ 276Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
Mục 73.2
6.300.0005.100.0003.800.0002.600.000
Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc) đoạn qua địa phận phường Thuận Thành
Mục 73.6
6.500.0005.200.0004.000.0002.600.000
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ
Mục 73.3
12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi
Mục 73.3
12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 6m
Mục 73.36
6.000.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m
Mục 73.36
5.200.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường < 3m
Mục 73.36
5.000.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m
Mục 73.36
5.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.