Bảng giá đất Phường Thuận Thành, Bắc Ninh từ 01/01/2026
416 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Thuận Thành là 31.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ), Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá Mục 73.11 | 12.000.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. đến Quốc lộ 17 Mục 73.11 | 12.000.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp Mục 73.11 | 12.000.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) Mục 73.11 | 12.000.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 73.37 | 6.400.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 73.37 | 4.600.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 73.37 | 3.500.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.38 | 12.600.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 73.38 | 14.700.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.38 | 28.000.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 73.38 | 19.000.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.38 | 21.100.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 73.38 | 16.900.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.30 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.30 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.30 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.30 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.30 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.18 | 19.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.18 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.18 | 30.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.18 | 21.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.17 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.17 | 14.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.17 | 13.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.17 | 11.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.19 | 25.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.19 | 31.900.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.19 | 22.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.19 | 28.700.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.31 | 12.900.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.31 | 16.900.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.31 | 10.900.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.31 | 7.900.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.31 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.16 | 15.500.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.16 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.16 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.16 | 13.600.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.26 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.26 | 15.500.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.26 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.26 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.8 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.8 | 14.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.8 | 11.500.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.8 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.8 | 16.200.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.25 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.25 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.25 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.25 | 15.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.20 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.20 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.20 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.20 | 15.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.9 | 14.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.9 | 20.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.9 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.9 | 18.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.9 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.27 | 14.100.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.27 | 18.100.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.27 | 20.100.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.27 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.27 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.21 | 19.000.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.21 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.21 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.21 | 13.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.35 | 16.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.35 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.35 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.35 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.35 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.10 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.10 | 14.300.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.10 | 17.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.10 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m Mục 73.23 | 24.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.23 | 27.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 22.5m Mục 73.23 | 30.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường ≤ 14m Mục 73.23 | 21.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m Mục 73.24 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≤ 15m Mục 73.24 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 18m Mục 73.24 | 21.800.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.28 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.28 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.28 | 19.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.28 | 28.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.28 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.28 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.34 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.34 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.34 | 16.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.34 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.34 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.32 | 15.900.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.32 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.32 | 19.900.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.32 | 13.900.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.32 | 17.900.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.33 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.33 | 14.400.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.33 | 16.000.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.33 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.33 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.29 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.29 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.29 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.29 | 28.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.29 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.29 | 19.000.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.22 | 30.200.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.22 | 21.200.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.22 | 24.200.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.22 | 27.200.000 | |||
| Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Mục 73.14 | 12.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Chí Tố (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ) | Mục 73.13 | 12.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Mục 73.12 | 12.000.000 | |||
| Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ | Mục 73.15 | 6.600.000 | |||
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ) Mục 73.4 | 14.900.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ đến hết Tổ dân phố Đông Hồ Mục 73.4 | 14.300.000 | 11.500.000 | 8.600.000 | 5.800.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ) Mục 73.4 | 14.900.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ đến hết tổ dân phố Á Lữ Mục 73.4 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 ) | Mục 73.7 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Thuận Thành) | Mục 73.5 | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) | Mục 73.1 | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 276 | Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá Mục 73.2 | 15.700.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 276 | Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương Mục 73.2 | 15.700.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc) đoạn qua địa phận phường Thuận Thành | Mục 73.6 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283) | Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi Mục 73.3 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283) | Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ Mục 73.3 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m Mục 73.36 | 13.000.000 | |||
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường < 3m Mục 73.36 | 12.500.000 | |||
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m Mục 73.36 | 14.500.000 | |||
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≥ 6m Mục 73.36 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) Mục 73.11 | 4.200.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá Mục 73.11 | 4.200.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. đến Quốc lộ 17 Mục 73.11 | 4.200.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp Mục 73.11 | 4.200.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 73.37 | 1.700.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 73.37 | 1.300.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 73.37 | 2.300.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.38 | 7.400.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 73.38 | 5.200.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.38 | 9.800.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 73.38 | 6.700.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.38 | 4.500.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 73.38 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.30 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.30 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.30 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.30 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.30 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.18 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.18 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.18 | 8.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.18 | 10.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.17 | 4.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.17 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.17 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.17 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.19 | 11.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.19 | 10.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.19 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.19 | 7.900.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.31 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.31 | 5.300.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.31 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.31 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.31 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.16 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.16 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.16 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.16 | 5.500.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.26 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.26 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.26 | 5.500.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.26 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.8 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.8 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.8 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.8 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.8 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.25 | 5.500.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.25 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.25 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.25 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.20 | 5.500.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.20 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.20 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.20 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.9 | 7.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.9 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.9 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.9 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.9 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.27 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.27 | 7.100.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.27 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.27 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.27 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.21 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.21 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.21 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.21 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.35 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.35 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.35 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.35 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.35 | 2.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.10 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.10 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.10 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.10 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m Mục 73.23 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 22.5m Mục 73.23 | 10.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.23 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường ≤ 14m Mục 73.23 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 18m Mục 73.24 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m Mục 73.24 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≤ 15m Mục 73.24 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.28 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.28 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.28 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.28 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.28 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.28 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.34 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.34 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.34 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.34 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.34 | 2.800.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.32 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.32 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.32 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.32 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.32 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.33 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.33 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.33 | 2.800.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.33 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.33 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.29 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.29 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.29 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.29 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.29 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.29 | 6.000.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.22 | 9.600.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.22 | 10.600.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.22 | 7.500.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.22 | 8.500.000 | |||
| Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Mục 73.14 | 4.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Chí Tố (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ) | Mục 73.13 | 4.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Mục 73.12 | 4.200.000 | |||
| Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ | Mục 73.15 | 2.400.000 | |||
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ) Mục 73.4 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ đến hết Tổ dân phố Đông Hồ Mục 73.4 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ) Mục 73.4 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ đến hết tổ dân phố Á Lữ Mục 73.4 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 ) | Mục 73.7 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Thuận Thành) | Mục 73.5 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) | Mục 73.1 | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 276 | Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá Mục 73.2 | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 276 | Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương Mục 73.2 | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc) đoạn qua địa phận phường Thuận Thành | Mục 73.6 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283) | Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi Mục 73.3 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283) | Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ Mục 73.3 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường < 3m Mục 73.36 | 4.400.000 | |||
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m Mục 73.36 | 5.100.000 | |||
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≥ 6m Mục 73.36 | 5.300.000 | |||
| Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m Mục 73.36 | 4.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp Mục 73.11 | 4.800.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. đến Quốc lộ 17 Mục 73.11 | 4.800.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá Mục 73.11 | 4.800.000 | |||
| Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ) | Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283) Mục 73.11 | 4.800.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 73.37 | 1.400.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 73.37 | 2.600.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 73.37 | 1.900.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.38 | 5.100.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.38 | 11.200.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 73.38 | 5.900.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 73.38 | 6.800.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.38 | 8.500.000 | |||
| Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 73.38 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.30 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.30 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.30 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.30 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.30 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.18 | 12.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.18 | 8.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.18 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.18 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.17 | 9.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.17 | 4.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.17 | 5.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc Thổ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.17 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.19 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.19 | 12.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.19 | 11.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.19 | 10.200.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.31 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.31 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.31 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.31 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.31 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.16 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.16 | 5.500.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.16 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.16 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.26 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.26 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.26 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận Thành | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.26 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.8 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.8 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.8 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.8 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở lô 1 + 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.8 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.25 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.25 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.25 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 19 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.25 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.20 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.20 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.20 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở lô 5.6.7 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.20 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.9 | 7.300.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.9 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.9 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.9 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở lô 8 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.9 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.27 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.27 | 7.300.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.27 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.27 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.27 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.21 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.21 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.21 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.21 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.35 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.35 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.35 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.35 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.35 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.10 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.10 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.10 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.10 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.23 | 10.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m Mục 73.23 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường > 22.5m Mục 73.23 | 12.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9 | Mặt cắt đường ≤ 14m Mục 73.23 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 18m Mục 73.24 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m Mục 73.24 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông Côi | Mặt cắt đường ≤ 15m Mục 73.24 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.28 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.28 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.28 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.28 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.28 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc Khám | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.28 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.34 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.34 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.34 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.34 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng Văn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.34 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.32 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.32 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.32 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.32 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.32 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.33 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.33 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.33 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.33 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á Lữ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.33 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17) Mục 73.29 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.29 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.29 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.29 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.29 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đức Việt | Mặt cắt đường > 30m Mục 73.29 | 7.600.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 73.22 | 12.100.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 73.22 | 10.900.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 73.22 | 9.700.000 | |||
| Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 73.22 | 8.500.000 | |||
| Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Mục 73.14 | 4.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Chí Tố (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ) | Mục 73.13 | 4.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam) | Mục 73.12 | 4.800.000 | |||
| Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ | Mục 73.15 | 2.700.000 | |||
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ) Mục 73.4 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường thuộc phường | Đoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ đến hết Tổ dân phố Đông Hồ Mục 73.4 | 5.800.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.