Bảng giá đất Phường Thuận Thành, Bắc Ninh từ 01/01/2026

416 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Thuận Thành31.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ), Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá
Mục 73.11
12.000.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. đến Quốc lộ 17
Mục 73.11
12.000.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp
Mục 73.11
12.000.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
Mục 73.11
12.000.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 73.37
6.400.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 73.37
4.600.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 73.37
3.500.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.38
12.600.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 73.38
14.700.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.38
28.000.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 73.38
19.000.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.38
21.100.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 73.38
16.900.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.30
11.000.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.30
10.000.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.30
9.000.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 30m
Mục 73.30
12.000.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.30
8.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.18
19.100.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.18
25.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.18
30.200.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.18
21.800.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.17
24.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.17
14.500.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.17
13.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.17
11.500.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.19
25.500.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.19
31.900.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.19
22.300.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.19
28.700.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.31
12.900.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.31
16.900.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.31
10.900.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.31
7.900.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.31
14.900.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.16
15.500.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.16
12.000.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.16
17.000.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.16
13.600.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.26
17.300.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.26
15.500.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.26
13.900.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.26
12.100.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.8
13.000.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.8
14.600.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.8
11.500.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.8
9.800.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.8
16.200.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.25
17.300.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.25
13.800.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.25
12.100.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.25
15.600.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.20
12.100.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.20
17.300.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.20
13.800.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.20
15.600.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.9
14.100.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.9
20.100.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.9
16.100.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.9
18.100.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.9
12.100.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.27
14.100.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.27
18.100.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.27
20.100.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.27
16.100.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.27
12.100.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.21
19.000.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.21
15.000.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.21
17.000.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.21
13.500.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.35
16.000.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.35
9.600.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.35
8.000.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.35
14.400.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.35
12.800.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.10
16.100.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.10
14.300.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.10
17.900.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.10
12.500.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m
Mục 73.23
24.200.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.23
27.200.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 22.5m
Mục 73.23
30.200.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường ≤ 14m
Mục 73.23
21.200.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m
Mục 73.24
19.300.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường ≤ 15m
Mục 73.24
17.000.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường > 18m
Mục 73.24
21.800.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.28
17.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.28
15.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 30m
Mục 73.28
19.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámĐường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.28
28.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.28
11.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.28
13.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.34
14.400.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.34
8.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 30m
Mục 73.34
16.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.34
12.800.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.34
9.600.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.32
15.900.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.32
11.900.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.32
19.900.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.32
13.900.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.32
17.900.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.33
8.000.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.33
14.400.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 30m
Mục 73.33
16.000.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.33
9.600.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.33
12.800.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.29
11.000.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.29
17.000.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.29
13.000.000
Khu nhà ở Đức ViệtĐường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.29
28.000.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.29
15.000.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 30m
Mục 73.29
19.000.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.22
30.200.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.22
21.200.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.22
24.200.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.22
27.200.000
Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Mục 73.14
12.000.000
Phố Nguyễn Chí Tố (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ)
Mục 73.13
12.000.000
Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Mục 73.12
12.000.000
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ
Mục 73.15
6.600.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ)
Mục 73.4
14.900.00012.000.0009.000.0006.000.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ đến hết Tổ dân phố Đông Hồ
Mục 73.4
14.300.00011.500.0008.600.0005.800.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ)
Mục 73.4
14.900.00012.000.0009.000.0006.000.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ đến hết tổ dân phố Á Lữ
Mục 73.4
11.800.0009.500.0007.100.0004.800.000
Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
Mục 73.7
16.200.00013.000.0009.800.0006.500.000
Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Thuận Thành)
Mục 73.5
24.000.00019.200.00014.400.0009.600.000
Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.1
28.000.00022.400.00016.800.00011.200.000
Đường Tỉnh lộ 276Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
Mục 73.2
15.700.00012.600.0009.500.0006.300.000
Đường Tỉnh lộ 276Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
Mục 73.2
15.700.00012.600.0009.500.0006.300.000
Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc) đoạn qua địa phận phường Thuận Thành
Mục 73.6
16.200.00013.000.0009.800.0006.500.000
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi
Mục 73.3
30.000.00024.000.00018.000.00012.000.000
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ
Mục 73.3
30.000.00024.000.00018.000.00012.000.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m
Mục 73.36
13.000.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường < 3m
Mục 73.36
12.500.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m
Mục 73.36
14.500.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 6m
Mục 73.36
15.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
Mục 73.11
4.200.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá
Mục 73.11
4.200.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. đến Quốc lộ 17
Mục 73.11
4.200.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp
Mục 73.11
4.200.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 73.37
1.700.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 73.37
1.300.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 73.37
2.300.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.38
7.400.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 73.38
5.200.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.38
9.800.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 73.38
6.700.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.38
4.500.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 73.38
6.000.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.30
3.900.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 30m
Mục 73.30
4.200.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.30
2.800.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.30
3.500.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.30
3.200.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.18
7.700.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.18
6.700.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.18
8.800.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.18
10.600.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.17
4.600.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.17
4.100.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.17
8.400.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.17
5.100.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.19
11.200.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.19
10.100.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.19
9.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.19
7.900.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.31
6.000.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.31
5.300.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.31
3.900.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.31
2.800.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.31
4.600.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.16
4.800.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.16
4.200.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.16
6.000.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.16
5.500.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.26
4.900.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.26
4.300.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.26
5.500.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.26
6.100.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.8
5.700.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.8
5.200.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.8
4.100.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.8
3.500.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.8
4.600.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.25
5.500.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.25
4.300.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.25
4.900.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.25
6.100.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.20
5.500.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.20
6.100.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.20
4.300.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.20
4.900.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.9
7.100.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.9
6.400.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.9
4.300.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.9
5.700.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.9
5.000.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.27
5.700.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.27
7.100.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.27
5.000.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.27
4.300.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.27
6.400.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.21
6.000.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.21
4.800.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.21
5.300.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.21
6.700.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.35
3.400.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.35
5.100.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.35
4.500.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.35
5.600.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.35
2.800.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.10
5.100.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.10
4.400.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.10
5.700.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.10
6.300.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m
Mục 73.23
8.500.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 22.5m
Mục 73.23
10.600.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.23
9.600.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường ≤ 14m
Mục 73.23
7.500.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường > 18m
Mục 73.24
7.700.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m
Mục 73.24
6.800.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường ≤ 15m
Mục 73.24
6.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 30m
Mục 73.28
6.700.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.28
3.900.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.28
6.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.28
4.600.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.28
5.300.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámĐường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.28
9.800.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.34
4.500.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.34
5.100.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 30m
Mục 73.34
5.600.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.34
3.400.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.34
2.800.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.32
7.000.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.32
4.200.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.32
4.900.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.32
5.600.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.32
6.300.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.33
4.500.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.33
3.400.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.33
2.800.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 30m
Mục 73.33
5.600.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.33
5.100.000
Khu nhà ở Đức ViệtĐường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.29
9.800.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.29
4.600.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 30m
Mục 73.29
6.700.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.29
5.300.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.29
3.900.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.29
6.000.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.22
9.600.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.22
10.600.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.22
7.500.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.22
8.500.000
Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Mục 73.14
4.200.000
Phố Nguyễn Chí Tố (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ)
Mục 73.13
4.200.000
Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Mục 73.12
4.200.000
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ
Mục 73.15
2.400.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ đường Âu cơ đi Khu đô thị Trung Quý (đoạn qua TTBD chính trị cũ)
Mục 73.4
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ đến hết Tổ dân phố Đông Hồ
Mục 73.4
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ)
Mục 73.4
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ tiếp giáp Tổ dân phố Đông Hồ đến hết tổ dân phố Á Lữ
Mục 73.4
4.200.0003.400.0002.500.0001.700.000
Đường Hai Bà Trưng (đường HL2 )
Mục 73.7
5.700.0004.600.0003.500.0002.300.000
Đường Kinh Dương Vương (Quốc lộ 38 mới đoạn từ cầu Hồ mới đến hết phường Thuận Thành)
Mục 73.5
8.400.0006.800.0005.100.0003.400.000
Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.1
9.800.0007.900.0005.900.0004.000.000
Đường Tỉnh lộ 276Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi phường Ninh Xá
Mục 73.2
5.500.0004.500.0003.400.0002.300.000
Đường Tỉnh lộ 276Đoạn từ Quốc lộ 17 đến hết địa phận phường Thuận Thành hướng đi cầu Kinh Dương Vương
Mục 73.2
5.500.0004.500.0003.400.0002.300.000
Đường Vương Văn Trà (282B) (đường Nam Kênh Bắc) đoạn qua địa phận phường Thuận Thành
Mục 73.6
5.700.0004.600.0003.500.0002.300.000
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi
Mục 73.3
10.500.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Âu Cơ (Tỉnh lộ 283)Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ
Mục 73.3
10.500.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường < 3m
Mục 73.36
4.400.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 4m đến < 6m
Mục 73.36
5.100.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 6m
Mục 73.36
5.300.000
Đất trong Tổ dân phố Lạc Hoài, Lẽ Đông Côi, Cả Đông CôiMặt cắt đường ≥ 3 m đến < 4m
Mục 73.36
4.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Âu Cơ đi Tổ dân phố Tú Tháp
Mục 73.11
4.800.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi. đến Quốc lộ 17
Mục 73.11
4.800.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Tổ dân phố Chương Xá
Mục 73.11
4.800.000
Các trục đường chính trong khu dân cư phường Hồ (cũ)Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
Mục 73.11
4.800.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 73.37
1.400.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 73.37
2.600.000
Các đường, ngõ trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 73.37
1.900.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.38
5.100.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Đường Lạc Long Quân từ giáp Trí Quả đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.38
11.200.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 73.38
5.900.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 73.38
6.800.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.38
8.500.000
Dự án Khu nhà ở phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III - Phân khu B (Trung Quý)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 73.38
7.600.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.30
3.200.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 30m
Mục 73.30
4.800.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.30
4.400.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.30
3.600.000
Khu dân cư 4.5 phường Gia Đông cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.30
4.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.18
12.100.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.18
8.800.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.18
10.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Cả Đông CôiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.18
7.700.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.17
9.600.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.17
4.600.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.17
5.800.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Lạc ThổMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.17
5.200.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.19
9.000.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.19
12.800.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.19
11.500.000
Khu dân cư dịch vụ và đấu giá Ấp Đông Côi (giáp đường Lạc Long Quân và đường Âu Cơ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.19
10.200.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.31
3.200.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.31
6.000.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.31
5.200.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.31
6.800.000
Khu dân cư phường Song Hồ cũ (khu ven đê)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.31
4.400.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.16
6.200.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.16
5.500.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.16
4.800.000
Khu nhà ở Dabaco (giai đoạn 1+2)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.16
6.800.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.26
4.900.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.26
6.200.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.26
7.000.000
Khu nhà ở chợ trung tâm phường Thuận ThànhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.26
5.600.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.8
6.500.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.8
5.200.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.8
4.600.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.8
4.000.000
Khu nhà ở lô 1 + 2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.8
5.900.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.25
7.000.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.25
5.600.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.25
6.300.000
Khu nhà ở lô 19Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.25
4.900.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.20
5.600.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.20
7.000.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.20
4.900.000
Khu nhà ở lô 5.6.7Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.20
6.300.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.9
7.300.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.9
4.900.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.9
5.700.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.9
8.100.000
Khu nhà ở lô 8Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.9
6.500.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.27
4.900.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.27
7.300.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.27
5.700.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.27
8.100.000
Khu nhà ở mở rộng lô số 8, thị trấn Hồ (cũ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.27
6.500.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.21
6.800.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.21
7.600.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.21
6.000.000
Khu nhà ở phía Bắc phường Hồ (DMC)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.21
5.400.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.35
5.200.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.35
6.400.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.35
3.200.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.35
3.900.000
Khu nhà ở phường (02 điểm tại Đồng Đông và Đồng Đoài)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.35
5.800.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.10
6.500.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.10
7.200.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.10
5.000.000
Khu nhà ở phường Hồ (phía sau UBND phường Hồ cũ)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.10
5.800.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.23
10.900.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 14m đến ≤ 17.5m
Mục 73.23
9.700.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường > 22.5m
Mục 73.23
12.100.000
Khu nhà ở tái định cư lô số 6.7.8.9Mặt cắt đường ≤ 14m
Mục 73.23
8.500.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường > 18m
Mục 73.24
8.800.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường > 15 m đến ≤ 18m
Mục 73.24
7.800.000
Khu nhà ở tái định cư tại Cả Đông CôiMặt cắt đường ≤ 15m
Mục 73.24
6.800.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 30m
Mục 73.28
7.600.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.28
5.200.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.28
4.400.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámĐường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.28
11.200.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.28
6.000.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Ngọc KhámMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.28
6.800.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.34
3.200.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.34
3.900.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 30m
Mục 73.34
6.400.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.34
5.200.000
Khu nhà ở tại Tổ dân phố Đồng VănMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.34
5.800.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.32
7.200.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 30m
Mục 73.32
8.000.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.32
6.400.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.32
5.600.000
Khu nhà ở và công trình công cộng (giáp kênh Bắc)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.32
4.800.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 30m
Mục 73.33
6.400.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.33
3.900.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.33
5.800.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.33
3.200.000
Khu nhà ở và tái định cư Tổ dân phố Á LữMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.33
5.200.000
Khu nhà ở Đức ViệtĐường Lạc Long Quân từ giáp Trí Qủa đến hết địa phận phường Thuận Thành (Quốc lộ 17)
Mục 73.29
11.200.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.29
6.000.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.29
5.200.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.29
4.400.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.29
6.800.000
Khu nhà ở Đức ViệtMặt cắt đường > 30m
Mục 73.29
7.600.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 73.22
12.100.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 73.22
10.900.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 73.22
9.700.000
Khu đô thị phía Nam phường Hồ (Vũ Kiệt)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 73.22
8.500.000
Phố Dương Như Châu (đường từ bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Mục 73.14
4.800.000
Phố Nguyễn Chí Tố (đường từ Âu Cơ đi UBND phường Song Hồ cũ)
Mục 73.13
4.800.000
Phố Nguyễn Quang Bật (đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc. Lạc Thổ Nam)
Mục 73.12
4.800.000
Trục đường chính trong khu dân cư bến Hồ
Mục 73.15
2.700.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ đường từ Âu cơ đi QL38 (sau luy lâu Đoạn thôn lẽ)
Mục 73.4
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Tuyến đường, đoạn đường thuộc phườngĐoạn từ UBND phường Song Hồ cũ tiếp giáp đường Nguyễn Chí Tổ đến hết Tổ dân phố Đông Hồ
Mục 73.4
5.800.0004.600.0003.500.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.