Bảng giá đất Phường Song Liễu, Bắc Ninh từ 01/01/2026
176 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Song Liễu là 32.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu, Mặt cắt đường > 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Bến Long | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.14 | 14.300.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.6 | 11.600.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.6 | 10.400.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.6 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.6 | 9.300.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.6 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.7 | 12.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.7 | 15.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.7 | 17.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.7 | 14.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ phường Song Liễu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.7 | 10.600.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.8 | 14.200.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.8 | 12.400.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.8 | 17.700.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.8 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.8 | 10.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.9 | 19.500.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.9 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.9 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.9 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.9 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.16 | 19.500.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.16 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.16 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.16 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu - phường Trí Quả Mục 74.11 | 30.000.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.11 | 23.400.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.11 | 16.400.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.11 | 21.100.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.11 | 18.700.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu - phường Trí Quả Mục 74.12 | 30.000.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.12 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.12 | 20.100.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.12 | 13.600.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.12 | 10.200.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.12 | 15.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.13 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.13 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.13 | 20.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.13 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.13 | 18.900.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.10 | 32.500.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.10 | 19.500.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.10 | 26.000.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.10 | 29.300.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.10 | 22.800.000 | |||
| Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ địa phận Hà Nội đến hết địa phận phường Song Liễu | Mục 74.1 | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Đoạn từ Tổ dân phố Tứ Cờ đến Nhà Lưu niệm Bác Hồ Mục 74.3 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Đường TL285B | Đoạn tiếp giáp QL17 (Tổ dân phố Xuân Lê) đến địa phận phường Nính Xá Mục 74.4 | 30.300.000 | 24.300.000 | 18.200.000 | 12.200.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn từ Vòng xuyến Tổ dân phố Cửu Yên đến tiếp giáp địa phận tỉnh Hưng Yên Mục 74.2 | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn tiếp giáp Cầu Dâu phường Trí Quả đến hết địa phận hết địa phận tổ dân phố Đông Cốc Mục 74.2 | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn Quốc lộ 17 (giáp khu nhà ở Bắc Hà) đến giáp địa phận Tổ dân phố Bến Long Mục 74.2 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn tiếp giáp tổ dân phố Đông Cốc đến hết địa phận hết địa phận tổ dân phố Bến Long Mục 74.2 | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ đường Tô Quyền (TL.283) tổ dân phố Liễu Khê đi Dương Quang, Hà Nội Mục 74.5 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 74.15 | 7.000.000 | |||
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 74.15 | 4.000.000 | |||
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 74.15 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.7 | 6.200.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.7 | 5.600.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.7 | 4.400.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.7 | 4.900.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.7 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư Bến Long | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.14 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.6 | 3.700.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.6 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.6 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.6 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.6 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.8 | 6.200.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.8 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.8 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.8 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.8 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.9 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.9 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.9 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.9 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.9 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.16 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.16 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.16 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.16 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu - phường Trí Quả Mục 74.11 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.11 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.11 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.11 | 8.200.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.11 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.12 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.12 | 7.100.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.12 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.12 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.12 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu - phường Trí Quả Mục 74.12 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.13 | 7.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.13 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.13 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.13 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.13 | 6.700.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.10 | 6.900.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.10 | 9.100.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.10 | 8.000.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.10 | 10.300.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.10 | 11.400.000 | |||
| Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ địa phận Hà Nội đến hết địa phận phường Song Liễu | Mục 74.1 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Đoạn từ Tổ dân phố Tứ Cờ đến Nhà Lưu niệm Bác Hồ Mục 74.3 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường TL285B | Đoạn tiếp giáp QL17 (Tổ dân phố Xuân Lê) đến địa phận phường Nính Xá Mục 74.4 | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn tiếp giáp Cầu Dâu phường Trí Quả đến hết địa phận hết địa phận tổ dân phố Đông Cốc Mục 74.2 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn từ Vòng xuyến Tổ dân phố Cửu Yên đến tiếp giáp địa phận tỉnh Hưng Yên Mục 74.2 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn tiếp giáp tổ dân phố Đông Cốc đến hết địa phận hết địa phận tổ dân phố Bến Long Mục 74.2 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn Quốc lộ 17 (giáp khu nhà ở Bắc Hà) đến giáp địa phận Tổ dân phố Bến Long Mục 74.2 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ đường Tô Quyền (TL.283) tổ dân phố Liễu Khê đi Dương Quang, Hà Nội Mục 74.5 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 74.15 | 1.400.000 | |||
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 74.15 | 2.500.000 | |||
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 74.15 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.7 | 4.300.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.7 | 6.400.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.7 | 5.600.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.7 | 7.000.000 | |||
| Khu DCDV phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.7 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư Bến Long | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.14 | 5.800.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.6 | 4.700.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.6 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.6 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.6 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư Tứ Cờ, Đồng Ngư, Liễu Ngạn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.6 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.8 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.8 | 6.400.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.8 | 7.100.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.8 | 4.300.000 | |||
| Khu dân cư Đống Đồn, Tổ dân phố Đa Tiện | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.8 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.9 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.9 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.9 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.9 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bắc Hà và khu đô thị Khai Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.9 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.16 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.16 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.16 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Doãn Thượng (83 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.16 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.11 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.11 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.11 | 9.400.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu - phường Trí Quả Mục 74.11 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở Gốc Sơn, Đồng Định, Sau Chùa | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.11 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Đoạn từ địa phận Hà Nội đến Cầu Dâu - phường Trí Quả Mục 74.12 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.12 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.12 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.12 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.12 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Thanh Bình (Đại Thịnh) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.12 | 5.500.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.13 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.13 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.13 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.13 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Ngũ Thái | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.13 | 5.200.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 74.10 | 11.800.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 74.10 | 9.200.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 30m Mục 74.10 | 13.000.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 74.10 | 7.800.000 | |||
| Khu đô thị Hồng Hạc- phường Song Liễu | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 74.10 | 10.400.000 | |||
| Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ địa phận Hà Nội đến hết địa phận phường Song Liễu | Mục 74.1 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Đoạn từ Tổ dân phố Tứ Cờ đến Nhà Lưu niệm Bác Hồ Mục 74.3 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường TL285B | Đoạn tiếp giáp QL17 (Tổ dân phố Xuân Lê) đến địa phận phường Nính Xá Mục 74.4 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn tiếp giáp Cầu Dâu phường Trí Quả đến hết địa phận hết địa phận tổ dân phố Đông Cốc Mục 74.2 | 4.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn Quốc lộ 17 (giáp khu nhà ở Bắc Hà) đến giáp địa phận Tổ dân phố Bến Long Mục 74.2 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn tiếp giáp tổ dân phố Đông Cốc đến hết địa phận hết địa phận tổ dân phố Bến Long Mục 74.2 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Tô Quyền (TL.283) | Đoạn từ Vòng xuyến Tổ dân phố Cửu Yên đến tiếp giáp địa phận tỉnh Hưng Yên Mục 74.2 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ đường Tô Quyền (TL.283) tổ dân phố Liễu Khê đi Dương Quang, Hà Nội Mục 74.5 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 74.15 | 1.600.000 | |||
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 74.15 | 2.800.000 | |||
| Đất trong khu dân cư cũ (trong khu phố) | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 74.15 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.