Bảng giá đất Phường Nếnh, Bắc Ninh từ 01/01/2026
425 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Nếnh là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B), Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) Mục 9.1.19 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Đoạn từ đầu TDP Thượng Phúc đến Chùa Phúc Tằng Mục 9.1.19 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ đường Lư Giang đến gốc cây đa Trung Đồng Mục 9.1.17 | 7.200.000 | 2.800.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vân Trung đến gốc Đa TDP Trúc Tay Mục 9.1.17 | 4.800.000 | 2.900.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.17 | 9.600.000 | 5.800.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 đến Nghĩa Trang liệt sỹ Vân Trung Mục 9.1.17 | 5.600.000 | 3.400.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ Chùa Trung Đồng đến KCN Quang Châu Mục 9.1.17 | 12.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ đường Lư Giang đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) Mục 9.1.17 | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.500.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) Mục 9.1.17 | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.500.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư mới thôn Trung Đồng | Các lô ven trục đường Nguyễn Đình Tuân Mục 9.1.17 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1 Mục 9.1.17 | 5.600.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.17 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ gốc cây đa Trung Đồng đến nhà ông Quảng Thanh Mục 9.1.17 | 8.000.000 | 2.800.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ nhà ông Quảng Thanh đến Chùa Trung Đồng Mục 9.1.17 | 10.000.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3 | Đoạn còn lại Mục 9.1.17 | 6.400.000 | 2.800.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đường Nguyễn Đình Tuân (đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất phường Nếnh) Mục 9.1.17 | 12.000.000 | 7.200.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ giáp đất TDP Vân Cốc 3 đến Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 Mục 9.1.17 | 7.600.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3 | Đoạn trục đường từ nhà ông Ân Bích (TDP Vân Cốc 2) đi nhà ông Sinh Thiệp đến hết nhà ông Phú Ninh (TDP Vân Cốc 3) Mục 9.1.17 | 6.800.000 | 2.800.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ gốc Đa TDP Trúc Tay đến hết đất TDP Trúc Tay Mục 9.1.17 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư mới thôn Trung Đồng | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.17 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến hết đất TDP Vân Cốc 3 Mục 9.1.17 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư) Mục 9.1.17 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng | Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Trúc Tay Mục 9.1.17 | 9.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.