Bảng giá đất Phường Nếnh, Bắc Ninh từ 01/01/2026
425 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Nếnh là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B), Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (140 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3 | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.14 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3 | Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu) Mục 9.1.14 | 30.000.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa) | Mục 9.1.9 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) | Các lô đất bám đường Nghè Nếnh Mục 9.1.8 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) | Các lô đất còn lại trong khu dân cư Mục 9.1.8 | 14.000.000 | ||
| Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh | Các lô đất ven trục đường Doãn Đại Hiệu Mục 9.1.10 | 22.000.000 | ||
| Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.10 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.6 | 26.000.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Các lô bám trục đường Yên Ninh (đường đôi) Mục 9.1.6 | 31.600.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Lô đất HH Mục 9.1.6 | 6.500.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung Đồng | Các lô ven trục đường Trúc Tay (đường nối KCN Quang Châu với KCN Yên Lư) Mục 9.1.16 | 24.000.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung Đồng | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.16 | 16.000.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2 | Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu) Mục 9.1.15 | 26.000.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2 | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.15 | 16.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Lô đất NCT Mục 9.1.7 | 6.500.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh Mục 9.1.7 | 30.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.7 | 25.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Sen Hồ | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.12 | 35.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Sen Hồ | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.12 | 21.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô ven trục đường Yên Ninh và các lô ven trục đường Bổ Đà Mục 9.1.11 | 30.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.11 | 35.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.11 | 25.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Đất ở biệt thự Mục 9.1.20 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b Mục 9.1.20 | 25.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị Mục 9.1.20 | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị Mục 9.1.20 | 15.000.000 | ||
| Khu đô thị số 7 trên đường 295B | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.13 | 21.000.000 | ||
| Khu đô thị số 7 trên đường 295B | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.13 | 35.000.000 | ||
| Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh) | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Đình Tuân (TDP Vân Cốc 2) đến cầu vượt Quốc lộ 1A Mục 9.2.1 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh) | Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến hết địa phận phường Nếnh, trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ Mục 9.2.1 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Đoạn từ Đình Thị đến Cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao đường gom Quốc lộ 1A) Mục 9.1.4 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Khu dân cư Ao Ngòi Trên TDP Hoàng Mai 3 Mục 9.1.4 | 16.000.000 | ||
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị Mục 9.1.4 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.5 | 16.000.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Các lô đất thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 Mục 9.1.5 | 20.000.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2) Mục 9.1.5 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Đường gom Quốc lộ 1A Đoạn từ Hồ Điều hòa My Điền đến cống chui My Điền (TDP My Điền 2) Mục 9.1.5 | 28.000.000 | 16.800.000 | |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đến đi tổ dân phố My Điền 3 đến hết đất phường Nếnh Mục 9.1.5 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục chính Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42) Mục 9.1.5 | 30.000.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục chính Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ3) Mục 9.1.5 | 25.000.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37) Mục 9.1.5 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 |
| Tổ dân phố Ninh Khánh | Đường Ninh Khánh (đường trục chính TDP Ninh Khánh) Trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và Khu đất KDDV Ninh Khánh Mục 9.1.3 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô đất ven trục đường Giáp Lễ và các lô ven trục đường Bổ Đà Mục 9.1.3 | 23.000.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô ven trục đường Ninh Khánh (đoạn từ trường Mầm non Âu Cơ đến đường gom Quốc lộ 1A) Mục 9.1.3 | 24.000.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.3 | 16.000.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh | Đường Nghè Nếnh trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và các lô đất thuộc KDC Vùng 1 Ninh Khánh Mục 9.1.3 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó | Các lô đất bám trục đường chính TDP Yên Ninh Mục 9.1.2 | 15.000.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh) Mục 9.1.2 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh | Đường Thân Nhân Tín (Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến ngã ba trước nhà ông bà Hoa Ý) Mục 9.1.2 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.2 | 24.000.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh | Đường Thân Nhân Tín (đoạn còn lại) và đường trục chính TDP Yên Ninh (trừ các lô đất thuộc KDC Bờ Đó) Mục 9.1.2 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu Mục 9.1.2 | 30.000.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.2 | 12.000.000 | ||
| Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398Đường vành đai tuyến chính) | Địa phận Phường Nếnh (trừ các lô đất thuộc KDC Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh) Mục 9.2.5 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) | Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh Mục 9.2.2 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 |
| Đường Huyền Quang (đường nối từ đường gom Quốc lộ 1A đến đường Thánh Thiên) | Mục 9.2.7 | 20.000.000 | ||
| Đường Sen Hồ (trục chính TDP Sen Hồ) | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến giáp đất phường Vân Hà Mục 9.1.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Thánh Thiên (đường nối từ Quốc lộ 37 qua KCN Việt Hàn đến hết đất phường Nếnh) | Mục 9.2.6 | 20.000.000 | ||
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ TDP Tam Tầng đến chân cầu Đáp Cầu mới Mục 9.2.4 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ giáp TDP Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh Mục 9.2.4 | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống Mục 9.2.4 | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ Mục 9.2.4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh Mục 9.2.3 | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ khu Ba Cống đến đầu khu dân cư Sau Nha Mục 9.2.3 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố | Mục 9.1.21 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Các lô bám trục đường gom QL1A Mục 9.1.18 | 26.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 18.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 Mục 9.1.18 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa Mục 9.1.18 | 14.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô đất ven trục đường gom Mục 9.1.18 | 23.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 17.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô đất ven trục đường gom Mục 9.1.18 | 23.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu Mục 9.1.18 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên Mục 9.1.18 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Đông Tiến Mục 9.1.18 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 17.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 | Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa đến nhà ông Khang Mục 9.1.18 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Thuần Mục 9.1.18 | 15.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất ven trục đường Nguyễn Duy Năng Mục 9.1.18 | 18.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư TDP Tam Tầng Mục 9.1.18 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ trường Tiểu Học đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi TDP Nam Ngạn) Mục 9.1.18 | 16.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất ven trục đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.18 | 24.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu Mục 9.1.18 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) | các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quỳnh (Mai) Mục 9.1.18 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên Mục 9.1.18 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện) Mục 9.1.18 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 13.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Đoạn từ cổng trạm Y tế Quang Châu cũ đến hết giáp đất dân cư dịch vụ Quang Châu Mục 9.1.18 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào) Mục 9.1.18 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) | Đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.18 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ khu Vai Cầy TDP Quang Biểu đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu Mục 9.1.18 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ ngã tư đầu TDP Quang Biểu đến đường đê Mục 9.1.18 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 15.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Khu dân cư Đạo Ngạn 2 Mục 9.1.18 | 14.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Đường Nguyễn Duy Năng (đường từ ngã 3 Tam Tầng đi đường đê TDP Nam Ngạn) Trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Mục 9.1.18 | 14.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ trường Tiểu Học đến cống chui Núi Hiểu Mục 9.1.18 | 16.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 30.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Trục đường từ Chùa Phúc Tằng đến ngã tư ao Cầu Cời (TDP Bẩy) Mục 9.1.19 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) Mục 9.1.19 | 15.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 30.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) | Các lô đất bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 17.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Bẩy | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 15.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư mới Thượng phúc | Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên Mục 9.1.19 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) Mục 9.1.19 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Đoạn từ đầu TDP Thượng Phúc đến Chùa Phúc Tằng Mục 9.1.19 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất bám mặt đường Bành Châu và Bành Bảo Mục 9.1.19 | 25.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Bẩy | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Đường Bùi Huy Phồn (các lô bám trục đường chính khu dân cư (mặt cắt đường 12m)) Mục 9.1.19 | 25.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư mới Thượng phúc | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 15.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 30.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) | Các lô đất bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 17.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến Chùa Phúc Tằng Mục 9.1.19 | 30.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng | Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Trúc Tay Mục 9.1.17 | 24.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) Mục 9.1.17 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ đường Lư Giang đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) Mục 9.1.17 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vân Trung đến gốc Đa TDP Trúc Tay Mục 9.1.17 | 12.000.000 | 7.200.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ Chùa Trung Đồng đến KCN Quang Châu Mục 9.1.17 | 30.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ giáp đất TDP Vân Cốc 3 đến Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 Mục 9.1.17 | 19.000.000 | 10.200.000 | 6.000.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ nhà ông Quảng Thanh đến Chùa Trung Đồng Mục 9.1.17 | 25.000.000 | 8.000.000 | 5.200.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ gốc cây đa Trung Đồng đến nhà ông Quảng Thanh Mục 9.1.17 | 20.000.000 | 7.000.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư mới thôn Trung Đồng | Các lô ven trục đường Nguyễn Đình Tuân Mục 9.1.17 | 30.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.17 | 15.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 đến Nghĩa Trang liệt sỹ Vân Trung Mục 9.1.17 | 14.000.000 | 8.400.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1 Mục 9.1.17 | 14.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ đường Lư Giang đến gốc cây đa Trung Đồng Mục 9.1.17 | 18.000.000 | 7.000.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư mới thôn Trung Đồng | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.17 | 20.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3 | Đoạn còn lại Mục 9.1.17 | 16.000.000 | 7.000.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3 | Đoạn trục đường từ nhà ông Ân Bích (TDP Vân Cốc 2) đi nhà ông Sinh Thiệp đến hết nhà ông Phú Ninh (TDP Vân Cốc 3) Mục 9.1.17 | 17.000.000 | 7.000.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư) Mục 9.1.17 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến hết đất TDP Vân Cốc 3 Mục 9.1.17 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.200.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.17 | 24.000.000 | 14.400.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đường Nguyễn Đình Tuân (đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất phường Nếnh) Mục 9.1.17 | 30.000.000 | 18.000.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ gốc Đa TDP Trúc Tay đến hết đất TDP Trúc Tay Mục 9.1.17 | 6.000.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (140 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3 | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.14 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3 | Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu) Mục 9.1.14 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa) | Mục 9.1.9 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) | Các lô đất bám đường Nghè Nếnh Mục 9.1.8 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) | Các lô đất còn lại trong khu dân cư Mục 9.1.8 | 4.900.000 | ||
| Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.10 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh | Các lô đất ven trục đường Doãn Đại Hiệu Mục 9.1.10 | 7.700.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Lô đất HH Mục 9.1.6 | 2.300.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.6 | 9.100.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Các lô bám trục đường Yên Ninh (đường đôi) Mục 9.1.6 | 11.100.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung Đồng | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.16 | 5.600.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung Đồng | Các lô ven trục đường Trúc Tay (đường nối KCN Quang Châu với KCN Yên Lư) Mục 9.1.16 | 8.400.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2 | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.15 | 5.600.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2 | Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu) Mục 9.1.15 | 9.100.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh Mục 9.1.7 | 10.500.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Lô đất NCT Mục 9.1.7 | 2.300.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.7 | 8.800.000 | ||
| Khu đô thị mới Sen Hồ | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.12 | 12.300.000 | ||
| Khu đô thị mới Sen Hồ | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.12 | 7.400.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô ven trục đường Yên Ninh và các lô ven trục đường Bổ Đà Mục 9.1.11 | 10.500.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.11 | 12.300.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.11 | 8.800.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Đất ở biệt thự Mục 9.1.20 | 3.500.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị Mục 9.1.20 | 5.300.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị Mục 9.1.20 | 4.200.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b Mục 9.1.20 | 8.800.000 | ||
| Khu đô thị số 7 trên đường 295B | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.13 | 7.400.000 | ||
| Khu đô thị số 7 trên đường 295B | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.13 | 12.300.000 | ||
| Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh) | Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến hết địa phận phường Nếnh, trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ Mục 9.2.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh) | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Đình Tuân (TDP Vân Cốc 2) đến cầu vượt Quốc lộ 1A Mục 9.2.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Khu dân cư Ao Ngòi Trên TDP Hoàng Mai 3 Mục 9.1.4 | 5.600.000 | ||
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Đoạn từ Đình Thị đến Cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao đường gom Quốc lộ 1A) Mục 9.1.4 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị Mục 9.1.4 | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đến đi tổ dân phố My Điền 3 đến hết đất phường Nếnh Mục 9.1.5 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Các lô đất thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 Mục 9.1.5 | 7.000.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục chính Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42) Mục 9.1.5 | 10.500.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.5 | 5.600.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37) Mục 9.1.5 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Đường gom Quốc lộ 1A Đoạn từ Hồ Điều hòa My Điền đến cống chui My Điền (TDP My Điền 2) Mục 9.1.5 | 9.800.000 | 5.900.000 | |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2) Mục 9.1.5 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục chính Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ3) Mục 9.1.5 | 8.800.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô đất ven trục đường Giáp Lễ và các lô ven trục đường Bổ Đà Mục 9.1.3 | 8.100.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô ven trục đường Ninh Khánh (đoạn từ trường Mầm non Âu Cơ đến đường gom Quốc lộ 1A) Mục 9.1.3 | 8.400.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh | Đường Ninh Khánh (đường trục chính TDP Ninh Khánh) Trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và Khu đất KDDV Ninh Khánh Mục 9.1.3 | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Ninh Khánh | Đường Nghè Nếnh trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và các lô đất thuộc KDC Vùng 1 Ninh Khánh Mục 9.1.3 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.3 | 5.600.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.2 | 8.400.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh) Mục 9.1.2 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.2 | 4.200.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh | Đường Thân Nhân Tín (đoạn còn lại) và đường trục chính TDP Yên Ninh (trừ các lô đất thuộc KDC Bờ Đó) Mục 9.1.2 | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó | Các lô đất bám trục đường chính TDP Yên Ninh Mục 9.1.2 | 5.300.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu Mục 9.1.2 | 10.500.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh | Đường Thân Nhân Tín (Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến ngã ba trước nhà ông bà Hoa Ý) Mục 9.1.2 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398Đường vành đai tuyến chính) | Địa phận Phường Nếnh (trừ các lô đất thuộc KDC Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh) Mục 9.2.5 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) | Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh Mục 9.2.2 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Huyền Quang (đường nối từ đường gom Quốc lộ 1A đến đường Thánh Thiên) | Mục 9.2.7 | 7.000.000 | ||
| Đường Sen Hồ (trục chính TDP Sen Hồ) | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến giáp đất phường Vân Hà Mục 9.1.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Thánh Thiên (đường nối từ Quốc lộ 37 qua KCN Việt Hàn đến hết đất phường Nếnh) | Mục 9.2.6 | 7.000.000 | ||
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ Mục 9.2.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ TDP Tam Tầng đến chân cầu Đáp Cầu mới Mục 9.2.4 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ giáp TDP Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh Mục 9.2.4 | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống Mục 9.2.4 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ khu Ba Cống đến đầu khu dân cư Sau Nha Mục 9.2.3 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh Mục 9.2.3 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố | Mục 9.1.21 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ trường Tiểu Học đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi TDP Nam Ngạn) Mục 9.1.18 | 5.600.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa Mục 9.1.18 | 4.900.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên Mục 9.1.18 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất ven trục đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.18 | 8.400.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) | các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quỳnh (Mai) Mục 9.1.18 | 4.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào) Mục 9.1.18 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Đông Tiến Mục 9.1.18 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 5.300.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) | Đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.18 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 4.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 6.300.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Đoạn từ cổng trạm Y tế Quang Châu cũ đến hết giáp đất dân cư dịch vụ Quang Châu Mục 9.1.18 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu Mục 9.1.18 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Thuần Mục 9.1.18 | 5.300.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô đất ven trục đường gom Mục 9.1.18 | 8.100.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ trường Tiểu Học đến cống chui Núi Hiểu Mục 9.1.18 | 5.600.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 Mục 9.1.18 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 4.600.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Khu dân cư Đạo Ngạn 2 Mục 9.1.18 | 4.900.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ ngã tư đầu TDP Quang Biểu đến đường đê Mục 9.1.18 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 | Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa đến nhà ông Khang Mục 9.1.18 | 4.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô đất ven trục đường gom Mục 9.1.18 | 8.100.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Đường Nguyễn Duy Năng (đường từ ngã 3 Tam Tầng đi đường đê TDP Nam Ngạn) Trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Mục 9.1.18 | 4.900.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ khu Vai Cầy TDP Quang Biểu đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu Mục 9.1.18 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu Mục 9.1.18 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất ven trục đường Nguyễn Duy Năng Mục 9.1.18 | 6.300.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện) Mục 9.1.18 | 4.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên Mục 9.1.18 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư TDP Tam Tầng Mục 9.1.18 | 4.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Các lô bám trục đường gom QL1A Mục 9.1.18 | 9.100.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến Chùa Phúc Tằng Mục 9.1.19 | 10.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 10.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Trục đường từ Chùa Phúc Tằng đến ngã tư ao Cầu Cời (TDP Bẩy) Mục 9.1.19 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 10.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư mới Thượng phúc | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 5.300.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Đoạn từ đầu TDP Thượng Phúc đến Chùa Phúc Tằng Mục 9.1.19 | 3.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Bẩy | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 10.500.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) Mục 9.1.19 | 5.300.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) | Các lô đất bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất bám mặt đường Bành Châu và Bành Bảo Mục 9.1.19 | 8.800.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) | Các lô đất bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Đường Bùi Huy Phồn (các lô bám trục đường chính khu dân cư (mặt cắt đường 12m)) Mục 9.1.19 | 8.800.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư mới Thượng phúc | Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên Mục 9.1.19 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Bẩy | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 5.300.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) Mục 9.1.19 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 đến Nghĩa Trang liệt sỹ Vân Trung Mục 9.1.17 | 4.900.000 | 3.000.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ giáp đất TDP Vân Cốc 3 đến Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 Mục 9.1.17 | 6.700.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.17 | 8.400.000 | 5.100.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư mới thôn Trung Đồng | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.17 | 7.000.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1 Mục 9.1.17 | 4.900.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.17 | 5.300.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vân Trung đến gốc Đa TDP Trúc Tay Mục 9.1.17 | 4.200.000 | 2.600.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư) Mục 9.1.17 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư mới thôn Trung Đồng | Các lô ven trục đường Nguyễn Đình Tuân Mục 9.1.17 | 10.500.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ gốc Đa TDP Trúc Tay đến hết đất TDP Trúc Tay Mục 9.1.17 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ gốc cây đa Trung Đồng đến nhà ông Quảng Thanh Mục 9.1.17 | 7.000.000 | 2.500.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3 | Đoạn còn lại Mục 9.1.17 | 5.600.000 | 2.500.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ nhà ông Quảng Thanh đến Chùa Trung Đồng Mục 9.1.17 | 8.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ đường Lư Giang đến gốc cây đa Trung Đồng Mục 9.1.17 | 6.300.000 | 2.500.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Lư Giang | Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến hết đất TDP Vân Cốc 3 Mục 9.1.17 | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đoạn từ Chùa Trung Đồng đến KCN Quang Châu Mục 9.1.17 | 10.500.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng | Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Trúc Tay Mục 9.1.17 | 8.400.000 | ||
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) Mục 9.1.17 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3 | Đoạn trục đường từ nhà ông Ân Bích (TDP Vân Cốc 2) đi nhà ông Sinh Thiệp đến hết nhà ông Phú Ninh (TDP Vân Cốc 3) Mục 9.1.17 | 6.000.000 | 2.500.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Trục chính TDP Trung Đồng | Đường Nguyễn Đình Tuân (đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất phường Nếnh) Mục 9.1.17 | 10.500.000 | 6.300.000 | |
| Địa phận Phường Vân Trung (cũ) Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay) | Đoạn từ đường Lư Giang đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) Mục 9.1.17 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3 | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.14 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3 | Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu) Mục 9.1.14 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa) | Mục 9.1.9 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) | Các lô đất bám đường Nghè Nếnh Mục 9.1.8 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) | Các lô đất còn lại trong khu dân cư Mục 9.1.8 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh | Các lô đất ven trục đường Doãn Đại Hiệu Mục 9.1.10 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư Yên Ninh, Ninh Khánh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.10 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Lô đất HH Mục 9.1.6 | 2.600.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.6 | 10.400.000 | ||
| Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh | Các lô bám trục đường Yên Ninh (đường đôi) Mục 9.1.6 | 12.700.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung Đồng | Các lô ven trục đường Trúc Tay (đường nối KCN Quang Châu với KCN Yên Lư) Mục 9.1.16 | 9.600.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung Đồng | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.16 | 6.400.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2 | Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu) Mục 9.1.15 | 10.400.000 | ||
| Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2 | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.15 | 6.400.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.7 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh Mục 9.1.7 | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) | Lô đất NCT Mục 9.1.7 | 2.600.000 | ||
| Khu đô thị mới Sen Hồ | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.12 | 8.400.000 | ||
| Khu đô thị mới Sen Hồ | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.12 | 14.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô ven trục đường Yên Ninh và các lô ven trục đường Bổ Đà Mục 9.1.11 | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.11 | 14.000.000 | ||
| Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.11 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị Mục 9.1.20 | 4.800.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Đất ở biệt thự Mục 9.1.20 | 4.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b Mục 9.1.20 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh) | Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị Mục 9.1.20 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị số 7 trên đường 295B | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.13 | 8.400.000 | ||
| Khu đô thị số 7 trên đường 295B | Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) Mục 9.1.13 | 14.000.000 | ||
| Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh) | Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Đình Tuân (TDP Vân Cốc 2) đến cầu vượt Quốc lộ 1A Mục 9.2.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh) | Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến hết địa phận phường Nếnh, trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ Mục 9.2.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 |
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Đoạn từ Đình Thị đến Cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao đường gom Quốc lộ 1A) Mục 9.1.4 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Khu dân cư Ao Ngòi Trên TDP Hoàng Mai 3 Mục 9.1.4 | 6.400.000 | ||
| Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3 Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) | Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị Mục 9.1.4 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục chính Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ3) Mục 9.1.5 | 10.000.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đến đi tổ dân phố My Điền 3 đến hết đất phường Nếnh Mục 9.1.5 | 5.200.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Đường gom Quốc lộ 1A Đoạn từ Hồ Điều hòa My Điền đến cống chui My Điền (TDP My Điền 2) Mục 9.1.5 | 11.200.000 | 6.800.000 | |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.5 | 6.400.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37) Mục 9.1.5 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2) Mục 9.1.5 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Trục chính Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42) Mục 9.1.5 | 12.000.000 | ||
| Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3 Khu Đất ở và KDDV My Điền | Các lô đất thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 Mục 9.1.5 | 8.000.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh | Đường Nghè Nếnh trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và các lô đất thuộc KDC Vùng 1 Ninh Khánh Mục 9.1.3 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Ninh Khánh | Đường Ninh Khánh (đường trục chính TDP Ninh Khánh) Trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và Khu đất KDDV Ninh Khánh Mục 9.1.3 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.3 | 6.400.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô ven trục đường Ninh Khánh (đoạn từ trường Mầm non Âu Cơ đến đường gom Quốc lộ 1A) Mục 9.1.3 | 9.600.000 | ||
| Tổ dân phố Ninh Khánh Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh | Các lô đất ven trục đường Giáp Lễ và các lô ven trục đường Bổ Đà Mục 9.1.3 | 9.200.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó | Các lô đất bám trục đường chính TDP Yên Ninh Mục 9.1.2 | 6.000.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu Mục 9.1.2 | 12.000.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh | Đường Thân Nhân Tín (đoạn còn lại) và đường trục chính TDP Yên Ninh (trừ các lô đất thuộc KDC Bờ Đó) Mục 9.1.2 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh) Mục 9.1.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.2 | 9.600.000 | ||
| Tổ dân phố Yên Ninh | Đường Thân Nhân Tín (Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến ngã ba trước nhà ông bà Hoa Ý) Mục 9.1.2 | 6.400.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.2 | 4.800.000 | ||
| Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398Đường vành đai tuyến chính) | Địa phận Phường Nếnh (trừ các lô đất thuộc KDC Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh) Mục 9.2.5 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) | Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh Mục 9.2.2 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Huyền Quang (đường nối từ đường gom Quốc lộ 1A đến đường Thánh Thiên) | Mục 9.2.7 | 8.000.000 | ||
| Đường Sen Hồ (trục chính TDP Sen Hồ) | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến giáp đất phường Vân Hà Mục 9.1.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Thánh Thiên (đường nối từ Quốc lộ 37 qua KCN Việt Hàn đến hết đất phường Nếnh) | Mục 9.2.6 | 8.000.000 | ||
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ Mục 9.2.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống Mục 9.2.4 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ TDP Tam Tầng đến chân cầu Đáp Cầu mới Mục 9.2.4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ giáp TDP Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh Mục 9.2.4 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh Mục 9.2.3 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) | Đoạn từ khu Ba Cống đến đầu khu dân cư Sau Nha Mục 9.2.3 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố | Mục 9.1.21 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 7.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu Mục 9.1.18 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào) Mục 9.1.18 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Đường Nguyễn Duy Năng (đường từ ngã 3 Tam Tầng đi đường đê TDP Nam Ngạn) Trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Mục 9.1.18 | 5.600.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 6.800.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa Mục 9.1.18 | 5.600.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất ven trục đường Nguyễn Duy Năng Mục 9.1.18 | 7.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư TDP Tam Tầng Mục 9.1.18 | 4.800.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Đoạn từ cổng trạm Y tế Quang Châu cũ đến hết giáp đất dân cư dịch vụ Quang Châu Mục 9.1.18 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô đất ven trục đường gom Mục 9.1.18 | 9.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 4.800.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ trường Tiểu Học đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi TDP Nam Ngạn) Mục 9.1.18 | 6.400.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ ngã tư đầu TDP Quang Biểu đến đường đê Mục 9.1.18 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô đất ven trục đường gom Mục 9.1.18 | 9.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 5.200.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Khu dân cư Đạo Ngạn 2 Mục 9.1.18 | 5.600.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) | Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Thuần Mục 9.1.18 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ trường Tiểu Học đến cống chui Núi Hiểu Mục 9.1.18 | 6.400.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Đông Tiến Mục 9.1.18 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Bắc Quang Châu | Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên Mục 9.1.18 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Các lô bám trục đường gom QL1A Mục 9.1.18 | 10.400.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) | các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quỳnh (Mai) Mục 9.1.18 | 4.800.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ khu Vai Cầy TDP Quang Biểu đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu Mục 9.1.18 | 6.400.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất ven trục đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.18 | 9.600.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên Mục 9.1.18 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) | Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu Mục 9.1.18 | 6.400.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 | Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa đến nhà ông Khang Mục 9.1.18 | 4.800.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 Mục 9.1.18 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu | Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện) Mục 9.1.18 | 4.800.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 6.800.000 | ||
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) | Đường gom Quốc lộ 1A Mục 9.1.18 | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.500.000 |
| Địa phận Phường Quang Châu (cũ) Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.18 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Bẩy | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Bẩy | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Đường Bùi Huy Phồn (các lô bám trục đường chính khu dân cư (mặt cắt đường 12m)) Mục 9.1.19 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) | Các lô đất bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 6.800.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất bám mặt đường Bành Châu và Bành Bảo Mục 9.1.19 | 10.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến Chùa Phúc Tằng Mục 9.1.19 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư mới Thượng phúc | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ Đại phúc | Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm Mục 9.1.19 | 12.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư mới Thượng phúc | Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên Mục 9.1.19 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến | Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) Mục 9.1.19 | 6.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) | Các lô đất bám trục đường chính Mục 9.1.19 | 6.800.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 8.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 9.1.19 | 4.000.000 | ||
| Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ) Đường Hoàng Cầm | Trục đường từ Chùa Phúc Tằng đến ngã tư ao Cầu Cời (TDP Bẩy) Mục 9.1.19 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.