Bảng giá đất Phường Nếnh, Bắc Ninh từ 01/01/2026

425 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Nếnh40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B), Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (140 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.14
20.000.000
Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu)
Mục 9.1.14
30.000.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa)
Mục 9.1.9
18.000.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè)Các lô đất bám đường Nghè Nếnh
Mục 9.1.8
18.000.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè)Các lô đất còn lại trong khu dân cư
Mục 9.1.8
14.000.000
Khu dân cư Yên Ninh, Ninh KhánhCác lô đất ven trục đường Doãn Đại Hiệu
Mục 9.1.10
22.000.000
Khu dân cư Yên Ninh, Ninh KhánhCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.10
15.000.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.6
26.000.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhCác lô bám trục đường Yên Ninh (đường đôi)
Mục 9.1.6
31.600.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhLô đất HH
Mục 9.1.6
6.500.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung ĐồngCác lô ven trục đường Trúc Tay (đường nối KCN Quang Châu với KCN Yên Lư)
Mục 9.1.16
24.000.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung ĐồngCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.16
16.000.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu)
Mục 9.1.15
26.000.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.15
16.000.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Lô đất NCT
Mục 9.1.7
6.500.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh
Mục 9.1.7
30.000.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.7
25.000.000
Khu đô thị mới Sen HồCác lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.12
35.000.000
Khu đô thị mới Sen HồCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.12
21.000.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô ven trục đường Yên Ninh và các lô ven trục đường Bổ Đà
Mục 9.1.11
30.000.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.11
35.000.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.11
25.000.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Đất ở biệt thự
Mục 9.1.20
10.000.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b
Mục 9.1.20
25.000.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
Mục 9.1.20
12.000.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
Mục 9.1.20
15.000.000
Khu đô thị số 7 trên đường 295BCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.13
21.000.000
Khu đô thị số 7 trên đường 295BCác lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.13
35.000.000
Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh)Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Đình Tuân (TDP Vân Cốc 2) đến cầu vượt Quốc lộ 1A
Mục 9.2.1
30.000.00018.000.00010.800.000
Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh)Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến hết địa phận phường Nếnh, trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ
Mục 9.2.1
30.000.00018.000.00010.800.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Đoạn từ Đình Thị đến Cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao đường gom Quốc lộ 1A)
Mục 9.1.4
18.000.00010.800.0006.500.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Khu dân cư Ao Ngòi Trên TDP Hoàng Mai 3
Mục 9.1.4
16.000.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
Mục 9.1.4
14.000.0008.400.0005.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.5
16.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Các lô đất thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
Mục 9.1.5
20.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2)
Mục 9.1.5
22.000.00013.200.0007.900.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Đường gom Quốc lộ 1A Đoạn từ Hồ Điều hòa My Điền đến cống chui My Điền (TDP My Điền 2)
Mục 9.1.5
28.000.00016.800.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đến đi tổ dân phố My Điền 3 đến hết đất phường Nếnh
Mục 9.1.5
13.000.0007.800.0004.700.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục chính Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
Mục 9.1.5
30.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục chính Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ3)
Mục 9.1.5
25.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
Mục 9.1.5
22.000.00013.200.0007.900.000
Tổ dân phố Ninh KhánhĐường Ninh Khánh (đường trục chính TDP Ninh Khánh) Trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và Khu đất KDDV Ninh Khánh
Mục 9.1.3
14.000.0008.400.0005.000.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô đất ven trục đường Giáp Lễ và các lô ven trục đường Bổ Đà
Mục 9.1.3
23.000.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô ven trục đường Ninh Khánh (đoạn từ trường Mầm non Âu Cơ đến đường gom Quốc lộ 1A)
Mục 9.1.3
24.000.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.3
16.000.000
Tổ dân phố Ninh KhánhĐường Nghè Nếnh trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và các lô đất thuộc KDC Vùng 1 Ninh Khánh
Mục 9.1.3
18.000.00010.800.0006.500.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Bờ Đó
Các lô đất bám trục đường chính TDP Yên Ninh
Mục 9.1.2
15.000.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh)
Mục 9.1.2
30.000.00018.000.00010.800.000
Tổ dân phố Yên NinhĐường Thân Nhân Tín (Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến ngã ba trước nhà ông bà Hoa Ý)
Mục 9.1.2
16.000.0009.600.0005.800.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.2
24.000.000
Tổ dân phố Yên NinhĐường Thân Nhân Tín (đoạn còn lại) và đường trục chính TDP Yên Ninh (trừ các lô đất thuộc KDC Bờ Đó)
Mục 9.1.2
14.000.0008.400.0005.000.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu
Mục 9.1.2
30.000.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Bờ Đó
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.2
12.000.000
Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398Đường vành đai tuyến chính)Địa phận Phường Nếnh (trừ các lô đất thuộc KDC Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh)
Mục 9.2.5
30.000.00018.000.00010.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298)Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh
Mục 9.2.2
22.000.00013.200.0007.900.000
Đường Huyền Quang (đường nối từ đường gom Quốc lộ 1A đến đường Thánh Thiên)
Mục 9.2.7
20.000.000
Đường Sen Hồ (trục chính TDP Sen Hồ)Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến giáp đất phường Vân Hà
Mục 9.1.1
15.000.0009.000.0005.400.000
Đường Thánh Thiên (đường nối từ Quốc lộ 37 qua KCN Việt Hàn đến hết đất phường Nếnh)
Mục 9.2.6
20.000.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ TDP Tam Tầng đến chân cầu Đáp Cầu mới
Mục 9.2.4
20.000.00012.000.0007.200.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ giáp TDP Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
Mục 9.2.4
35.000.00021.000.00012.600.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống
Mục 9.2.4
40.000.00024.000.00014.400.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
Mục 9.2.4
10.000.0006.000.0003.600.000
Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh
Mục 9.2.3
25.000.00015.000.0009.000.000
Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ khu Ba Cống đến đầu khu dân cư Sau Nha
Mục 9.2.3
30.000.00018.000.00010.800.000
Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố
Mục 9.1.21
5.000.0003.000.0001.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Các lô bám trục đường gom QL1A
Mục 9.1.18
26.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
18.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
Mục 9.1.18
20.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
Mục 9.1.18
14.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô đất ven trục đường gom
Mục 9.1.18
23.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
17.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô đất ven trục đường gom
Mục 9.1.18
23.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
Mục 9.1.18
10.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên
Mục 9.1.18
20.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Đông Tiến
Mục 9.1.18
10.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
17.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa đến nhà ông Khang
Mục 9.1.18
12.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Thuần
Mục 9.1.18
15.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất ven trục đường Nguyễn Duy Năng
Mục 9.1.18
18.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư TDP Tam Tầng
Mục 9.1.18
12.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
10.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ trường Tiểu Học đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi TDP Nam Ngạn)
Mục 9.1.18
16.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất ven trục đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.18
24.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu
Mục 9.1.18
16.000.0009.600.0005.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quỳnh (Mai)
Mục 9.1.18
12.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên
Mục 9.1.18
20.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
10.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện)
Mục 9.1.18
12.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
12.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
13.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Đoạn từ cổng trạm Y tế Quang Châu cũ đến hết giáp đất dân cư dịch vụ Quang Châu
Mục 9.1.18
10.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào)
Mục 9.1.18
10.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)Đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.18
24.000.00014.400.0008.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ khu Vai Cầy TDP Quang Biểu đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu
Mục 9.1.18
16.000.0009.600.0005.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ ngã tư đầu TDP Quang Biểu đến đường đê
Mục 9.1.18
10.000.0006.000.0003.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
15.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 2
Mục 9.1.18
14.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Đường Nguyễn Duy Năng (đường từ ngã 3 Tam Tầng đi đường đê TDP Nam Ngạn) Trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ
Mục 9.1.18
14.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ trường Tiểu Học đến cống chui Núi Hiểu
Mục 9.1.18
16.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
30.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Trục đường từ Chùa Phúc Tằng đến ngã tư ao Cầu Cời (TDP Bẩy)
Mục 9.1.19
10.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Mục 9.1.19
15.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
30.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn)
Các lô đất bám trục đường chính
Mục 9.1.19
17.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Bẩy
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
15.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
20.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư mới Thượng phúc
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên
Mục 9.1.19
20.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
Mục 9.1.19
20.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ đầu TDP Thượng Phúc đến Chùa Phúc Tằng
Mục 9.1.19
10.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất bám mặt đường Bành Châu và Bành Bảo
Mục 9.1.19
25.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
10.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Bẩy
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường chính
Mục 9.1.19
20.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Đường Bùi Huy Phồn (các lô bám trục đường chính khu dân cư (mặt cắt đường 12m))
Mục 9.1.19
25.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư mới Thượng phúc
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
15.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
10.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
30.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến)
Các lô đất bám trục đường chính
Mục 9.1.19
17.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
20.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến Chùa Phúc Tằng
Mục 9.1.19
30.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Trúc Tay
Mục 9.1.17
24.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang)
Mục 9.1.17
24.000.00014.400.0008.600.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Đoạn từ đường Lư Giang đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang)
Mục 9.1.17
24.000.00014.400.0008.600.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vân Trung đến gốc Đa TDP Trúc Tay
Mục 9.1.17
12.000.0007.200.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ Chùa Trung Đồng đến KCN Quang Châu
Mục 9.1.17
30.000.00010.000.0006.500.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ giáp đất TDP Vân Cốc 3 đến Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2
Mục 9.1.17
19.000.00010.200.0006.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ nhà ông Quảng Thanh đến Chùa Trung Đồng
Mục 9.1.17
25.000.0008.000.0005.200.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ gốc cây đa Trung Đồng đến nhà ông Quảng Thanh
Mục 9.1.17
20.000.0007.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư mới thôn Trung Đồng
Các lô ven trục đường Nguyễn Đình Tuân
Mục 9.1.17
30.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.17
15.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 đến Nghĩa Trang liệt sỹ Vân Trung
Mục 9.1.17
14.000.0008.400.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1
Mục 9.1.17
14.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ đường Lư Giang đến gốc cây đa Trung Đồng
Mục 9.1.17
18.000.0007.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư mới thôn Trung Đồng
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.17
20.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3
Đoạn còn lại
Mục 9.1.17
16.000.0007.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3
Đoạn trục đường từ nhà ông Ân Bích (TDP Vân Cốc 2) đi nhà ông Sinh Thiệp đến hết nhà ông Phú Ninh (TDP Vân Cốc 3)
Mục 9.1.17
17.000.0007.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư)
Mục 9.1.17
15.000.0009.000.0005.400.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến hết đất TDP Vân Cốc 3
Mục 9.1.17
14.000.0008.400.0005.200.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.17
24.000.00014.400.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đường Nguyễn Đình Tuân (đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất phường Nếnh)
Mục 9.1.17
30.000.00018.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ gốc Đa TDP Trúc Tay đến hết đất TDP Trúc Tay
Mục 9.1.17
6.000.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (140 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.14
7.000.000
Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu)
Mục 9.1.14
10.500.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa)
Mục 9.1.9
6.300.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè)Các lô đất bám đường Nghè Nếnh
Mục 9.1.8
6.300.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè)Các lô đất còn lại trong khu dân cư
Mục 9.1.8
4.900.000
Khu dân cư Yên Ninh, Ninh KhánhCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.10
5.300.000
Khu dân cư Yên Ninh, Ninh KhánhCác lô đất ven trục đường Doãn Đại Hiệu
Mục 9.1.10
7.700.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhLô đất HH
Mục 9.1.6
2.300.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.6
9.100.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhCác lô bám trục đường Yên Ninh (đường đôi)
Mục 9.1.6
11.100.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung ĐồngCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.16
5.600.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung ĐồngCác lô ven trục đường Trúc Tay (đường nối KCN Quang Châu với KCN Yên Lư)
Mục 9.1.16
8.400.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.15
5.600.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu)
Mục 9.1.15
9.100.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh
Mục 9.1.7
10.500.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Lô đất NCT
Mục 9.1.7
2.300.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.7
8.800.000
Khu đô thị mới Sen HồCác lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.12
12.300.000
Khu đô thị mới Sen HồCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.12
7.400.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô ven trục đường Yên Ninh và các lô ven trục đường Bổ Đà
Mục 9.1.11
10.500.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.11
12.300.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.11
8.800.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Đất ở biệt thự
Mục 9.1.20
3.500.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
Mục 9.1.20
5.300.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
Mục 9.1.20
4.200.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b
Mục 9.1.20
8.800.000
Khu đô thị số 7 trên đường 295BCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.13
7.400.000
Khu đô thị số 7 trên đường 295BCác lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.13
12.300.000
Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh)Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến hết địa phận phường Nếnh, trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ
Mục 9.2.1
10.500.0006.300.0003.800.000
Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh)Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Đình Tuân (TDP Vân Cốc 2) đến cầu vượt Quốc lộ 1A
Mục 9.2.1
10.500.0006.300.0003.800.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Khu dân cư Ao Ngòi Trên TDP Hoàng Mai 3
Mục 9.1.4
5.600.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Đoạn từ Đình Thị đến Cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao đường gom Quốc lộ 1A)
Mục 9.1.4
6.300.0003.800.0002.300.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
Mục 9.1.4
4.900.0003.000.0001.800.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đến đi tổ dân phố My Điền 3 đến hết đất phường Nếnh
Mục 9.1.5
4.600.0002.800.0001.700.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Các lô đất thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
Mục 9.1.5
7.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục chính Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
Mục 9.1.5
10.500.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.5
5.600.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
Mục 9.1.5
7.700.0004.700.0002.800.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Đường gom Quốc lộ 1A Đoạn từ Hồ Điều hòa My Điền đến cống chui My Điền (TDP My Điền 2)
Mục 9.1.5
9.800.0005.900.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2)
Mục 9.1.5
7.700.0004.700.0002.800.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục chính Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ3)
Mục 9.1.5
8.800.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô đất ven trục đường Giáp Lễ và các lô ven trục đường Bổ Đà
Mục 9.1.3
8.100.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô ven trục đường Ninh Khánh (đoạn từ trường Mầm non Âu Cơ đến đường gom Quốc lộ 1A)
Mục 9.1.3
8.400.000
Tổ dân phố Ninh KhánhĐường Ninh Khánh (đường trục chính TDP Ninh Khánh) Trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và Khu đất KDDV Ninh Khánh
Mục 9.1.3
4.900.0003.000.0001.800.000
Tổ dân phố Ninh KhánhĐường Nghè Nếnh trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và các lô đất thuộc KDC Vùng 1 Ninh Khánh
Mục 9.1.3
6.300.0003.800.0002.300.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.3
5.600.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.2
8.400.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh)
Mục 9.1.2
10.500.0006.300.0003.800.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Bờ Đó
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.2
4.200.000
Tổ dân phố Yên NinhĐường Thân Nhân Tín (đoạn còn lại) và đường trục chính TDP Yên Ninh (trừ các lô đất thuộc KDC Bờ Đó)
Mục 9.1.2
4.900.0003.000.0001.800.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Bờ Đó
Các lô đất bám trục đường chính TDP Yên Ninh
Mục 9.1.2
5.300.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu
Mục 9.1.2
10.500.000
Tổ dân phố Yên NinhĐường Thân Nhân Tín (Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến ngã ba trước nhà ông bà Hoa Ý)
Mục 9.1.2
5.600.0003.400.0002.100.000
Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398Đường vành đai tuyến chính)Địa phận Phường Nếnh (trừ các lô đất thuộc KDC Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh)
Mục 9.2.5
10.500.0006.300.0003.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298)Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh
Mục 9.2.2
7.700.0004.700.0002.800.000
Đường Huyền Quang (đường nối từ đường gom Quốc lộ 1A đến đường Thánh Thiên)
Mục 9.2.7
7.000.000
Đường Sen Hồ (trục chính TDP Sen Hồ)Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến giáp đất phường Vân Hà
Mục 9.1.1
5.300.0003.200.0001.900.000
Đường Thánh Thiên (đường nối từ Quốc lộ 37 qua KCN Việt Hàn đến hết đất phường Nếnh)
Mục 9.2.6
7.000.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
Mục 9.2.4
3.500.0002.100.0001.300.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ TDP Tam Tầng đến chân cầu Đáp Cầu mới
Mục 9.2.4
7.000.0004.200.0002.600.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ giáp TDP Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
Mục 9.2.4
12.300.0007.400.0004.500.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống
Mục 9.2.4
14.000.0008.400.0005.100.000
Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ khu Ba Cống đến đầu khu dân cư Sau Nha
Mục 9.2.3
10.500.0006.300.0003.800.000
Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh
Mục 9.2.3
8.800.0005.300.0003.200.000
Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố
Mục 9.1.21
1.800.0001.100.000700.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ trường Tiểu Học đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi TDP Nam Ngạn)
Mục 9.1.18
5.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
Mục 9.1.18
4.900.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên
Mục 9.1.18
7.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất ven trục đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.18
8.400.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quỳnh (Mai)
Mục 9.1.18
4.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
3.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào)
Mục 9.1.18
3.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Đông Tiến
Mục 9.1.18
3.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
5.300.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)Đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.18
8.400.0005.100.0003.100.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
4.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
6.300.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Đoạn từ cổng trạm Y tế Quang Châu cũ đến hết giáp đất dân cư dịch vụ Quang Châu
Mục 9.1.18
3.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu
Mục 9.1.18
5.600.0003.400.0002.100.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Thuần
Mục 9.1.18
5.300.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô đất ven trục đường gom
Mục 9.1.18
8.100.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ trường Tiểu Học đến cống chui Núi Hiểu
Mục 9.1.18
5.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
Mục 9.1.18
7.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
4.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 2
Mục 9.1.18
4.900.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ ngã tư đầu TDP Quang Biểu đến đường đê
Mục 9.1.18
3.500.0002.100.0001.300.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa đến nhà ông Khang
Mục 9.1.18
4.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô đất ven trục đường gom
Mục 9.1.18
8.100.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Đường Nguyễn Duy Năng (đường từ ngã 3 Tam Tầng đi đường đê TDP Nam Ngạn) Trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ
Mục 9.1.18
4.900.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
6.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
3.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ khu Vai Cầy TDP Quang Biểu đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu
Mục 9.1.18
5.600.0003.400.0002.100.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
Mục 9.1.18
3.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất ven trục đường Nguyễn Duy Năng
Mục 9.1.18
6.300.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện)
Mục 9.1.18
4.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên
Mục 9.1.18
7.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư TDP Tam Tầng
Mục 9.1.18
4.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Các lô bám trục đường gom QL1A
Mục 9.1.18
9.100.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
6.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến Chùa Phúc Tằng
Mục 9.1.19
10.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
10.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Trục đường từ Chùa Phúc Tằng đến ngã tư ao Cầu Cời (TDP Bẩy)
Mục 9.1.19
3.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
3.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
10.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
3.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư mới Thượng phúc
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
5.300.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ đầu TDP Thượng Phúc đến Chùa Phúc Tằng
Mục 9.1.19
3.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Bẩy
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường chính
Mục 9.1.19
7.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
7.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
10.500.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Mục 9.1.19
5.300.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn)
Các lô đất bám trục đường chính
Mục 9.1.19
6.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất bám mặt đường Bành Châu và Bành Bảo
Mục 9.1.19
8.800.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến)
Các lô đất bám trục đường chính
Mục 9.1.19
6.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Đường Bùi Huy Phồn (các lô bám trục đường chính khu dân cư (mặt cắt đường 12m))
Mục 9.1.19
8.800.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
7.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư mới Thượng phúc
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên
Mục 9.1.19
7.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Bẩy
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
5.300.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
Mục 9.1.19
7.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2 đến Nghĩa Trang liệt sỹ Vân Trung
Mục 9.1.17
4.900.0003.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ giáp đất TDP Vân Cốc 3 đến Nhà văn hóa TDP Vân Cốc 2
Mục 9.1.17
6.700.0003.600.0002.100.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.17
8.400.0005.100.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư mới thôn Trung Đồng
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.17
7.000.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1
Mục 9.1.17
4.900.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.17
5.300.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vân Trung đến gốc Đa TDP Trúc Tay
Mục 9.1.17
4.200.0002.600.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư)
Mục 9.1.17
5.300.0003.200.0001.900.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư mới thôn Trung Đồng
Các lô ven trục đường Nguyễn Đình Tuân
Mục 9.1.17
10.500.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ gốc Đa TDP Trúc Tay đến hết đất TDP Trúc Tay
Mục 9.1.17
2.100.0001.300.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ gốc cây đa Trung Đồng đến nhà ông Quảng Thanh
Mục 9.1.17
7.000.0002.500.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3
Đoạn còn lại
Mục 9.1.17
5.600.0002.500.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ nhà ông Quảng Thanh đến Chùa Trung Đồng
Mục 9.1.17
8.800.0002.800.0001.900.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ đường Lư Giang đến gốc cây đa Trung Đồng
Mục 9.1.17
6.300.0002.500.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Lư Giang
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến hết đất TDP Vân Cốc 3
Mục 9.1.17
4.900.0003.000.0001.900.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đoạn từ Chùa Trung Đồng đến KCN Quang Châu
Mục 9.1.17
10.500.0003.500.0002.300.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Trúc Tay
Mục 9.1.17
8.400.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc TayTrung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang)
Mục 9.1.17
8.400.0005.100.0003.100.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Tổ dân phố Vân Cốc 2, Vân Cốc 3- Các thửa đất trong khu vực từ ngõ nhà ông Ân Bích đi KDC Vân Cốc 1, 2, 3 đến đất TDP Vân Cốc 3
Đoạn trục đường từ nhà ông Ân Bích (TDP Vân Cốc 2) đi nhà ông Sinh Thiệp đến hết nhà ông Phú Ninh (TDP Vân Cốc 3)
Mục 9.1.17
6.000.0002.500.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Trục chính TDP Trung Đồng
Đường Nguyễn Đình Tuân (đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất phường Nếnh)
Mục 9.1.17
10.500.0006.300.000
Địa phận Phường Vân Trung (cũ)
Đường Trúc Tay (đoạn từ KCN Quang Châu đến hết đất TDP Trúc Tay)
Đoạn từ đường Lư Giang đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang)
Mục 9.1.17
8.400.0005.100.0003.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.14
8.000.000
Khu dân cư Vân Cốc 1, 2, 3Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu)
Mục 9.1.14
12.000.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa)
Mục 9.1.9
7.200.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè)Các lô đất bám đường Nghè Nếnh
Mục 9.1.8
7.200.000
Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè)Các lô đất còn lại trong khu dân cư
Mục 9.1.8
5.600.000
Khu dân cư Yên Ninh, Ninh KhánhCác lô đất ven trục đường Doãn Đại Hiệu
Mục 9.1.10
8.800.000
Khu dân cư Yên Ninh, Ninh KhánhCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.10
6.000.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhLô đất HH
Mục 9.1.6
2.600.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.6
10.400.000
Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên NinhCác lô bám trục đường Yên Ninh (đường đôi)
Mục 9.1.6
12.700.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung ĐồngCác lô ven trục đường Trúc Tay (đường nối KCN Quang Châu với KCN Yên Lư)
Mục 9.1.16
9.600.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Trung ĐồngCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.16
6.400.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2Các lô đất bám mặt đường Nguyễn Đình Tuân (đường nối KCN Vân Trung với KCN Quang Châu)
Mục 9.1.15
10.400.000
Khu tái định cư tại tổ dân phố Vân Cốc 2Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.15
6.400.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.7
10.000.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh
Mục 9.1.7
12.000.000
Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc)Lô đất NCT
Mục 9.1.7
2.600.000
Khu đô thị mới Sen HồCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.12
8.400.000
Khu đô thị mới Sen HồCác lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.12
14.000.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô ven trục đường Yên Ninh và các lô ven trục đường Bổ Đà
Mục 9.1.11
12.000.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.11
14.000.000
Khu đô thị mới phía Nam (Khu số 9)Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.11
10.000.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
Mục 9.1.20
4.800.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Đất ở biệt thự
Mục 9.1.20
4.000.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b
Mục 9.1.20
10.000.000
Khu đô thị mới Đình Trám - Sen Hồ (các lô thuộc địa phận phường Nếnh)Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
Mục 9.1.20
6.000.000
Khu đô thị số 7 trên đường 295BCác lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.13
8.400.000
Khu đô thị số 7 trên đường 295BCác lô ven trục đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)
Mục 9.1.13
14.000.000
Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh)Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Đình Tuân (TDP Vân Cốc 2) đến cầu vượt Quốc lộ 1A
Mục 9.2.1
12.000.0007.200.0004.400.000
Quốc lộ 37 (Địa phận phường Nếnh)Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến hết địa phận phường Nếnh, trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ
Mục 9.2.1
12.000.0007.200.0004.400.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Đoạn từ Đình Thị đến Cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao đường gom Quốc lộ 1A)
Mục 9.1.4
7.200.0004.400.0002.600.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Khu dân cư Ao Ngòi Trên TDP Hoàng Mai 3
Mục 9.1.4
6.400.000
Tổ dân phố Hoàng Mai 1, 2, 3
Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3)
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
Mục 9.1.4
5.600.0003.400.0002.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục chính Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ3)
Mục 9.1.5
10.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đến đi tổ dân phố My Điền 3 đến hết đất phường Nếnh
Mục 9.1.5
5.200.0003.200.0001.900.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Đường gom Quốc lộ 1A Đoạn từ Hồ Điều hòa My Điền đến cống chui My Điền (TDP My Điền 2)
Mục 9.1.5
11.200.0006.800.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.5
6.400.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
Mục 9.1.5
8.800.0005.300.0003.200.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2)
Mục 9.1.5
8.800.0005.300.0003.200.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Trục chính Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
Mục 9.1.5
12.000.000
Tổ dân phố My Điền 1, 2, 3
Khu Đất ở và KDDV My Điền
Các lô đất thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
Mục 9.1.5
8.000.000
Tổ dân phố Ninh KhánhĐường Nghè Nếnh trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và các lô đất thuộc KDC Vùng 1 Ninh Khánh
Mục 9.1.3
7.200.0004.400.0002.600.000
Tổ dân phố Ninh KhánhĐường Ninh Khánh (đường trục chính TDP Ninh Khánh) Trừ các lô đất thuộc KĐT mới Ninh Khánh và Khu đất KDDV Ninh Khánh
Mục 9.1.3
5.600.0003.400.0002.000.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.3
6.400.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô ven trục đường Ninh Khánh (đoạn từ trường Mầm non Âu Cơ đến đường gom Quốc lộ 1A)
Mục 9.1.3
9.600.000
Tổ dân phố Ninh Khánh
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh
Các lô đất ven trục đường Giáp Lễ và các lô ven trục đường Bổ Đà
Mục 9.1.3
9.200.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Bờ Đó
Các lô đất bám trục đường chính TDP Yên Ninh
Mục 9.1.2
6.000.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu
Mục 9.1.2
12.000.000
Tổ dân phố Yên NinhĐường Thân Nhân Tín (đoạn còn lại) và đường trục chính TDP Yên Ninh (trừ các lô đất thuộc KDC Bờ Đó)
Mục 9.1.2
5.600.0003.400.0002.000.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh)
Mục 9.1.2
12.000.0007.200.0004.400.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.2
9.600.000
Tổ dân phố Yên NinhĐường Thân Nhân Tín (Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến ngã ba trước nhà ông bà Hoa Ý)
Mục 9.1.2
6.400.0003.900.0002.400.000
Tổ dân phố Yên Ninh
Khu dân cư Bờ Đó
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.2
4.800.000
Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398Đường vành đai tuyến chính)Địa phận Phường Nếnh (trừ các lô đất thuộc KDC Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh)
Mục 9.2.5
12.000.0007.200.0004.400.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298)Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh
Mục 9.2.2
8.800.0005.300.0003.200.000
Đường Huyền Quang (đường nối từ đường gom Quốc lộ 1A đến đường Thánh Thiên)
Mục 9.2.7
8.000.000
Đường Sen Hồ (trục chính TDP Sen Hồ)Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 295B đến giáp đất phường Vân Hà
Mục 9.1.1
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Thánh Thiên (đường nối từ Quốc lộ 37 qua KCN Việt Hàn đến hết đất phường Nếnh)
Mục 9.2.6
8.000.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
Mục 9.2.4
4.000.0002.400.0001.500.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường khu Ba Cống
Mục 9.2.4
16.000.0009.600.0005.800.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ TDP Tam Tầng đến chân cầu Đáp Cầu mới
Mục 9.2.4
8.000.0004.800.0002.900.000
Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ giáp TDP Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
Mục 9.2.4
14.000.0008.400.0005.100.000
Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh
Mục 9.2.3
10.000.0006.000.0003.600.000
Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B)Đoạn từ khu Ba Cống đến đầu khu dân cư Sau Nha
Mục 9.2.3
12.000.0007.200.0004.400.000
Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố
Mục 9.1.21
2.000.0001.200.000800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
7.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
4.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
Mục 9.1.18
4.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào)
Mục 9.1.18
4.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
4.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Đường Nguyễn Duy Năng (đường từ ngã 3 Tam Tầng đi đường đê TDP Nam Ngạn) Trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ
Mục 9.1.18
5.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
6.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
Mục 9.1.18
5.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất ven trục đường Nguyễn Duy Năng
Mục 9.1.18
7.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư TDP Tam Tầng
Mục 9.1.18
4.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Đoạn từ cổng trạm Y tế Quang Châu cũ đến hết giáp đất dân cư dịch vụ Quang Châu
Mục 9.1.18
4.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô đất ven trục đường gom
Mục 9.1.18
9.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
4.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ trường Tiểu Học đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi TDP Nam Ngạn)
Mục 9.1.18
6.400.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ ngã tư đầu TDP Quang Biểu đến đường đê
Mục 9.1.18
4.000.0002.400.0001.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô đất ven trục đường gom
Mục 9.1.18
9.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
5.200.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 2
Mục 9.1.18
5.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Thuần
Mục 9.1.18
6.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ trường Tiểu Học đến cống chui Núi Hiểu
Mục 9.1.18
6.400.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Đông Tiến
Mục 9.1.18
4.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Bắc Quang Châu
Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên
Mục 9.1.18
8.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Các lô bám trục đường gom QL1A
Mục 9.1.18
10.400.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy đến nhà ông Quỳnh (Mai)
Mục 9.1.18
4.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ khu Vai Cầy TDP Quang Biểu đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu
Mục 9.1.18
6.400.0003.900.0002.400.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất ven trục đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.18
9.600.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô đất ven trục đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên
Mục 9.1.18
8.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu
Mục 9.1.18
6.400.0003.900.0002.400.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa đến nhà ông Khang
Mục 9.1.18
4.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
Mục 9.1.18
8.000.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu
Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện)
Mục 9.1.18
4.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
6.800.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)Đường gom Quốc lộ 1A
Mục 9.1.18
9.600.0005.800.0003.500.000
Địa phận Phường Quang Châu (cũ)
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1)
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.18
6.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Bẩy
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
6.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
4.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Bẩy
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường chính
Mục 9.1.19
8.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
8.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Đường Bùi Huy Phồn (các lô bám trục đường chính khu dân cư (mặt cắt đường 12m))
Mục 9.1.19
10.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn)
Các lô đất bám trục đường chính
Mục 9.1.19
6.800.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
12.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất bám mặt đường Bành Châu và Bành Bảo
Mục 9.1.19
10.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
12.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1A đến Chùa Phúc Tằng
Mục 9.1.19
12.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư mới Thượng phúc
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
6.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
Các lô đất bám mặt đường Hoàng Cầm
Mục 9.1.19
12.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư mới Thượng phúc
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên
Mục 9.1.19
8.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao Tăng Tiến
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Mục 9.1.19
6.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến)
Các lô đất bám trục đường chính
Mục 9.1.19
6.800.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân)
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
8.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến)
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
Mục 9.1.19
4.000.000
Địa phận Phường Tăng Tiến (cũ)
Đường Hoàng Cầm
Trục đường từ Chùa Phúc Tằng đến ngã tư ao Cầu Cời (TDP Bẩy)
Mục 9.1.19
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.

Bảng giá đất Phường Nếnh, Bắc Ninh 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com