Bảng giá đất Phường Đa Mai, Bắc Ninh từ 01/01/2026

491 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Đa Mai50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa), Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Mỹ ĐộĐoạn từ hết chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung
Mục 4.2
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Nguyễn Hạnh Thông
Mục 4.22
10.000.000
Đường Nguyễn Lễ Kính
Mục 4.30
10.000.000
Đường Nguyễn Phượng Sổ
Mục 4.24
10.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
Mục 4.59
6.000.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 4.73
6.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh đến đường Mạc Đĩnh Chi)
Mục 4.15
10.000.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 4.62
6.000.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ đê hữu Thương đến đường Bà Triệu
Mục 4.41
5.200.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ đường Bà Triệu đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam)
Mục 4.41
8.400.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ Khu đô thị Tây Nam đến đường Phan Kế Bính 2
Mục 4.41
5.200.000
Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 4.66
6.000.000
Đường Nguyễn Tri Phương 2
Mục 4.67
6.000.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 4.65
6.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 4.57
6.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Lý Thiên Bảo)
Mục 4.43
12.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)
Mục 4.38
7.600.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ
Mục 4.38
6.800.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 6
Mục 4.38
6.800.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 2
Mục 4.38
6.800.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 4
Mục 4.38
6.800.000
Đường Ngọ Doãn Trù
Mục 4.28
10.000.000
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)
Mục 4.9
8.000.000
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)Đường Phan Bội Châu 2
Mục 4.9
6.000.000
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)Đường Phan Chu Trinh 1
Mục 4.8
6.000.000
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Mục 4.8
8.000.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà TriệuĐường Phan Huy Chú 4
Mục 4.37
6.800.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà TriệuĐường Phan Huy Chú 2
Mục 4.37
6.800.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu
Mục 4.37
8.000.000
Đường Phan Kế Bính
Mục 4.40
7.600.000
Đường Phan Kế BínhĐường Phan Kế Bính 2
Mục 4.40
6.800.000
Đường Phan Kế BínhĐường Phan Kế Bính 4
Mục 4.40
6.800.000
Đường Phan Kế BínhCác đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ
Mục 4.40
5.200.000
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)
Mục 4.7
8.000.000
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)Đường Phan Đình Phùng 1
Mục 4.7
6.000.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 4.61
6.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)Đường Phạm Ngọc Thạch 1
Mục 4.44
8.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)
Mục 4.44
10.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)Đường Phạm Ngọc Thạch 3
Mục 4.44
8.000.000
Đường Phạm Tu
Mục 4.23
8.000.000
Đường Phụng Pháp
Mục 4.21
10.000.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 3
Mục 4.82
5.200.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 7
Mục 4.82
5.200.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 5
Mục 4.82
5.200.000
Đường Thanh Mai
Mục 4.82
5.200.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 1
Mục 4.82
5.200.000
Đường Thái Phiên
Mục 4.75
6.000.000
Đường Thân Hành
Mục 4.42
7.500.000
Đường Thân KhuêCác đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu
Mục 4.4
6.000.000
Đường Thân KhuêĐoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Cần Vương
Mục 4.4
8.000.000
Đường Thân KhuêĐoạn từ đường Cần Vương đến Nhà máy ép dầu
Mục 4.4
7.200.000
Đường Thân Nhân Trung
Mục 4.1
13.200.0008.000.000
Đường Thân Toàn
Mục 4.76
6.000.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Thủ Khoa Huân 3
Mục 4.74
5.200.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Thủ Khoa Huân 1
Mục 4.74
5.200.000
Đường Thủ Khoa Huân
Mục 4.74
6.000.000
Đường Triệu Túc (Từ đường Bà Triệu đến đường gom QL.1A)
Mục 4.46
7.200.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 5
Mục 4.47
7.200.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)
Mục 4.47
8.000.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 1
Mục 4.47
7.200.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 3
Mục 4.47
7.200.000
Đường Trương Hán Siêu
Mục 4.55
6.000.000
Đường Trương Định
Mục 4.70
6.000.000
Đường Trương ĐịnhĐường Trương Định 2
Mục 4.70
5.200.000
Đường Trần Hưng Đạo:Từ cầu Bến Hướng đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Mục 4.16
12.000.000
Đường Trần Hưng Đạo:Từ đường Võ Nguyên Giáp đến địa phận thành phố
Mục 4.16
8.000.000
Đường Trần Xuân Soạn
Mục 4.60
6.000.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 4.50
6.000.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.53
6.000.000
Đường Tân Mai
Mục 4.68
6.000.000
Đường Tân MaiĐường Tân Mai 2
Mục 4.68
6.000.000
Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 4.72
6.000.000
Đường Tăng Bạt HổĐường Tăng Bạt Hổ 1
Mục 4.72
6.000.000
Đường Tống Duy Tân
Mục 4.63
6.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ đến nút giao QL.17-QL.1A
Mục 4.14
14.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ
Mục 4.14
12.000.000
Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831
Mục 4.88
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
Mục 4.84
3.600.0002.800.0002.000.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
Mục 4.84
6.000.0004.000.0002.800.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
Mục 4.84
8.800.0005.600.0003.600.000
Đường từ QL17 đi thôn Phú KhêCác đoạn còn lại của xã Quế Nham
Mục 4.85
2.400.0001.500.000900.000
Đường từ QL17 đi thôn Phú KhêĐoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Mục 4.85
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang
Mục 4.83
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Mục 4.89
3.200.0002.000.0001.200.000
Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò
Mục 4.98
5.200.000
Đường Đào Tùng
Mục 4.56
6.000.000
Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 4.45
7.200.000
Đường Đề Công
Mục 4.77
6.000.000
Đường Đề Thị
Mục 4.78
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.