Bảng giá đất Phường Đa Mai, Bắc Ninh từ 01/01/2026

491 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Đa Mai50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa), Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (162 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải
Mục 4.97
15.000.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân MỹLòng đường 8,0m
Mục 4.96
15.000.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân MỹLòng đường 10,5m
Mục 4.96
25.000.000
Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam
Mục 4.95
25.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Lòng đường 7,5m
Mục 4.32
15.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m
Mục 4.32
20.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Lòng đường 7,0m
Mục 4.32
14.000.000
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng
Mục 4.99
18.000.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)Đường rộng dưới 5m
Mục 4.93
10.000.0006.000.0003.600.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)Đường rộng trên 5m
Mục 4.93
12.000.0007.200.0004.300.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)Đường rộng dưới 5m
Mục 4.94
1.500.0001.100.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)Đường rộng trên 5m
Mục 4.94
2.000.0001.200.000
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa MaiCác đường còn lại
Mục 4.35
17.000.000
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa MaiMặt đường rộng 7m
Mục 4.35
19.000.000
Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham
Mục 4.87
8.000.0004.800.0003.000.000
Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham
Mục 4.86
6.000.0003.600.0002.100.000
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa MaiMặt đường rộng 6m
Mục 4.36
15.000.000
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa MaiMặt đường rộng 5m
Mục 4.36
13.000.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 7,5m
Mục 4.34
20.000.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 7,0m
Mục 4.34
18.000.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 5,5m
Mục 4.34
16.000.000
Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa)Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Giáp Văn Cương
Mục 4.17
35.000.000
Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa)Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa
Mục 4.17
50.000.000
Đường Bảo Ngọc
Mục 4.5
16.000.0009.600.0005.760.000
Đường Chu Văn An
Mục 4.49
15.000.000
Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Phan Đình Phùng)
Mục 4.13
15.000.000
Đường Cả Dinh (Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trường Tộ)
Mục 4.33
18.000.000
Đường Cả Huỳnh
Mục 4.79
15.000.000
Đường Cần VươngĐoạn từ đường Thân Khuê đến đê hữu Thương
Mục 4.31
25.000.000
Đường Cần VươngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thân Khuê
Mục 4.31
30.000.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 3
Mục 4.27
25.000.000
Đường Doãn Đại Hiệu
Mục 4.27
25.000.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 5
Mục 4.27
25.000.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 1
Mục 4.27
25.000.000
Đường Duy Tân
Mục 4.71
15.000.000
Đường Giang Văn Minh
Mục 4.39
22.000.000
Đường Giang Văn MinhĐường Giang Văn Minh 1
Mục 4.39
17.000.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 1
Mục 4.10
18.000.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 8
Mục 4.10
18.000.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 2
Mục 4.10
18.000.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)
Mục 4.10
30.000.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 6
Mục 4.10
18.000.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 4
Mục 4.10
18.000.000
Đường Hai Bà Trưng (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường đường gom QL.1A)
Mục 4.18
45.000.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 4.69
15.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 4.3
28.000.00016.800.00010.080.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Hoa Thám 2
Mục 4.3
18.000.00010.800.0006.480.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Hoa Thám 4
Mục 4.3
18.000.00010.800.0006.480.000
Đường Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm 1
Mục 4.26
20.000.000
Đường Hoàng Sâm
Mục 4.26
25.000.000
Đường Hoàng Đạo Thúy
Mục 4.51
15.000.000
Đường Hàm Nghi
Mục 4.64
15.000.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 4.52
15.000.000
Đường Hòa Sơn
Mục 4.12
15.000.000
Đường Khổng Tư Trực
Mục 4.29
25.000.000
Đường Lê Chân (Từ đường Lý Thiên Đế đến đường Lý Nam Đế)
Mục 4.90
20.000.000
Đường Lê TrungĐường Lê Trung 3
Mục 4.25
25.000.000
Đường Lê Trung
Mục 4.25
25.000.000
Đường Lê TrungĐường Lê Trung 1
Mục 4.25
25.000.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 4.54
19.800.000
Đường Lý Nam Đế
Mục 4.91
20.000.000
Đường Lý Thiên Bảo
Mục 4.92
20.000.000
Đường Lư Giang (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Trương Hán Siêu)
Mục 4.11
30.000.000
Đường Lương Ngọc Quyến
Mục 4.58
15.000.000
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc)
Mục 4.6
20.000.000
Đường Mai ĐìnhĐường Mai Đình 2
Mục 4.81
13.000.000
Đường Mai Đình
Mục 4.81
13.000.000
Đường Mai Đọ
Mục 4.80
13.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Chu Văn An)
Mục 4.48
15.000.000
Đường Mỹ Cầu
Mục 4.19
20.000.000
Đường Mỹ Cầu 1
Mục 4.20
20.000.000
Đường Mỹ Cầu 1Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
Mục 4.20
20.000.000
Đường Mỹ ĐộĐoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Chùa Mỹ Độ
Mục 4.2
25.000.00015.000.0009.000.000
Đường Mỹ ĐộĐoạn từ hết chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung
Mục 4.2
15.000.0009.000.0005.400.000
Đường Nguyễn Hạnh Thông
Mục 4.22
25.000.000
Đường Nguyễn Lễ Kính
Mục 4.30
25.000.000
Đường Nguyễn Phượng Sổ
Mục 4.24
25.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
Mục 4.59
15.000.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 4.73
15.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh đến đường Mạc Đĩnh Chi)
Mục 4.15
25.000.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 4.62
15.000.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ đường Bà Triệu đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam)
Mục 4.41
21.000.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ đê hữu Thương đến đường Bà Triệu
Mục 4.41
13.000.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ Khu đô thị Tây Nam đến đường Phan Kế Bính 2
Mục 4.41
13.000.000
Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 4.66
15.000.000
Đường Nguyễn Tri Phương 2
Mục 4.67
15.000.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 4.65
15.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 4.57
15.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Lý Thiên Bảo)
Mục 4.43
30.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 6
Mục 4.38
17.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)
Mục 4.38
19.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 4
Mục 4.38
17.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ
Mục 4.38
17.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 2
Mục 4.38
17.000.000
Đường Ngọ Doãn Trù
Mục 4.28
25.000.000
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)Đường Phan Bội Châu 2
Mục 4.9
15.000.000
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)
Mục 4.9
20.000.000
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)Đường Phan Chu Trinh 1
Mục 4.8
15.000.000
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Mục 4.8
20.000.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu
Mục 4.37
20.000.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà TriệuĐường Phan Huy Chú 4
Mục 4.37
17.000.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà TriệuĐường Phan Huy Chú 2
Mục 4.37
17.000.000
Đường Phan Kế BínhĐường Phan Kế Bính 4
Mục 4.40
17.000.000
Đường Phan Kế BínhĐường Phan Kế Bính 2
Mục 4.40
17.000.000
Đường Phan Kế Bính
Mục 4.40
19.000.000
Đường Phan Kế BínhCác đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ
Mục 4.40
13.000.000
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)Đường Phan Đình Phùng 1
Mục 4.7
15.000.000
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)
Mục 4.7
20.000.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 4.61
15.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)Đường Phạm Ngọc Thạch 1
Mục 4.44
20.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)
Mục 4.44
25.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)Đường Phạm Ngọc Thạch 3
Mục 4.44
20.000.000
Đường Phạm Tu
Mục 4.23
20.000.000
Đường Phụng Pháp
Mục 4.21
25.000.000
Đường Thanh Mai
Mục 4.82
13.000.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 7
Mục 4.82
13.000.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 3
Mục 4.82
13.000.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 5
Mục 4.82
13.000.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 1
Mục 4.82
13.000.000
Đường Thái Phiên
Mục 4.75
15.000.000
Đường Thân Hành
Mục 4.42
18.600.000
Đường Thân KhuêĐoạn từ đường Cần Vương đến Nhà máy ép dầu
Mục 4.4
18.000.000
Đường Thân KhuêCác đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu
Mục 4.4
15.000.000
Đường Thân KhuêĐoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Cần Vương
Mục 4.4
20.000.000
Đường Thân Nhân Trung
Mục 4.1
33.000.00019.800.000
Đường Thân Toàn
Mục 4.76
15.000.000
Đường Thủ Khoa Huân
Mục 4.74
15.000.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Thủ Khoa Huân 3
Mục 4.74
13.000.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Thủ Khoa Huân 1
Mục 4.74
13.000.000
Đường Triệu Túc (Từ đường Bà Triệu đến đường gom QL.1A)
Mục 4.46
18.000.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 1
Mục 4.47
18.000.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)
Mục 4.47
20.000.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 5
Mục 4.47
18.000.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 3
Mục 4.47
18.000.000
Đường Trương Hán Siêu
Mục 4.55
15.000.000
Đường Trương ĐịnhĐường Trương Định 2
Mục 4.70
13.000.000
Đường Trương Định
Mục 4.70
15.000.000
Đường Trần Hưng Đạo:Từ đường Võ Nguyên Giáp đến địa phận thành phố
Mục 4.16
20.000.000
Đường Trần Hưng Đạo:Từ cầu Bến Hướng đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Mục 4.16
30.000.000
Đường Trần Xuân Soạn
Mục 4.60
15.000.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 4.50
15.000.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.53
15.000.000
Đường Tân MaiĐường Tân Mai 2
Mục 4.68
15.000.000
Đường Tân Mai
Mục 4.68
15.000.000
Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 4.72
15.000.000
Đường Tăng Bạt HổĐường Tăng Bạt Hổ 1
Mục 4.72
15.000.000
Đường Tống Duy Tân
Mục 4.63
15.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ đến nút giao QL.17-QL.1A
Mục 4.14
35.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ
Mục 4.14
30.000.000
Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831
Mục 4.88
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
Mục 4.84
9.000.0007.000.0005.000.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
Mục 4.84
22.000.00014.000.0009.000.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
Mục 4.84
15.000.00010.000.0007.000.000
Đường từ QL17 đi thôn Phú KhêCác đoạn còn lại của xã Quế Nham
Mục 4.85
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường từ QL17 đi thôn Phú KhêĐoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Mục 4.85
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang
Mục 4.83
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Mục 4.89
8.000.0004.800.0003.000.000
Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò
Mục 4.98
13.000.000
Đường Đào Tùng
Mục 4.56
15.000.000
Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 4.45
18.000.000
Đường Đề Công
Mục 4.77
15.000.000
Đường Đề Thị
Mục 4.78
15.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (162 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải
Mục 4.97
5.300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân MỹLòng đường 8,0m
Mục 4.96
5.300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân MỹLòng đường 10,5m
Mục 4.96
8.800.000
Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam
Mục 4.95
8.800.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m
Mục 4.32
7.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Lòng đường 7,5m
Mục 4.32
5.300.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Lòng đường 7,0m
Mục 4.32
4.900.000
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng
Mục 4.99
6.300.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)Đường rộng trên 5m
Mục 4.93
4.200.0002.600.0001.600.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)Đường rộng dưới 5m
Mục 4.93
3.500.0002.100.0001.300.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)Đường rộng dưới 5m
Mục 4.94
600.000400.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)Đường rộng trên 5m
Mục 4.94
700.000500.000
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa MaiCác đường còn lại
Mục 4.35
6.000.000
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa MaiMặt đường rộng 7m
Mục 4.35
6.700.000
Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham
Mục 4.87
2.800.0001.700.0001.100.000
Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham
Mục 4.86
2.100.0001.300.000800.000
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa MaiMặt đường rộng 5m
Mục 4.36
4.600.000
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa MaiMặt đường rộng 6m
Mục 4.36
5.300.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 7,0m
Mục 4.34
6.300.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 7,5m
Mục 4.34
7.000.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 5,5m
Mục 4.34
5.600.000
Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa)Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa
Mục 4.17
17.500.000
Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa)Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Giáp Văn Cương
Mục 4.17
12.300.000
Đường Bảo Ngọc
Mục 4.5
5.600.0003.400.0002.100.000
Đường Chu Văn An
Mục 4.49
5.300.000
Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Phan Đình Phùng)
Mục 4.13
5.300.000
Đường Cả Dinh (Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trường Tộ)
Mục 4.33
6.300.000
Đường Cả Huỳnh
Mục 4.79
5.300.000
Đường Cần VươngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thân Khuê
Mục 4.31
10.500.000
Đường Cần VươngĐoạn từ đường Thân Khuê đến đê hữu Thương
Mục 4.31
8.800.000
Đường Doãn Đại Hiệu
Mục 4.27
8.800.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 5
Mục 4.27
8.800.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 3
Mục 4.27
8.800.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 1
Mục 4.27
8.800.000
Đường Duy Tân
Mục 4.71
5.300.000
Đường Giang Văn MinhĐường Giang Văn Minh 1
Mục 4.39
6.000.000
Đường Giang Văn Minh
Mục 4.39
7.700.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 1
Mục 4.10
6.300.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 2
Mục 4.10
6.300.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 8
Mục 4.10
6.300.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 4
Mục 4.10
6.300.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)
Mục 4.10
10.500.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 6
Mục 4.10
6.300.000
Đường Hai Bà Trưng (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường đường gom QL.1A)
Mục 4.18
15.800.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 4.69
5.300.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Hoa Thám 2
Mục 4.3
6.300.0003.800.0002.300.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 4.3
9.800.0005.900.0003.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Hoa Thám 4
Mục 4.3
6.300.0003.800.0002.300.000
Đường Hoàng Sâm
Mục 4.26
8.800.000
Đường Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm 1
Mục 4.26
7.000.000
Đường Hoàng Đạo Thúy
Mục 4.51
5.300.000
Đường Hàm Nghi
Mục 4.64
5.300.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 4.52
5.300.000
Đường Hòa Sơn
Mục 4.12
5.300.000
Đường Khổng Tư Trực
Mục 4.29
8.800.000
Đường Lê Chân (Từ đường Lý Thiên Đế đến đường Lý Nam Đế)
Mục 4.90
7.000.000
Đường Lê Trung
Mục 4.25
8.800.000
Đường Lê TrungĐường Lê Trung 1
Mục 4.25
8.800.000
Đường Lê TrungĐường Lê Trung 3
Mục 4.25
8.800.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 4.54
7.000.000
Đường Lý Nam Đế
Mục 4.91
7.000.000
Đường Lý Thiên Bảo
Mục 4.92
7.000.000
Đường Lư Giang (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Trương Hán Siêu)
Mục 4.11
10.500.000
Đường Lương Ngọc Quyến
Mục 4.58
5.300.000
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc)
Mục 4.6
7.000.000
Đường Mai ĐìnhĐường Mai Đình 2
Mục 4.81
4.600.000
Đường Mai Đình
Mục 4.81
4.600.000
Đường Mai Đọ
Mục 4.80
4.600.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Chu Văn An)
Mục 4.48
5.300.000
Đường Mỹ Cầu
Mục 4.19
7.000.000
Đường Mỹ Cầu 1
Mục 4.20
7.000.000
Đường Mỹ Cầu 1Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
Mục 4.20
7.000.000
Đường Mỹ ĐộĐoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Chùa Mỹ Độ
Mục 4.2
8.800.0005.300.0003.200.000
Đường Mỹ ĐộĐoạn từ hết chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung
Mục 4.2
5.300.0003.200.0001.900.000
Đường Nguyễn Hạnh Thông
Mục 4.22
8.800.000
Đường Nguyễn Lễ Kính
Mục 4.30
8.800.000
Đường Nguyễn Phượng Sổ
Mục 4.24
8.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
Mục 4.59
5.300.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 4.73
5.300.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh đến đường Mạc Đĩnh Chi)
Mục 4.15
8.800.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Mục 4.62
5.300.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ Khu đô thị Tây Nam đến đường Phan Kế Bính 2
Mục 4.41
4.600.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ đường Bà Triệu đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam)
Mục 4.41
7.400.000
Đường Nguyễn Thời LượngTừ đê hữu Thương đến đường Bà Triệu
Mục 4.41
4.600.000
Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 4.66
5.300.000
Đường Nguyễn Tri Phương 2
Mục 4.67
5.300.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 4.65
5.300.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 4.57
5.300.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Lý Thiên Bảo)
Mục 4.43
10.500.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)
Mục 4.38
6.700.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ
Mục 4.38
6.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 6
Mục 4.38
6.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 4
Mục 4.38
6.000.000
Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4)Đường Ngô Uông 2
Mục 4.38
6.000.000
Đường Ngọ Doãn Trù
Mục 4.28
8.800.000
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)
Mục 4.9
7.000.000
Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo)Đường Phan Bội Châu 2
Mục 4.9
5.300.000
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)Đường Phan Chu Trinh 1
Mục 4.8
5.300.000
Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật)
Mục 4.8
7.000.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà TriệuĐường Phan Huy Chú 2
Mục 4.37
6.000.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu
Mục 4.37
7.000.000
Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà TriệuĐường Phan Huy Chú 4
Mục 4.37
6.000.000
Đường Phan Kế BínhĐường Phan Kế Bính 2
Mục 4.40
6.000.000
Đường Phan Kế BínhCác đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ
Mục 4.40
4.600.000
Đường Phan Kế Bính
Mục 4.40
6.700.000
Đường Phan Kế BínhĐường Phan Kế Bính 4
Mục 4.40
6.000.000
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)
Mục 4.7
7.000.000
Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám)Đường Phan Đình Phùng 1
Mục 4.7
5.300.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 4.61
5.300.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)Đường Phạm Ngọc Thạch 3
Mục 4.44
7.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)Đường Phạm Ngọc Thạch 1
Mục 4.44
7.000.000
Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương)
Mục 4.44
8.800.000
Đường Phạm Tu
Mục 4.23
7.000.000
Đường Phụng Pháp
Mục 4.21
8.800.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 5
Mục 4.82
4.600.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 1
Mục 4.82
4.600.000
Đường Thanh Mai
Mục 4.82
4.600.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 3
Mục 4.82
4.600.000
Đường Thanh MaiĐường Thanh Mai 7
Mục 4.82
4.600.000
Đường Thái Phiên
Mục 4.75
5.300.000
Đường Thân Hành
Mục 4.42
6.600.000
Đường Thân KhuêCác đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu
Mục 4.4
5.300.000
Đường Thân KhuêĐoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Cần Vương
Mục 4.4
7.000.000
Đường Thân KhuêĐoạn từ đường Cần Vương đến Nhà máy ép dầu
Mục 4.4
6.300.000
Đường Thân Nhân Trung
Mục 4.1
11.600.0007.000.000
Đường Thân Toàn
Mục 4.76
5.300.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Thủ Khoa Huân 3
Mục 4.74
4.600.000
Đường Thủ Khoa Huân
Mục 4.74
5.300.000
Đường Thủ Khoa HuânĐường Thủ Khoa Huân 1
Mục 4.74
4.600.000
Đường Triệu Túc (Từ đường Bà Triệu đến đường gom QL.1A)
Mục 4.46
6.300.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 1
Mục 4.47
6.300.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 5
Mục 4.47
6.300.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)Đường Triệu Việt Vương 3
Mục 4.47
6.300.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân)
Mục 4.47
7.000.000
Đường Trương Hán Siêu
Mục 4.55
5.300.000
Đường Trương ĐịnhĐường Trương Định 2
Mục 4.70
4.600.000
Đường Trương Định
Mục 4.70
5.300.000
Đường Trần Hưng Đạo:Từ cầu Bến Hướng đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
Mục 4.16
10.500.000
Đường Trần Hưng Đạo:Từ đường Võ Nguyên Giáp đến địa phận thành phố
Mục 4.16
7.000.000
Đường Trần Xuân Soạn
Mục 4.60
5.300.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 4.50
5.300.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.53
5.300.000
Đường Tân MaiĐường Tân Mai 2
Mục 4.68
5.300.000
Đường Tân Mai
Mục 4.68
5.300.000
Đường Tăng Bạt HổĐường Tăng Bạt Hổ 1
Mục 4.72
5.300.000
Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 4.72
5.300.000
Đường Tống Duy Tân
Mục 4.63
5.300.000
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ
Mục 4.14
10.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (QL17)Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ đến nút giao QL.17-QL.1A
Mục 4.14
12.300.000
Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831
Mục 4.88
2.500.0001.500.000900.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
Mục 4.84
5.300.0003.500.0002.500.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
Mục 4.84
7.700.0004.900.0003.200.000
Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ)Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
Mục 4.84
3.200.0002.500.0001.800.000
Đường từ QL17 đi thôn Phú KhêĐoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình
Mục 4.85
2.500.0001.500.000900.000
Đường từ QL17 đi thôn Phú KhêCác đoạn còn lại của xã Quế Nham
Mục 4.85
2.100.0001.300.000800.000
Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang
Mục 4.83
2.500.0001.500.000900.000
Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ)
Mục 4.89
2.800.0001.700.0001.100.000
Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò
Mục 4.98
4.600.000
Đường Đào Tùng
Mục 4.56
5.300.000
Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 4.45
6.300.000
Đường Đề Công
Mục 4.77
5.300.000
Đường Đề Thị
Mục 4.78
5.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải
Mục 4.97
6.000.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân MỹLòng đường 8,0m
Mục 4.96
6.000.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân MỹLòng đường 10,5m
Mục 4.96
10.000.000
Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam
Mục 4.95
10.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Lòng đường 7,5m
Mục 4.32
6.000.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Lòng đường 7,0m
Mục 4.32
5.600.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú)Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m
Mục 4.32
8.000.000
Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng
Mục 4.99
7.200.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)Đường rộng dưới 5m
Mục 4.93
4.000.0002.400.0001.500.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai)Đường rộng trên 5m
Mục 4.93
4.800.0002.900.0001.800.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)Đường rộng trên 5m
Mục 4.94
800.000500.000
Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ)Đường rộng dưới 5m
Mục 4.94
600.000500.000
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa MaiMặt đường rộng 7m
Mục 4.35
7.600.000
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa MaiCác đường còn lại
Mục 4.35
6.800.000
Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham
Mục 4.87
3.200.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham
Mục 4.86
2.400.0001.500.000900.000
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa MaiMặt đường rộng 6m
Mục 4.36
6.000.000
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa MaiMặt đường rộng 5m
Mục 4.36
5.200.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 7,0m
Mục 4.34
7.200.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 5,5m
Mục 4.34
6.400.000
Điểm dân cư thôn Phúc ThượngMặt đường rộng 7,5m
Mục 4.34
8.000.000
Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa)Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa
Mục 4.17
20.000.000
Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa)Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Giáp Văn Cương
Mục 4.17
14.000.000
Đường Bảo Ngọc
Mục 4.5
6.400.0003.900.0002.400.000
Đường Chu Văn An
Mục 4.49
6.000.000
Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Phan Đình Phùng)
Mục 4.13
6.000.000
Đường Cả Dinh (Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trường Tộ)
Mục 4.33
7.200.000
Đường Cả Huỳnh
Mục 4.79
6.000.000
Đường Cần VươngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thân Khuê
Mục 4.31
12.000.000
Đường Cần VươngĐoạn từ đường Thân Khuê đến đê hữu Thương
Mục 4.31
10.000.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 5
Mục 4.27
10.000.000
Đường Doãn Đại Hiệu
Mục 4.27
10.000.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 1
Mục 4.27
10.000.000
Đường Doãn Đại HiệuĐường Doãn Đại Hiệu 3
Mục 4.27
10.000.000
Đường Duy Tân
Mục 4.71
6.000.000
Đường Giang Văn MinhĐường Giang Văn Minh 1
Mục 4.39
6.800.000
Đường Giang Văn Minh
Mục 4.39
8.800.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 4
Mục 4.10
7.200.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 2
Mục 4.10
7.200.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)
Mục 4.10
12.000.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 8
Mục 4.10
7.200.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 6
Mục 4.10
7.200.000
Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A)Đường Giáp Văn Cương 1
Mục 4.10
7.200.000
Đường Hai Bà Trưng (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường đường gom QL.1A)
Mục 4.18
18.000.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 4.69
6.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Hoa Thám 2
Mục 4.3
7.200.0004.400.0002.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Hoa Thám 4
Mục 4.3
7.200.0004.400.0002.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 4.3
11.200.0006.800.0004.100.000
Đường Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm 1
Mục 4.26
8.000.000
Đường Hoàng Sâm
Mục 4.26
10.000.000
Đường Hoàng Đạo Thúy
Mục 4.51
6.000.000
Đường Hàm Nghi
Mục 4.64
6.000.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 4.52
6.000.000
Đường Hòa Sơn
Mục 4.12
6.000.000
Đường Khổng Tư Trực
Mục 4.29
10.000.000
Đường Lê Chân (Từ đường Lý Thiên Đế đến đường Lý Nam Đế)
Mục 4.90
8.000.000
Đường Lê TrungĐường Lê Trung 3
Mục 4.25
10.000.000
Đường Lê TrungĐường Lê Trung 1
Mục 4.25
10.000.000
Đường Lê Trung
Mục 4.25
10.000.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 4.54
8.000.000
Đường Lý Nam Đế
Mục 4.91
8.000.000
Đường Lý Thiên Bảo
Mục 4.92
8.000.000
Đường Lư Giang (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Trương Hán Siêu)
Mục 4.11
12.000.000
Đường Lương Ngọc Quyến
Mục 4.58
6.000.000
Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc)
Mục 4.6
8.000.000
Đường Mai ĐìnhĐường Mai Đình 2
Mục 4.81
5.200.000
Đường Mai Đình
Mục 4.81
5.200.000
Đường Mai Đọ
Mục 4.80
5.200.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Chu Văn An)
Mục 4.48
6.000.000
Đường Mỹ Cầu
Mục 4.19
8.000.000
Đường Mỹ Cầu 1Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
Mục 4.20
8.000.000
Đường Mỹ Cầu 1
Mục 4.20
8.000.000
Đường Mỹ ĐộĐoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Chùa Mỹ Độ
Mục 4.2
10.000.0006.000.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.

Bảng giá đất Phường Đa Mai, Bắc Ninh 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com