Bảng giá đất Phường Đa Mai, Bắc Ninh từ 01/01/2026
491 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Đa Mai là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa), Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (162 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải | Mục 4.97 | 15.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ | Lòng đường 8,0m Mục 4.96 | 15.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ | Lòng đường 10,5m Mục 4.96 | 25.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam | Mục 4.95 | 25.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Lòng đường 7,5m Mục 4.32 | 15.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m Mục 4.32 | 20.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Lòng đường 7,0m Mục 4.32 | 14.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng | Mục 4.99 | 18.000.000 | ||
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) | Đường rộng dưới 5m Mục 4.93 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) | Đường rộng trên 5m Mục 4.93 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) | Đường rộng dưới 5m Mục 4.94 | 1.500.000 | 1.100.000 | |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) | Đường rộng trên 5m Mục 4.94 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai | Các đường còn lại Mục 4.35 | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 7m Mục 4.35 | 19.000.000 | ||
| Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham | Mục 4.87 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham | Mục 4.86 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 6m Mục 4.36 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 5m Mục 4.36 | 13.000.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 7,5m Mục 4.34 | 20.000.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 7,0m Mục 4.34 | 18.000.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 5,5m Mục 4.34 | 16.000.000 | ||
| Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa) | Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Giáp Văn Cương Mục 4.17 | 35.000.000 | ||
| Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa) | Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa Mục 4.17 | 50.000.000 | ||
| Đường Bảo Ngọc | Mục 4.5 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 4.49 | 15.000.000 | ||
| Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Phan Đình Phùng) | Mục 4.13 | 15.000.000 | ||
| Đường Cả Dinh (Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trường Tộ) | Mục 4.33 | 18.000.000 | ||
| Đường Cả Huỳnh | Mục 4.79 | 15.000.000 | ||
| Đường Cần Vương | Đoạn từ đường Thân Khuê đến đê hữu Thương Mục 4.31 | 25.000.000 | ||
| Đường Cần Vương | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thân Khuê Mục 4.31 | 30.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 3 Mục 4.27 | 25.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Mục 4.27 | 25.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 5 Mục 4.27 | 25.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 1 Mục 4.27 | 25.000.000 | ||
| Đường Duy Tân | Mục 4.71 | 15.000.000 | ||
| Đường Giang Văn Minh | Mục 4.39 | 22.000.000 | ||
| Đường Giang Văn Minh | Đường Giang Văn Minh 1 Mục 4.39 | 17.000.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 1 Mục 4.10 | 18.000.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 8 Mục 4.10 | 18.000.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 2 Mục 4.10 | 18.000.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Mục 4.10 | 30.000.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 6 Mục 4.10 | 18.000.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 4 Mục 4.10 | 18.000.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường đường gom QL.1A) | Mục 4.18 | 45.000.000 | ||
| Đường Hoàng Diệu | Mục 4.69 | 15.000.000 | ||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 4.3 | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.080.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám 2 Mục 4.3 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám 4 Mục 4.3 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Đường Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm 1 Mục 4.26 | 20.000.000 | ||
| Đường Hoàng Sâm | Mục 4.26 | 25.000.000 | ||
| Đường Hoàng Đạo Thúy | Mục 4.51 | 15.000.000 | ||
| Đường Hàm Nghi | Mục 4.64 | 15.000.000 | ||
| Đường Hàn Thuyên | Mục 4.52 | 15.000.000 | ||
| Đường Hòa Sơn | Mục 4.12 | 15.000.000 | ||
| Đường Khổng Tư Trực | Mục 4.29 | 25.000.000 | ||
| Đường Lê Chân (Từ đường Lý Thiên Đế đến đường Lý Nam Đế) | Mục 4.90 | 20.000.000 | ||
| Đường Lê Trung | Đường Lê Trung 3 Mục 4.25 | 25.000.000 | ||
| Đường Lê Trung | Mục 4.25 | 25.000.000 | ||
| Đường Lê Trung | Đường Lê Trung 1 Mục 4.25 | 25.000.000 | ||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 4.54 | 19.800.000 | ||
| Đường Lý Nam Đế | Mục 4.91 | 20.000.000 | ||
| Đường Lý Thiên Bảo | Mục 4.92 | 20.000.000 | ||
| Đường Lư Giang (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Trương Hán Siêu) | Mục 4.11 | 30.000.000 | ||
| Đường Lương Ngọc Quyến | Mục 4.58 | 15.000.000 | ||
| Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc) | Mục 4.6 | 20.000.000 | ||
| Đường Mai Đình | Đường Mai Đình 2 Mục 4.81 | 13.000.000 | ||
| Đường Mai Đình | Mục 4.81 | 13.000.000 | ||
| Đường Mai Đọ | Mục 4.80 | 13.000.000 | ||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Chu Văn An) | Mục 4.48 | 15.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu | Mục 4.19 | 20.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu 1 | Mục 4.20 | 20.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu 1 | Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu Mục 4.20 | 20.000.000 | ||
| Đường Mỹ Độ | Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Chùa Mỹ Độ Mục 4.2 | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung Mục 4.2 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Hạnh Thông | Mục 4.22 | 25.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Lễ Kính | Mục 4.30 | 25.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Phượng Sổ | Mục 4.24 | 25.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Mục 4.59 | 15.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Mục 4.73 | 15.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh đến đường Mạc Đĩnh Chi) | Mục 4.15 | 25.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Mục 4.62 | 15.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thời Lượng | Từ đường Bà Triệu đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam) Mục 4.41 | 21.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thời Lượng | Từ đê hữu Thương đến đường Bà Triệu Mục 4.41 | 13.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thời Lượng | Từ Khu đô thị Tây Nam đến đường Phan Kế Bính 2 Mục 4.41 | 13.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Mục 4.66 | 15.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Tri Phương 2 | Mục 4.67 | 15.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 4.65 | 15.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Mục 4.57 | 15.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Lý Thiên Bảo) | Mục 4.43 | 30.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Đường Ngô Uông 6 Mục 4.38 | 17.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Mục 4.38 | 19.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Đường Ngô Uông 4 Mục 4.38 | 17.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ Mục 4.38 | 17.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Đường Ngô Uông 2 Mục 4.38 | 17.000.000 | ||
| Đường Ngọ Doãn Trù | Mục 4.28 | 25.000.000 | ||
| Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo) | Đường Phan Bội Châu 2 Mục 4.9 | 15.000.000 | ||
| Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo) | Mục 4.9 | 20.000.000 | ||
| Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) | Đường Phan Chu Trinh 1 Mục 4.8 | 15.000.000 | ||
| Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) | Mục 4.8 | 20.000.000 | ||
| Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu | Mục 4.37 | 20.000.000 | ||
| Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu | Đường Phan Huy Chú 4 Mục 4.37 | 17.000.000 | ||
| Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu | Đường Phan Huy Chú 2 Mục 4.37 | 17.000.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Đường Phan Kế Bính 4 Mục 4.40 | 17.000.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Đường Phan Kế Bính 2 Mục 4.40 | 17.000.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Mục 4.40 | 19.000.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ Mục 4.40 | 13.000.000 | ||
| Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) | Đường Phan Đình Phùng 1 Mục 4.7 | 15.000.000 | ||
| Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 4.7 | 20.000.000 | ||
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 4.61 | 15.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương) | Đường Phạm Ngọc Thạch 1 Mục 4.44 | 20.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương) | Mục 4.44 | 25.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương) | Đường Phạm Ngọc Thạch 3 Mục 4.44 | 20.000.000 | ||
| Đường Phạm Tu | Mục 4.23 | 20.000.000 | ||
| Đường Phụng Pháp | Mục 4.21 | 25.000.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Mục 4.82 | 13.000.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 7 Mục 4.82 | 13.000.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 3 Mục 4.82 | 13.000.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 5 Mục 4.82 | 13.000.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 1 Mục 4.82 | 13.000.000 | ||
| Đường Thái Phiên | Mục 4.75 | 15.000.000 | ||
| Đường Thân Hành | Mục 4.42 | 18.600.000 | ||
| Đường Thân Khuê | Đoạn từ đường Cần Vương đến Nhà máy ép dầu Mục 4.4 | 18.000.000 | ||
| Đường Thân Khuê | Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu Mục 4.4 | 15.000.000 | ||
| Đường Thân Khuê | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Cần Vương Mục 4.4 | 20.000.000 | ||
| Đường Thân Nhân Trung | Mục 4.1 | 33.000.000 | 19.800.000 | |
| Đường Thân Toàn | Mục 4.76 | 15.000.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | Mục 4.74 | 15.000.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Thủ Khoa Huân 3 Mục 4.74 | 13.000.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Thủ Khoa Huân 1 Mục 4.74 | 13.000.000 | ||
| Đường Triệu Túc (Từ đường Bà Triệu đến đường gom QL.1A) | Mục 4.46 | 18.000.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Đường Triệu Việt Vương 1 Mục 4.47 | 18.000.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Mục 4.47 | 20.000.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Đường Triệu Việt Vương 5 Mục 4.47 | 18.000.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Đường Triệu Việt Vương 3 Mục 4.47 | 18.000.000 | ||
| Đường Trương Hán Siêu | Mục 4.55 | 15.000.000 | ||
| Đường Trương Định | Đường Trương Định 2 Mục 4.70 | 13.000.000 | ||
| Đường Trương Định | Mục 4.70 | 15.000.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến địa phận thành phố Mục 4.16 | 20.000.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ cầu Bến Hướng đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp Mục 4.16 | 30.000.000 | ||
| Đường Trần Xuân Soạn | Mục 4.60 | 15.000.000 | ||
| Đường Trần Đại Nghĩa | Mục 4.50 | 15.000.000 | ||
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 4.53 | 15.000.000 | ||
| Đường Tân Mai | Đường Tân Mai 2 Mục 4.68 | 15.000.000 | ||
| Đường Tân Mai | Mục 4.68 | 15.000.000 | ||
| Đường Tăng Bạt Hổ | Mục 4.72 | 15.000.000 | ||
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường Tăng Bạt Hổ 1 Mục 4.72 | 15.000.000 | ||
| Đường Tống Duy Tân | Mục 4.63 | 15.000.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) | Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ đến nút giao QL.17-QL.1A Mục 4.14 | 35.000.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) | Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ Mục 4.14 | 30.000.000 | ||
| Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831 | Mục 4.88 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) | Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham Mục 4.84 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) | Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng Mục 4.84 | 22.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 |
| Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) | Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh Mục 4.84 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê | Các đoạn còn lại của xã Quế Nham Mục 4.85 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê | Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình Mục 4.85 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang | Mục 4.83 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) | Mục 4.89 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò | Mục 4.98 | 13.000.000 | ||
| Đường Đào Tùng | Mục 4.56 | 15.000.000 | ||
| Đường Đặng Văn Ngữ | Mục 4.45 | 18.000.000 | ||
| Đường Đề Công | Mục 4.77 | 15.000.000 | ||
| Đường Đề Thị | Mục 4.78 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (162 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải | Mục 4.97 | 5.300.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ | Lòng đường 8,0m Mục 4.96 | 5.300.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ | Lòng đường 10,5m Mục 4.96 | 8.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam | Mục 4.95 | 8.800.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m Mục 4.32 | 7.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Lòng đường 7,5m Mục 4.32 | 5.300.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Lòng đường 7,0m Mục 4.32 | 4.900.000 | ||
| Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng | Mục 4.99 | 6.300.000 | ||
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) | Đường rộng trên 5m Mục 4.93 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) | Đường rộng dưới 5m Mục 4.93 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) | Đường rộng dưới 5m Mục 4.94 | 600.000 | 400.000 | |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) | Đường rộng trên 5m Mục 4.94 | 700.000 | 500.000 | |
| Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai | Các đường còn lại Mục 4.35 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 7m Mục 4.35 | 6.700.000 | ||
| Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham | Mục 4.87 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham | Mục 4.86 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 5m Mục 4.36 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 6m Mục 4.36 | 5.300.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 7,0m Mục 4.34 | 6.300.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 7,5m Mục 4.34 | 7.000.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 5,5m Mục 4.34 | 5.600.000 | ||
| Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa) | Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa Mục 4.17 | 17.500.000 | ||
| Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa) | Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Giáp Văn Cương Mục 4.17 | 12.300.000 | ||
| Đường Bảo Ngọc | Mục 4.5 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 4.49 | 5.300.000 | ||
| Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Phan Đình Phùng) | Mục 4.13 | 5.300.000 | ||
| Đường Cả Dinh (Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trường Tộ) | Mục 4.33 | 6.300.000 | ||
| Đường Cả Huỳnh | Mục 4.79 | 5.300.000 | ||
| Đường Cần Vương | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thân Khuê Mục 4.31 | 10.500.000 | ||
| Đường Cần Vương | Đoạn từ đường Thân Khuê đến đê hữu Thương Mục 4.31 | 8.800.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Mục 4.27 | 8.800.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 5 Mục 4.27 | 8.800.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 3 Mục 4.27 | 8.800.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 1 Mục 4.27 | 8.800.000 | ||
| Đường Duy Tân | Mục 4.71 | 5.300.000 | ||
| Đường Giang Văn Minh | Đường Giang Văn Minh 1 Mục 4.39 | 6.000.000 | ||
| Đường Giang Văn Minh | Mục 4.39 | 7.700.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 1 Mục 4.10 | 6.300.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 2 Mục 4.10 | 6.300.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 8 Mục 4.10 | 6.300.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 4 Mục 4.10 | 6.300.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Mục 4.10 | 10.500.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 6 Mục 4.10 | 6.300.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường đường gom QL.1A) | Mục 4.18 | 15.800.000 | ||
| Đường Hoàng Diệu | Mục 4.69 | 5.300.000 | ||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám 2 Mục 4.3 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 4.3 | 9.800.000 | 5.900.000 | 3.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám 4 Mục 4.3 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Đường Hoàng Sâm | Mục 4.26 | 8.800.000 | ||
| Đường Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm 1 Mục 4.26 | 7.000.000 | ||
| Đường Hoàng Đạo Thúy | Mục 4.51 | 5.300.000 | ||
| Đường Hàm Nghi | Mục 4.64 | 5.300.000 | ||
| Đường Hàn Thuyên | Mục 4.52 | 5.300.000 | ||
| Đường Hòa Sơn | Mục 4.12 | 5.300.000 | ||
| Đường Khổng Tư Trực | Mục 4.29 | 8.800.000 | ||
| Đường Lê Chân (Từ đường Lý Thiên Đế đến đường Lý Nam Đế) | Mục 4.90 | 7.000.000 | ||
| Đường Lê Trung | Mục 4.25 | 8.800.000 | ||
| Đường Lê Trung | Đường Lê Trung 1 Mục 4.25 | 8.800.000 | ||
| Đường Lê Trung | Đường Lê Trung 3 Mục 4.25 | 8.800.000 | ||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 4.54 | 7.000.000 | ||
| Đường Lý Nam Đế | Mục 4.91 | 7.000.000 | ||
| Đường Lý Thiên Bảo | Mục 4.92 | 7.000.000 | ||
| Đường Lư Giang (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Trương Hán Siêu) | Mục 4.11 | 10.500.000 | ||
| Đường Lương Ngọc Quyến | Mục 4.58 | 5.300.000 | ||
| Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc) | Mục 4.6 | 7.000.000 | ||
| Đường Mai Đình | Đường Mai Đình 2 Mục 4.81 | 4.600.000 | ||
| Đường Mai Đình | Mục 4.81 | 4.600.000 | ||
| Đường Mai Đọ | Mục 4.80 | 4.600.000 | ||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Chu Văn An) | Mục 4.48 | 5.300.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu | Mục 4.19 | 7.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu 1 | Mục 4.20 | 7.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu 1 | Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu Mục 4.20 | 7.000.000 | ||
| Đường Mỹ Độ | Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Chùa Mỹ Độ Mục 4.2 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL.17 - Thân Nhân Trung Mục 4.2 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Hạnh Thông | Mục 4.22 | 8.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Lễ Kính | Mục 4.30 | 8.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Phượng Sổ | Mục 4.24 | 8.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Mục 4.59 | 5.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Mục 4.73 | 5.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ cạnh Đài phát thanh và truyền hình tỉnh đến đường Mạc Đĩnh Chi) | Mục 4.15 | 8.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Mục 4.62 | 5.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Thời Lượng | Từ Khu đô thị Tây Nam đến đường Phan Kế Bính 2 Mục 4.41 | 4.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Thời Lượng | Từ đường Bà Triệu đến hết khu đô thị Tây Nam (đoạn nằm trong khu đô thị Tây Nam) Mục 4.41 | 7.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Thời Lượng | Từ đê hữu Thương đến đường Bà Triệu Mục 4.41 | 4.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Mục 4.66 | 5.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Tri Phương 2 | Mục 4.67 | 5.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mục 4.65 | 5.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Mục 4.57 | 5.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Lý Thiên Bảo) | Mục 4.43 | 10.500.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Mục 4.38 | 6.700.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Các tuyến đường còn lại thuộc khu Đô thị mới Mỹ Độ Mục 4.38 | 6.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Đường Ngô Uông 6 Mục 4.38 | 6.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Đường Ngô Uông 4 Mục 4.38 | 6.000.000 | ||
| Đường Ngô Uông (Từ đường Phan Huy Chú 2 đến Phan Huy Chú 4) | Đường Ngô Uông 2 Mục 4.38 | 6.000.000 | ||
| Đường Ngọ Doãn Trù | Mục 4.28 | 8.800.000 | ||
| Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo) | Mục 4.9 | 7.000.000 | ||
| Đường Phan Bội Châu (Cạnh Nhà văn hóa Mai Sẫu đến đường Trần Hưng Đạo) | Đường Phan Bội Châu 2 Mục 4.9 | 5.300.000 | ||
| Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) | Đường Phan Chu Trinh 1 Mục 4.8 | 5.300.000 | ||
| Đường Phan Chu Trinh (Từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Thiện Thuật) | Mục 4.8 | 7.000.000 | ||
| Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu | Đường Phan Huy Chú 2 Mục 4.37 | 6.000.000 | ||
| Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu | Mục 4.37 | 7.000.000 | ||
| Đường Phan Huy Chú (Từ đường nội bộ đến đường Bà Triệu | Đường Phan Huy Chú 4 Mục 4.37 | 6.000.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Đường Phan Kế Bính 2 Mục 4.40 | 6.000.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Các đường trong Khu dân cư tổ 4 sau UBND phường Mỹ Độ Mục 4.40 | 4.600.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Mục 4.40 | 6.700.000 | ||
| Đường Phan Kế Bính | Đường Phan Kế Bính 4 Mục 4.40 | 6.000.000 | ||
| Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) | Mục 4.7 | 7.000.000 | ||
| Đường Phan Đình Phùng (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Hoàng Hoa Thám) | Đường Phan Đình Phùng 1 Mục 4.7 | 5.300.000 | ||
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 4.61 | 5.300.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương) | Đường Phạm Ngọc Thạch 3 Mục 4.44 | 7.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương) | Đường Phạm Ngọc Thạch 1 Mục 4.44 | 7.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Giáp Văn Cương) | Mục 4.44 | 8.800.000 | ||
| Đường Phạm Tu | Mục 4.23 | 7.000.000 | ||
| Đường Phụng Pháp | Mục 4.21 | 8.800.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 5 Mục 4.82 | 4.600.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 1 Mục 4.82 | 4.600.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Mục 4.82 | 4.600.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 3 Mục 4.82 | 4.600.000 | ||
| Đường Thanh Mai | Đường Thanh Mai 7 Mục 4.82 | 4.600.000 | ||
| Đường Thái Phiên | Mục 4.75 | 5.300.000 | ||
| Đường Thân Hành | Mục 4.42 | 6.600.000 | ||
| Đường Thân Khuê | Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Phương Đậu Mục 4.4 | 5.300.000 | ||
| Đường Thân Khuê | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Cần Vương Mục 4.4 | 7.000.000 | ||
| Đường Thân Khuê | Đoạn từ đường Cần Vương đến Nhà máy ép dầu Mục 4.4 | 6.300.000 | ||
| Đường Thân Nhân Trung | Mục 4.1 | 11.600.000 | 7.000.000 | |
| Đường Thân Toàn | Mục 4.76 | 5.300.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Thủ Khoa Huân 3 Mục 4.74 | 4.600.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | Mục 4.74 | 5.300.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | Đường Thủ Khoa Huân 1 Mục 4.74 | 4.600.000 | ||
| Đường Triệu Túc (Từ đường Bà Triệu đến đường gom QL.1A) | Mục 4.46 | 6.300.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Đường Triệu Việt Vương 1 Mục 4.47 | 6.300.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Đường Triệu Việt Vương 5 Mục 4.47 | 6.300.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Đường Triệu Việt Vương 3 Mục 4.47 | 6.300.000 | ||
| Đường Triệu Việt Vương (Từ đường Hoàng Sâm đến đường Đào Toàn Bân) | Mục 4.47 | 7.000.000 | ||
| Đường Trương Hán Siêu | Mục 4.55 | 5.300.000 | ||
| Đường Trương Định | Đường Trương Định 2 Mục 4.70 | 4.600.000 | ||
| Đường Trương Định | Mục 4.70 | 5.300.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ cầu Bến Hướng đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp Mục 4.16 | 10.500.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến địa phận thành phố Mục 4.16 | 7.000.000 | ||
| Đường Trần Xuân Soạn | Mục 4.60 | 5.300.000 | ||
| Đường Trần Đại Nghĩa | Mục 4.50 | 5.300.000 | ||
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 4.53 | 5.300.000 | ||
| Đường Tân Mai | Đường Tân Mai 2 Mục 4.68 | 5.300.000 | ||
| Đường Tân Mai | Mục 4.68 | 5.300.000 | ||
| Đường Tăng Bạt Hổ | Đường Tăng Bạt Hổ 1 Mục 4.72 | 5.300.000 | ||
| Đường Tăng Bạt Hổ | Mục 4.72 | 5.300.000 | ||
| Đường Tống Duy Tân | Mục 4.63 | 5.300.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) | Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ Mục 4.14 | 10.500.000 | ||
| Đường Võ Nguyên Giáp (QL17) | Đoạn từ lối rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Tân Mỹ đến nút giao QL.17-QL.1A Mục 4.14 | 12.300.000 | ||
| Đường từ Cây Xừng đến Trung đoàn 831 | Mục 4.88 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) | Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh Mục 4.84 | 5.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) | Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng Mục 4.84 | 7.700.000 | 4.900.000 | 3.200.000 |
| Đường từ QL17 (xã Quế Nham cũ) | Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham Mục 4.84 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê | Đoạn từ QL17 đến đường rẽ vào Trung tâm văn hoá thôn Tiền Đình Mục 4.85 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê | Các đoạn còn lại của xã Quế Nham Mục 4.85 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường từ TL398B (đoạn Liên Chung) đi thành phố Bắc Giang | Mục 4.83 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường từ Trung đoàn 831 đến đất thuộc phường Song Mai (cũ) | Mục 4.89 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường từ đường sắt đến nhà văn hoá Tổ dân phố Lò | Mục 4.98 | 4.600.000 | ||
| Đường Đào Tùng | Mục 4.56 | 5.300.000 | ||
| Đường Đặng Văn Ngữ | Mục 4.45 | 6.300.000 | ||
| Đường Đề Công | Mục 4.77 | 5.300.000 | ||
| Đường Đề Thị | Mục 4.78 | 5.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải | Mục 4.97 | 6.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ | Lòng đường 8,0m Mục 4.96 | 6.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới cạnh trường Tiểu học Tân Mỹ | Lòng đường 10,5m Mục 4.96 | 10.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu dân cư số 2, khu phía Bắc thuộc khu đô thị Tây Nam | Mục 4.95 | 10.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Lòng đường 7,5m Mục 4.32 | 6.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Lòng đường 7,0m Mục 4.32 | 5.600.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo (Thôn An Phú) | Đường đôi lòng đường mỗi bên 7,5m Mục 4.32 | 8.000.000 | ||
| Các đường còn lại trong điểm dân cư thôn Tân Phượng | Mục 4.99 | 7.200.000 | ||
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) | Đường rộng dưới 5m Mục 4.93 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (Tân Mỹ, Mỹ Độ, Đa Mai, Song Mai) | Đường rộng trên 5m Mục 4.93 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) | Đường rộng trên 5m Mục 4.94 | 800.000 | 500.000 | |
| Các đường ngõ còn lại trên địa bàn (xã Quế Nham cũ) | Đường rộng dưới 5m Mục 4.94 | 600.000 | 500.000 | |
| Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 7m Mục 4.35 | 7.600.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai | Các đường còn lại Mục 4.35 | 6.800.000 | ||
| Khu dân cư Cây Xừng, Ba Làng, Quế Nham | Mục 4.87 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Trạm Bơm, Ba Làng, Quế Nham | Mục 4.86 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 6m Mục 4.36 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai | Mặt đường rộng 5m Mục 4.36 | 5.200.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 7,0m Mục 4.34 | 7.200.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 5,5m Mục 4.34 | 6.400.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Phúc Thượng | Mặt đường rộng 7,5m Mục 4.34 | 8.000.000 | ||
| Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa) | Từ đường Giáp Văn Cương đến đường Trần Đại Nghĩa Mục 4.17 | 20.000.000 | ||
| Đường Bà Triệu (Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Trần Đại Nghĩa) | Từ chân cầu Á Lữ, phường Mỹ Độ đến đường Giáp Văn Cương Mục 4.17 | 14.000.000 | ||
| Đường Bảo Ngọc | Mục 4.5 | 6.400.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 4.49 | 6.000.000 | ||
| Đường Cả Chi (Từ đường Bảo Ngọc đến đường Phan Đình Phùng) | Mục 4.13 | 6.000.000 | ||
| Đường Cả Dinh (Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trường Tộ) | Mục 4.33 | 7.200.000 | ||
| Đường Cả Huỳnh | Mục 4.79 | 6.000.000 | ||
| Đường Cần Vương | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Thân Khuê Mục 4.31 | 12.000.000 | ||
| Đường Cần Vương | Đoạn từ đường Thân Khuê đến đê hữu Thương Mục 4.31 | 10.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 5 Mục 4.27 | 10.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Mục 4.27 | 10.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 1 Mục 4.27 | 10.000.000 | ||
| Đường Doãn Đại Hiệu | Đường Doãn Đại Hiệu 3 Mục 4.27 | 10.000.000 | ||
| Đường Duy Tân | Mục 4.71 | 6.000.000 | ||
| Đường Giang Văn Minh | Đường Giang Văn Minh 1 Mục 4.39 | 6.800.000 | ||
| Đường Giang Văn Minh | Mục 4.39 | 8.800.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 4 Mục 4.10 | 7.200.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 2 Mục 4.10 | 7.200.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Mục 4.10 | 12.000.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 8 Mục 4.10 | 7.200.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 6 Mục 4.10 | 7.200.000 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường gom QL.1A) | Đường Giáp Văn Cương 1 Mục 4.10 | 7.200.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường đường gom QL.1A) | Mục 4.18 | 18.000.000 | ||
| Đường Hoàng Diệu | Mục 4.69 | 6.000.000 | ||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám 2 Mục 4.3 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám 4 Mục 4.3 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 4.3 | 11.200.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm 1 Mục 4.26 | 8.000.000 | ||
| Đường Hoàng Sâm | Mục 4.26 | 10.000.000 | ||
| Đường Hoàng Đạo Thúy | Mục 4.51 | 6.000.000 | ||
| Đường Hàm Nghi | Mục 4.64 | 6.000.000 | ||
| Đường Hàn Thuyên | Mục 4.52 | 6.000.000 | ||
| Đường Hòa Sơn | Mục 4.12 | 6.000.000 | ||
| Đường Khổng Tư Trực | Mục 4.29 | 10.000.000 | ||
| Đường Lê Chân (Từ đường Lý Thiên Đế đến đường Lý Nam Đế) | Mục 4.90 | 8.000.000 | ||
| Đường Lê Trung | Đường Lê Trung 3 Mục 4.25 | 10.000.000 | ||
| Đường Lê Trung | Đường Lê Trung 1 Mục 4.25 | 10.000.000 | ||
| Đường Lê Trung | Mục 4.25 | 10.000.000 | ||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 4.54 | 8.000.000 | ||
| Đường Lý Nam Đế | Mục 4.91 | 8.000.000 | ||
| Đường Lý Thiên Bảo | Mục 4.92 | 8.000.000 | ||
| Đường Lư Giang (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Trương Hán Siêu) | Mục 4.11 | 12.000.000 | ||
| Đường Lương Ngọc Quyến | Mục 4.58 | 6.000.000 | ||
| Đường Lương Văn Can (Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Bảo Ngọc) | Mục 4.6 | 8.000.000 | ||
| Đường Mai Đình | Đường Mai Đình 2 Mục 4.81 | 5.200.000 | ||
| Đường Mai Đình | Mục 4.81 | 5.200.000 | ||
| Đường Mai Đọ | Mục 4.80 | 5.200.000 | ||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Từ đường Thân Nhân Trung đến đường Chu Văn An) | Mục 4.48 | 6.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu | Mục 4.19 | 8.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu 1 | Các đường còn lại trong Khu dân cư thôn Mỹ Cầu Mục 4.20 | 8.000.000 | ||
| Đường Mỹ Cầu 1 | Mục 4.20 | 8.000.000 | ||
| Đường Mỹ Độ | Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Chùa Mỹ Độ Mục 4.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.