Bảng giá đất Phường Chũ, Bắc Ninh từ 01/01/2026

455 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Chũ32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dự án khu dân cư, Các lô đất bám Quốc lộ 31), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
Mục 41.8
3.800.0002.280.0001.360.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến hết ngã ba Minh Lập
Mục 41.8
3.200.0001.920.0001.160.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
Mục 41.8
6.200.0003.720.0002.240.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào TDP Hựu đến hết đất phường Chũ
Mục 41.1
6.400.0003.840.0002.320.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ
Mục 41.1
8.000.0004.800.0002.880.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất nhà bà Phí Thị Thụy
Mục 41.1
4.800.0002.880.0001.720.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư cơ khí đến ngã tư đài truyền hình
Mục 41.1
12.800.0007.680.0004.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ Cầu Cát đến Ngã tư cơ khí
Mục 41.1
12.000.0007.200.0004.320.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325 đến giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
Mục 41.1
3.400.0002.040.0001.240.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất phường Hồng Giang cũ đến đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh)
Mục 41.1
7.600.0004.560.0002.720.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh đến hết đất phường Hồng Giang cũ
Mục 41.1
5.600.0003.360.0002.000.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư Tân Tiến
Mục 41.1
12.000.0007.200.0004.320.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến đường rẽ vào TDP Hựu
Mục 41.1
7.200.0004.320.0002.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh) đến đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ
Mục 41.1
9.600.0005.760.0003.440.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũ đến Cầu Cát
Mục 41.1
11.200.0006.720.0004.040.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hương
Mục 41.1
12.000.0007.200.0004.320.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất ông Bùi Văn Vân đến hết đất ông Đỗ Thế Chỉnh
Mục 41.1
6.200.0003.720.0002.240.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đất nhà bà Phí Thị Thụy đến lối rẽ đền Từ Hả
Mục 41.1
6.200.0003.720.0002.240.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
Mục 41.1
9.600.0005.760.0003.440.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư đài Truyền hình đến đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
Mục 41.1
12.400.0007.440.0004.480.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội)
Mục 41.1
9.600.0005.760.0003.440.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất ông Bùi Văn Vân
Mục 41.1
6.600.0003.960.0002.360.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
Mục 41.5
3.000.0001.800.0001.080.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế đến đất nhà ông Thanh Hồng
Mục 41.5
3.000.0001.800.0001.080.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
Mục 41.5
5.800.0003.480.0002.080.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 24 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 41.5
2.880.0001.720.0001.040.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
Mục 41.5
3.000.0001.800.0001.080.000
Đường Trần PhúĐoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ đến khu dân cư Trần Phú giai đoạn 2
Mục 41.9
3.320.0002.000.0001.200.000
Đường Trần PhúĐoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm
Mục 41.9
3.320.0002.000.0001.200.000
Đường Trần PhúĐoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
Mục 41.9
9.200.0005.520.0003.320.000
Đường Trần PhúĐoạn từ đường Lê Duẩn đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ
Mục 41.9
8.400.0005.040.0003.040.000
Đường Trần PhúĐoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm đến Tỉnh lộ 289
Mục 41.9
2.600.0001.560.000
Đường Trần PhúĐoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT)
Mục 41.9
3.200.0001.920.0001.160.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A đến cổng TDP Lường
Mục 41.2
4.000.0002.400.0001.440.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ cổng TDP Ngọt đến hết đất phường Chũ
Mục 41.2
1.600.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ bờ mương kênh 3, TDP Chính đến cổng TDP Ngọt
Mục 41.2
2.400.0001.440.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ hết ngã ba Kép đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A
Mục 41.2
6.000.0003.600.0002.160.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ cổng TDP Lường đến bờ mương kênh 3, TDP Chính
Mục 41.2
2.800.0001.680.0001.000.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ ngã ba ông Lộc đến chùa Chũ
Mục 41.11
2.200.0001.320.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
Mục 41.11
3.000.0001.800.0001.080.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
Mục 41.11
2.200.0001.320.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ đến hết đường đi cầu Chũ
Mục 41.11
1.800.0001.080.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ ngõ số 6 đường Yết Kiêu đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Khôi (Bãi tập kết nguyên liệu cát sỏi)
Mục 41.15
1.600.000960.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát
Mục 41.15
6.000.0003.600.0002.160.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ TDP Cầu Cát đến ngõ số 6 đường Yết Kiêu
Mục 41.15
2.400.0001.440.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
Mục 41.4
2.640.0001.600.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp TDP Thanh Bình đến hết đất phường Chũ
Mục 41.4
1.200.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ
Mục 41.4
2.600.0001.560.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ đến hết TDP Thanh Bình
Mục 41.4
1.800.0001.080.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
Mục 41.4
1.800.0001.080.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ QL 31 đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2
Mục 41.17
4.200.0002.520.0001.520.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ)
Mục 41.17
2.400.0001.440.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 đến hết nhà ông Hiếu
Mục 41.17
3.000.0001.800.0001.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.