Bảng giá đất Phường Chũ, Bắc Ninh từ 01/01/2026

455 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Chũ32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dự án khu dân cư, Các lô đất bám Quốc lộ 31), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ
Mục 41.19
7.800.000
Các dự án khu dân cư
Khu NV6
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
14.000.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
18.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m - 22,5m) theo Quy hoạch
Mục 41.19
9.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
12.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất giao tái định cư
Mục 41.19
7.100.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 13,5m đến 16,5m theo quy hoạch, khu đô thị trung tâm thị trấn Chũ
Mục 41.19
12.600.0007.600.0004.600.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5m đến 15,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
9.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Mục 41.19
12.000.0007.200.0004.300.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
12.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 11,5m đến 13,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
9.500.000
Các dự án khu dân cư
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
12.000.000
Các dự án khu dân cưCác lô đất bám lòng đường từ 8m- 10,5m
Mục 41.19
10.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt dưới 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2)
Mục 41.19
9.600.0005.800.0003.500.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch, khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1)
Mục 41.19
12.600.0007.600.0004.600.000
Các dự án khu dân cư
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
18.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Mục 41.19
14.000.0008.400.0005.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 13,5m đến 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
12.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5m, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài giai đoạn 1 (trừ trục đường Lê Duẩn)
Mục 41.19
14.000.0008.400.0005.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1): các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch
Mục 41.19
13.500.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám đường Hà Thị
Mục 41.19
14.500.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch
Mục 41.19
21.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17m đến 25,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
8.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 11,5 m đến 13,5m theo quy hoạch, khu dân cư Lê Lợi
Mục 41.19
9.500.0005.700.0003.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2)
Mục 41.19
21.000.00012.600.0007.600.000
Các dự án khu dân cư
Khu NV6
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
12.000.000
Các dự án khu dân cưCác lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290
Mục 41.19
19.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám Quốc lộ 31
Mục 41.19
32.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 27,5m)
Mục 41.19
12.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất đoạn từ hết dự án khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) đến đường BT
Mục 41.19
15.000.0009.000.0005.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông khí tượng - Bệnh viện
Mục 41.19
21.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông khu NO9 và các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5 m đến 15,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Mục 41.19
9.600.0005.800.0003.500.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bồi thường bằng đất ở
Mục 41.19
9.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt 42m theo quy hoạch
Mục 41.19
12.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch (trừ khu vực NO9), khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Mục 41.19
12.000.0007.200.0004.300.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
14.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp đến đường BT (tuyến số 1 đường cây ăn quả)
Mục 41.20
6.000.0003.600.0002.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) đến hết ngã ba nhà ông Thụ
Mục 41.20
3.000.0001.800.0001.100.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất phường Chũ
Mục 41.20
3.300.0002.000.0001.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn Từ Cổng TDP Thanh An đến đường 289
Mục 41.20
3.000.0001.800.0001.100.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐường BT (đoạn từ điểm đầu ở TDP Lâm Trường đến điểm cuối tiếp giáp với ĐT 289 Chũ - Khuôn Thần)
Mục 41.20
6.600.0004.000.0002.400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa An Long
Mục 41.20
3.000.0001.800.0001.100.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Huy đến hết đất nhà Tám Thìn
Mục 41.20
4.500.0002.700.0001.600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
Mục 41.20
3.500.0002.100.0001.300.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ
Mục 41.20
3.000.0001.800.0001.100.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất nhà ông Kèm đến hết đất phường chũ
Mục 41.20
11.000.0006.600.0004.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Hữu Bình đến giáp kè đập Trại Na
Mục 41.20
2.000.0001.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) đến hết NVH TDP Nghĩa
Mục 41.20
3.000.0001.800.0001.100.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng)
Mục 41.20
6.000.0003.600.0002.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ cống TDP Bừng Núi đến hết đất TDP Vàng
Mục 41.20
2.500.0001.500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
Mục 41.20
9.000.0005.400.0003.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ cầu sắt nối Quốc lộ 31 đến đường BT (thuộc TDP Xây Lắp)
Mục 41.20
3.500.0002.100.0001.300.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ lối rẽ TDP Tân Trường đi Sẻ Cũ đến giáp đất TDP Sậy
Mục 41.20
2.500.0001.500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
Mục 41.20
9.000.0005.400.0003.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm
Mục 41.20
18.000.00010.800.0006.500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Tư TDP Hà Thanh đến đập Trại Giữa
Mục 41.20
2.000.0001.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ
Mục 41.20
1.500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ
Mục 41.20
1.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cừ đến hết gốc đa quán Hả TDP Kép 2 B
Mục 41.20
2.300.0001.400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư giáp đất ông Trụ
Mục 41.20
2.500.0001.500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất ông Ngạn đến hết đất Trạm y tế phường Hồng Giang cũ
Mục 41.20
2.600.0001.600.0001.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất phường Chũ
Mục 41.20
2.500.0001.500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà ông Tuyền (khu di dân tái định cư Nhật Đức)
Mục 41.20
6.000.0003.600.0002.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ
Mục 41.20
2.500.0001.500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ Quốc lộ 31 đến đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp (tuyến số 1 đường cây ăn quả)
Mục 41.20
8.000.0004.800.0002.900.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn giáp đất ông Nhật (tỉnh lộ 290 TDP Lường) đến hết ngã tư đường đi Hiệp Ca
Mục 41.20
2.300.0001.400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất bà Dịu Trường đến giáp NVH TDP Lai Cách
Mục 41.20
2.000.0001.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn cổng TDP Mới đến hết NVH TDP Mới
Mục 41.20
4.000.0002.400.0001.400.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa
Mục 41.3
7.300.0004.400.0002.600.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ cầu Hôi (sát đất phường Chũ cũ) đến hết đất TDP Hải Yên
Mục 41.3
10.200.0006.100.0003.700.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ TDP Sậy To
Mục 41.3
5.700.0003.400.0002.000.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất phường Chũ
Mục 41.3
12.000.0007.200.0004.300.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đường rẽ TDP Sậy To đến chân dốc Cô Tiên ( hết đất phường Chũ)
Mục 41.3
4.400.0002.600.0001.600.000
Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi đến Quốc lộ 31
Mục 41.18
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường Dã TượngĐoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng
Mục 41.14
12.000.0007.200.0004.300.000
Đường Dã TượngĐoạn từ ngã tư Cơ khí đến hết ngã ba đường Lê Duẩn
Mục 41.14
21.000.00012.600.0007.600.000
Đường Dã TượngĐoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn đến hết ngã ba Minh Lập
Mục 41.14
17.000.00010.200.0006.100.000
Đường Hà ThịĐoạn từ ngã tư Truyền hình đến hết ngã ba nhà ông Quang
Mục 41.10
14.500.0008.700.0005.200.000
Đường Hà ThịĐoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
Mục 41.10
9.000.0005.400.0003.200.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
Mục 41.7
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn đến đường Tỉnh lộ 289)
Mục 41.7
21.000.00012.600.0007.600.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 đến đoạn cuối TDP Quang Trung, phường Chũ)
Mục 41.7
18.000.00010.800.0006.500.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
Mục 41.7
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến hết ngã ba nhà bà Lương)
Mục 41.7
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi
Mục 41.6
14.500.0008.700.0005.200.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
Mục 41.6
19.500.00011.700.0007.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến đường Lê Duẩn (KT -BV).
Mục 41.6
21.500.00012.900.0007.700.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
Mục 41.6
18.000.00010.800.0006.500.000
Đường Lê LợiĐoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1
Mục 41.12
17.000.00010.200.0006.100.000
Đường Lê LợiĐoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 đến cầu Chũ
Mục 41.12
14.500.0008.700.0005.200.000
Đường Lê LợiNgõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
Mục 41.12
9.000.0005.400.0003.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông)
Mục 41.16
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai đến hết đất Cơ khí
Mục 41.16
6.600.0004.000.0002.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
Mục 41.16
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Nội BàngĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công đến hết đất nhà ông Triển Hằng
Mục 41.13
8.500.0005.100.0003.100.000
Đường Nội BàngĐoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng đến cổng TDP Thanh An
Mục 41.13
6.500.0003.900.0002.300.000
Đường Nội BàngĐoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng đến đường tỉnh lộ 289
Mục 41.13
6.500.0003.900.0002.300.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
Mục 41.8
15.500.0009.300.0005.600.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến hết ngã ba Minh Lập
Mục 41.8
8.000.0004.800.0002.900.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
Mục 41.8
9.500.0005.700.0003.400.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
Mục 41.1
24.000.00014.400.0008.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào TDP Hựu đến hết đất phường Chũ
Mục 41.1
16.000.0009.600.0005.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư đài Truyền hình đến đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
Mục 41.1
31.000.00018.600.00011.200.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đất nhà bà Phí Thị Thụy đến lối rẽ đền Từ Hả
Mục 41.1
15.500.0009.300.0005.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến đường rẽ vào TDP Hựu
Mục 41.1
18.000.00010.800.0006.500.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325 đến giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
Mục 41.1
8.500.0005.100.0003.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất nhà bà Phí Thị Thụy
Mục 41.1
12.000.0007.200.0004.300.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất ông Bùi Văn Vân
Mục 41.1
16.500.0009.900.0005.900.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ Cầu Cát đến Ngã tư cơ khí
Mục 41.1
30.000.00018.000.00010.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất phường Hồng Giang cũ đến đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh)
Mục 41.1
19.000.00011.400.0006.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư cơ khí đến ngã tư đài truyền hình
Mục 41.1
32.000.00019.200.00011.500.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh) đến đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ
Mục 41.1
24.000.00014.400.0008.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất ông Bùi Văn Vân đến hết đất ông Đỗ Thế Chỉnh
Mục 41.1
15.500.0009.300.0005.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư Tân Tiến
Mục 41.1
30.000.00018.000.00010.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũ đến Cầu Cát
Mục 41.1
28.000.00016.800.00010.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ
Mục 41.1
20.000.00012.000.0007.200.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hương
Mục 41.1
30.000.00018.000.00010.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội)
Mục 41.1
24.000.00014.400.0008.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh đến hết đất phường Hồng Giang cũ
Mục 41.1
14.000.0008.400.0005.000.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
Mục 41.5
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
Mục 41.5
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
Mục 41.5
14.500.0008.700.0005.200.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 24 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 41.5
7.200.0004.300.0002.600.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế đến đất nhà ông Thanh Hồng
Mục 41.5
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường Trần PhúĐoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm
Mục 41.9
8.300.0005.000.0003.000.000
Đường Trần PhúĐoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm đến Tỉnh lộ 289
Mục 41.9
6.500.0003.900.0002.300.000
Đường Trần PhúĐoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT)
Mục 41.9
8.000.0004.800.0002.900.000
Đường Trần PhúĐoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
Mục 41.9
23.000.00013.800.0008.300.000
Đường Trần PhúĐoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ đến khu dân cư Trần Phú giai đoạn 2
Mục 41.9
8.300.0005.000.0003.000.000
Đường Trần PhúĐoạn từ đường Lê Duẩn đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ
Mục 41.9
21.000.00012.600.0007.600.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ hết ngã ba Kép đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A
Mục 41.2
15.000.0009.000.0005.400.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ bờ mương kênh 3, TDP Chính đến cổng TDP Ngọt
Mục 41.2
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A đến cổng TDP Lường
Mục 41.2
10.000.0006.000.0003.600.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ cổng TDP Ngọt đến hết đất phường Chũ
Mục 41.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ cổng TDP Lường đến bờ mương kênh 3, TDP Chính
Mục 41.2
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
Mục 41.11
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ ngã ba ông Lộc đến chùa Chũ
Mục 41.11
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ đến hết đường đi cầu Chũ
Mục 41.11
4.500.0002.700.0001.600.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
Mục 41.11
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát
Mục 41.15
15.000.0009.000.0005.400.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ TDP Cầu Cát đến ngõ số 6 đường Yết Kiêu
Mục 41.15
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ ngõ số 6 đường Yết Kiêu đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Khôi (Bãi tập kết nguyên liệu cát sỏi)
Mục 41.15
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ
Mục 41.4
6.500.0003.900.0002.300.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ đến hết TDP Thanh Bình
Mục 41.4
4.500.0002.700.0001.600.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
Mục 41.4
4.500.0002.700.0001.600.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp TDP Thanh Bình đến hết đất phường Chũ
Mục 41.4
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
Mục 41.4
6.600.0004.000.0002.400.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 đến hết nhà ông Hiếu
Mục 41.17
7.500.0004.500.0002.700.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ)
Mục 41.17
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ QL 31 đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2
Mục 41.17
10.500.0006.300.0003.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các dự án khu dân cư
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
6.300.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.900.000
Các dự án khu dân cư
Khu NV6
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.900.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông khu NO9 và các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5 m đến 15,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Mục 41.19
3.400.0002.100.0001.300.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
6.300.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch, khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1)
Mục 41.19
4.500.0002.700.0001.700.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch (trừ khu vực NO9), khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Mục 41.19
4.200.0002.600.0001.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt dưới 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2)
Mục 41.19
3.400.0002.100.0001.300.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 11,5m đến 13,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
3.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất giao tái định cư
Mục 41.19
2.500.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 13,5m đến 16,5m theo quy hoạch, khu đô thị trung tâm thị trấn Chũ
Mục 41.19
4.500.0002.700.0001.700.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bồi thường bằng đất ở
Mục 41.19
3.400.000
Các dự án khu dân cưCác lô đất bám lòng đường từ 8m- 10,5m
Mục 41.19
3.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17m đến 25,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
2.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.200.000
Các dự án khu dân cư
Khu NV6
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Mục 41.19
4.200.0002.600.0001.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2)
Mục 41.19
7.400.0004.500.0002.700.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt 42m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 27,5m)
Mục 41.19
4.500.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5m đến 15,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
3.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m - 22,5m) theo Quy hoạch
Mục 41.19
3.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5m, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài giai đoạn 1 (trừ trục đường Lê Duẩn)
Mục 41.19
4.900.0003.000.0001.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Mục 41.19
4.900.0003.000.0001.800.000
Các dự án khu dân cưCác lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290
Mục 41.19
7.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông khí tượng - Bệnh viện
Mục 41.19
7.400.000
Các dự án khu dân cư
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch
Mục 41.19
7.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám Quốc lộ 31
Mục 41.19
11.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1): các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất đoạn từ hết dự án khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) đến đường BT
Mục 41.19
5.300.0003.200.0001.900.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám đường Hà Thị
Mục 41.19
5.100.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ
Mục 41.19
2.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 13,5m đến 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.500.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 11,5 m đến 13,5m theo quy hoạch, khu dân cư Lê Lợi
Mục 41.19
3.400.0002.000.0001.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ Quốc lộ 31 đến đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp (tuyến số 1 đường cây ăn quả)
Mục 41.20
2.800.0001.700.0001.100.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cừ đến hết gốc đa quán Hả TDP Kép 2 B
Mục 41.20
900.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất nhà ông Kèm đến hết đất phường chũ
Mục 41.20
3.900.0002.400.0001.400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) đến hết ngã ba nhà ông Thụ
Mục 41.20
1.100.000700.000400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa An Long
Mục 41.20
1.100.000700.000400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư giáp đất ông Trụ
Mục 41.20
900.000600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất bà Dịu Trường đến giáp NVH TDP Lai Cách
Mục 41.20
700.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Tư TDP Hà Thanh đến đập Trại Giữa
Mục 41.20
700.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn cổng TDP Mới đến hết NVH TDP Mới
Mục 41.20
1.400.000900.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
Mục 41.20
3.200.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm
Mục 41.20
6.300.0003.800.0002.300.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
Mục 41.20
1.300.000800.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất phường Chũ
Mục 41.20
1.200.000700.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ
Mục 41.20
900.000600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐường BT (đoạn từ điểm đầu ở TDP Lâm Trường đến điểm cuối tiếp giáp với ĐT 289 Chũ - Khuôn Thần)
Mục 41.20
2.400.0001.400.000900.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Hữu Bình đến giáp kè đập Trại Na
Mục 41.20
700.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ cống TDP Bừng Núi đến hết đất TDP Vàng
Mục 41.20
900.000600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất ông Ngạn đến hết đất Trạm y tế phường Hồng Giang cũ
Mục 41.20
1.000.000600.000400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
Mục 41.20
3.200.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp đến đường BT (tuyến số 1 đường cây ăn quả)
Mục 41.20
2.100.0001.300.000800.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ
Mục 41.20
600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ lối rẽ TDP Tân Trường đi Sẻ Cũ đến giáp đất TDP Sậy
Mục 41.20
900.000600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất phường Chũ
Mục 41.20
900.000600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ
Mục 41.20
1.100.000700.000400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Huy đến hết đất nhà Tám Thìn
Mục 41.20
1.600.0001.000.000600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ cầu sắt nối Quốc lộ 31 đến đường BT (thuộc TDP Xây Lắp)
Mục 41.20
1.300.000800.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng)
Mục 41.20
2.100.0001.300.000800.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà ông Tuyền (khu di dân tái định cư Nhật Đức)
Mục 41.20
2.100.0001.300.000800.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn giáp đất ông Nhật (tỉnh lộ 290 TDP Lường) đến hết ngã tư đường đi Hiệp Ca
Mục 41.20
900.000500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ
Mục 41.20
500.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) đến hết NVH TDP Nghĩa
Mục 41.20
1.100.000700.000400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn Từ Cổng TDP Thanh An đến đường 289
Mục 41.20
1.100.000700.000400.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ cầu Hôi (sát đất phường Chũ cũ) đến hết đất TDP Hải Yên
Mục 41.3
3.600.0002.200.0001.300.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ TDP Sậy To
Mục 41.3
2.000.0001.200.000700.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa
Mục 41.3
2.600.0001.600.0001.000.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đường rẽ TDP Sậy To đến chân dốc Cô Tiên ( hết đất phường Chũ)
Mục 41.3
1.600.0001.000.000600.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất phường Chũ
Mục 41.3
4.200.0002.600.0001.600.000
Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi đến Quốc lộ 31
Mục 41.18
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Dã TượngĐoạn từ ngã tư Cơ khí đến hết ngã ba đường Lê Duẩn
Mục 41.14
7.400.0004.500.0002.700.000
Đường Dã TượngĐoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn đến hết ngã ba Minh Lập
Mục 41.14
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Dã TượngĐoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng
Mục 41.14
4.200.0002.600.0001.600.000
Đường Hà ThịĐoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
Mục 41.10
3.200.0001.900.0001.200.000
Đường Hà ThịĐoạn từ ngã tư Truyền hình đến hết ngã ba nhà ông Quang
Mục 41.10
5.100.0003.100.0001.900.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến hết ngã ba nhà bà Lương)
Mục 41.7
2.100.0001.300.000800.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn đến đường Tỉnh lộ 289)
Mục 41.7
7.400.0004.500.0002.700.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
Mục 41.7
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 đến đoạn cuối TDP Quang Trung, phường Chũ)
Mục 41.7
6.300.0003.800.0002.300.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
Mục 41.7
2.000.0001.200.000700.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến đường Lê Duẩn (KT -BV).
Mục 41.6
7.600.0004.600.0002.700.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
Mục 41.6
6.300.0003.800.0002.300.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi
Mục 41.6
5.100.0003.100.0001.900.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
Mục 41.6
6.900.0004.100.0002.500.000
Đường Lê LợiĐoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 đến cầu Chũ
Mục 41.12
5.100.0003.100.0001.900.000
Đường Lê LợiĐoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1
Mục 41.12
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường Lê LợiNgõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
Mục 41.12
3.200.0001.900.0001.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
Mục 41.16
2.100.0001.300.000800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông)
Mục 41.16
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai đến hết đất Cơ khí
Mục 41.16
2.400.0001.400.000900.000
Đường Nội BàngĐoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng đến cổng TDP Thanh An
Mục 41.13
2.300.0001.400.000900.000
Đường Nội BàngĐoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng đến đường tỉnh lộ 289
Mục 41.13
2.300.0001.400.000900.000
Đường Nội BàngĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công đến hết đất nhà ông Triển Hằng
Mục 41.13
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
Mục 41.8
3.400.0002.000.0001.200.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
Mục 41.8
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến hết ngã ba Minh Lập
Mục 41.8
2.800.0001.700.0001.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ Cầu Cát đến Ngã tư cơ khí
Mục 41.1
10.500.0006.300.0003.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325 đến giáp đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
Mục 41.1
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
Mục 41.1
8.400.0005.100.0003.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất ông Bùi Văn Vân
Mục 41.1
5.800.0003.500.0002.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư đài Truyền hình đến đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
Mục 41.1
10.900.0006.600.0004.000.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư cơ khí đến ngã tư đài truyền hình
Mục 41.1
11.200.0006.800.0004.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đất nhà bà Phí Thị Thụy đến lối rẽ đền Từ Hả
Mục 41.1
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào TDP Hựu đến hết đất phường Chũ
Mục 41.1
5.600.0003.400.0002.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (giáp đất bà Vi Thị Sinh) đến đường rẽ vào Trụ sở UBND phường Chũ cũ
Mục 41.1
8.400.0005.100.0003.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội)
Mục 41.1
8.400.0005.100.0003.100.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND phường Chũ cũ đến Cầu Cát
Mục 41.1
9.800.0005.900.0003.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư Tân Tiến
Mục 41.1
10.500.0006.300.0003.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất ông Bùi Văn Vân đến hết đất ông Đỗ Thế Chỉnh
Mục 41.1
5.500.0003.300.0002.000.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh đến hết đất phường Hồng Giang cũ
Mục 41.1
4.900.0003.000.0001.800.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ
Mục 41.1
7.000.0004.200.0002.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất phường Hồng Giang cũ đến đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất bà Vi Thị Sinh)
Mục 41.1
6.700.0004.000.0002.400.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất nhà bà Phí Thị Thụy
Mục 41.1
4.200.0002.600.0001.600.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến đường rẽ vào TDP Hựu
Mục 41.1
6.300.0003.800.0002.300.000
Đường Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hương
Mục 41.1
10.500.0006.300.0003.800.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
Mục 41.5
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế đến đất nhà ông Thanh Hồng
Mục 41.5
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
Mục 41.5
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
Mục 41.5
5.100.0003.100.0001.900.000
Đường Thân Cảnh PhúcNgõ số 24 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 41.5
2.600.0001.600.0001.000.000
Đường Trần PhúĐoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
Mục 41.9
8.100.0004.900.0003.000.000
Đường Trần PhúĐoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT)
Mục 41.9
2.800.0001.700.0001.100.000
Đường Trần PhúĐoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm đến Tỉnh lộ 289
Mục 41.9
2.300.0001.400.000900.000
Đường Trần PhúĐoạn từ đường Lê Duẩn đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ
Mục 41.9
7.400.0004.500.0002.700.000
Đường Trần PhúĐoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm
Mục 41.9
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường Trần PhúĐoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ đến khu dân cư Trần Phú giai đoạn 2
Mục 41.9
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ hết ngã ba Kép đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A
Mục 41.2
5.300.0003.200.0001.900.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ cổng TDP Lường đến bờ mương kênh 3, TDP Chính
Mục 41.2
2.500.0001.500.000900.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ cổng TDP Ngọt đến hết đất phường Chũ
Mục 41.2
1.400.000900.000500.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ bờ mương kênh 3, TDP Chính đến cổng TDP Ngọt
Mục 41.2
2.100.0001.300.000800.000
Đường Tỉnh lộ 290Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống, TDP Kép 2A đến cổng TDP Lường
Mục 41.2
3.500.0002.100.0001.300.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
Mục 41.11
2.000.0001.200.000700.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ đến hết đường đi cầu Chũ
Mục 41.11
1.600.0001.000.000600.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ ngã ba ông Lộc đến chùa Chũ
Mục 41.11
2.000.0001.200.000700.000
Đường Vi Hùng ThắngĐoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
Mục 41.11
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ TDP Cầu Cát đến ngõ số 6 đường Yết Kiêu
Mục 41.15
2.100.0001.300.000800.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ ngõ số 6 đường Yết Kiêu đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Khôi (Bãi tập kết nguyên liệu cát sỏi)
Mục 41.15
1.400.000900.000
Đường Yết KiêuĐoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát
Mục 41.15
5.300.0003.200.0001.900.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ đến hết TDP Thanh Bình
Mục 41.4
1.600.0001.000.000600.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
Mục 41.4
2.400.0001.400.000900.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND phường Thanh Hải cũ
Mục 41.4
2.300.0001.400.000900.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp TDP Thanh Bình đến hết đất phường Chũ
Mục 41.4
1.100.000700.000400.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
Mục 41.4
1.600.0001.000.000600.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ)
Mục 41.17
2.100.0001.300.000800.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ QL 31 đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2
Mục 41.17
3.700.0002.300.0001.400.000
Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũĐoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 đến hết nhà ông Hiếu
Mục 41.17
2.700.0001.600.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 13,5m đến 16,5m theo quy hoạch, khu đô thị trung tâm thị trấn Chũ
Mục 41.19
5.040.0003.040.0001.840.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt 42m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông khu NO9 và các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5 m đến 15,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Mục 41.19
3.840.0002.320.0001.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
5.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17m đến 25,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
3.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 11,5m đến 13,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
3.800.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5m, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài giai đoạn 1 (trừ trục đường Lê Duẩn)
Mục 41.19
5.600.0003.360.0002.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1): các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch
Mục 41.19
5.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 20m theo quy hoạch, khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 1)
Mục 41.19
5.040.0003.040.0001.840.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 27,5m)
Mục 41.19
5.040.000
Các dự án khu dân cưCác lô đất bám lòng đường từ 8m- 10,5m
Mục 41.19
4.080.000
Các dự án khu dân cư
Khu NV6
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
5.600.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch
Mục 41.19
8.400.000
Các dự án khu dân cưCác lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290
Mục 41.19
7.920.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất giao tái định cư
Mục 41.19
2.840.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám Quốc lộ 31
Mục 41.19
12.800.000
Các dự án khu dân cư
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
7.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 13,5m đến 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
5.040.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông khí tượng - Bệnh viện
Mục 41.19
8.400.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch (trừ khu vực NO9), khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Mục 41.19
4.800.0002.880.0001.720.000
Các dự án khu dân cư
Khu NV6
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 16,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt trên 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Mục 41.19
5.600.0003.360.0002.000.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 11,5 m đến 13,5m theo quy hoạch, khu dân cư Lê Lợi
Mục 41.19
3.800.0002.280.0001.360.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2)
Mục 41.19
8.400.0005.040.0003.040.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường có mặt cắt dưới 30m của khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2)
Mục 41.19
3.840.0002.320.0001.400.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 12,5m đến 15,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
3.840.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất đoạn từ hết dự án khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) đến đường BT
Mục 41.19
6.000.0003.600.0002.160.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bám đường Hà Thị
Mục 41.19
5.800.000
Các dự án khu dân cư
Các khu NV5, NO10, NO11, NO12, NO13, NO14:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch
Mục 41.19
4.800.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2
Các thửa đất ngoài dự án tiếp giáp với các trục đường giao thông có mặt cắt 15 m đến 17,5 m theo quy hoạch, khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Mục 41.19
4.800.0002.880.0001.720.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất không bố trí tái định cư, bồi thường bằng đất, giao đất ở (bám trục đường giao thông có mặt cắt 20m - 22,5m) theo Quy hoạch
Mục 41.19
3.840.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ
Mục 41.19
3.120.000
Các dự án khu dân cư
Khu NO8, NO9:
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt trên 16,5m theo quy hoạch
Mục 41.19
7.200.000
Các dự án khu dân cư
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại vị trí nêu trên x 1,2
Các lô đất bồi thường bằng đất ở
Mục 41.19
3.840.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn Từ Cổng TDP Thanh An đến đường 289
Mục 41.20
1.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà ông Tuyền (khu di dân tái định cư Nhật Đức)
Mục 41.20
2.400.0001.440.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cừ đến hết gốc đa quán Hả TDP Kép 2 B
Mục 41.20
920.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng)
Mục 41.20
2.400.0001.440.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất nhà ông Kiềm ( Phương Văn Hội) đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm
Mục 41.20
7.200.0004.320.0002.600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Thanh Hải cũ
Mục 41.20
480.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất phường Chũ
Mục 41.20
1.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ cống TDP Bừng Núi đến hết đất TDP Vàng
Mục 41.20
1.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc xã Nghĩa Hồ cũ
Mục 41.20
1.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ cầu sắt nối Quốc lộ 31 đến đường BT (thuộc TDP Xây Lắp)
Mục 41.20
1.400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất bà Dịu Trường đến giáp NVH TDP Lai Cách
Mục 41.20
800.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc thị trấn Chũ cũ
Mục 41.20
1.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư giáp đất ông Trụ
Mục 41.20
1.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn giáp đất ông Nhật (tỉnh lộ 290 TDP Lường) đến hết ngã tư đường đi Hiệp Ca
Mục 41.20
920.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) đến hết NVH TDP Nghĩa
Mục 41.20
1.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa An Long
Mục 41.20
1.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ lối rẽ TDP Tân Trường đi Sẻ Cũ đến giáp đất TDP Sậy
Mục 41.20
1.000.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất nhà ông Kèm đến hết đất phường chũ
Mục 41.20
4.400.0002.640.0001.600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ) đến hết ngã ba nhà ông Thụ
Mục 41.20
1.200.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
Mục 41.20
1.400.000
Tuyến đường chưa được đặt tênCác vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc phường Hồng Giang và Trù Hựu cũ
Mục 41.20
600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
Mục 41.20
3.600.0002.160.0001.280.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất phường Chũ
Mục 41.20
1.320.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Huy đến hết đất nhà Tám Thìn
Mục 41.20
1.800.0001.080.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Tư TDP Hà Thanh đến đập Trại Giữa
Mục 41.20
800.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn cổng TDP Mới đến hết NVH TDP Mới
Mục 41.20
1.600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đất nhà ông Hữu Bình đến giáp kè đập Trại Na
Mục 41.20
800.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
Mục 41.20
3.600.0002.160.0001.280.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp đến đường BT (tuyến số 1 đường cây ăn quả)
Mục 41.20
2.400.0001.440.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ giáp đất ông Ngạn đến hết đất Trạm y tế phường Hồng Giang cũ
Mục 41.20
1.040.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐường BT (đoạn từ điểm đầu ở TDP Lâm Trường đến điểm cuối tiếp giáp với ĐT 289 Chũ - Khuôn Thần)
Mục 41.20
2.640.0001.600.000
Tuyến đường chưa được đặt tênĐoạn từ Quốc lộ 31 đến đường rẽ vào Công ty TNHH-HTV lâm nghiệp (tuyến số 1 đường cây ăn quả)
Mục 41.20
3.200.0001.920.0001.160.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ cầu Hôi (sát đất phường Chũ cũ) đến hết đất TDP Hải Yên
Mục 41.3
4.080.0002.440.0001.480.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa
Mục 41.3
2.920.0001.760.0001.040.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đường rẽ TDP Sậy To đến chân dốc Cô Tiên ( hết đất phường Chũ)
Mục 41.3
1.760.0001.040.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất phường Chũ
Mục 41.3
4.800.0002.880.0001.720.000
Tỉnh lộ 289Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ TDP Sậy To
Mục 41.3
2.280.0001.360.000
Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi đến Quốc lộ 31
Mục 41.18
3.000.0001.800.0001.080.000
Đường Dã TượngĐoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng
Mục 41.14
4.800.0002.880.0001.720.000
Đường Dã TượngĐoạn từ ngã tư Cơ khí đến hết ngã ba đường Lê Duẩn
Mục 41.14
8.400.0005.040.0003.040.000
Đường Dã TượngĐoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn đến hết ngã ba Minh Lập
Mục 41.14
6.800.0004.080.0002.440.000
Đường Hà ThịĐoạn từ ngã tư Truyền hình đến hết ngã ba nhà ông Quang
Mục 41.10
5.800.0003.480.0002.080.000
Đường Hà ThịĐoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
Mục 41.10
3.600.0002.160.0001.280.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn đến đường Tỉnh lộ 289)
Mục 41.7
8.400.0005.040.0003.040.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
Mục 41.7
2.200.0001.320.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến hết ngã ba nhà bà Lương)
Mục 41.7
2.400.0001.440.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
Mục 41.7
3.000.0001.800.0001.080.000
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 đến đoạn cuối TDP Quang Trung, phường Chũ)
Mục 41.7
7.200.0004.320.0002.600.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến đường Lê Duẩn (KT -BV).
Mục 41.6
8.600.0005.160.0003.080.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi
Mục 41.6
5.800.0003.480.0002.080.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
Mục 41.6
7.200.0004.320.0002.600.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
Mục 41.6
7.800.0004.680.0002.800.000
Đường Lê LợiĐoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1
Mục 41.12
6.800.0004.080.0002.440.000
Đường Lê LợiNgõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
Mục 41.12
3.600.0002.160.0001.280.000
Đường Lê LợiĐoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 đến cầu Chũ
Mục 41.12
5.800.0003.480.0002.080.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
Mục 41.16
2.400.0001.440.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai đến hết đất Cơ khí
Mục 41.16
2.640.0001.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông)
Mục 41.16
3.000.0001.800.0001.080.000
Đường Nội BàngĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công đến hết đất nhà ông Triển Hằng
Mục 41.13
3.400.0002.040.0001.240.000
Đường Nội BàngĐoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng đến cổng TDP Thanh An
Mục 41.13
2.600.0001.560.000
Đường Nội BàngĐoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng đến đường tỉnh lộ 289
Mục 41.13
2.600.0001.560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.