Bảng giá đất Phường Bắc Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026
1430 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Bắc Giang là 120.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái), Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (228 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai 1 Mục 1.19 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai 4 Mục 1.19 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường rẽ vào cạnh chợ Trần Luận đến đường Lê Lợi Mục 1.19 | 32.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 1.111 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thọ Vinh | Đường Nguyễn Thọ Vinh 4 Mục 1.93 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thọ Vinh | Đường Nguyễn Thọ Vinh 2 Mục 1.93 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thọ Vinh | Đường Nguyễn Thọ Vinh 6 Mục 1.93 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thọ Vinh | Mục 1.93 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (QL31) | Đường Nguyễn Trãi 2 Mục 1.101 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (QL31) | Đường Nguyễn Trãi 1 Mục 1.101 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (QL31) | Mục 1.101 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (QL31) | Đường Nguyễn Trãi 3 Mục 1.101 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (QL31) | Đường Nguyễn Trãi 4 Mục 1.101 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Mục 1.132 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Mục 1.156 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi Mục 1.11 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang Mục 1.11 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Dậu | Mục 1.155 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên | Mục 1.205 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Văn Linh 2 Mục 1.115 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Văn Linh 4 Mục 1.115 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Văn Linh 1 Mục 1.115 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Văn Linh 6 Mục 1.115 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn từ đường gom QL.1A đến đường Trường Chinh Mục 1.115 | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long Mục 1.21 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự Mục 1.21 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Văn Siêu 4 Mục 1.162 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu | Mục 1.162 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Văn Siêu 2 Mục 1.162 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Văn Trỗi 1 Mục 1.157 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 1.157 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chính | Đường Nguyễn Đình Chính 3 Mục 1.61 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chính | Mục 1.61 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chính | Đường Nguyễn Đình Chính 1 Mục 1.61 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tuân | Mục 1.42 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tuân 2 | Mục 1.42.1 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tấn | Mục 1.86 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Đạo Mạch | Mục 1.146 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Thọ | Mục 1.145 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Mục 1.199 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh 1 Mục 1.199 | 14.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự 1 Mục 1.9 | 20.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 1.9 | 32.000.000 |
| Đường Ngô Trang | Mục 1.66 | 12.000.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đường Ngô Tất Tố 2 Mục 1.129 | 8.000.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Mục 1.129 | 10.000.000 |
| Đường Ngô Văn Cảnh | Mục 1.18 | 26.000.000 |
| Đường Ngô Văn Cảnh | Đường Ngô Văn Cảnh 1 Mục 1.18 | 18.000.000 |
| Đường Nhật Đức | Đường Nhật Đức 1 Mục 1.69 | 10.000.000 |
| Đường Nhật Đức | Các đường còn lại trong Khu dân cư số 3 (Không bao gồm các đường có tên) Mục 1.69 | 10.000.000 |
| Đường Nhật Đức | Mục 1.69 | 12.000.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 1.178 | 10.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 1.202 | 18.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phùng Chí Kiên 4 Mục 1.204 | 16.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Mục 1.204 | 18.000.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Mục 1.163 | 10.000.000 |
| Đường Phùng Trạm | Mục 1.78 | 7.200.000 |
| Đường Phạm Huy Thông | Mục 1.189 | 14.000.000 |
| Đường Phạm Hùng | Mục 1.190 | 20.000.000 |
| Đường Phạm Liêu | Mục 1.77 | 7.200.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão 3 Mục 1.119 | 8.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Mục 1.119 | 8.800.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão 2 Mục 1.119 | 8.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão 4 Mục 1.119 | 8.000.000 |
| Đường Phạm Túc Minh | Đường Phạm Túc Minh 1 Mục 1.92 | 10.000.000 |
| Đường Phạm Túc Minh | Mục 1.92 | 10.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 1.116 | 20.000.000 |
| Đường Phồn Xương | Mục 1.38 | 20.000.000 |
| Đường Quang Trung | Mục 1.3 | 38.000.000 |
| Đường Quách Nhẫn | Đường Quách Nhẫn 2A Mục 1.43 | 14.000.000 |
| Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Thân Cảnh Vân đến đường Lê Hồng Phong Mục 1.43 | 18.000.000 |
| Đường Quách Nhẫn | Đường Quách Nhẫn 2 Mục 1.43 | 14.000.000 |
| Đường Quách Nhẫn | Đường Quách Nhẫn 4 Mục 1.43 | 14.000.000 |
| Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến đường Thân Cảnh Vân Mục 1.43 | 32.000.000 |
| Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Giáp Hải Mục 1.43 | 14.400.000 |
| Đường Song Hào | Mục 1.170 | 10.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 1 Mục 1.50 | 12.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ điểm đầu đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Chí Thanh (nút giao QL.31 - QL.1A) Mục 1.50 | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Nam (phường Dĩnh Kế cũ và không bao gồm các đường có tên) Mục 1.50 | 10.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Công ty ô tô Trường Hải Mục 1.50 | 16.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 5 Mục 1.50 | 10.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 7 Mục 1.50 | 11.200.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 3 Mục 1.50 | 14.000.000 |
| Đường Thánh Thiên | Mục 1.26 | 22.000.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc | Mục 1.63 | 12.000.000 |
| Đường Thân Cảnh Vân | Mục 1.17 | 32.000.000 |
| Đường Thân Nhân Tín | Mục 1.64 | 12.000.000 |
| Đường Thân Thiệu Thái | Mục 1.149 | 10.000.000 |
| Đường Thân Thừa Quý | Mục 1.123 | 8.000.000 |
| Đường Tiền Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên Mục 1.29 | 14.400.000 |
| Đường Tiền Giang | Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương Mục 1.29 | 8.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn qua tổ dân phố Đông Mo, Trại Nội, phường Bắc Giang Mục 1.102 | 12.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn qua tổ dân Thanh Lương Mục 1.102 | 18.000.000 |
| Đường Trại Cháy | Mục 1.143 | 7.200.000 |
| Đường Trại Cháy | Đường Trại Cháy 3 Mục 1.143 | 6.800.000 |
| Đường Trại Cháy | Đường Trại Cháy 2 Mục 1.143 | 6.800.000 |
| Đường Trại Cháy | Đường Trại Cháy 1 Mục 1.143 | 6.800.000 |
| Đường Trại Nội | Mục 1.165 | 8.000.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Trần Bình Trọng 1 Mục 1.95 | 10.000.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 1.95 | 12.000.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Mục 1.180 | 12.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 1.117 | 8.000.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Mục 1.96 | 10.000.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Đường Trần Khát Chân 1 Mục 1.96 | 10.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Lều Văn Minh Mục 1.22 | 16.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Trần Quang Khải Mục 1.22 | 20.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm | Bên phải Mục 1.22 | 11.200.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm | Bên Trái Mục 1.22 | 10.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm | Đường Trần Nguyên Hãn 2 Mục 1.22 | 10.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Hùng Mục 1.114 | 28.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Linh Mục 1.114 | 36.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật 2 Mục 1.118 | 8.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật 3 Mục 1.118 | 8.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Mục 1.118 | 8.800.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật 1 Mục 1.118 | 8.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Mục 1.55 | 20.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 5 Mục 1.55 | 12.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 7 Mục 1.55 | 12.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 1 Mục 1.55 | 12.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 3 Mục 1.55 | 12.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 2 Mục 1.55 | 12.000.000 |
| Đường Trần Quý Khoáng | Mục 1.124 | 8.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Mục 1.207 | 14.000.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Mục 1.177 | 12.000.000 |
| Đường Trần Đăng Tuyển | Mục 1.68 | 16.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 2 Mục 1.151 | 8.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 4 Mục 1.151 | 8.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 10 Mục 1.151 | 8.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 6 Mục 1.151 | 8.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 8 Mục 1.151 | 8.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Mục 1.151 | 10.000.000 |
| Đường Tân Ninh | Mục 1.25 | 16.000.000 |
| Đường Tây Ninh | Mục 1.196 | 18.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 10 Mục 1.192 | 14.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 6 Mục 1.192 | 14.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Mục 1.192 | 16.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 2 Mục 1.192 | 14.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 4 Mục 1.192 | 14.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 8 Mục 1.192 | 14.000.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Mục 1.136 | 8.000.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 1.201 | 18.000.000 |
| Đường Tô Vũ | Mục 1.126 | 10.000.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng 2 Mục 1.44 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng 1 Mục 1.44 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Mục 1.44 | 16.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Mục 1.109 | 24.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 1 Mục 1.109 | 16.000.000 |
| Đường Tương Phố | Mục 1.137 | 8.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 3 Mục 1.130 | 8.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 4 Mục 1.130 | 8.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Mục 1.130 | 10.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 2 Mục 1.130 | 8.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 1 Mục 1.130 | 8.000.000 |
| Đường Tạ Thúc Bình | Mục 1.107 | 10.000.000 |
| Đường Tạ Thúc Bình | Đường Tạ Thúc Bình 1 Mục 1.107 | 10.000.000 |
| Đường Tạ Uyên | Đường Tạ Uyên 1 Mục 1.186 | 8.000.000 |
| Đường Tạ Uyên | Mục 1.186 | 8.000.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 3 Mục 1.34 | 14.000.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 2 Mục 1.34 | 14.000.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 1 Mục 1.34 | 14.000.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 4 Mục 1.34 | 14.000.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Mục 1.34 | 16.000.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đường Võ Chí Công 1 Mục 1.183 | 10.000.000 |
| Đường Võ Chí Công | Mục 1.183 | 12.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 1.70 | 12.000.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Mục 1.200 | 18.000.000 |
| Đường Văn Cao | Mục 1.127 | 12.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đường Văn Tiến Dũng 3 Mục 1.154 | 10.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Mục 1.154 | 14.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đường Văn Tiến Dũng 1 Mục 1.154 | 10.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng 5 Mục 1.131 | 8.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng 1 Mục 1.131 | 8.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mục 1.131 | 10.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng 3 Mục 1.131 | 8.000.000 |
| Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lưu Nhân Chú Mục 1.52 | 11.200.000 |
| Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường đường Lưu Nhân Chú đến đường Dương Đình Cúc Mục 1.52 | 10.000.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Xuân Thủy 1 Mục 1.171 | 10.000.000 |
| Đường Xuân Thủy | Mục 1.171 | 10.000.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.2 | 32.000.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang Mục 1.2 | 12.800.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung Mục 1.2 | 16.000.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn | (Bên phía đường sắt) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | (Bên phía đường sắt) Mục 1.2 | 6.400.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn Mục 1.2 | 16.000.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang | (Bên phía đường sắt) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Xương Giang 2 | Mục 1.2.1 | 16.000.000 |
| Đường Xương Giang 4 | Mục 1.2.2 | 16.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang | Mục 1.142 | 9.200.000 |
| Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Cảnh (phía sau Nhà khách tỉnh) | Mục 1.99 | 20.000.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Văn Mẫn đến đường Nguyễn Gia Thiều (phía sau Trung tâm thương mại Vincom) | Mục 1.100 | 20.000.000 |
| Đường Á Lữ | Mục 1.24 | 20.000.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 1.159 | 10.000.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Đoàn Thị Điểm 1 Mục 1.159 | 10.000.000 |
| Đường Đàm Thận Huy (Đàm Thuận Huy) | Mục 1.54 | 10.000.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 4 Mục 1.51 | 14.400.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 1 Mục 1.51 | 14.400.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi Mục 1.51 | 22.400.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 2 Mục 1.51 | 14.400.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Các đoạn đường còn lại trong Khu dân cư số 2 (Không bao gồm các đường có tên) Mục 1.51 | 12.000.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn Mục 1.51 | 11.200.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 3 Mục 1.51 | 14.400.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 1 Mục 1.84 | 8.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 7 Mục 1.84 | 8.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 2 Mục 1.84 | 8.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 5 Mục 1.84 | 8.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 3 Mục 1.84 | 8.000.000 |
| Đường Đông Giang | Mục 1.84 | 8.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 4 Mục 1.84 | 8.000.000 |
| Đường Đông Mo | Mục 1.166 | 8.000.000 |
| Đường Đông Mo | Đường Đông Mo 2 Mục 1.166 | 8.000.000 |
| Đường Đông Nghè | Đường Đông Nghè 2 Mục 1.167 | 6.000.000 |
| Đường Đông Nghè | Mục 1.167 | 8.000.000 |
| Đường Đông Thành | Mục 1.89 | 6.800.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Mục 1.133 | 8.000.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 3 Mục 1.179 | 10.000.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Mục 1.179 | 12.000.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 1 Mục 1.179 | 10.000.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 2 Mục 1.179 | 10.000.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 5 Mục 1.179 | 10.000.000 |
| Đường Đặng Thị Nho | Mục 1.31 | 14.000.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 1 Mục 1.71 | 12.000.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 7 Mục 1.71 | 12.000.000 |
| Đường Đồng Cửa | Mục 1.71 | 14.000.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 3 Mục 1.71 | 12.000.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 5 Mục 1.71 | 12.000.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 2 Mục 1.71 | 12.000.000 |
| Đường Đỗ Văn Quýnh | Mục 1.49 | 14.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.