Bảng giá đất Phường Bắc Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026

1430 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Bắc Giang120.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái), Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (228 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai 1
Mục 1.19
14.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai 4
Mục 1.19
14.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ đường rẽ vào cạnh chợ Trần Luận đến đường Lê Lợi
Mục 1.19
32.000.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 1.111
18.000.000
Đường Nguyễn Thọ VinhĐường Nguyễn Thọ Vinh 4
Mục 1.93
12.000.000
Đường Nguyễn Thọ VinhĐường Nguyễn Thọ Vinh 2
Mục 1.93
12.000.000
Đường Nguyễn Thọ VinhĐường Nguyễn Thọ Vinh 6
Mục 1.93
12.000.000
Đường Nguyễn Thọ Vinh
Mục 1.93
12.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 2
Mục 1.101
10.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 1
Mục 1.101
8.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
Mục 1.101
16.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 3
Mục 1.101
8.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 4
Mục 1.101
10.000.000
Đường Nguyễn Tuân
Mục 1.132
10.000.000
Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 1.156
10.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
Mục 1.11
40.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
Mục 1.11
20.000.000
Đường Nguyễn Văn Dậu
Mục 1.155
10.000.000
Đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 1.205
10.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 2
Mục 1.115
16.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 4
Mục 1.115
16.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 1
Mục 1.115
16.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 6
Mục 1.115
16.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ đường gom QL.1A đến đường Trường Chinh
Mục 1.115
28.000.000
Đường Nguyễn Văn MẫnĐoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
Mục 1.21
14.000.000
Đường Nguyễn Văn MẫnĐoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
Mục 1.21
20.000.000
Đường Nguyễn Văn SiêuĐường Nguyễn Văn Siêu 4
Mục 1.162
10.000.000
Đường Nguyễn Văn Siêu
Mục 1.162
10.000.000
Đường Nguyễn Văn SiêuĐường Nguyễn Văn Siêu 2
Mục 1.162
10.000.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Văn Trỗi 1
Mục 1.157
10.000.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.157
10.000.000
Đường Nguyễn Đình ChínhĐường Nguyễn Đình Chính 3
Mục 1.61
12.000.000
Đường Nguyễn Đình Chính
Mục 1.61
12.000.000
Đường Nguyễn Đình ChínhĐường Nguyễn Đình Chính 1
Mục 1.61
12.000.000
Đường Nguyễn Đình Tuân
Mục 1.42
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
Mục 1.42.1
14.000.000
Đường Nguyễn Đình Tấn
Mục 1.86
12.000.000
Đường Nguyễn Đạo Mạch
Mục 1.146
10.000.000
Đường Nguyễn Đắc Thọ
Mục 1.145
10.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 1.199
18.000.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh 1
Mục 1.199
14.000.000
Đường Ngô Gia TựĐường Ngô Gia Tự 1
Mục 1.9
20.000.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 1.9
32.000.000
Đường Ngô Trang
Mục 1.66
12.000.000
Đường Ngô Tất TốĐường Ngô Tất Tố 2
Mục 1.129
8.000.000
Đường Ngô Tất Tố
Mục 1.129
10.000.000
Đường Ngô Văn Cảnh
Mục 1.18
26.000.000
Đường Ngô Văn CảnhĐường Ngô Văn Cảnh 1
Mục 1.18
18.000.000
Đường Nhật ĐứcĐường Nhật Đức 1
Mục 1.69
10.000.000
Đường Nhật ĐứcCác đường còn lại trong Khu dân cư số 3 (Không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.69
10.000.000
Đường Nhật Đức
Mục 1.69
12.000.000
Đường Phan Anh
Mục 1.178
10.000.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 1.202
18.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 4
Mục 1.204
16.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
Mục 1.204
18.000.000
Đường Phùng Khắc Khoan
Mục 1.163
10.000.000
Đường Phùng Trạm
Mục 1.78
7.200.000
Đường Phạm Huy Thông
Mục 1.189
14.000.000
Đường Phạm Hùng
Mục 1.190
20.000.000
Đường Phạm Liêu
Mục 1.77
7.200.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão 3
Mục 1.119
8.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 1.119
8.800.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão 2
Mục 1.119
8.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão 4
Mục 1.119
8.000.000
Đường Phạm Túc MinhĐường Phạm Túc Minh 1
Mục 1.92
10.000.000
Đường Phạm Túc Minh
Mục 1.92
10.000.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.116
20.000.000
Đường Phồn Xương
Mục 1.38
20.000.000
Đường Quang Trung
Mục 1.3
38.000.000
Đường Quách NhẫnĐường Quách Nhẫn 2A
Mục 1.43
14.000.000
Đường Quách NhẫnĐoạn từ đường Thân Cảnh Vân đến đường Lê Hồng Phong
Mục 1.43
18.000.000
Đường Quách NhẫnĐường Quách Nhẫn 2
Mục 1.43
14.000.000
Đường Quách NhẫnĐường Quách Nhẫn 4
Mục 1.43
14.000.000
Đường Quách NhẫnĐoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến đường Thân Cảnh Vân
Mục 1.43
32.000.000
Đường Quách NhẫnĐoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Giáp Hải
Mục 1.43
14.400.000
Đường Song Hào
Mục 1.170
10.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 1
Mục 1.50
12.000.000
Đường Thanh NiênTừ điểm đầu đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Chí Thanh (nút giao QL.31 - QL.1A)
Mục 1.50
18.000.000
Đường Thanh NiênCác đường còn lại trong Khu dân cư phía Nam (phường Dĩnh Kế cũ và không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.50
10.000.000
Đường Thanh NiênTừ đường Nguyễn Chí Thanh đến Công ty ô tô Trường Hải
Mục 1.50
16.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 5
Mục 1.50
10.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 7
Mục 1.50
11.200.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 3
Mục 1.50
14.000.000
Đường Thánh Thiên
Mục 1.26
22.000.000
Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 1.63
12.000.000
Đường Thân Cảnh Vân
Mục 1.17
32.000.000
Đường Thân Nhân Tín
Mục 1.64
12.000.000
Đường Thân Thiệu Thái
Mục 1.149
10.000.000
Đường Thân Thừa Quý
Mục 1.123
8.000.000
Đường Tiền GiangĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
Mục 1.29
14.400.000
Đường Tiền GiangĐoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
Mục 1.29
8.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn qua tổ dân phố Đông Mo, Trại Nội, phường Bắc Giang
Mục 1.102
12.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn qua tổ dân Thanh Lương
Mục 1.102
18.000.000
Đường Trại Cháy
Mục 1.143
7.200.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 3
Mục 1.143
6.800.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 2
Mục 1.143
6.800.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 1
Mục 1.143
6.800.000
Đường Trại Nội
Mục 1.165
8.000.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Trần Bình Trọng 1
Mục 1.95
10.000.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 1.95
12.000.000
Đường Trần Huy Liệu
Mục 1.180
12.000.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 1.117
8.000.000
Đường Trần Khát Chân
Mục 1.96
10.000.000
Đường Trần Khát ChânĐường Trần Khát Chân 1
Mục 1.96
10.000.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Lều Văn Minh
Mục 1.22
16.000.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Trần Quang Khải
Mục 1.22
20.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
Mục 1.22
11.200.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên Trái
Mục 1.22
10.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Đường Trần Nguyên Hãn 2
Mục 1.22
10.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Hùng
Mục 1.114
28.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 1.114
36.000.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 2
Mục 1.118
8.000.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 3
Mục 1.118
8.000.000
Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.118
8.800.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 1
Mục 1.118
8.000.000
Đường Trần Quang Khải
Mục 1.55
20.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 5
Mục 1.55
12.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 7
Mục 1.55
12.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 1
Mục 1.55
12.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 3
Mục 1.55
12.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 2
Mục 1.55
12.000.000
Đường Trần Quý Khoáng
Mục 1.124
8.000.000
Đường Trần Văn Giàu
Mục 1.207
14.000.000
Đường Trần Đăng Ninh
Mục 1.177
12.000.000
Đường Trần Đăng Tuyển
Mục 1.68
16.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 2
Mục 1.151
8.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 4
Mục 1.151
8.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 10
Mục 1.151
8.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 6
Mục 1.151
8.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 8
Mục 1.151
8.000.000
Đường Trịnh Như Tấu
Mục 1.151
10.000.000
Đường Tân Ninh
Mục 1.25
16.000.000
Đường Tây Ninh
Mục 1.196
18.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 10
Mục 1.192
14.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 6
Mục 1.192
14.000.000
Đường Tô Hiệu
Mục 1.192
16.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 2
Mục 1.192
14.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 4
Mục 1.192
14.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 8
Mục 1.192
14.000.000
Đường Tô Ngọc Vân
Mục 1.136
8.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 1.201
18.000.000
Đường Tô Vũ
Mục 1.126
10.000.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng 2
Mục 1.44
14.000.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng 1
Mục 1.44
14.000.000
Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.44
16.000.000
Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.109
24.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 1
Mục 1.109
16.000.000
Đường Tương Phố
Mục 1.137
8.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 3
Mục 1.130
8.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 4
Mục 1.130
8.000.000
Đường Tạ Quang Bửu
Mục 1.130
10.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 2
Mục 1.130
8.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 1
Mục 1.130
8.000.000
Đường Tạ Thúc Bình
Mục 1.107
10.000.000
Đường Tạ Thúc BìnhĐường Tạ Thúc Bình 1
Mục 1.107
10.000.000
Đường Tạ UyênĐường Tạ Uyên 1
Mục 1.186
8.000.000
Đường Tạ Uyên
Mục 1.186
8.000.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 3
Mục 1.34
14.000.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 2
Mục 1.34
14.000.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 1
Mục 1.34
14.000.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 4
Mục 1.34
14.000.000
Đường Vi Đức Thăng
Mục 1.34
16.000.000
Đường Võ Chí CôngĐường Võ Chí Công 1
Mục 1.183
10.000.000
Đường Võ Chí Công
Mục 1.183
12.000.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.70
12.000.000
Đường Võ Văn Tần
Mục 1.200
18.000.000
Đường Văn Cao
Mục 1.127
12.000.000
Đường Văn Tiến DũngĐường Văn Tiến Dũng 3
Mục 1.154
10.000.000
Đường Văn Tiến Dũng
Mục 1.154
14.000.000
Đường Văn Tiến DũngĐường Văn Tiến Dũng 1
Mục 1.154
10.000.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng 5
Mục 1.131
8.000.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng 1
Mục 1.131
8.000.000
Đường Vũ Trọng Phụng
Mục 1.131
10.000.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng 3
Mục 1.131
8.000.000
Đường Vương Văn TràĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Lưu Nhân Chú
Mục 1.52
11.200.000
Đường Vương Văn TràĐoạn từ đường đường Lưu Nhân Chú đến đường Dương Đình Cúc
Mục 1.52
10.000.000
Đường Xuân ThủyĐường Xuân Thủy 1
Mục 1.171
10.000.000
Đường Xuân Thủy
Mục 1.171
10.000.000
Đường Xương GiangĐoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.2
32.000.000
Đường Xương GiangĐoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang
Mục 1.2
12.800.000
Đường Xương GiangĐoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
Mục 1.2
16.000.000
Đường Xương GiangĐoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
Mục 1.2
20.000.000
Đường Xương Giang
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn
(Bên phía đường sắt)
Mục 1.2
6.000.000
Đường Xương Giang
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Bên phía đường sắt)
Mục 1.2
6.400.000
Đường Xương GiangĐoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn
Mục 1.2
16.000.000
Đường Xương Giang
Đoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang
(Bên phía đường sắt)
Mục 1.2
6.000.000
Đường Xương Giang 2
Mục 1.2.1
16.000.000
Đường Xương Giang 4
Mục 1.2.2
16.000.000
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
Mục 1.142
9.200.000
Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Cảnh (phía sau Nhà khách tỉnh)
Mục 1.99
20.000.000
Đường từ đường Nguyễn Văn Mẫn đến đường Nguyễn Gia Thiều (phía sau Trung tâm thương mại Vincom)
Mục 1.100
20.000.000
Đường Á Lữ
Mục 1.24
20.000.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 1.159
10.000.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Đoàn Thị Điểm 1
Mục 1.159
10.000.000
Đường Đàm Thận Huy (Đàm Thuận Huy)
Mục 1.54
10.000.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 4
Mục 1.51
14.400.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 1
Mục 1.51
14.400.000
Đường Đào Sư TíchĐoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
Mục 1.51
22.400.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 2
Mục 1.51
14.400.000
Đường Đào Sư TíchCác đoạn đường còn lại trong Khu dân cư số 2 (Không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.51
12.000.000
Đường Đào Sư TíchĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
Mục 1.51
11.200.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 3
Mục 1.51
14.400.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 1
Mục 1.84
8.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 7
Mục 1.84
8.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 2
Mục 1.84
8.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 5
Mục 1.84
8.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 3
Mục 1.84
8.000.000
Đường Đông Giang
Mục 1.84
8.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 4
Mục 1.84
8.000.000
Đường Đông Mo
Mục 1.166
8.000.000
Đường Đông MoĐường Đông Mo 2
Mục 1.166
8.000.000
Đường Đông NghèĐường Đông Nghè 2
Mục 1.167
6.000.000
Đường Đông Nghè
Mục 1.167
8.000.000
Đường Đông Thành
Mục 1.89
6.800.000
Đường Đặng Thai Mai
Mục 1.133
8.000.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 3
Mục 1.179
10.000.000
Đường Đặng Thuỳ Trâm
Mục 1.179
12.000.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 1
Mục 1.179
10.000.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 2
Mục 1.179
10.000.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 5
Mục 1.179
10.000.000
Đường Đặng Thị Nho
Mục 1.31
14.000.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 1
Mục 1.71
12.000.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 7
Mục 1.71
12.000.000
Đường Đồng Cửa
Mục 1.71
14.000.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 3
Mục 1.71
12.000.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 5
Mục 1.71
12.000.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 2
Mục 1.71
12.000.000
Đường Đỗ Văn Quýnh
Mục 1.49
14.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.