Bảng giá đất Phường Bắc Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026

1430 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Bắc Giang120.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái), Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (153 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Song Hào
Mục 1.170
8.800.000
Đường Thanh NiênTừ điểm đầu đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Chí Thanh (nút giao QL.31 - QL.1A)
Mục 1.50
15.800.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 5
Mục 1.50
8.800.000
Đường Thanh NiênCác đường còn lại trong Khu dân cư phía Nam (phường Dĩnh Kế cũ và không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.50
8.800.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 1
Mục 1.50
10.500.000
Đường Thanh NiênTừ đường Nguyễn Chí Thanh đến Công ty ô tô Trường Hải
Mục 1.50
14.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 7
Mục 1.50
9.800.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 3
Mục 1.50
12.300.000
Đường Thánh Thiên
Mục 1.26
19.300.000
Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 1.63
10.500.000
Đường Thân Cảnh Vân
Mục 1.17
28.000.000
Đường Thân Nhân Tín
Mục 1.64
10.500.000
Đường Thân Thiệu Thái
Mục 1.149
8.800.000
Đường Thân Thừa Quý
Mục 1.123
7.000.000
Đường Tiền GiangĐoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
Mục 1.29
7.000.000
Đường Tiền GiangĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
Mục 1.29
12.600.000
Đường Trường ChinhĐoạn qua tổ dân phố Đông Mo, Trại Nội, phường Bắc Giang
Mục 1.102
10.500.000
Đường Trường ChinhĐoạn qua tổ dân Thanh Lương
Mục 1.102
15.800.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 2
Mục 1.143
6.000.000
Đường Trại Cháy
Mục 1.143
6.300.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 3
Mục 1.143
6.000.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 1
Mục 1.143
6.000.000
Đường Trại Nội
Mục 1.165
7.000.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Trần Bình Trọng 1
Mục 1.95
8.800.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 1.95
10.500.000
Đường Trần Huy Liệu
Mục 1.180
10.500.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 1.117
7.000.000
Đường Trần Khát ChânĐường Trần Khát Chân 1
Mục 1.96
8.800.000
Đường Trần Khát Chân
Mục 1.96
8.800.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Đường Trần Nguyên Hãn 2
Mục 1.22
8.800.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Trần Quang Khải
Mục 1.22
17.500.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên Trái
Mục 1.22
8.800.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Lều Văn Minh
Mục 1.22
14.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
Mục 1.22
9.800.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 1.114
31.500.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Hùng
Mục 1.114
24.500.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 2
Mục 1.118
7.000.000
Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.118
7.700.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 1
Mục 1.118
7.000.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 3
Mục 1.118
7.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 2
Mục 1.55
10.500.000
Đường Trần Quang Khải
Mục 1.55
17.500.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 7
Mục 1.55
10.500.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 5
Mục 1.55
10.500.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 1
Mục 1.55
10.500.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 3
Mục 1.55
10.500.000
Đường Trần Quý Khoáng
Mục 1.124
7.000.000
Đường Trần Văn Giàu
Mục 1.207
12.300.000
Đường Trần Đăng Ninh
Mục 1.177
10.500.000
Đường Trần Đăng Tuyển
Mục 1.68
14.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 8
Mục 1.151
7.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 10
Mục 1.151
7.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 6
Mục 1.151
7.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 2
Mục 1.151
7.000.000
Đường Trịnh Như Tấu
Mục 1.151
8.800.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 4
Mục 1.151
7.000.000
Đường Tân Ninh
Mục 1.25
14.000.000
Đường Tây Ninh
Mục 1.196
15.800.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 6
Mục 1.192
12.300.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 8
Mục 1.192
12.300.000
Đường Tô Hiệu
Mục 1.192
14.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 10
Mục 1.192
12.300.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 2
Mục 1.192
12.300.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 4
Mục 1.192
12.300.000
Đường Tô Ngọc Vân
Mục 1.136
7.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 1.201
15.800.000
Đường Tô Vũ
Mục 1.126
8.800.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng 2
Mục 1.44
12.300.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng 1
Mục 1.44
12.300.000
Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.44
14.000.000
Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.109
21.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 1
Mục 1.109
14.000.000
Đường Tương Phố
Mục 1.137
7.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 1
Mục 1.130
7.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 2
Mục 1.130
7.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 3
Mục 1.130
7.000.000
Đường Tạ Quang Bửu
Mục 1.130
8.800.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 4
Mục 1.130
7.000.000
Đường Tạ Thúc BìnhĐường Tạ Thúc Bình 1
Mục 1.107
8.800.000
Đường Tạ Thúc Bình
Mục 1.107
8.800.000
Đường Tạ UyênĐường Tạ Uyên 1
Mục 1.186
7.000.000
Đường Tạ Uyên
Mục 1.186
7.000.000
Đường Vi Đức Thăng
Mục 1.34
14.000.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 4
Mục 1.34
12.300.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 2
Mục 1.34
12.300.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 3
Mục 1.34
12.300.000
Đường Vi Đức ThăngĐường Vi Đức Thăng 1
Mục 1.34
12.300.000
Đường Võ Chí Công
Mục 1.183
10.500.000
Đường Võ Chí CôngĐường Võ Chí Công 1
Mục 1.183
8.800.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.70
10.500.000
Đường Võ Văn Tần
Mục 1.200
15.800.000
Đường Văn Cao
Mục 1.127
10.500.000
Đường Văn Tiến Dũng
Mục 1.154
12.300.000
Đường Văn Tiến DũngĐường Văn Tiến Dũng 3
Mục 1.154
8.800.000
Đường Văn Tiến DũngĐường Văn Tiến Dũng 1
Mục 1.154
8.800.000
Đường Vũ Trọng Phụng
Mục 1.131
8.800.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng 3
Mục 1.131
7.000.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng 5
Mục 1.131
7.000.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng 1
Mục 1.131
7.000.000
Đường Vương Văn TràĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Lưu Nhân Chú
Mục 1.52
9.800.000
Đường Vương Văn TràĐoạn từ đường đường Lưu Nhân Chú đến đường Dương Đình Cúc
Mục 1.52
8.800.000
Đường Xuân ThủyĐường Xuân Thủy 1
Mục 1.171
8.800.000
Đường Xuân Thủy
Mục 1.171
8.800.000
Đường Xương GiangĐoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
Mục 1.2
14.000.000
Đường Xương GiangĐoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.2
28.000.000
Đường Xương Giang
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Bên phía đường sắt)
Mục 1.2
5.600.000
Đường Xương GiangĐoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang
Mục 1.2
11.200.000
Đường Xương GiangĐoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn
Mục 1.2
14.000.000
Đường Xương GiangĐoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
Mục 1.2
17.500.000
Đường Xương Giang
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn
(Bên phía đường sắt)
Mục 1.2
5.300.000
Đường Xương Giang
Đoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang
(Bên phía đường sắt)
Mục 1.2
5.300.000
Đường Xương Giang 2
Mục 1.2.1
14.000.000
Đường Xương Giang 4
Mục 1.2.2
14.000.000
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
Mục 1.142
8.100.000
Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Cảnh (phía sau Nhà khách tỉnh)
Mục 1.99
17.500.000
Đường từ đường Nguyễn Văn Mẫn đến đường Nguyễn Gia Thiều (phía sau Trung tâm thương mại Vincom)
Mục 1.100
17.500.000
Đường Á Lữ
Mục 1.24
17.500.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐường Đoàn Thị Điểm 1
Mục 1.159
8.800.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 1.159
8.800.000
Đường Đàm Thận Huy (Đàm Thuận Huy)
Mục 1.54
8.800.000
Đường Đào Sư TíchĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
Mục 1.51
9.800.000
Đường Đào Sư TíchĐoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
Mục 1.51
19.600.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 1
Mục 1.51
12.600.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 2
Mục 1.51
12.600.000
Đường Đào Sư TíchCác đoạn đường còn lại trong Khu dân cư số 2 (Không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.51
10.500.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 3
Mục 1.51
12.600.000
Đường Đào Sư TíchĐường Đào Sư Tích 4
Mục 1.51
12.600.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 5
Mục 1.84
7.000.000
Đường Đông Giang
Mục 1.84
7.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 3
Mục 1.84
7.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 1
Mục 1.84
7.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 4
Mục 1.84
7.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 2
Mục 1.84
7.000.000
Đường Đông GiangĐường Đông Giang 7
Mục 1.84
7.000.000
Đường Đông Mo
Mục 1.166
7.000.000
Đường Đông MoĐường Đông Mo 2
Mục 1.166
7.000.000
Đường Đông NghèĐường Đông Nghè 2
Mục 1.167
5.300.000
Đường Đông Nghè
Mục 1.167
7.000.000
Đường Đông Thành
Mục 1.89
6.000.000
Đường Đặng Thai Mai
Mục 1.133
7.000.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 3
Mục 1.179
8.800.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 5
Mục 1.179
8.800.000
Đường Đặng Thuỳ Trâm
Mục 1.179
10.500.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 2
Mục 1.179
8.800.000
Đường Đặng Thuỳ TrâmĐường Đặng Thuỳ Trâm 1
Mục 1.179
8.800.000
Đường Đặng Thị Nho
Mục 1.31
12.300.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 7
Mục 1.71
10.500.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 3
Mục 1.71
10.500.000
Đường Đồng Cửa
Mục 1.71
12.300.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 1
Mục 1.71
10.500.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 5
Mục 1.71
10.500.000
Đường Đồng CửaĐường Đồng Cửa 2
Mục 1.71
10.500.000
Đường Đỗ Văn Quýnh
Mục 1.49
12.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (247 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 9) thuộc địa phận phường Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.216
16.000.000
Các đường còn lại trong Dự án Điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 19,5m
Mục 1.215
8.800.000
Các đường còn lại trong Dự án Điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường còn lại
Mục 1.215
8.600.000
Các đường còn lại trong Khu đô thị Bách Việt
Mục 1.108
10.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Thọ Xương, Xương Giang, Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 1.98
6.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Thọ Xương, Xương Giang, Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5m
Mục 1.98
5.200.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Trần Phú, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Dĩnh Kế (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5m
Mục 1.97
6.800.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Trần Phú, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Dĩnh Kế (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 1.97
8.000.000
HTKT Khu chung cư cũ Trần Nguyên Hãn (không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.209
10.000.000
Khu dân cư Cửa Trụ, phường Dĩnh Trì cũ (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.211
6.800.000
Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.213
10.000.000
Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 1.213
12.000.000
Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.213
8.000.000
Khu dân cư thôn Núi, phường Dĩnh Trì (cũ) - (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.210
6.000.000
Khu dân cư thôn Núi, phường Dĩnh Trì (cũ) - (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.210
8.000.000
Khu dân cư thôn Thuyền, phường Dĩnh Trì cũ (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.212
6.800.000
Khu dân cư và khuôn viên cây xanh cạnh chợ Hòa Yên (không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.208
10.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại trong dự án
Mục 1.217
8.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.219
8.800.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 1.219
12.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.219
8.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 30m
Mục 1.219
12.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.218
8.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 36m
Mục 1.218
14.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.218
8.800.000
Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.220
8.800.000
Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.220
8.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 1.220
12.000.000
Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.214
8.000.000
Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 23m
Mục 1.214
12.000.000
Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 18m
Mục 1.214
10.000.000
Nguyễn Chí ThanhĐoạn từ Nhà máy phân Đạm đến đường Trần Nhật Duật
Mục 1.85
12.000.000
Nguyễn Chí ThanhĐoạn từ đường Trần Nhật Duật đến Lương Đình Của
Mục 1.85
10.000.000
Nguyễn Chí ThanhĐoạn từ đường Lương Đình Của đến đường QL.1A
Mục 1.85
18.000.000
Nguyễn Huy Bính
Mục 1.90
6.000.000
Nguyễn Huy BínhĐường Nguyễn Huy Bính 1
Mục 1.90
8.000.000
Phố Thân Công Tài
Mục 1.39
14.000.000
Phố Thân Nhân Vũ
Mục 1.7
22.000.000
Phố Trần Quốc Toản
Mục 1.10
24.000.000
Phố Trần Đình Ngọc
Mục 1.59
12.000.000
Phố Yết Kiêu
Mục 1.6
26.000.000
Phố Yết KiêuĐường Yết Kiêu 2
Mục 1.6
16.000.000
Phố Yết KiêuĐường Yết Kiêu 1
Mục 1.6
16.000.000
Đoạn đê tả sông Thương
Mục 1.81
6.000.000
Đường Anh ThơĐường Anh Thơ 2
Mục 1.91
12.000.000
Đường Anh Thơ
Mục 1.91
14.000.000
Đường Anh ThơĐường Anh Thơ 4
Mục 1.91
12.000.000
Đường Bàng Bá LânĐường Bàng Bá Lân 2
Mục 1.104
12.000.000
Đường Bàng Bá Lân
Mục 1.104
16.000.000
Đường Bành Bảo
Mục 1.153
10.000.000
Đường Bành Châu
Mục 1.152
10.000.000
Đường Bùi Huy Phồn
Mục 1.206
10.000.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 1.191
18.000.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn 1
Mục 1.191
14.000.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn 2
Mục 1.191
14.000.000
Đường Cao Bá QuátĐường Cao Bá Quát 2
Mục 1.164
10.000.000
Đường Cao Bá QuátĐường Cao Bá Quát 1
Mục 1.164
10.000.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 1.164
10.000.000
Đường Cao Kỳ VânĐoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê sông Thương
Mục 1.73
5.200.000
Đường Cao Kỳ VânĐoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
Mục 1.73
6.000.000
Đường Cao Kỳ VânĐoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
Mục 1.73
8.000.000
Đường Chu Danh Tể
Mục 1.35
16.000.000
Đường Chu Đình Kỳ
Mục 1.203
18.000.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 3
Mục 1.203
16.000.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Châu Văn Liêm 3
Mục 1.172
8.000.000
Đường Châu Văn Liêm
Mục 1.172
10.000.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Châu Văn Liêm 1
Mục 1.172
8.000.000
Đường Châu Xuyên
Mục 1.56
12.800.000
Đường Chợ Thương
Mục 1.4
22.000.000
Đường Cô Bắc
Mục 1.72
16.000.000
Đường Cô Giang
Mục 1.76
10.000.000
Đường Cù Chính Lan
Mục 1.169
10.000.000
Đường Cù Chính LanĐường Cù Chính Lan 2
Mục 1.169
8.000.000
Đường Cả TrọngĐường Cả Trọng 2
Mục 1.14
14.000.000
Đường Cả TrọngĐường Cả Trọng 1
Mục 1.14
14.000.000
Đường Cả Trọng
Mục 1.14
20.000.000
Đường Dã Tượng
Mục 1.120
8.000.000
Đường Dương Quốc Nghĩa
Mục 1.148
10.000.000
Đường Dương Đình Cúc
Mục 1.150
10.000.000
Đường Dương Đức Hiền
Mục 1.173
10.000.000
Đường Dương Đức HiềnĐường Dương Đức Hiền 2
Mục 1.173
8.000.000
Đường Dương Đức HiềnĐường Dương Đức Hiền 4
Mục 1.173
8.000.000
Đường Giáp Hải
Mục 1.32
16.000.000
Đường Giáp HảiĐường Giáp Hải 2
Mục 1.32
10.000.000
Đường Giáp HảiĐường Giáp Hải 1
Mục 1.32
10.000.000
Đường Giáp LễĐường Giáp Lễ 2
Mục 1.36
14.000.000
Đường Giáp Lễ
Mục 1.36
14.000.000
Đường Giáp Văn Phúc
Mục 1.48
14.000.000
Đường Hoàng Công Phụ
Mục 1.87
10.000.000
Đường Hoàng Cầm
Mục 1.125
10.000.000
Đường Hoàng Minh Giám
Mục 1.181
12.000.000
Đường Hoàng Minh GiámĐường Hoàng Minh Giám 1
Mục 1.181
8.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 1.41
18.000.000
Đường Hoàng Văn Thái
Mục 1.128
10.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
Mục 1.16
32.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Giáp Hải đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 1.16
24.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải
Mục 1.16
30.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.16
48.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đường Hoàng Văn Thụ 1
Mục 1.16
14.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Hoàng Văn Thái
Mục 1.16
18.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đường Hoàng Văn Thụ 2
Mục 1.16
16.000.000
Đường Huyền Quang
Mục 1.27
14.000.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐường Huyền Trân Công Chúa 1
Mục 1.122
8.000.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.122
8.000.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 1.110
28.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 6
Mục 1.110
14.000.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1.197
19.200.000
Đường Hà Huy Tập
Mục 1.187
12.000.000
Đường Hà Vị
Mục 1.147
10.000.000
Đường Hòa Yên
Mục 1.138
10.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương 3
Mục 1.15
14.000.000
Đường Hùng VươngĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
Mục 1.15
40.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương 1
Mục 1.15
16.000.000
Đường Hùng VươngĐoạn từ đường Huyền Quang đến đường QL 1A
Mục 1.15
24.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương 2
Mục 1.15
18.000.000
Đường Hồ Công DựĐường Hồ Công Dự 1
Mục 1.74
12.000.000
Đường Hồ Công Dự
Mục 1.74
8.000.000
Đường Hồ Ngọc Lân
Mục 1.184
8.000.000
Đường Hồ Ngọc LânĐường Hồ Ngọc Lân 3
Mục 1.184
8.000.000
Đường Hồ Ngọc LânĐường Hồ Ngọc Lân 1
Mục 1.184
8.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 4
Mục 1.158
10.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 6
Mục 1.158
10.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 2
Mục 1.158
10.000.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 1.158
12.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 1
Mục 1.158
10.000.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 1.105
16.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 2
Mục 1.182
8.000.000
Đường Kim Đồng
Mục 1.182
8.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 4
Mục 1.182
8.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 5
Mục 1.182
8.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 1
Mục 1.182
8.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 3
Mục 1.182
8.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 9
Mục 1.182
8.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 7
Mục 1.182
8.000.000
Đường Lê An
Mục 1.65
12.000.000
Đường Lê Bôi
Mục 1.141
7.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 1
Mục 1.112
16.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 5
Mục 1.112
16.000.000
Đường Lê Duẩn
Mục 1.112
28.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 3
Mục 1.112
16.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 10
Mục 1.112
16.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong 1
Mục 1.47
14.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường Lê Lợi đến đường Tạ Thúc Bình
Mục 1.47
16.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong 2
Mục 1.47
16.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
Mục 1.47
22.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong 4
Mục 1.47
14.000.000
Đường Lê Khôi
Mục 1.83
8.000.000
Đường Lê LaiĐoạn từ đường Lê Lợi đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Mục 1.75
14.000.000
Đường Lê LaiĐoạn từ hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
Mục 1.75
18.000.000
Đường Lê LýĐường Lê Lý 8
Mục 1.20
16.000.000
Đường Lê LýĐường Lê Lý 2
Mục 1.20
14.000.000
Đường Lê Lý
Mục 1.20
20.000.000
Đường Lê LýĐường Lê Lý 4
Mục 1.20
14.000.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường Giáp Hải đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 1.12
20.000.000
Đường Lê LợiĐường Lê Lợi 1
Mục 1.12
14.000.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.12
32.000.000
Đường Lê LợiĐường Lê Lợi 2
Mục 1.12
14.000.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải
Mục 1.12
26.000.000
Đường Lê Quang Đạo
Mục 1.198
19.200.000
Đường Lê Sát
Mục 1.58
12.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 10
Mục 1.113
16.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 4
Mục 1.113
16.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 8
Mục 1.113
16.000.000
Đường Lê Thanh Nghị
Mục 1.113
22.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 6
Mục 1.113
16.000.000
Đường Lê Thiết Hùng
Mục 1.188
10.000.000
Đường Lê Thụ
Mục 1.140
10.000.000
Đường Lê Triện
Mục 1.46
16.000.000
Đường Lê Văn Thiêm
Mục 1.134
8.000.000
Đường Lê Đức Thọ
Mục 1.193
16.000.000
Đường Lê Đức Trung
Mục 1.57
12.000.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
Mục 1.1
26.000.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
Mục 1.1
32.000.000
Đường Lý Tử Tấn
Mục 1.82
10.000.000
Đường Lý Tử TấnĐường Lý Tử Tấn 1
Mục 1.82
8.000.000
Đường Lý Tử TấnĐường Lý Tử Tấn 5
Mục 1.82
8.000.000
Đường Lý Tử TấnĐường Lý Tử Tấn 3
Mục 1.82
8.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 4
Mục 1.33
14.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 2
Mục 1.33
14.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 6
Mục 1.33
14.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 8
Mục 1.33
14.000.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 1.33
18.000.000
Đường Lưu Nhân Chú
Mục 1.62
12.000.000
Đường Lương Thế VinhĐường Lương Thế Vinh 4
Mục 1.88
12.800.000
Đường Lương Thế Vinh
Mục 1.88
16.000.000
Đường Lương Thế VinhĐường Lương Thế Vinh 2
Mục 1.88
12.800.000
Đường Lương Văn Nắm
Mục 1.13
18.000.000
Đường Lương Định Của
Mục 1.135
8.000.000
Đường Lều Văn Minh
Mục 1.80
6.400.000
Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 1.194
20.000.000
Đường Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt 3
Mục 1.168
8.000.000
Đường Mẹ Suốt
Mục 1.168
10.000.000
Đường Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt 1
Mục 1.168
8.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 6
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 1
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nam Hồng
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 5
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 2
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 4
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 8
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 3
Mục 1.139
10.000.000
Đường Nghĩa Long
Mục 1.23
16.000.000
Đường Nguyên Hồng
Mục 1.45
16.000.000
Đường Nguyễn Bình
Mục 1.174
12.000.000
Đường Nguyễn Bính
Mục 1.106
12.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (TL299)
Mục 1.102
12.000.000
Đường Nguyễn Cao
Mục 1.28
20.000.000
Đường Nguyễn Công Hãng
Mục 1.53
10.000.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 1.160
10.000.000
Đường Nguyễn Danh Vọng
Mục 1.60
12.000.000
Đường Nguyễn Doãn Địch
Mục 1.67
12.000.000
Đường Nguyễn Du
Mục 1.37
14.000.000
Đường Nguyễn Duy Năng
Mục 1.79
7.200.000
Đường Nguyễn Duy Trinh
Mục 1.175
10.000.000
Đường Nguyễn Gia Thiều
Mục 1.8
26.000.000
Đường Nguyễn Hữu Căn
Mục 1.144
14.000.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.176
12.000.000
Đường Nguyễn Hữu Đức
Mục 1.161
10.000.000
Đường Nguyễn KhoáiĐường Nguyễn Khoái 1
Mục 1.121
8.000.000
Đường Nguyễn Khoái
Mục 1.121
8.000.000
Đường Nguyễn Khuyến
Mục 1.40
16.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 7
Mục 1.40
14.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 1
Mục 1.40
14.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 3
Mục 1.40
14.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 5
Mục 1.40
14.000.000
Đường Nguyễn Khắc Nhu (từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Nghĩa Lập)Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Nguyễn Nghĩa Lập
Mục 1.30
10.000.000
Đường Nguyễn Khắc Nhu (từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Nghĩa Lập)Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
Mục 1.30
12.800.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 1.185
12.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐường Nguyễn Nghĩa Lập 2
Mục 1.94
10.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Quang Khải 7
Mục 1.94
12.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐường Nguyễn Nghĩa Lập 4
Mục 1.94
10.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐoạn từ đường Trần Quang Khải 7 đến đường Trần Bình Trọng
Mục 1.94
10.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 1
Mục 1.195
16.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 5
Mục 1.195
16.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 3
Mục 1.195
16.000.000
Đường Nguyễn Quang Cầu
Mục 1.195
18.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 4
Mục 1.5
16.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 6
Mục 1.5
16.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 1
Mục 1.5
16.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền
Mục 1.5
36.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 8
Mục 1.5
12.800.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.5
26.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
Mục 1.5
26.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 2
Mục 1.5
16.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Thanh Niên
Mục 1.19
26.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ đường Xương Giang đến đường rẽ vào đường vào cạnh chợ Trần Luận
Mục 1.19
24.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai 2
Mục 1.19
18.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.