Bảng giá đất Phường Bắc Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026
1430 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Bắc Giang là 120.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái), Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Song Hào | Mục 1.170 | 8.800.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ điểm đầu đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Chí Thanh (nút giao QL.31 - QL.1A) Mục 1.50 | 15.800.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 5 Mục 1.50 | 8.800.000 |
| Đường Thanh Niên | Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Nam (phường Dĩnh Kế cũ và không bao gồm các đường có tên) Mục 1.50 | 8.800.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 1 Mục 1.50 | 10.500.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Công ty ô tô Trường Hải Mục 1.50 | 14.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 7 Mục 1.50 | 9.800.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường Thanh Niên 3 Mục 1.50 | 12.300.000 |
| Đường Thánh Thiên | Mục 1.26 | 19.300.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc | Mục 1.63 | 10.500.000 |
| Đường Thân Cảnh Vân | Mục 1.17 | 28.000.000 |
| Đường Thân Nhân Tín | Mục 1.64 | 10.500.000 |
| Đường Thân Thiệu Thái | Mục 1.149 | 8.800.000 |
| Đường Thân Thừa Quý | Mục 1.123 | 7.000.000 |
| Đường Tiền Giang | Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương Mục 1.29 | 7.000.000 |
| Đường Tiền Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên Mục 1.29 | 12.600.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn qua tổ dân phố Đông Mo, Trại Nội, phường Bắc Giang Mục 1.102 | 10.500.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn qua tổ dân Thanh Lương Mục 1.102 | 15.800.000 |
| Đường Trại Cháy | Đường Trại Cháy 2 Mục 1.143 | 6.000.000 |
| Đường Trại Cháy | Mục 1.143 | 6.300.000 |
| Đường Trại Cháy | Đường Trại Cháy 3 Mục 1.143 | 6.000.000 |
| Đường Trại Cháy | Đường Trại Cháy 1 Mục 1.143 | 6.000.000 |
| Đường Trại Nội | Mục 1.165 | 7.000.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường Trần Bình Trọng 1 Mục 1.95 | 8.800.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 1.95 | 10.500.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Mục 1.180 | 10.500.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Mục 1.117 | 7.000.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Đường Trần Khát Chân 1 Mục 1.96 | 8.800.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Mục 1.96 | 8.800.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm | Đường Trần Nguyên Hãn 2 Mục 1.22 | 8.800.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Trần Quang Khải Mục 1.22 | 17.500.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm | Bên Trái Mục 1.22 | 8.800.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Lều Văn Minh Mục 1.22 | 14.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm | Bên phải Mục 1.22 | 9.800.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Linh Mục 1.114 | 31.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Hùng Mục 1.114 | 24.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật 2 Mục 1.118 | 7.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Mục 1.118 | 7.700.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật 1 Mục 1.118 | 7.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Trần Nhật Duật 3 Mục 1.118 | 7.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 2 Mục 1.55 | 10.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Mục 1.55 | 17.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 7 Mục 1.55 | 10.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 5 Mục 1.55 | 10.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 1 Mục 1.55 | 10.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Quang Khải 3 Mục 1.55 | 10.500.000 |
| Đường Trần Quý Khoáng | Mục 1.124 | 7.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Mục 1.207 | 12.300.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Mục 1.177 | 10.500.000 |
| Đường Trần Đăng Tuyển | Mục 1.68 | 14.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 8 Mục 1.151 | 7.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 10 Mục 1.151 | 7.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 6 Mục 1.151 | 7.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 2 Mục 1.151 | 7.000.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Mục 1.151 | 8.800.000 |
| Đường Trịnh Như Tấu | Đường Trịnh Như Tấu 4 Mục 1.151 | 7.000.000 |
| Đường Tân Ninh | Mục 1.25 | 14.000.000 |
| Đường Tây Ninh | Mục 1.196 | 15.800.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 6 Mục 1.192 | 12.300.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 8 Mục 1.192 | 12.300.000 |
| Đường Tô Hiệu | Mục 1.192 | 14.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 10 Mục 1.192 | 12.300.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 2 Mục 1.192 | 12.300.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu 4 Mục 1.192 | 12.300.000 |
| Đường Tô Ngọc Vân | Mục 1.136 | 7.000.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 1.201 | 15.800.000 |
| Đường Tô Vũ | Mục 1.126 | 8.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng 2 Mục 1.44 | 12.300.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng 1 Mục 1.44 | 12.300.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Mục 1.44 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Mục 1.109 | 21.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 1 Mục 1.109 | 14.000.000 |
| Đường Tương Phố | Mục 1.137 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 1 Mục 1.130 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 2 Mục 1.130 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 3 Mục 1.130 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Mục 1.130 | 8.800.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | Đường Tạ Quang Bửu 4 Mục 1.130 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Thúc Bình | Đường Tạ Thúc Bình 1 Mục 1.107 | 8.800.000 |
| Đường Tạ Thúc Bình | Mục 1.107 | 8.800.000 |
| Đường Tạ Uyên | Đường Tạ Uyên 1 Mục 1.186 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Uyên | Mục 1.186 | 7.000.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Mục 1.34 | 14.000.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 4 Mục 1.34 | 12.300.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 2 Mục 1.34 | 12.300.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 3 Mục 1.34 | 12.300.000 |
| Đường Vi Đức Thăng | Đường Vi Đức Thăng 1 Mục 1.34 | 12.300.000 |
| Đường Võ Chí Công | Mục 1.183 | 10.500.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đường Võ Chí Công 1 Mục 1.183 | 8.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 1.70 | 10.500.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Mục 1.200 | 15.800.000 |
| Đường Văn Cao | Mục 1.127 | 10.500.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Mục 1.154 | 12.300.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đường Văn Tiến Dũng 3 Mục 1.154 | 8.800.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đường Văn Tiến Dũng 1 Mục 1.154 | 8.800.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Mục 1.131 | 8.800.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng 3 Mục 1.131 | 7.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng 5 Mục 1.131 | 7.000.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng 1 Mục 1.131 | 7.000.000 |
| Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lưu Nhân Chú Mục 1.52 | 9.800.000 |
| Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường đường Lưu Nhân Chú đến đường Dương Đình Cúc Mục 1.52 | 8.800.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Xuân Thủy 1 Mục 1.171 | 8.800.000 |
| Đường Xuân Thủy | Mục 1.171 | 8.800.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung Mục 1.2 | 14.000.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.2 | 28.000.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | (Bên phía đường sắt) Mục 1.2 | 5.600.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang Mục 1.2 | 11.200.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn Mục 1.2 | 14.000.000 |
| Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc Mục 1.2 | 17.500.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến đường Lý Tử Tấn | (Bên phía đường sắt) Mục 1.2 | 5.300.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn từ đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận phường Xương Giang | (Bên phía đường sắt) Mục 1.2 | 5.300.000 |
| Đường Xương Giang 2 | Mục 1.2.1 | 14.000.000 |
| Đường Xương Giang 4 | Mục 1.2.2 | 14.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang | Mục 1.142 | 8.100.000 |
| Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Cảnh (phía sau Nhà khách tỉnh) | Mục 1.99 | 17.500.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Văn Mẫn đến đường Nguyễn Gia Thiều (phía sau Trung tâm thương mại Vincom) | Mục 1.100 | 17.500.000 |
| Đường Á Lữ | Mục 1.24 | 17.500.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Đoàn Thị Điểm 1 Mục 1.159 | 8.800.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Mục 1.159 | 8.800.000 |
| Đường Đàm Thận Huy (Đàm Thuận Huy) | Mục 1.54 | 8.800.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn Mục 1.51 | 9.800.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi Mục 1.51 | 19.600.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 1 Mục 1.51 | 12.600.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 2 Mục 1.51 | 12.600.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Các đoạn đường còn lại trong Khu dân cư số 2 (Không bao gồm các đường có tên) Mục 1.51 | 10.500.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 3 Mục 1.51 | 12.600.000 |
| Đường Đào Sư Tích | Đường Đào Sư Tích 4 Mục 1.51 | 12.600.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 5 Mục 1.84 | 7.000.000 |
| Đường Đông Giang | Mục 1.84 | 7.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 3 Mục 1.84 | 7.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 1 Mục 1.84 | 7.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 4 Mục 1.84 | 7.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 2 Mục 1.84 | 7.000.000 |
| Đường Đông Giang | Đường Đông Giang 7 Mục 1.84 | 7.000.000 |
| Đường Đông Mo | Mục 1.166 | 7.000.000 |
| Đường Đông Mo | Đường Đông Mo 2 Mục 1.166 | 7.000.000 |
| Đường Đông Nghè | Đường Đông Nghè 2 Mục 1.167 | 5.300.000 |
| Đường Đông Nghè | Mục 1.167 | 7.000.000 |
| Đường Đông Thành | Mục 1.89 | 6.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Mục 1.133 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 3 Mục 1.179 | 8.800.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 5 Mục 1.179 | 8.800.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Mục 1.179 | 10.500.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 2 Mục 1.179 | 8.800.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Đường Đặng Thuỳ Trâm 1 Mục 1.179 | 8.800.000 |
| Đường Đặng Thị Nho | Mục 1.31 | 12.300.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 7 Mục 1.71 | 10.500.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 3 Mục 1.71 | 10.500.000 |
| Đường Đồng Cửa | Mục 1.71 | 12.300.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 1 Mục 1.71 | 10.500.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 5 Mục 1.71 | 10.500.000 |
| Đường Đồng Cửa | Đường Đồng Cửa 2 Mục 1.71 | 10.500.000 |
| Đường Đỗ Văn Quýnh | Mục 1.49 | 12.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (247 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 9) thuộc địa phận phường Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên) | Mục 1.216 | 16.000.000 |
| Các đường còn lại trong Dự án Điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 19,5m Mục 1.215 | 8.800.000 |
| Các đường còn lại trong Dự án Điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường còn lại Mục 1.215 | 8.600.000 |
| Các đường còn lại trong Khu đô thị Bách Việt | Mục 1.108 | 10.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Thọ Xương, Xương Giang, Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 1.98 | 6.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Thọ Xương, Xương Giang, Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5m Mục 1.98 | 5.200.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Trần Phú, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Dĩnh Kế (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5m Mục 1.97 | 6.800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Trần Phú, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Dĩnh Kế (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 1.97 | 8.000.000 |
| HTKT Khu chung cư cũ Trần Nguyên Hãn (không bao gồm các đường có tên) | Mục 1.209 | 10.000.000 |
| Khu dân cư Cửa Trụ, phường Dĩnh Trì cũ (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.211 | 6.800.000 |
| Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 1.213 | 10.000.000 |
| Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 1.213 | 12.000.000 |
| Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.213 | 8.000.000 |
| Khu dân cư thôn Núi, phường Dĩnh Trì (cũ) - (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.210 | 6.000.000 |
| Khu dân cư thôn Núi, phường Dĩnh Trì (cũ) - (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 1.210 | 8.000.000 |
| Khu dân cư thôn Thuyền, phường Dĩnh Trì cũ (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.212 | 6.800.000 |
| Khu dân cư và khuôn viên cây xanh cạnh chợ Hòa Yên (không bao gồm các đường có tên) | Mục 1.208 | 10.000.000 |
| Khu phía Bắc khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại trong dự án Mục 1.217 | 8.000.000 |
| Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 1.219 | 8.800.000 |
| Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 1.219 | 12.000.000 |
| Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.219 | 8.000.000 |
| Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 30m Mục 1.219 | 12.000.000 |
| Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.218 | 8.000.000 |
| Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 36m Mục 1.218 | 14.000.000 |
| Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 1.218 | 8.800.000 |
| Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 1.220 | 8.800.000 |
| Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.220 | 8.000.000 |
| Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 1.220 | 12.000.000 |
| Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên) | Các đường còn lại Mục 1.214 | 8.000.000 |
| Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 23m Mục 1.214 | 12.000.000 |
| Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên) | Trục đường mặt cắt rộng 18m Mục 1.214 | 10.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đoạn từ Nhà máy phân Đạm đến đường Trần Nhật Duật Mục 1.85 | 12.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đoạn từ đường Trần Nhật Duật đến Lương Đình Của Mục 1.85 | 10.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đoạn từ đường Lương Đình Của đến đường QL.1A Mục 1.85 | 18.000.000 |
| Nguyễn Huy Bính | Mục 1.90 | 6.000.000 |
| Nguyễn Huy Bính | Đường Nguyễn Huy Bính 1 Mục 1.90 | 8.000.000 |
| Phố Thân Công Tài | Mục 1.39 | 14.000.000 |
| Phố Thân Nhân Vũ | Mục 1.7 | 22.000.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Mục 1.10 | 24.000.000 |
| Phố Trần Đình Ngọc | Mục 1.59 | 12.000.000 |
| Phố Yết Kiêu | Mục 1.6 | 26.000.000 |
| Phố Yết Kiêu | Đường Yết Kiêu 2 Mục 1.6 | 16.000.000 |
| Phố Yết Kiêu | Đường Yết Kiêu 1 Mục 1.6 | 16.000.000 |
| Đoạn đê tả sông Thương | Mục 1.81 | 6.000.000 |
| Đường Anh Thơ | Đường Anh Thơ 2 Mục 1.91 | 12.000.000 |
| Đường Anh Thơ | Mục 1.91 | 14.000.000 |
| Đường Anh Thơ | Đường Anh Thơ 4 Mục 1.91 | 12.000.000 |
| Đường Bàng Bá Lân | Đường Bàng Bá Lân 2 Mục 1.104 | 12.000.000 |
| Đường Bàng Bá Lân | Mục 1.104 | 16.000.000 |
| Đường Bành Bảo | Mục 1.153 | 10.000.000 |
| Đường Bành Châu | Mục 1.152 | 10.000.000 |
| Đường Bùi Huy Phồn | Mục 1.206 | 10.000.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 1.191 | 18.000.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn 1 Mục 1.191 | 14.000.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn 2 Mục 1.191 | 14.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Cao Bá Quát 2 Mục 1.164 | 10.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Đường Cao Bá Quát 1 Mục 1.164 | 10.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 1.164 | 10.000.000 |
| Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê sông Thương Mục 1.73 | 5.200.000 |
| Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 Mục 1.73 | 6.000.000 |
| Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng Mục 1.73 | 8.000.000 |
| Đường Chu Danh Tể | Mục 1.35 | 16.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Mục 1.203 | 18.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Đường Chu Đình Kỳ 3 Mục 1.203 | 16.000.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Châu Văn Liêm 3 Mục 1.172 | 8.000.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Mục 1.172 | 10.000.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Châu Văn Liêm 1 Mục 1.172 | 8.000.000 |
| Đường Châu Xuyên | Mục 1.56 | 12.800.000 |
| Đường Chợ Thương | Mục 1.4 | 22.000.000 |
| Đường Cô Bắc | Mục 1.72 | 16.000.000 |
| Đường Cô Giang | Mục 1.76 | 10.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Mục 1.169 | 10.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Cù Chính Lan 2 Mục 1.169 | 8.000.000 |
| Đường Cả Trọng | Đường Cả Trọng 2 Mục 1.14 | 14.000.000 |
| Đường Cả Trọng | Đường Cả Trọng 1 Mục 1.14 | 14.000.000 |
| Đường Cả Trọng | Mục 1.14 | 20.000.000 |
| Đường Dã Tượng | Mục 1.120 | 8.000.000 |
| Đường Dương Quốc Nghĩa | Mục 1.148 | 10.000.000 |
| Đường Dương Đình Cúc | Mục 1.150 | 10.000.000 |
| Đường Dương Đức Hiền | Mục 1.173 | 10.000.000 |
| Đường Dương Đức Hiền | Đường Dương Đức Hiền 2 Mục 1.173 | 8.000.000 |
| Đường Dương Đức Hiền | Đường Dương Đức Hiền 4 Mục 1.173 | 8.000.000 |
| Đường Giáp Hải | Mục 1.32 | 16.000.000 |
| Đường Giáp Hải | Đường Giáp Hải 2 Mục 1.32 | 10.000.000 |
| Đường Giáp Hải | Đường Giáp Hải 1 Mục 1.32 | 10.000.000 |
| Đường Giáp Lễ | Đường Giáp Lễ 2 Mục 1.36 | 14.000.000 |
| Đường Giáp Lễ | Mục 1.36 | 14.000.000 |
| Đường Giáp Văn Phúc | Mục 1.48 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Công Phụ | Mục 1.87 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Cầm | Mục 1.125 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Mục 1.181 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Đường Hoàng Minh Giám 1 Mục 1.181 | 8.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Mục 1.41 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Mục 1.128 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái) | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương Mục 1.16 | 32.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái) | Đoạn từ đường Giáp Hải đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 1.16 | 24.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái) | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải Mục 1.16 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái) | Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.16 | 48.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái) | Đường Hoàng Văn Thụ 1 Mục 1.16 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái) | Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Hoàng Văn Thái Mục 1.16 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái) | Đường Hoàng Văn Thụ 2 Mục 1.16 | 16.000.000 |
| Đường Huyền Quang | Mục 1.27 | 14.000.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Đường Huyền Trân Công Chúa 1 Mục 1.122 | 8.000.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Mục 1.122 | 8.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 1.110 | 28.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng 6 Mục 1.110 | 14.000.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Mục 1.197 | 19.200.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Mục 1.187 | 12.000.000 |
| Đường Hà Vị | Mục 1.147 | 10.000.000 |
| Đường Hòa Yên | Mục 1.138 | 10.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương 3 Mục 1.15 | 14.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang Mục 1.15 | 40.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương 1 Mục 1.15 | 16.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường QL 1A Mục 1.15 | 24.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương 2 Mục 1.15 | 18.000.000 |
| Đường Hồ Công Dự | Đường Hồ Công Dự 1 Mục 1.74 | 12.000.000 |
| Đường Hồ Công Dự | Mục 1.74 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lân | Mục 1.184 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lân | Đường Hồ Ngọc Lân 3 Mục 1.184 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Ngọc Lân | Đường Hồ Ngọc Lân 1 Mục 1.184 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Hồ Tùng Mậu 4 Mục 1.158 | 10.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Hồ Tùng Mậu 6 Mục 1.158 | 10.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Hồ Tùng Mậu 2 Mục 1.158 | 10.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Mục 1.158 | 12.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Hồ Tùng Mậu 1 Mục 1.158 | 10.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 1.105 | 16.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng 2 Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng 4 Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng 5 Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng 1 Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng 3 Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng 9 Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng 7 Mục 1.182 | 8.000.000 |
| Đường Lê An | Mục 1.65 | 12.000.000 |
| Đường Lê Bôi | Mục 1.141 | 7.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn 1 Mục 1.112 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn 5 Mục 1.112 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 1.112 | 28.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn 3 Mục 1.112 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn 10 Mục 1.112 | 16.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong 1 Mục 1.47 | 14.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường Lê Lợi đến đường Tạ Thúc Bình Mục 1.47 | 16.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong 2 Mục 1.47 | 16.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi Mục 1.47 | 22.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong 4 Mục 1.47 | 14.000.000 |
| Đường Lê Khôi | Mục 1.83 | 8.000.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Mục 1.75 | 14.000.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương Mục 1.75 | 18.000.000 |
| Đường Lê Lý | Đường Lê Lý 8 Mục 1.20 | 16.000.000 |
| Đường Lê Lý | Đường Lê Lý 2 Mục 1.20 | 14.000.000 |
| Đường Lê Lý | Mục 1.20 | 20.000.000 |
| Đường Lê Lý | Đường Lê Lý 4 Mục 1.20 | 14.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Giáp Hải đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 1.12 | 20.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Lợi 1 Mục 1.12 | 14.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.12 | 32.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Lợi 2 Mục 1.12 | 14.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải Mục 1.12 | 26.000.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Mục 1.198 | 19.200.000 |
| Đường Lê Sát | Mục 1.58 | 12.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Đường Lê Thanh Nghị 10 Mục 1.113 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Đường Lê Thanh Nghị 4 Mục 1.113 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Đường Lê Thanh Nghị 8 Mục 1.113 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Mục 1.113 | 22.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Đường Lê Thanh Nghị 6 Mục 1.113 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thiết Hùng | Mục 1.188 | 10.000.000 |
| Đường Lê Thụ | Mục 1.140 | 10.000.000 |
| Đường Lê Triện | Mục 1.46 | 16.000.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Mục 1.134 | 8.000.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Mục 1.193 | 16.000.000 |
| Đường Lê Đức Trung | Mục 1.57 | 12.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) Mục 1.1 | 26.000.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) Mục 1.1 | 32.000.000 |
| Đường Lý Tử Tấn | Mục 1.82 | 10.000.000 |
| Đường Lý Tử Tấn | Đường Lý Tử Tấn 1 Mục 1.82 | 8.000.000 |
| Đường Lý Tử Tấn | Đường Lý Tử Tấn 5 Mục 1.82 | 8.000.000 |
| Đường Lý Tử Tấn | Đường Lý Tử Tấn 3 Mục 1.82 | 8.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng 4 Mục 1.33 | 14.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng 2 Mục 1.33 | 14.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng 6 Mục 1.33 | 14.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng 8 Mục 1.33 | 14.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 1.33 | 18.000.000 |
| Đường Lưu Nhân Chú | Mục 1.62 | 12.000.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh 4 Mục 1.88 | 12.800.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Mục 1.88 | 16.000.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh 2 Mục 1.88 | 12.800.000 |
| Đường Lương Văn Nắm | Mục 1.13 | 18.000.000 |
| Đường Lương Định Của | Mục 1.135 | 8.000.000 |
| Đường Lều Văn Minh | Mục 1.80 | 6.400.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Mục 1.194 | 20.000.000 |
| Đường Mẹ Suốt | Đường Mẹ Suốt 3 Mục 1.168 | 8.000.000 |
| Đường Mẹ Suốt | Mục 1.168 | 10.000.000 |
| Đường Mẹ Suốt | Đường Mẹ Suốt 1 Mục 1.168 | 8.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Đường Nam Hồng 6 Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Đường Nam Hồng 1 Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Đường Nam Hồng 5 Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Đường Nam Hồng 2 Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Đường Nam Hồng 4 Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Đường Nam Hồng 8 Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nam Hồng | Đường Nam Hồng 3 Mục 1.139 | 10.000.000 |
| Đường Nghĩa Long | Mục 1.23 | 16.000.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Mục 1.45 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình | Mục 1.174 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Bính | Mục 1.106 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (TL299) | Mục 1.102 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Cao | Mục 1.28 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Mục 1.53 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 1.160 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Danh Vọng | Mục 1.60 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Địch | Mục 1.67 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 1.37 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Năng | Mục 1.79 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Duy Trinh | Mục 1.175 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều | Mục 1.8 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Căn | Mục 1.144 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Mục 1.176 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Đức | Mục 1.161 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Đường Nguyễn Khoái 1 Mục 1.121 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Mục 1.121 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Mục 1.40 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Khuyến 7 Mục 1.40 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Khuyến 1 Mục 1.40 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Khuyến 3 Mục 1.40 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Khuyến 5 Mục 1.40 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Nhu (từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Nghĩa Lập) | Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Nguyễn Nghĩa Lập Mục 1.30 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Nhu (từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Nghĩa Lập) | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch Mục 1.30 | 12.800.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Mục 1.185 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghĩa Lập | Đường Nguyễn Nghĩa Lập 2 Mục 1.94 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghĩa Lập | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Quang Khải 7 Mục 1.94 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghĩa Lập | Đường Nguyễn Nghĩa Lập 4 Mục 1.94 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghĩa Lập | Đoạn từ đường Trần Quang Khải 7 đến đường Trần Bình Trọng Mục 1.94 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 1 Mục 1.195 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 5 Mục 1.195 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 3 Mục 1.195 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Mục 1.195 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 Mục 1.5 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 Mục 1.5 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 Mục 1.5 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền Mục 1.5 | 36.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 Mục 1.5 | 12.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1.5 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương Mục 1.5 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 Mục 1.5 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Thanh Niên Mục 1.19 | 26.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường rẽ vào đường vào cạnh chợ Trần Luận Mục 1.19 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai 2 Mục 1.19 | 18.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.