Bảng giá đất Phường Vĩnh Tế, An Giang từ 01/01/2026

86 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vĩnh Tế20.400.000 đồng/m² (Châu Thị Tế: Từ Tân Lộ Kiều Lương đến đường Phan Văn Bạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Đất rừng
Phường Vĩnh Tê(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Mục I.3
18.000
Đất rừngRừng tràm Vĩnh Tê
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.3
18.000
Đất rừngRừng tràm Vĩnh Châu
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.3
18.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường tránh quốc lộ 91
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường Mương Tư Lò Hên
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
60.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnLộ Kênh 1
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.1
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnGiáp Kênh Vĩnh Tê - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Vĩnh Tê(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Mục I.1
120.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tê
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
40.00030.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
40.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Tha La
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.1
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường Kênh Đào
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.1
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnCác tuyên kênh
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.1
55.00042.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường Quốc lộ 91
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
70.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKênh Huỳnh Văn Thu
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.1
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnCác tuyên kênh
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
55.00045.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.1
40.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường Kênh Huỳnh Văn Thu
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
65.00050.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnKhu vực còn lại
Phường Vĩnh Tê(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Mục I.1
80.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnBờ Băc kênh Vĩnh Tê (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2)
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
40.00030.000
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sảnĐường Tỉnh lộ 955A
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.1
60.00050.000
Đất trồng cây lâu nămLộ Kênh 1
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.2
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.2
45.000
Đất trồng cây lâu nămĐường tránh quốc lộ 91
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.2
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămĐường Kênh Đào
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.2
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Huỳnh Văn Thu
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.2
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămCác tuyên kênh
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.2
60.00050.000
Đất trồng cây lâu nămKênh 7 - đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Phạm Văn Bạch
Phường Vĩnh Tê(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Mục I.2
110.000
Đất trồng cây lâu nămĐường Tỉnh lộ 955A
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.2
65.00055.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.2
45.000
Đất trồng cây lâu nămCác tuyên kênh
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.2
60.00050.000
Đất trồng cây lâu nămĐường Quốc lộ 91
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)
Mục II.2
80.00060.000
Đất trồng cây lâu nămKênh Tha La
Phường Vĩnh Tê (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
Mục II.2
75.00055.000
Đất trồng cây lâu nămKhu vực còn lại
Phường Vĩnh Tê(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Mục I.2
90.000
Đất trồng cây lâu nămGiáp Kênh Vĩnh Tê - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Vĩnh Tê(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)
Mục I.2
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Châu Thị Tế: Từ Tân Lộ Kiều Lương đến đường Phan Văn Bạch
Mục 1
20.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí)
Mục 41
300.000
Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí)
Mục 40
432.000
Hoàng Đạo Cật: Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn
Mục 11
2.880.000
KDC Chợ Vĩnh ĐôngĐường số 2, 3
Mục 5
6.300.000
KDC Chợ Vĩnh ĐôngCác đường còn lại
Mục 5
5.850.000
KDC Chợ Vĩnh ĐôngĐường Lê Đại Cương
Mục 5
6.300.000
Kha Thị Láng: Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
Mục 4
16.320.000
Khu DC Đông, Tây Bến Vựa: Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa
Mục 16
1.440.000
Khu dân cư chợ Cống Đồn
Mục 38
1.080.000
Kênh Ba Nhịp: Từ Kênh Đào đến Quốc lộ 91
Mục 28
375.000
Mai Văn Tạo: Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
Mục 6
7.200.000
Nguyễn Thị Minh Khai: Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương
Mục 13
2.880.000
Phạm Văn BạchNgã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
Mục 3
2.880.000
Phạm Văn BạchTrần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô
Mục 3
4.320.000
Phạm Văn BạchCuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô
Mục 3
1.440.000
Phạm Văn BạchChùa Tây An - Trần Thị Được
Mục 3
7.200.000
Phạm Văn BạchChùa Tây An - chùa Huệ Hương
Mục 3
20.400.000
Phạm Văn BạchNgã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
Mục 3
3.600.000
Phạm Văn BạchChùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
Mục 3
10.800.000
Quốc lộ 91: Cầu Cống Đồn - cầu Tha La
Mục 30
1.365.000
TDC kênh 7 (tính 1 vị trí): Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ
Mục 18
720.000
Trần Thị Được: Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch
Mục 10
4.320.000
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)
Mục 33
324.000
Tuyến dân cư Tha La: Quốc lộ 91 - Tỉnh lộ 955A
Mục 37
720.000
Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)
Mục 34
720.000
Tân Lộ Kiều LươngNgã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
Mục 2
20.400.000
Tân Lộ Kiều LươngNgã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
Mục 2
18.360.000
Tân Lộ Kiều LươngRanh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
Mục 2
14.960.000
Đường 3 Nhịp: Quốc lộ 91 - Tỉnh lộ 955A\
Mục 36
600.000
Đường Bà Bài: Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
Mục 35
600.000
Đường Bến Vựa: Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
Mục 17
1.440.000
Đường Kênh 10: Từ Kênh Đào đến Quốc lộ 91
Mục 29
375.000
Đường Kênh Tha La: Kênh Đào - Quốc lộ 91
Mục 39
720.000
Đường Kênh Xuất Khẩu: Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam
Mục 27
375.000
Đường Kênh ĐàoCuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7
Mục 23
600.000
Đường Kênh Đàokênh 7 - kênh tha La
Mục 23
450.000
Đường Lê Hồng Phong: Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu
Mục 14
1.440.000
Đường Lê Hồng Phong: kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào)
Mục 24
1.200.000
Đường Lê Đại Cương: Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông
Mục 8
4.320.000
Đường Vĩnh Xuyên: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Mục 15
1.080.000
Đường dẫn khóm Vĩnh Phước: Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
Mục 19
1.080.000
Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài): Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu
Mục 25
825.000
Đường kênh Huỳnh Văn Thu: Kênh 4 - Kênh 7
Mục 20
432.000
Đường kênh Huỳnh Văn Thu: Kênh 7 - kênh Tha La
Mục 26
375.000
Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91
Mục 7
5.850.000
Đường tránh Quốc lộ 91: Kênh 7 - Kênh Tha La
Mục 31
975.000
Đường tránh Quốc lộ 91: Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
Mục 9
1.152.000
Đường tỉnh 955A
Mục 32
585.000
Đường tỉnh 955A: Kênh Cống Đồn đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 12
2.880.000
Đường đất kênh Vĩnh Tế: Suốt đường
Mục 21
432.000
Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)
Mục 22
975.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất An Giang.