Bảng giá đất Xã Yên Thành, Tuyên Quang từ 01/01/2026
34 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Thành là 330.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 279, đoạn Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) đến Km 30+100 (Cầu Nặm Khao)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 27.000 | 23.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 90.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) - Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 279 | Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) Giáp ranh tỉnh Lào Cai | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 279 | Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) - Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) | 330.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Rịa, Bản Thín, Bản Măng và Minh Tiến | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Yên Lập, Yên Thượng, Yên Thành, Pà Vầy Sủi, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Thượng, Thượng Bình | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường xã | Trường PTDTBT THCS - Đi vào hướng mỏ Ao xanh 2km | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường xã | Trụ sở đảng ủy xã Yên Thành - Cầu tràn Nậm Rịa - xóm 3 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường xã | Trụ sở Đảng ủy xã Yên Thành - Giáp thôn Yên Thượng | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Giáp ranh xã Quang Bình - Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 54.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) - Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 279 | Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) Giáp ranh tỉnh Lào Cai | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 279 | Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) - Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Yên Lập, Yên Thượng, Yên Thành, Pà Vầy Sủi, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Thượng, Thượng Bình | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Rịa, Bản Thín, Bản Măng và Minh Tiến | 90.000 | 70.000 | 55.000 |
| Đường xã | Trụ sở Đảng ủy xã Yên Thành - Giáp thôn Yên Thượng | 90.000 | 70.000 | 55.000 |
| Đường xã | Trụ sở đảng ủy xã Yên Thành - Cầu tràn Nậm Rịa - xóm 3 | 90.000 | 70.000 | 55.000 |
| Đường xã | Trường PTDTBT THCS - Đi vào hướng mỏ Ao xanh 2km | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Giáp ranh xã Quang Bình - Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 90.000 | |||
| Quốc lộ 279 | Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) - Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 279 | Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) Giáp ranh tỉnh Lào Cai | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 279 | Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) - Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) | 270.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Rịa, Bản Thín, Bản Măng và Minh Tiến | 140.000 | 130.000 | 95.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Yên Lập, Yên Thượng, Yên Thành, Pà Vầy Sủi, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Thượng, Thượng Bình | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường xã | Trường PTDTBT THCS - Đi vào hướng mỏ Ao xanh 2km | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường xã | Trụ sở Đảng ủy xã Yên Thành - Giáp thôn Yên Thượng | 140.000 | 130.000 | 95.000 |
| Đường xã | Trụ sở đảng ủy xã Yên Thành - Cầu tràn Nậm Rịa - xóm 3 | 140.000 | 130.000 | 95.000 |
| Giáp ranh xã Quang Bình - Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 47.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 44.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.