Bảng giá đất Xã Yên Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Sơn là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung kéo dài, đoạn Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn đến Giao với đường Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Thắng Quân | Cụm công nghiệp Mục 9 | 355.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất còn lại khu quy dài) | hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm - các lô đất giáp đường Quang Trung kéo Mục 11 | 6.000.000 | ||
| Các lô đất thuộc khu dân mặt đường Tôn Thất Tùng) | cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang - Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám Mục 15 | 2.000.000 | ||
| Các lô đất ở trong khu | quy hoạch tái định cư Km 13 Mục 12 | 6.000.000 | ||
| Các thửa đất trong khu tái đường liên xã đi xã Hùng | định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không Đức) - bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt Mục 14 | 1.000.000 | ||
| Các thửa đất ở trong khu dài đến Km 15 "Quốc lô tên và các thửa đất ở trong đường đã đặt tên) | trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu - đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt Mục 13 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao - gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) Mục 64 | 200.000 | ||
| Nguyễn Công Bình | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) Mục 26 | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 Mục 4 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) Mục 6 | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân Mục 5 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 19 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) Mục 17 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) | Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 21 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường N-O | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 31 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 20 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 18 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 Mục 30 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.050.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương Mục 29 | 12.000.000 | 7.800.000 | 5.400.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn Mục 28 | 10.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Trương Đình Dần | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) Mục 24 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân Mục 8 | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) Mục 9 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài Mục 7 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Trần Văn Cẩn | Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 22 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương Mục 25 | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) Mục 3 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi Mục 2 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) Mục 1 | 3.500.000 | 2.275.000 | 1.575.000 |
| Đường Việt Bắc (Đường D2) | Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) Mục 16 | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 23 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, - Đoàn kết, Đồng Lương Mục 55 | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là Mục 50 | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Mục 62 | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú Mục 40 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Lảm Đồng Trò - Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Mục 58 | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 Mục 52 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã Mục 51 | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, - Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ Mục 53 | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố Mục 44 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, - Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Ghềnh Gà, Cầu Trôi. Mục 56 | 1.400.000 | 910.000 | 630.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng Mục 42 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Mục 57 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân Mục 41 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Mục 63 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức Mục 46 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau Mục 47 | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp Mục 49 | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 Mục 48 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò Mục 45 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, - 11, 12, 17, 21 Mục 59 | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân Mục 43 | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng - Lượng Mục 61 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 Mục 38 | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng 3, 9 - Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, Mục 60 | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ mặt đường đã đặt tên) - Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám Mục 54 | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng Mục 39 | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn Mục 37 | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa Mục 35 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 Mục 32 | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) Mục 33 | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh Mục 34 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên xã | Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) Mục 36 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường trung tâm xã | Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 giáp đường Quang Trung kéo dài) - (Không bao gồm các lô đất quy hoạch Mục 10 | 7.000.000 | ||
| Đặng Văn Ngữ | Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) Mục 27 | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất còn lại khu quy dài) | hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm - các lô đất giáp đường Quang Trung kéo Mục 11 | 3.600.000 | ||
| Các lô đất thuộc khu dân mặt đường Tôn Thất Tùng) | cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang - Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám Mục 15 | 1.200.000 | ||
| Các lô đất ở trong khu | quy hoạch tái định cư Km 13 Mục 12 | 3.600.000 | ||
| Các thửa đất trong khu tái đường liên xã đi xã Hùng | định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không Đức) - bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt Mục 14 | 600.000 | ||
| Các thửa đất ở trong khu dài đến Km 15 "Quốc lô tên và các thửa đất ở trong đường đã đặt tên) | trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu - đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt Mục 13 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao - gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) Mục 64 | 100.000 | ||
| Nguyễn Công Bình | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) Mục 26 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 Mục 4 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) Mục 6 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân Mục 5 | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 19 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) Mục 17 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) | Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 21 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường N-O | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 31 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 20 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 18 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn Mục 28 | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương Mục 29 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.240.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 Mục 30 | 5.400.000 | 3.510.000 | 2.430.000 |
| Đường Trương Đình Dần | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) Mục 24 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân Mục 8 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài Mục 7 | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) Mục 9 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường Trần Văn Cẩn | Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 22 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương Mục 25 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi Mục 2 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) Mục 1 | 2.100.000 | 1.365.000 | 945.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) Mục 3 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Việt Bắc (Đường D2) | Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) Mục 16 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.620.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 23 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú Mục 40 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ mặt đường đã đặt tên) - Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám Mục 54 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng 3, 9 - Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, Mục 60 | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 Mục 38 | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng - Lượng Mục 61 | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân Mục 43 | 420.000 | 273.000 | 189.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, - 11, 12, 17, 21 Mục 59 | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò Mục 45 | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 Mục 48 | 660.000 | 429.000 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp Mục 49 | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng Mục 39 | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau Mục 47 | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức Mục 46 | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Mục 63 | 660.000 | 429.000 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân Mục 41 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Mục 57 | 480.000 | 312.000 | 216.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng Mục 42 | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, - Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Ghềnh Gà, Cầu Trôi. Mục 56 | 840.000 | 546.000 | 378.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, - Đoàn kết, Đồng Lương Mục 55 | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố Mục 44 | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là Mục 50 | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Mục 62 | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Lảm Đồng Trò - Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Mục 58 | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 Mục 52 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã Mục 51 | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, - Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ Mục 53 | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) Mục 33 | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh Mục 34 | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 Mục 32 | 540.000 | 351.000 | 243.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa Mục 35 | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn Mục 37 | 360.000 | 234.000 | 162.000 |
| Đường liên xã | Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) Mục 36 | 480.000 | 312.000 | 216.000 |
| Đường trung tâm xã | Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 giáp đường Quang Trung kéo dài) - (Không bao gồm các lô đất quy hoạch Mục 10 | 4.200.000 | ||
| Đặng Văn Ngữ | Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) Mục 27 | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất còn lại khu quy dài) | hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm - các lô đất giáp đường Quang Trung kéo Mục 11 | 4.800.000 | ||
| Các lô đất thuộc khu dân mặt đường Tôn Thất Tùng) | cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang - Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Các lô đất ở trong khu | quy hoạch tái định cư Km 13 Mục 12 | 4.800.000 | ||
| Các thửa đất trong khu tái đường liên xã đi xã Hùng | định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không Đức) - bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt Mục 14 | 800.000 | ||
| Các thửa đất ở trong khu dài đến Km 15 "Quốc lô tên và các thửa đất ở trong đường đã đặt tên) | trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu - đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt Mục 13 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao - gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) Mục 64 | 150.000 | ||
| Nguyễn Công Bình | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) Mục 26 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) Mục 6 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân Mục 5 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 Mục 4 | 3.200.000 | 2.080.000 | 1.440.000 |
| Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 19 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) Mục 17 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) | Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 21 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường N-O | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 31 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 20 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài Mục 18 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 Mục 30 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.240.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn Mục 28 | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương Mục 29 | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.320.000 |
| Đường Trương Đình Dần | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) Mục 24 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) Mục 9 | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài Mục 7 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân Mục 8 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trần Văn Cẩn | Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 22 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương Mục 25 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) Mục 3 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) Mục 1 | 2.800.000 | 1.820.000 | 1.260.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) | Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi Mục 2 | 3.200.000 | 2.080.000 | 1.440.000 |
| Đường Việt Bắc (Đường D2) | Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) Mục 16 | 4.800.000 | 3.120.000 | 2.160.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) Mục 23 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú Mục 40 | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân Mục 43 | 560.000 | 364.000 | 252.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Lảm Đồng Trò - Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Mục 58 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 Mục 52 | 245.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò Mục 45 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Mục 57 | 640.000 | 416.000 | 288.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 Mục 38 | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân Mục 41 | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Mục 63 | 880.000 | 572.000 | 396.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức Mục 46 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng Mục 39 | 320.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau Mục 47 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp Mục 49 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là Mục 50 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng - Lượng Mục 61 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Mục 62 | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã Mục 51 | 320.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, - 11, 12, 17, 21 Mục 59 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, - Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ Mục 53 | 320.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố Mục 44 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ mặt đường đã đặt tên) - Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám Mục 54 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, - Đoàn kết, Đồng Lương Mục 55 | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, - Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Ghềnh Gà, Cầu Trôi. Mục 56 | 1.120.000 | 728.000 | 504.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 Mục 48 | 880.000 | 572.000 | 396.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng Mục 42 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng 3, 9 - Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, Mục 60 | 320.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) Mục 33 | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh Mục 34 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 Mục 32 | 720.000 | 468.000 | 324.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn Mục 37 | 480.000 | 312.000 | 216.000 |
| Đường liên xã | Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) Mục 36 | 640.000 | 416.000 | 288.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa Mục 35 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường trung tâm xã | Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 giáp đường Quang Trung kéo dài) - (Không bao gồm các lô đất quy hoạch Mục 10 | 5.600.000 | ||
| Đặng Văn Ngữ | Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) Mục 27 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.