Bảng giá đất Xã Yên Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Sơn12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung kéo dài, đoạn Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn đến Giao với đường Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Cụm công nghiệp Thắng Quân355.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài)6.000.000
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 136.000.000
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lô 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên)3.000.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 164.000.0002.600.0001.800.000
Quốc lộ 2Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân3.000.0001.950.0001.350.000
Quốc lộ 2Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa)2.500.0001.625.0001.125.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân)2.000.0001.300.000900.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân2.500.0001.625.0001.125.000
Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2)Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2)Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi4.000.0002.600.0001.800.000
Đường trung tâm xãCác lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài)7.000.000
Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Xuân) - Hưng)3.500.0002.275.0001.575.000
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng)2.000.000
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức)1.000.000
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Nguyễn Lương Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ Bằng (Đường A-B cũ)2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) 2 cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ - Giáp đường Quang Trung kéo dài5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Trương Đình DầnGiáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Trần Văn CẩnGiáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Tôn Thất Tùng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (đi Lang Quán)2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương2.500.0001.625.0001.125.000
Đường Việt Bắc (Đường D2)Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)6.000.0003.900.0002.700.000
Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (Đường N-P cũ)2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)5.000.0003.250.0002.250.000
Nguyễn Công BìnhGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết cũ)2.500.0001.625.0001.125.000
Đường N-ONhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20900.000585.000405.000
Đường N-OGiao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 29.000.0005.850.0004.050.000
Đường N-OGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Giáp đường Quang Trung kéo dài5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Quang Trung kéo dàiVòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương12.000.0007.800.0005.400.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn10.000.0006.500.0004.500.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng1.000.000650.000450.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú2.000.0001.300.000900.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân700.000455.000315.000
Đường liên thônĐường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 211.800.0001.170.000810.000
Đường liên thônNhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng400.000260.000220.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố1.500.000975.000675.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò1.500.000975.000675.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân2.000.0001.300.000900.000
Đường liên xãGiáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân)1.800.0001.170.000810.000
Đường liên xãGiáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh1.500.000975.000675.000
Đường liên xãGiáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự)800.000520.000360.000
Đường liên xãNgã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn600.000390.000270.000
Đường liên xãNgã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa1.000.000650.000450.000
Đặng Văn NgữGiao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền)2.500.0001.625.0001.125.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm1.800.0001.170.000810.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9400.000260.000220.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi1.100.000715.000495.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng1.500.000975.000675.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21500.000325.000225.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò500.000325.000225.000
Đường liên thônNgã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp500.000325.000225.000
Đường liên thônNgã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là500.000325.000225.000
Đường liên thônNgã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức1.000.000650.000450.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20300.000240.000200.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9800.000520.000360.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương1.800.0001.170.000810.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 21.100.000715.000495.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ400.000260.000220.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau500.000325.000225.000
Đường liên thônTrường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên)2.500.0001.625.0001.125.000
Đường liên thônGiáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã400.000260.000220.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi.1.400.000910.000630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài)3.600.000
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 133.600.000
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lô 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên)1.800.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 162.400.0001.560.0001.080.000
Quốc lộ 2Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân1.800.0001.170.000810.000
Quốc lộ 2Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa)1.500.000975.000675.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân)1.200.000780.000540.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân1.500.000975.000675.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài1.800.0001.170.000810.000
Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2)Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2)Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi2.400.0001.560.0001.080.000
Đường trung tâm xãCác lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài)4.200.000
Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Xuân) - Hưng)2.100.0001.365.000945.000
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng)1.200.000
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức)600.000
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Nguyễn Lương Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ Bằng (Đường A-B cũ)2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) 2 cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ - Giáp đường Quang Trung kéo dài3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Trương Đình DầnGiáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Trần Văn CẩnGiáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Tôn Thất Tùng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (đi Lang Quán)2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương1.500.000975.000675.000
Đường Việt Bắc (Đường D2)Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)3.600.0002.340.0001.620.000
Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (Đường N-P cũ)2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)3.000.0001.950.0001.350.000
Nguyễn Công BìnhGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết cũ)1.500.000975.000675.000
Đường N-OGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Giáp đường Quang Trung kéo dài3.000.0001.950.0001.350.000
Đường N-OGiao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 25.400.0003.510.0002.430.000
Đường N-ONhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20540.000351.000243.000
Đường Quang Trung kéo dàiVòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương7.200.0004.680.0003.240.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn6.000.0003.900.0002.700.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú1.200.000780.000540.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò900.000585.000405.000
Đường liên thônĐường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 211.080.000702.000486.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân1.200.000780.000540.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân420.000273.000189.000
Đường liên thônNhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng240.000160.000110.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng600.000390.000270.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố900.000585.000405.000
Đường liên xãGiáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự)480.000312.000216.000
Đường liên xãNgã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa600.000390.000270.000
Đường liên xãGiáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh900.000585.000405.000
Đường liên xãNgã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn360.000234.000162.000
Đường liên xãGiáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân)1.080.000702.000486.000
Đặng Văn NgữGiao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền)1.500.000975.000675.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9240.000160.000110.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng900.000585.000405.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm1.080.000702.000486.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi660.000429.000297.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi.840.000546.000378.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò300.000195.000135.000
Đường liên thônNgã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp300.000195.000135.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương1.080.000702.000486.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2660.000429.000297.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau300.000195.000135.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ240.000160.000110.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9480.000312.000216.000
Đường liên thônNgã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là300.000195.000135.000
Đường liên thônNgã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức600.000390.000270.000
Đường liên thônGiáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã240.000160.000110.000
Đường liên thônTrường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên)1.500.000975.000675.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20180.000140.000100.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21300.000195.000135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài)4.800.000
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 134.800.000
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lô 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên)2.400.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 163.200.0002.080.0001.440.000
Quốc lộ 2Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa)2.000.0001.300.000900.000
Quốc lộ 2Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân2.400.0001.560.0001.080.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân)1.600.0001.040.000720.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài2.400.0001.560.0001.080.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân2.000.0001.300.000900.000
Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2)Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi3.200.0002.080.0001.440.000
Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2)Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)4.000.0002.600.0001.800.000
Đường trung tâm xãCác lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài)5.600.000
Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Xuân) - Hưng)2.800.0001.820.0001.260.000
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng)1.600.000
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức)800.000
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Lương Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ Bằng (Đường A-B cũ)2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) 2 cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ - Giáp đường Quang Trung kéo dài4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Trương Đình DầnGiáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Văn CẩnGiáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Tôn Thất Tùng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (đi Lang Quán)2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương2.000.0001.300.000900.000
Đường Việt Bắc (Đường D2)Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)4.800.0003.120.0002.160.000
Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (Đường N-P cũ)2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)4.000.0002.600.0001.800.000
Nguyễn Công BìnhGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết cũ)2.000.0001.300.000900.000
Đường N-ONhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20720.000468.000324.000
Đường N-OGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Giáp đường Quang Trung kéo dài4.000.0002.600.0001.800.000
Đường N-OGiao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 27.200.0004.680.0003.240.000
Đường Quang Trung kéo dàiVòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương9.600.0006.240.0004.320.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn8.000.0005.200.0003.600.000
Đường liên thônĐường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 211.440.000936.000648.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò1.200.000780.000540.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố1.200.000780.000540.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân560.000364.000252.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng800.000520.000360.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân1.600.0001.040.000720.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú1.600.0001.040.000720.000
Đường liên thônNhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng320.000210.000150.000
Đường liên xãGiáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh1.200.000780.000540.000
Đường liên xãNgã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa800.000520.000360.000
Đường liên xãGiáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự)640.000416.000288.000
Đường liên xãNgã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn480.000312.000216.000
Đường liên xãGiáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân)1.440.000936.000648.000
Đặng Văn NgữGiao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền)2.000.0001.300.000900.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi880.000572.000396.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm1.440.000936.000648.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9320.000210.000170.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng1.200.000780.000540.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)150.000
Đường liên thônGiáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã320.000210.000170.000
Đường liên thônTrường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên)2.000.0001.300.000900.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ320.000210.000170.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20245.000200.000160.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò400.000260.000180.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21400.000260.000180.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9640.000416.000288.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau400.000260.000180.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi.1.120.000728.000504.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương1.440.000936.000648.000
Đường liên thônNgã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp400.000260.000180.000
Đường liên thônNgã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức800.000520.000360.000
Đường liên thônNgã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là400.000260.000180.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2880.000572.000396.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00045.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.