Bảng giá đất Xã Yên Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Sơn là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung kéo dài, đoạn Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn đến Giao với đường Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Thắng Quân
Cụm công nghiệp
Mục 9
355.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất còn lại khu quy dài)hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm - các lô đất giáp đường Quang Trung kéo
Mục 11
6.000.000
Các lô đất thuộc khu dân mặt đường Tôn Thất Tùng)cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang - Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám
Mục 15
2.000.000
Các lô đất ở trong khuquy hoạch tái định cư Km 13
Mục 12
6.000.000
Các thửa đất trong khu tái đường liên xã đi xã Hùngđịnh cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không Đức) - bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt
Mục 14
1.000.000
Các thửa đất ở trong khu dài đến Km 15 "Quốc lô tên và các thửa đất ở trong đường đã đặt tên)trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu - đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt
Mục 13
3.000.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất (Không bao - gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)
Mục 64
200.000
Nguyễn Công BìnhGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ)
Mục 26
2.500.0001.625.0001.125.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16
Mục 4
4.000.0002.600.0001.800.000
Quốc lộ 2Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa)
Mục 6
2.500.0001.625.0001.125.000
Quốc lộ 2Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân
Mục 5
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 19
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 17
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 21
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường N-OGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 31
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 20
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 18
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2
Mục 30
9.000.0005.850.0004.050.000
Đường Quang Trung kéo dàiVòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương
Mục 29
12.000.0007.800.0005.400.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn
Mục 28
10.000.0006.500.0004.500.000
Đường Trương Đình DầnGiáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 24
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân
Mục 8
2.500.0001.625.0001.125.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân)
Mục 9
2.000.0001.300.000900.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài
Mục 7
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Trần Văn CẩnGiáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 22
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương
Mục 25
2.500.0001.625.0001.125.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)
Mục 3
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi
Mục 2
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng)
Mục 1
3.500.0002.275.0001.575.000
Đường Việt Bắc (Đường D2)Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 16
6.000.0003.900.0002.700.000
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 23
5.000.0003.250.0002.250.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Nông Trường, - Đoàn kết, Đồng Lương
Mục 55
1.800.0001.170.000810.000
Đường liên thônNgã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là
Mục 50
500.000325.000225.000
Đường liên thônCác thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh
Mục 62
1.800.0001.170.000810.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú
Mục 40
2.000.0001.300.000900.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Lảm Đồng Trò - Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng,
Mục 58
500.000325.000225.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20
Mục 52
300.000240.000200.000
Đường liên thônGiáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã
Mục 51
400.000260.000220.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, - Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ
Mục 53
400.000260.000220.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố
Mục 44
1.500.000975.000675.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, - Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Ghềnh Gà, Cầu Trôi.
Mục 56
1.400.000910.000630.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng
Mục 42
1.000.000650.000450.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Bình Ca Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây
Mục 57
800.000520.000360.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân
Mục 41
2.000.0001.300.000900.000
Đường liên thônThôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn
Mục 63
1.100.000715.000495.000
Đường liên thônNgã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức
Mục 46
1.000.000650.000450.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau
Mục 47
500.000325.000225.000
Đường liên thônNgã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp
Mục 49
500.000325.000225.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2
Mục 48
1.100.000715.000495.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò
Mục 45
1.500.000975.000675.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, - 11, 12, 17, 21
Mục 59
500.000325.000225.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân
Mục 43
700.000455.000315.000
Đường liên thônCác thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng - Lượng
Mục 61
1.500.000975.000675.000
Đường liên thônĐường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21
Mục 38
1.800.0001.170.000810.000
Đường liên thônCác thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng 3, 9 - Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8,
Mục 60
400.000260.000220.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ mặt đường đã đặt tên) - Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám
Mục 54
2.500.0001.625.0001.125.000
Đường liên thônNhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng
Mục 39
400.000260.000220.000
Đường liên xãNgã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn
Mục 37
600.000390.000270.000
Đường liên xãNgã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa
Mục 35
1.000.000650.000450.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20
Mục 32
900.000585.000405.000
Đường liên xãGiáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân)
Mục 33
1.800.0001.170.000810.000
Đường liên xãGiáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh
Mục 34
1.500.000975.000675.000
Đường liên xãGiáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự)
Mục 36
800.000520.000360.000
Đường trung tâm xãCác lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 giáp đường Quang Trung kéo dài) - (Không bao gồm các lô đất quy hoạch
Mục 10
7.000.000
Đặng Văn NgữGiao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền)
Mục 27
2.500.0001.625.0001.125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất còn lại khu quy dài)hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm - các lô đất giáp đường Quang Trung kéo
Mục 11
3.600.000
Các lô đất thuộc khu dân mặt đường Tôn Thất Tùng)cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang - Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám
Mục 15
1.200.000
Các lô đất ở trong khuquy hoạch tái định cư Km 13
Mục 12
3.600.000
Các thửa đất trong khu tái đường liên xã đi xã Hùngđịnh cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không Đức) - bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt
Mục 14
600.000
Các thửa đất ở trong khu dài đến Km 15 "Quốc lô tên và các thửa đất ở trong đường đã đặt tên)trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu - đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt
Mục 13
1.800.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất (Không bao - gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)
Mục 64
100.000
Nguyễn Công BìnhGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ)
Mục 26
1.500.000975.000675.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16
Mục 4
2.400.0001.560.0001.080.000
Quốc lộ 2Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa)
Mục 6
1.500.000975.000675.000
Quốc lộ 2Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân
Mục 5
1.800.0001.170.000810.000
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 19
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 17
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 21
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường N-OGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 31
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 20
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 18
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn
Mục 28
6.000.0003.900.0002.700.000
Đường Quang Trung kéo dàiVòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương
Mục 29
7.200.0004.680.0003.240.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2
Mục 30
5.400.0003.510.0002.430.000
Đường Trương Đình DầnGiáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 24
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân
Mục 8
1.500.000975.000675.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài
Mục 7
1.800.0001.170.000810.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân)
Mục 9
1.200.000780.000540.000
Đường Trần Văn CẩnGiáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 22
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương
Mục 25
1.500.000975.000675.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi
Mục 2
2.400.0001.560.0001.080.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng)
Mục 1
2.100.0001.365.000945.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)
Mục 3
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường Việt Bắc (Đường D2)Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 16
3.600.0002.340.0001.620.000
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 23
3.000.0001.950.0001.350.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú
Mục 40
1.200.000780.000540.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ mặt đường đã đặt tên) - Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám
Mục 54
1.500.000975.000675.000
Đường liên thônCác thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng 3, 9 - Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8,
Mục 60
240.000160.000110.000
Đường liên thônĐường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21
Mục 38
1.080.000702.000486.000
Đường liên thônCác thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng - Lượng
Mục 61
900.000585.000405.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân
Mục 43
420.000273.000189.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, - 11, 12, 17, 21
Mục 59
300.000195.000135.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò
Mục 45
900.000585.000405.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2
Mục 48
660.000429.000297.000
Đường liên thônNgã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp
Mục 49
300.000195.000135.000
Đường liên thônNhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng
Mục 39
240.000160.000110.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau
Mục 47
300.000195.000135.000
Đường liên thônNgã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức
Mục 46
600.000390.000270.000
Đường liên thônThôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn
Mục 63
660.000429.000297.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân
Mục 41
1.200.000780.000540.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Bình Ca Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây
Mục 57
480.000312.000216.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng
Mục 42
600.000390.000270.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, - Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Ghềnh Gà, Cầu Trôi.
Mục 56
840.000546.000378.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Nông Trường, - Đoàn kết, Đồng Lương
Mục 55
1.080.000702.000486.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố
Mục 44
900.000585.000405.000
Đường liên thônNgã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là
Mục 50
300.000195.000135.000
Đường liên thônCác thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh
Mục 62
1.080.000702.000486.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Lảm Đồng Trò - Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng,
Mục 58
300.000195.000135.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20
Mục 52
180.000140.000100.000
Đường liên thônGiáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã
Mục 51
240.000160.000110.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, - Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ
Mục 53
240.000160.000110.000
Đường liên xãGiáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân)
Mục 33
1.080.000702.000486.000
Đường liên xãGiáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh
Mục 34
900.000585.000405.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20
Mục 32
540.000351.000243.000
Đường liên xãNgã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa
Mục 35
600.000390.000270.000
Đường liên xãNgã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn
Mục 37
360.000234.000162.000
Đường liên xãGiáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự)
Mục 36
480.000312.000216.000
Đường trung tâm xãCác lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 giáp đường Quang Trung kéo dài) - (Không bao gồm các lô đất quy hoạch
Mục 10
4.200.000
Đặng Văn NgữGiao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền)
Mục 27
1.500.000975.000675.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất còn lại khu quy dài)hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm - các lô đất giáp đường Quang Trung kéo
Mục 11
4.800.000
Các lô đất thuộc khu dân mặt đường Tôn Thất Tùng)cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang - Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám
Mục 15
1.600.000
Các lô đất ở trong khuquy hoạch tái định cư Km 13
Mục 12
4.800.000
Các thửa đất trong khu tái đường liên xã đi xã Hùngđịnh cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không Đức) - bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt
Mục 14
800.000
Các thửa đất ở trong khu dài đến Km 15 "Quốc lô tên và các thửa đất ở trong đường đã đặt tên)trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu - đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt
Mục 13
2.400.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất (Không bao - gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)
Mục 64
150.000
Nguyễn Công BìnhGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết - Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ)
Mục 26
2.000.0001.300.000900.000
Quốc lộ 2Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa)
Mục 6
2.000.0001.300.000900.000
Quốc lộ 2Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân
Mục 5
2.400.0001.560.0001.080.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16
Mục 4
3.200.0002.080.0001.440.000
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 19
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 17
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 21
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường N-OGiao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 31
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 20
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài
Mục 18
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2
Mục 30
7.200.0004.680.0003.240.000
Đường Quang Trung kéo dàiGiáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn
Mục 28
8.000.0005.200.0003.600.000
Đường Quang Trung kéo dàiVòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương
Mục 29
9.600.0006.240.0004.320.000
Đường Trương Đình DầnGiáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 24
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân)
Mục 9
1.600.0001.040.000720.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài
Mục 7
2.400.0001.560.0001.080.000
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân
Mục 8
2.000.0001.300.000900.000
Đường Trần Văn CẩnGiáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 22
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương
Mục 25
2.000.0001.300.000900.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)
Mục 3
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) - Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng)
Mục 1
2.800.0001.820.0001.260.000
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi
Mục 2
3.200.0002.080.0001.440.000
Đường Việt Bắc (Đường D2)Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)
Mục 16
4.800.0003.120.0002.160.000
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ)Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
Mục 23
4.000.0002.600.0001.800.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú
Mục 40
1.600.0001.040.000720.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân
Mục 43
560.000364.000252.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Lảm Đồng Trò - Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng,
Mục 58
400.000260.000180.000
Đường liên thônNgã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20
Mục 52
245.000200.000160.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò
Mục 45
1.200.000780.000540.000
Đường liên thônĐường liên thôn của các thôn: Bình Ca Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 - 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây
Mục 57
640.000416.000288.000
Đường liên thônĐường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21
Mục 38
1.440.000936.000648.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân
Mục 41
1.600.0001.040.000720.000
Đường liên thônThôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi - Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn
Mục 63
880.000572.000396.000
Đường liên thônNgã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức
Mục 46
800.000520.000360.000
Đường liên thônNhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng
Mục 39
320.000210.000150.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau
Mục 47
400.000260.000180.000
Đường liên thônNgã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp
Mục 49
400.000260.000180.000
Đường liên thônNgã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là
Mục 50
400.000260.000180.000
Đường liên thônCác thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng - Lượng
Mục 61
1.200.000780.000540.000
Đường liên thônCác thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm - Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh
Mục 62
1.440.000936.000648.000
Đường liên thônGiáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã
Mục 51
320.000210.000170.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, - 11, 12, 17, 21
Mục 59
400.000260.000180.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, - Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ
Mục 53
320.000210.000170.000
Đường liên thônGiáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố
Mục 44
1.200.000780.000540.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ mặt đường đã đặt tên) - Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám
Mục 54
2.000.0001.300.000900.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Nông Trường, - Đoàn kết, Đồng Lương
Mục 55
1.440.000936.000648.000
Đường liên thônĐường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, - Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Ghềnh Gà, Cầu Trôi.
Mục 56
1.120.000728.000504.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2
Mục 48
880.000572.000396.000
Đường liên thônGiáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng
Mục 42
800.000520.000360.000
Đường liên thônCác thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng 3, 9 - Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8,
Mục 60
320.000210.000170.000
Đường liên xãGiáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân)
Mục 33
1.440.000936.000648.000
Đường liên xãGiáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh
Mục 34
1.200.000780.000540.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20
Mục 32
720.000468.000324.000
Đường liên xãNgã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn
Mục 37
480.000312.000216.000
Đường liên xãGiáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự)
Mục 36
640.000416.000288.000
Đường liên xãNgã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa
Mục 35
800.000520.000360.000
Đường trung tâm xãCác lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 giáp đường Quang Trung kéo dài) - (Không bao gồm các lô đất quy hoạch
Mục 10
5.600.000
Đặng Văn NgữGiao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền)
Mục 27
2.000.0001.300.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
55.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
50.00045.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.