Bảng giá đất Xã Yên Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Sơn là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung kéo dài, đoạn Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn đến Giao với đường Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cụm công nghiệp Thắng Quân | 355.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) | 6.000.000 | |||
| Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 | 6.000.000 | |||
| Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lô 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên) | 3.000.000 | |||
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2) | Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2) | Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trung tâm xã | Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) | 7.000.000 | ||
| Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Xuân) - Hưng) | 3.500.000 | 2.275.000 | 1.575.000 | |
| Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) | 2.000.000 | |||
| Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) | 1.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) | Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Lương Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ Bằng (Đường A-B cũ) | 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) 2 cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Trương Đình Dần | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Trần Văn Cẩn | Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (đi Lang Quán) | 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường Việt Bắc (Đường D2) | Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (Đường N-P cũ) | 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Nguyễn Công Bình | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết cũ) | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường N-O | Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường N-O | Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.050.000 |
| Đường N-O | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Giáp đường Quang Trung kéo dài | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.250.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương | 12.000.000 | 7.800.000 | 5.400.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn | 10.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân | 700.000 | 455.000 | 315.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên xã | Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9 | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | 200.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21 | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 | 1.100.000 | 715.000 | 495.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau | 500.000 | 325.000 | 225.000 |
| Đường liên thôn | Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên) | 2.500.000 | 1.625.000 | 1.125.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã | 400.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi. | 1.400.000 | 910.000 | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) | 3.600.000 | |||
| Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 | 3.600.000 | |||
| Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lô 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên) | 1.800.000 | |||
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài | 1.800.000 | 1.170.000 | 810.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2) | Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2) | Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Đường trung tâm xã | Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) | 4.200.000 | ||
| Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Xuân) - Hưng) | 2.100.000 | 1.365.000 | 945.000 | |
| Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) | 1.200.000 | |||
| Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) | 600.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) | Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Lương Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ Bằng (Đường A-B cũ) | 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) 2 cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Trương Đình Dần | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Trần Văn Cẩn | Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (đi Lang Quán) | 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường Việt Bắc (Đường D2) | Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.620.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (Đường N-P cũ) | 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Công Bình | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết cũ) | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường N-O | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Giáp đường Quang Trung kéo dài | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 |
| Đường N-O | Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 | 5.400.000 | 3.510.000 | 2.430.000 |
| Đường N-O | Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 | 540.000 | 351.000 | 243.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.240.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân | 420.000 | 273.000 | 189.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên xã | Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) | 480.000 | 312.000 | 216.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn | 360.000 | 234.000 | 162.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | 100.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9 | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng | 900.000 | 585.000 | 405.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi | 660.000 | 429.000 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi. | 840.000 | 546.000 | 378.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương | 1.080.000 | 702.000 | 486.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 | 660.000 | 429.000 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 | 480.000 | 312.000 | 216.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức | 600.000 | 390.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã | 240.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên) | 1.500.000 | 975.000 | 675.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21 | 300.000 | 195.000 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) | 4.800.000 | |||
| Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 | 4.800.000 | |||
| Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lô 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên) | 2.400.000 | |||
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) - Đầu cầu Lẫm Km 16 | 3.200.000 | 2.080.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà hàng Hà Vân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 2 | Cầu Lẫm Km 16 - Hết nhà hàng Hà Vân | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) | Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài - Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2) | Thịnh Hưng) - Đầu cầu cơi | 3.200.000 | 2.080.000 | 1.440.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn (Quốc lộ 2) | Đầu cầu cơi - Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trung tâm xã | Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) | 5.600.000 | ||
| Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Xuân) - Hưng) | 2.800.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | |
| Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) | 1.600.000 | |||
| Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) | 800.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) | Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) - dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Lương Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ Bằng (Đường A-B cũ) | 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) 2 cũ) | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ - Giáp đường Quang Trung kéo dài | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trương Đình Dần | Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Văn Cẩn | Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (đi Lang Quán) | 2 cũ) - Đường rẽ lên đền Minh Lương | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Việt Bắc (Đường D2) | Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" - Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) | 4.800.000 | 3.120.000 | 2.160.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ (Đường N-P cũ) | 2 cũ) - Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Công Bình | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết cũ) | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường N-O | Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 - Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 | 720.000 | 468.000 | 324.000 |
| Đường N-O | Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) Giáp đường Quang Trung kéo dài | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường N-O | Giao với đường Hùng Vương - Nối với Quốc lộ 2 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.240.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn - Giao với đường Hùng Vương | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.320.000 |
| Đường Quang Trung kéo dài | Giáp ranh phường Minh Xuân - Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn | 8.000.000 | 5.200.000 | 3.600.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ lên đền Minh Lương - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 cũ - Ngã ba đi thôn Đồng Trò | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà Ngân Khố | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân | 560.000 | 364.000 | 252.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân - Hết địa phận thôn Khe Đảng | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 2 - Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu - Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú | 1.600.000 | 1.040.000 | 720.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Nông Minh Hướng - Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng | 320.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh phường Minh Xuân - Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh - Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa - Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) | 640.000 | 416.000 | 288.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đèo Hoa - Hết thôn Hoa Sơn | 480.000 | 312.000 | 216.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) - Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) - Ngã ba (Nhà ông Quyền) | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi | 880.000 | 572.000 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9 | 320.000 | 210.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) | 150.000 | |||
| Đường liên thôn | Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn - Ngã ba giáp đường liên xã | 320.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên) | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ | 320.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 - Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 | 245.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 | 640.000 | 416.000 | 288.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Hồng Quân - Giáp thôn Hòn Lau | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi. | 1.120.000 | 728.000 | 504.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương | 1.440.000 | 936.000 | 648.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Sinh Yên - Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Đồng Trò - Giáp ranh xã Hùng Đức | 800.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư quán Ông Nhàn - Trạm hạ thế Ngòi Là | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Thiện Nụ - Giáp Quốc lộ 2 | 880.000 | 572.000 | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.