Bảng giá đất Xã Yên Phú, Tuyên Quang từ 01/01/2026
160 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Phú là 580.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Giáp ranh xã Hàm Yên đến Hết Km 45), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 122 | 35.000 | 32.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 68, thôn Tháng 10 Mục 49 | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Ngòi Sen Mục 51 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, - thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú. Mục 48 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 65 Mục 50 | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã Mục 52 | 60.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết Km 45 Mục 5 | 580.000 | 460.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 45 - Hết Km 50 Mục 6 | 390.000 | 310.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 61 - Hết Km 65 Mục 1 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 53 - Hết Km 54 Mục 8 | 520.000 | 420.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 67 - Hết Km 68 Mục 3 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 56 - Hết địa phận thôn Tháng Mười Mục 10 | 320.000 | 260.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 65 - Hết Km 67 Mục 2 | 320.000 | 260.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 50 - Hết Km 53 Mục 7 | 320.000 | 260.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 68 - Giáp ranh xã Vĩnh Tuy Mục 4 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 54 - Hết Km 56 Mục 9 | 390.000 | 310.000 | 230.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp tràn Bàm Bàm - Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao) Mục 14 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp thôn Ngòi Sen - Hết cầu tràn Bàm Bàm Mục 13 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường huyện 06 | Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ) - Hết đất nhà ông Vân Mục 12 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường huyện 06 | Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết đất nhà bà Phòng Mục 11 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường huyện 12 | Từ QL2 (Quán 559) - Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi Mục 16 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường huyện 12 | Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1 - Hết địa phận thôn Làng Soi Mục 15 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường huyện 33 | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất Mục 17 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn Ngòi Sen Mục 21 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú - Đường sang thôn 9 Minh Phú Mục 22 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn Mục 18 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu) Mục 20 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam) - Giáp thôn 6 Thống Nhất Mục 27 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất. Mục 23 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn Mục 19 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối - Giáp thôn Làng Soi Mục 26 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất - Đường sang thôn 5 Thống Nhất Mục 24 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Giáp QL2 thôn 5 Thống Nhất - Giáp đường thôn 7 Thống Nhất Mục 25 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm - Bờ sông (bến đò) Mục 42 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất Mục 40 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đường sang thôn 5 Thống Nhất - Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm Mục 36 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất Mục 30 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Minh Phú - Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang thôn 6 Minh Phú Mục 44 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng) - Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú Mục 39 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất Mục 33 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú) - Ngã ba thôn 9 Minh Phú Mục 47 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất trường Tiểu học Yên Hương - Hết thôn Ngõa Mục 45 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh) - Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú Mục 38 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Bờ sông thôn 2 Thống Nhất Mục 29 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Hào - Hết thôn 5 Thống Nhất Mục 41 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất - Hết thôn 2 Yên Lập Mục 46 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Tràn (ông Bùi Huy Sáng) - Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi Mục 37 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi - Giáp thôn Nắc Con 1 Mục 43 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết Công ty Việt Mỹ Mục 34 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất - Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất Mục 31 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | QL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất) - Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất Mục 32 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất Mục 28 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | QL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú - Hết thửa đất 261a tờ bản đồ số 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền) Mục 35 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 122 | 17.000 | 16.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Ngòi Sen Mục 51 | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 68, thôn Tháng 10 Mục 49 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 65 Mục 50 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, - thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú. Mục 48 | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã Mục 52 | 40.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 50 - Hết Km 53 Mục 7 | 190.000 | 150.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 61 - Hết Km 65 Mục 1 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 67 - Hết Km 68 Mục 3 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 54 - Hết Km 56 Mục 9 | 230.000 | 180.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết Km 45 Mục 5 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 68 - Giáp ranh xã Vĩnh Tuy Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 56 - Hết địa phận thôn Tháng Mười Mục 10 | 190.000 | 150.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 45 - Hết Km 50 Mục 6 | 230.000 | 180.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 65 - Hết Km 67 Mục 2 | 190.000 | 150.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 53 - Hết Km 54 Mục 8 | 310.000 | 250.000 | 190.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp tràn Bàm Bàm - Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao) Mục 14 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường huyện 06 | Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết đất nhà bà Phòng Mục 11 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường huyện 06 | Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ) - Hết đất nhà ông Vân Mục 12 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp thôn Ngòi Sen - Hết cầu tràn Bàm Bàm Mục 13 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường huyện 12 | Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1 - Hết địa phận thôn Làng Soi Mục 15 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường huyện 12 | Từ QL2 (Quán 559) - Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi Mục 16 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường huyện 33 | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất Mục 17 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối - Giáp thôn Làng Soi Mục 26 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam) - Giáp thôn 6 Thống Nhất Mục 27 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Giáp QL2 thôn 5 Thống Nhất - Giáp đường thôn 7 Thống Nhất Mục 25 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất. Mục 23 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu) Mục 20 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn Ngòi Sen Mục 21 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn Mục 19 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn Mục 18 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất - Đường sang thôn 5 Thống Nhất Mục 24 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú - Đường sang thôn 9 Minh Phú Mục 22 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất - Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất Mục 31 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | QL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú - Hết thửa đất 261a tờ bản đồ số 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền) Mục 35 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Bờ sông thôn 2 Thống Nhất Mục 29 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi - Giáp thôn Nắc Con 1 Mục 43 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh) - Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú Mục 38 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Tràn (ông Bùi Huy Sáng) - Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi Mục 37 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Minh Phú - Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang thôn 6 Minh Phú Mục 44 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất Mục 33 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết Công ty Việt Mỹ Mục 34 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất Mục 28 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Hào - Hết thôn 5 Thống Nhất Mục 41 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú) - Ngã ba thôn 9 Minh Phú Mục 47 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng) - Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú Mục 39 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất trường Tiểu học Yên Hương - Hết thôn Ngõa Mục 45 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất Mục 40 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm - Bờ sông (bến đò) Mục 42 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất Mục 30 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất - Hết thôn 2 Yên Lập Mục 46 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Đường trục thôn | Đường sang thôn 5 Thống Nhất - Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm Mục 36 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | QL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất) - Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất Mục 32 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, - thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú. Mục 48 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 65 Mục 50 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã Mục 52 | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Ngòi Sen Mục 51 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn 68, thôn Tháng 10 Mục 49 | 100.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 65 - Hết Km 67 Mục 2 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 50 - Hết Km 53 Mục 7 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 56 - Hết địa phận thôn Tháng Mười Mục 10 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết Km 45 Mục 5 | 460.000 | 370.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 53 - Hết Km 54 Mục 8 | 420.000 | 340.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 67 - Hết Km 68 Mục 3 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 54 - Hết Km 56 Mục 9 | 310.000 | 250.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 61 - Hết Km 65 Mục 1 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 68 - Giáp ranh xã Vĩnh Tuy Mục 4 | 320.000 | 260.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Km 45 - Hết Km 50 Mục 6 | 310.000 | 250.000 | 190.000 |
| Đường huyện 06 | Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết đất nhà bà Phòng Mục 11 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp thôn Ngòi Sen - Hết cầu tràn Bàm Bàm Mục 13 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp tràn Bàm Bàm - Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao) Mục 14 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường huyện 06 | Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ) - Hết đất nhà ông Vân Mục 12 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường huyện 12 | Từ QL2 (Quán 559) - Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi Mục 16 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường huyện 12 | Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1 - Hết địa phận thôn Làng Soi Mục 15 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường huyện 33 | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất Mục 17 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu) Mục 20 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất. Mục 23 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam) - Giáp thôn 6 Thống Nhất Mục 27 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn Mục 18 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn Ngòi Sen Mục 21 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn Mục 19 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối - Giáp thôn Làng Soi Mục 26 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất - Đường sang thôn 5 Thống Nhất Mục 24 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp QL2 thôn 5 Thống Nhất - Giáp đường thôn 7 Thống Nhất Mục 25 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú - Đường sang thôn 9 Minh Phú Mục 22 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Tràn (ông Bùi Huy Sáng) - Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi Mục 37 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất - Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất Mục 31 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Hào - Hết thôn 5 Thống Nhất Mục 41 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú) - Ngã ba thôn 9 Minh Phú Mục 47 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất Mục 30 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | QL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất) - Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất Mục 32 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất Mục 33 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết Công ty Việt Mỹ Mục 34 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất trường Tiểu học Yên Hương - Hết thôn Ngõa Mục 45 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Đường sang thôn 5 Thống Nhất - Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm Mục 36 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng) - Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú Mục 39 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh) - Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú Mục 38 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi - Giáp thôn Nắc Con 1 Mục 43 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất Mục 40 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm - Bờ sông (bến đò) Mục 42 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất - Hết thôn 2 Yên Lập Mục 46 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất Mục 28 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Bờ sông thôn 2 Thống Nhất Mục 29 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | QL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú - Hết thửa đất 261a tờ bản đồ số 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền) Mục 35 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Minh Phú - Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang thôn 6 Minh Phú Mục 44 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 122 | 46.000 | 41.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 122 | 45.000 | 41.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.