Bảng giá đất Xã Yên Phú, Tuyên Quang từ 01/01/2026

157 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Phú580.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Giáp ranh xã Hàm Yên đến Hết Km 45), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00032.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 2Giáp Km 67 - Hết Km 68350.000280.000210.000
Quốc lộ 2Giáp Km 50 - Hết Km 53320.000260.000190.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết Km 45580.000460.000350.000
Quốc lộ 2Giáp Km 45 - Hết Km 50390.000310.000230.000
Quốc lộ 2Giáp Km 68 - Giáp ranh xã Vĩnh Tuy400.000320.000240.000
Quốc lộ 2Giáp Km 53 - Hết Km 54520.000420.000310.000
Quốc lộ 2Giáp Km 54 - Hết Km 56390.000310.000230.000
Đường huyện 06Giáp Km 56 - Hết địa phận thôn Tháng Mười320.000260.000190.000
Đường huyện 06Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết đất nhà bà Phòng150.000120.00090.000
Đường huyện 06Giáp tràn Bàm Bàm - Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao)80.00060.00050.000
Đường huyện 06Giáp thôn Ngòi Sen - Hết cầu tràn Bàm Bàm100.00080.00060.000
Đường huyện 06Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ) - Hết đất nhà ông Vân150.000120.00090.000
Đường huyện 12Từ QL2 (Quán 559) - Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi210.000170.000130.000
Đường huyện 12Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1 - Hết địa phận thôn Làng Soi100.00080.00060.000
Đường huyện 33Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất210.000170.000130.000
Km 61 - Hết Km 65350.000280.000210.000
Giáp Km 65 - Hết Km 67320.000260.000190.000
Đường liên thônGiáp QL2 thôn 5 Thống Nhất - Giáp đường thôn 7 Thống Nhất210.000170.000130.000
Đường liên thônQuốc lộ 2 - Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu)140.000110.00080.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất.210.000170.000130.000
Đường liên thônĐường liên thôn Ngòi Sen100.00080.00060.000
Đường liên thônGiáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối - Giáp thôn Làng Soi140.000110.00080.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất - Đường sang thôn 5 Thống Nhất210.000170.000130.000
Đường liên thônQuốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn140.000110.00080.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú - Đường sang thôn 9 Minh Phú210.000170.000130.000
Đường trục thônNgã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam) - Giáp thôn 6 Thống Nhất140.000110.00080.000
Đường trục thônGiáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Bờ sông thôn 2 Thống Nhất140.000110.00080.000
Đường trục thônGiáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất140.000110.00080.000
Đường trục thônQL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất) - Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất140.000110.00080.000
Đường trục thônGiáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất140.000110.00080.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất - Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất140.000110.00080.000
Đường trục thônGiáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết Công ty Việt Mỹ140.000110.00080.000
Đường trục thônGiáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất140.000110.00080.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtGiáp đất trường Tiểu học Yên Hương - Hết thôn Ngõa120.000100.00070.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Ngòi Sen80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 65120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú.80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú) - Ngã ba thôn 9 Minh Phú90.00070.00050.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 68, thôn Tháng 10120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtGiáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất - Hết thôn 2 Yên Lập70.00060.00040.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Hào - Hết thôn 5 Thống Nhất120.000100.00070.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng) - Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú140.000110.00080.000
Đường trục thônĐường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm Bờ sông (bến đò)120.000100.00070.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh) - Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú140.000110.00080.000
Đường trục thônQL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú - 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền)140.000110.00080.000
Đường trục thônTràn (ông Nhật) thôn Làng Soi - Giáp thôn Nắc Con 1120.000100.00070.000
Đường trục thônTràn (ông Bùi Huy Sáng) - Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi140.000110.00080.000
Đường trục thônĐường sang thôn 5 Thống Nhất - Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm140.000110.00080.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất140.000110.00080.000
Đường trục thônThửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang Minh Phú - thôn 6 Minh Phú120.000100.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
17.00016.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 2Giáp Km 54 - Hết Km 56230.000180.000140.000
Quốc lộ 2Giáp Km 53 - Hết Km 54310.000250.000190.000
Quốc lộ 2Giáp Km 50 - Hết Km 53190.000150.000110.000
Quốc lộ 2Giáp Km 45 - Hết Km 50230.000180.000140.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết Km 45350.000280.000210.000
Quốc lộ 2Giáp Km 67 - Hết Km 68210.000170.000130.000
Quốc lộ 2Giáp Km 68 - Giáp ranh xã Vĩnh Tuy240.000190.000140.000
Đường huyện 06Giáp tràn Bàm Bàm - Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao)50.00040.00030.000
Đường huyện 06Giáp thôn Ngòi Sen - Hết cầu tràn Bàm Bàm60.00050.00040.000
Đường huyện 06Giáp Km 56 - Hết địa phận thôn Tháng Mười190.000150.000110.000
Đường huyện 06Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ) - Hết đất nhà ông Vân90.00070.00050.000
Đường huyện 06Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết đất nhà bà Phòng90.00070.00050.000
Đường huyện 12Từ QL2 (Quán 559) - Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi130.000100.00080.000
Đường huyện 12Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1 - Hết địa phận thôn Làng Soi60.00050.00040.000
Đường huyện 33Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất130.000100.00080.000
Km 61 - Hết Km 65210.000170.000130.000
Giáp Km 65 - Hết Km 67190.000150.000110.000
Đường liên thônQuốc lộ 2 - Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu)80.00060.00050.000
Đường liên thônGiáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối - Giáp thôn Làng Soi80.00060.00050.000
Đường liên thônGiáp QL2 thôn 5 Thống Nhất - Giáp đường thôn 7 Thống Nhất130.000100.00080.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất.130.000100.00080.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất - Đường sang thôn 5 Thống Nhất130.000100.00080.000
Đường liên thônQuốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn80.00060.00050.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú - Đường sang thôn 9 Minh Phú130.000100.00080.000
Đường liên thônĐường liên thôn Ngòi Sen60.00050.00040.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất - Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất80.00060.00050.000
Đường trục thônQL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất) - Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất80.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất80.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất80.00060.00050.000
Đường trục thônNgã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam) - Giáp thôn 6 Thống Nhất80.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất80.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết Công ty Việt Mỹ80.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Bờ sông thôn 2 Thống Nhất80.00060.00050.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú.50.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 6570.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú) - Ngã ba thôn 9 Minh Phú50.00040.00030.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã40.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtGiáp đất trường Tiểu học Yên Hương - Hết thôn Ngõa70.00060.00040.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Ngòi Sen50.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtGiáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất - Hết thôn 2 Yên Lập40.00030.00020.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 68, thôn Tháng 1070.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất80.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Hào - Hết thôn 5 Thống Nhất70.00060.00040.000
Đường trục thônQL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú - 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền)80.00060.00050.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh) - Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú80.00060.00050.000
Đường trục thônTràn (ông Nhật) thôn Làng Soi - Giáp thôn Nắc Con 170.00060.00040.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng) - Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú80.00060.00050.000
Đường trục thônĐường sang thôn 5 Thống Nhất - Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm80.00060.00050.000
Đường trục thônĐường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm Bờ sông (bến đò)70.00060.00040.000
Đường trục thônTràn (ông Bùi Huy Sáng) - Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi80.00060.00050.000
Đường trục thônThửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang Minh Phú - thôn 6 Minh Phú70.00060.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 2Giáp Km 45 - Hết Km 50310.000250.000190.000
Quốc lộ 2Giáp Km 53 - Hết Km 54420.000340.000250.000
Quốc lộ 2Giáp Km 54 - Hết Km 56310.000250.000190.000
Quốc lộ 2Giáp Km 50 - Hết Km 53260.000210.000160.000
Quốc lộ 2Giáp Km 67 - Hết Km 68280.000220.000170.000
Quốc lộ 2Giáp Km 68 - Giáp ranh xã Vĩnh Tuy320.000260.000190.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Hàm Yên - Hết Km 45460.000370.000280.000
Đường huyện 06Giáp tràn Bàm Bàm - Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao)60.00050.00040.000
Đường huyện 06Giáp Km 56 - Hết địa phận thôn Tháng Mười260.000210.000160.000
Đường huyện 06Giáp thôn Ngòi Sen - Hết cầu tràn Bàm Bàm80.00060.00050.000
Đường huyện 06Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết đất nhà bà Phòng120.000100.00070.000
Đường huyện 06Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ) - Hết đất nhà ông Vân120.000100.00070.000
Đường huyện 12Từ QL2 (Quán 559) - Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi170.000140.000100.000
Đường huyện 12Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1 - Hết địa phận thôn Làng Soi80.00060.00050.000
Đường huyện 33Ngã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất170.000140.000100.000
Giáp Km 65 - Hết Km 67260.000210.000160.000
Km 61 - Hết Km 65280.000220.000170.000
Đường liên thônĐường liên thôn Ngòi Sen80.00060.00050.000
Đường liên thônGiáp QL2 thôn 5 Thống Nhất - Giáp đường thôn 7 Thống Nhất170.000140.000100.000
Đường liên thônGiáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối - Giáp thôn Làng Soi110.00090.00070.000
Đường liên thônQuốc lộ 2 - Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu)110.00090.00070.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất - Đường sang thôn 5 Thống Nhất170.000140.000100.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 - Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất.170.000140.000100.000
Đường liên thônNgã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú - Đường sang thôn 9 Minh Phú170.000140.000100.000
Đường liên thônQuốc lộ 2 - Hết các đường liên thôn110.00090.00070.000
Đường trục thônNgã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam) - Giáp thôn 6 Thống Nhất110.00090.00070.000
Đường trục thônGiáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất110.00090.00070.000
Đường trục thônGiáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết Công ty Việt Mỹ110.00090.00070.000
Đường trục thônGiáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất110.00090.00070.000
Đường trục thônGiáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất - Bờ sông thôn 2 Thống Nhất110.00090.00070.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất - Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất110.00090.00070.000
Đường trục thônGiáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 - Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất110.00090.00070.000
Đường trục thônQL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất) - Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất110.00090.00070.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú) - Ngã ba thôn 9 Minh Phú70.00060.00040.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã50.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Ngòi Sen60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 68, thôn Tháng 10100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 65100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtGiáp đất trường Tiểu học Yên Hương - Hết thôn Ngõa100.00080.00060.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú.60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtGiáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất - Hết thôn 2 Yên Lập60.00050.00040.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh) - Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú110.00090.00070.000
Đường trục thônThửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang Minh Phú - thôn 6 Minh Phú100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất110.00090.00070.000
Đường trục thônTràn (ông Bùi Huy Sáng) - Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi110.00090.00070.000
Đường trục thônĐường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm Bờ sông (bến đò)100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng) - Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú110.00090.00070.000
Đường trục thônQL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú - 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền)110.00090.00070.000
Đường trục thônTràn (ông Nhật) thôn Làng Soi - Giáp thôn Nắc Con 1100.00080.00060.000
Đường trục thônĐường sang thôn 5 Thống Nhất - Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm110.00090.00070.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Hào - Hết thôn 5 Thống Nhất100.00080.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
46.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00041.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.