Bảng giá đất Xã Yên Lập, Tuyên Quang từ 01/01/2026
94 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Lập là 300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang, đoạn Giáp ranh xã Chiêm Hóa đến Ngã ba đền Đôi Cô), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 119 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 30 | 60.000 | ||
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Ngã ba đền Đôi Cô Mục 1 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Ngã ba đền Đôi Cô - Km 23 đi xã Nà Hang Mục 2 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Km 23 đi xã Na Hang - Giáp ranh xã Nà Hang Mục 3 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Ngã ba đền Đôi Cô - Giáp đập thủy lợi Nà Ngân Mục 4 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Giáp đập thủy lợi Nà Ngân - Hết địa phận xã Yên Lập (Giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) Mục 6 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Cầu Pắc Cáp tiếp giáp ranh xã Kiên Đài - Đầu cầu Bản Khản Mục 8 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Ngã ba Đài Thị - Ngã ba thôn Đầu Cầu Mục 5 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Đầu cầu Bản Khản - Nhà văn hóa thôn Bản Man Mục 7 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Ngã ba Khun Sao (thôn Liên Kết Mục 23 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Khản - Nhà văn hóa thôn Phú Lâm Mục 29 | 100.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 3B - Hết đất nhà văn hóa thôn Đài Thị Mục 18 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Hết khu dân cư thôn Khun Khương Mục 22 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Ngã bã đường đi thôn Liên Kết Mục 24 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường vào trạm y tế xã Yên Lập - Hết điểm trường mầm non thôn Bắc Cá Mục 12 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Bắc thôn bản Bản Dần - Khu dân cư Nà Bắc Mục 25 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 3B đường rẽ vào UBND xã - Nhà bán trú trường trung học cơ sơ Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Nà Vài - Chân đèo Kéo Chanh Mục 27 | 100.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Điểm trường mầm non Bắc Cá - Ngã ba thôn Khun Phương Mục 17 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Bản Man - Hết khu dân cư thôn Bản Man Mục 28 | 100.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) - Đập thủy điện Nà Dầu Mục 14 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Chang - Qua nhà văn hóa thôn Bản Chang đến hết khu dân cư Mục 21 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Bản Khản - Giáp trường mầm non Bình Phú Mục 19 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Nà Vài - Nhà văn hóa thôn Nà Vài Mục 20 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) - Ngã ba đường đi thôn Khun Sao Mục 15 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Chủ - Khu dân cư Nà Chủ thôn Bản Dần Mục 26 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm y tế xã - Suối Bắc Cá Mục 16 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài - Đỉnh đèo Cọ Mục 10 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Đầu cầu Bản Khản - Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài Mục 9 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Đỉnh Đèo Cọ - Giáp ngã ba đường Quốc lộ 3B Mục 11 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 119 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 30 | 40.000 | ||
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Ngã ba đền Đôi Cô Mục 1 | 180.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Km 23 đi xã Na Hang - Giáp ranh xã Nà Hang Mục 3 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Ngã ba đền Đôi Cô - Km 23 đi xã Nà Hang Mục 2 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Ngã ba đền Đôi Cô - Giáp đập thủy lợi Nà Ngân Mục 4 | 180.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Cầu Pắc Cáp tiếp giáp ranh xã Kiên Đài - Đầu cầu Bản Khản Mục 8 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Giáp đập thủy lợi Nà Ngân - Hết địa phận xã Yên Lập (Giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) Mục 6 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Đầu cầu Bản Khản - Nhà văn hóa thôn Bản Man Mục 7 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Ngã ba Đài Thị - Ngã ba thôn Đầu Cầu Mục 5 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Bản Khản - Giáp trường mầm non Bình Phú Mục 19 | 85.000 | 65.000 | 55.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Hết khu dân cư thôn Khun Khương Mục 22 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) - Đập thủy điện Nà Dầu Mục 14 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Bản Man - Hết khu dân cư thôn Bản Man Mục 28 | 80.000 | 65.000 | 45.000 |
| Đường liên thôn | Điểm trường mầm non Bắc Cá - Ngã ba thôn Khun Phương Mục 17 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Nà Vài - Chân đèo Kéo Chanh Mục 27 | 80.000 | 65.000 | 45.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Nà Vài - Nhà văn hóa thôn Nà Vài Mục 20 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 3B đường rẽ vào UBND xã - Nhà bán trú trường trung học cơ sơ Mục 13 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường vào trạm y tế xã Yên Lập - Hết điểm trường mầm non thôn Bắc Cá Mục 12 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Chủ - Khu dân cư Nà Chủ thôn Bản Dần Mục 26 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Ngã ba Khun Sao (thôn Liên Kết Mục 23 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Bắc thôn bản Bản Dần - Khu dân cư Nà Bắc Mục 25 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) - Ngã ba đường đi thôn Khun Sao Mục 15 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 3B - Hết đất nhà văn hóa thôn Đài Thị Mục 18 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Chang - Qua nhà văn hóa thôn Bản Chang đến hết khu dân cư Mục 21 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm y tế xã - Suối Bắc Cá Mục 16 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Khản - Nhà văn hóa thôn Phú Lâm Mục 29 | 80.000 | 65.000 | 45.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Ngã bã đường đi thôn Liên Kết Mục 24 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài - Đỉnh đèo Cọ Mục 10 | 90.000 | 70.000 | 55.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Đầu cầu Bản Khản - Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài Mục 9 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Đỉnh Đèo Cọ - Giáp ngã ba đường Quốc lộ 3B Mục 11 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa | có tên trong bảng giá đất Mục 30 | 50.000 | ||
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Giáp ranh xã Chiêm Hóa - Ngã ba đền Đôi Cô Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Km 23 đi xã Na Hang - Giáp ranh xã Nà Hang Mục 3 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang | Ngã ba đền Đôi Cô - Km 23 đi xã Nà Hang Mục 2 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Đầu cầu Bản Khản - Nhà văn hóa thôn Bản Man Mục 7 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Ngã ba đền Đôi Cô - Giáp đập thủy lợi Nà Ngân Mục 4 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Ngã ba Đài Thị - Ngã ba thôn Đầu Cầu Mục 5 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Cầu Pắc Cáp tiếp giáp ranh xã Kiên Đài - Đầu cầu Bản Khản Mục 8 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên | Giáp đập thủy lợi Nà Ngân - Hết địa phận xã Yên Lập (Giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) Mục 6 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Khản - Nhà văn hóa thôn Phú Lâm Mục 29 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Bắc thôn bản Bản Dần - Khu dân cư Nà Bắc Mục 25 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Hết khu dân cư thôn Khun Khương Mục 22 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Ngã ba Khun Sao (thôn Liên Kết Mục 23 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm y tế xã - Suối Bắc Cá Mục 16 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Nà Vài - Nhà văn hóa thôn Nà Vài Mục 20 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) - Ngã ba đường đi thôn Khun Sao Mục 15 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Chủ - Khu dân cư Nà Chủ thôn Bản Dần Mục 26 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Nà Vài - Chân đèo Kéo Chanh Mục 27 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Điểm trường mầm non Bắc Cá - Ngã ba thôn Khun Phương Mục 17 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) - Đập thủy điện Nà Dầu Mục 14 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Bản Khản - Giáp trường mầm non Bình Phú Mục 19 | 105.000 | 95.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường đi thôn Khun Khương - Ngã bã đường đi thôn Liên Kết Mục 24 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Chang - Qua nhà văn hóa thôn Bản Chang đến hết khu dân cư Mục 21 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Bản Man - Hết khu dân cư thôn Bản Man Mục 28 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 3B đường rẽ vào UBND xã - Nhà bán trú trường trung học cơ sơ Mục 13 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường vào trạm y tế xã Yên Lập - Hết điểm trường mầm non thôn Bắc Cá Mục 12 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 3B - Hết đất nhà văn hóa thôn Đài Thị Mục 18 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Đỉnh Đèo Cọ - Giáp ngã ba đường Quốc lộ 3B Mục 11 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Đầu cầu Bản Khản - Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài Mục 9 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B | Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài - Đỉnh đèo Cọ Mục 10 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 119 | 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 119 | 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.