Bảng giá đất Xã Yên Hoa, Tuyên Quang từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Hoa là 710.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 280, đoạn Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) đến Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 118 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 34 | 100.000 | ||
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va Mục 2 | 710.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va - Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp ranh xã Thượng Nông) Mục 3 | 210.000 | 150.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 280 | Giáp ranh xã Hồng Thái - Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) Mục 1 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Liên thôn Khâu Pồng | Ngã ba thôn Khâu Pồng - Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng Mục 17 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va Mục 9 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế Khau Tinh - Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh Mục 8 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu - Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái Mục 16 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông) | Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông - Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ Mục 13 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng) | Ngã ba Bản Va - Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng Mục 12 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Hết đất Trạm Y tế cũ Mục 10 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu) | Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu - Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu Mục 11 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Tông, thôn Nà Lin) | Ngã ba điểm Trường Tiểu học thôn Bản Va qua thôn Nà Tông - Nhà văn hóa thôn Nà Lin Mục 15 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn Nà Tông) | Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông - Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ Mục 14 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng - Hết Trạm y tế Khâu Tinh Mục 4 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Bến thủy Bản Lãm Mục 5 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (ĐH.03) | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông Mục 7 | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên xã (ĐH.08) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Giáp ranh xã Côn Lôn Mục 6 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa - Giáp quốc lộ 280 Mục 18 | 710.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác - Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280 Mục 24 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn Mục 19 | 590.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm xã Yên Hoa - Hết đất nhà ông Mông Văn Hưng, thôn Bản Chợ Mục 27 | 630.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Trụ sở Công an xã Yên Hoa - Bưu điện xã Yên Hoa Mục 30 | 630.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Trường THPT xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ trung tâm xã - Giáp Quốc lộ 280 Mục 28 | 630.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản Chợ (cũ) Mục 29 | 630.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Tướng - Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Mạc Mục 21 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn - Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn Mục 23 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Đương (thôn Bản Cuôn) - Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí thôn Bản Cuôn Mục 20 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn Mục 22 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Khau Tinh) | Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh Mục 26 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Khau Tinh) | Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh Mục 25 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Nhà ông Ma Văn Thu - Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới Mục 33 | 520.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà ông Đào Văn Sơn - Ngã ba Quốc Lộ 280 Mục 32 | 520.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn - Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành Mục 31 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 118 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 34 | 60.000 | ||
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va Mục 2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 280 | Giáp ranh xã Hồng Thái - Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) Mục 1 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va - Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp ranh xã Thượng Nông) Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường Liên thôn Khâu Pồng | Ngã ba thôn Khâu Pồng - Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng Mục 17 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế Khau Tinh - Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh Mục 8 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va Mục 9 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu - Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái Mục 16 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông) | Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông - Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ Mục 13 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng) | Ngã ba Bản Va - Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng Mục 12 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Hết đất Trạm Y tế cũ Mục 10 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu) | Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu - Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu Mục 11 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Tông, thôn Nà Lin) | Ngã ba điểm Trường Tiểu học thôn Bản Va qua thôn Nà Tông - Nhà văn hóa thôn Nà Lin Mục 15 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (thôn Nà Tông) | Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông - Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ Mục 14 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Bến thủy Bản Lãm Mục 5 | 140.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng - Hết Trạm y tế Khâu Tinh Mục 4 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã (ĐH.03) | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông Mục 7 | 105.000 | 75.000 | 65.000 |
| Đường liên xã (ĐH.08) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Giáp ranh xã Côn Lôn Mục 6 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa - Giáp quốc lộ 280 Mục 18 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác - Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280 Mục 24 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn Mục 19 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản Chợ (cũ) Mục 29 | 380.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm xã Yên Hoa - Hết đất nhà ông Mông Văn Hưng, thôn Bản Chợ Mục 27 | 380.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Trụ sở Công an xã Yên Hoa - Bưu điện xã Yên Hoa Mục 30 | 380.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Trường THPT xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ trung tâm xã - Giáp Quốc lộ 280 Mục 28 | 380.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Đương (thôn Bản Cuôn) - Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí thôn Bản Cuôn Mục 20 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn Mục 22 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Tướng - Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Mạc Mục 21 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn - Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn Mục 23 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Khau Tinh) | Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh Mục 25 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Khau Tinh) | Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh Mục 26 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Nhà ông Ma Văn Thu - Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới Mục 33 | 310.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà ông Đào Văn Sơn - Ngã ba Quốc Lộ 280 Mục 32 | 310.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn - Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành Mục 31 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 34 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 280 | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va - Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp ranh xã Thượng Nông) Mục 3 | 145.000 | 125.000 | 115.000 |
| Quốc lộ 280 | Giáp ranh xã Hồng Thái - Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) Mục 1 | 185.000 | 165.000 | 145.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va Mục 2 | 400.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường Liên thôn Khâu Pồng | Ngã ba thôn Khâu Pồng - Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng Mục 17 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu - Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái Mục 16 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế Khau Tinh - Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh Mục 8 | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va Mục 9 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông) | Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông - Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ Mục 13 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng) | Ngã ba Bản Va - Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng Mục 12 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Hết đất Trạm Y tế cũ Mục 10 | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu) | Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu - Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu Mục 11 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Tông, thôn Nà Lin) | Ngã ba điểm Trường Tiểu học thôn Bản Va qua thôn Nà Tông - Nhà văn hóa thôn Nà Lin Mục 15 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (thôn Nà Tông) | Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông - Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ Mục 14 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng - Hết Trạm y tế Khâu Tinh Mục 4 | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Bến thủy Bản Lãm Mục 5 | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã (ĐH.03) | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông Mục 7 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (ĐH.08) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Giáp ranh xã Côn Lôn Mục 6 | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa - Giáp quốc lộ 280 Mục 18 | 400.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác - Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280 Mục 24 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn Mục 19 | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản Chợ (cũ) Mục 29 | 500.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Trường THPT xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ trung tâm xã - Giáp Quốc lộ 280 Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Trụ sở Công an xã Yên Hoa - Bưu điện xã Yên Hoa Mục 30 | 500.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm xã Yên Hoa - Hết đất nhà ông Mông Văn Hưng, thôn Bản Chợ Mục 27 | 500.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn - Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn Mục 23 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Tướng - Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Mạc Mục 21 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Đương (thôn Bản Cuôn) - Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí thôn Bản Cuôn Mục 20 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn Mục 22 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Khau Tinh) | Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh Mục 25 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Khau Tinh) | Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh Mục 26 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà ông Đào Văn Sơn - Ngã ba Quốc Lộ 280 Mục 32 | 420.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn - Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành Mục 31 | 420.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Tân Thành) | Nhà ông Ma Văn Thu - Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới Mục 33 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 118 | 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 118 | 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.