Bảng giá đất Xã Yên Hoa, Tuyên Quang từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Hoa là 710.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 280, đoạn Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) đến Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 280 | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va ranh xã Thượng Nông) - Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp | 210.000 | 150.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va | 710.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế Khau Tinh - Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Nà Khuyến) | Sinh Long (Cũ) - Hết đất Trạm Y tế cũ | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Bến thủy Bản Lãm | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng - Hết Trạm y tế Khâu Tinh | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã (ĐH.03) | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên xã (ĐH.08) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Giáp ranh xã Côn Lôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Giáp ranh xã Hồng Thái - Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) | 240.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường Liên thôn Khâu Pồng | Ngã ba thôn Khâu Pồng - Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu - Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông) | Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông - Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng) | Ngã ba Bản Va - Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Ngã ba điểm Trường Tiểu học Nà Tông, thôn Nà Lin) thôn Bản Va qua thôn Nà Tông | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu) | Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu - Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn Nà Tông) | Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông - Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa - Giáp quốc lộ 280 | 710.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn | 590.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn (thôn Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí Bản Cuôn) | Văn Đương (thôn Bản Cuôn) - thôn Bản Cuôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 100.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà ông Ma Văn Thu - Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới | 520.000 | ||
| Khau Tinh) | Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm Hết đất nhà ông Mông Văn xã Yên Hoa - Hưng, thôn Bản Chợ | 630.000 | ||
| Khau Tinh) | Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn - Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác - Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Tướng - Văn Mạc | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | Trụ sở Công an xã Yên Hoa - Bưu điện xã Yên Hoa | 630.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | ông Đào Văn Sơn - Ngã ba Quốc Lộ 280 | 520.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn - Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành | 520.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn thôn Khau Tinh | Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, - Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn (thôn xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ Giáp Quốc lộ 280 Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Trường THPT trung tâm xã | 630.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ Giáp Quốc lộ 280 Bản Chợ) | Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank Chợ (cũ) - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va ranh xã Thượng Nông) - Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế Khau Tinh - Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Nà Khuyến) | Sinh Long (Cũ) - Hết đất Trạm Y tế cũ | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Bến thủy Bản Lãm | 140.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng - Hết Trạm y tế Khâu Tinh | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã (ĐH.03) | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông | 105.000 | 75.000 | 65.000 |
| Đường liên xã (ĐH.08) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Giáp ranh xã Côn Lôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Giáp ranh xã Hồng Thái - Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) | 150.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Đường Liên thôn Khâu Pồng | Ngã ba thôn Khâu Pồng - Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu - Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông) | Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông - Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng) | Ngã ba Bản Va - Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Ngã ba điểm Trường Tiểu học Nà Tông, thôn Nà Lin) thôn Bản Va qua thôn Nà Tông | 90.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu) | Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu - Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn (thôn Nà Tông) | Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông - Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa - Giáp quốc lộ 280 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn (thôn Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí Bản Cuôn) | Văn Đương (thôn Bản Cuôn) - thôn Bản Cuôn | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà ông Ma Văn Thu - Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới | 310.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 60.000 | |||
| Khau Tinh) | Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Khau Tinh) | Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm Hết đất nhà ông Mông Văn xã Yên Hoa - Hưng, thôn Bản Chợ | 380.000 | ||
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn - Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác - Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Tướng - Văn Mạc | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | Trụ sở Công an xã Yên Hoa - Bưu điện xã Yên Hoa | 380.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | ông Đào Văn Sơn - Ngã ba Quốc Lộ 280 | 310.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn - Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành | 310.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn thôn Khau Tinh | Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, - Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn (thôn xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ Giáp Quốc lộ 280 Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Trường THPT trung tâm xã | 380.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ Giáp Quốc lộ 280 Bản Chợ) | Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank Chợ (cũ) - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va | 400.000 | 350.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va ranh xã Thượng Nông) - Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp | 145.000 | 125.000 | 115.000 |
| Đường liên thôn | Trạm y tế Khau Tinh - Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường liên thôn | Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Nà Khuyến) | Sinh Long (Cũ) - Hết đất Trạm Y tế cũ | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng - Hết Trạm y tế Khâu Tinh | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường liên xã (HĐ.09) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Bến thủy Bản Lãm | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã (ĐH.03) | Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã (ĐH.08) | Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) - Giáp ranh xã Côn Lôn | 145.000 | 125.000 | 105.000 |
| Giáp ranh xã Hồng Thái - Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) | 185.000 | 165.000 | 145.000 | |
| Đường Liên thôn Khâu Pồng | Ngã ba thôn Khâu Pồng - Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu - Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông) | Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông - Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng) | Ngã ba Bản Va - Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (Thôn Ngã ba điểm Trường Tiểu học Nà Tông, thôn Nà Lin) thôn Bản Va qua thôn Nà Tông | 105.000 | 95.000 | 85.000 | |
| Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu) | Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu - Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn (thôn Nà Tông) | Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông - Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa - Giáp quốc lộ 280 | 400.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến) | Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) - Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn | 470.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn (thôn Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí Bản Cuôn) | Văn Đương (thôn Bản Cuôn) - thôn Bản Cuôn | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà ông Ma Văn Thu - Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới | 420.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 80.000 | |||
| Khau Tinh) | Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm Hết đất nhà ông Mông Văn xã Yên Hoa - Hưng, thôn Bản Chợ | 500.000 | ||
| Khau Tinh) | Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn - Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) | Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác - Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280 | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Tướng - Văn Mạc | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) | Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến - Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn - Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành | 420.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | Trụ sở Công an xã Yên Hoa - Bưu điện xã Yên Hoa | 500.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà Tân Thành) | ông Đào Văn Sơn - Ngã ba Quốc Lộ 280 | 420.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn thôn Khau Tinh | Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, - Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh | 105.000 | 95.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn (thôn xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ Giáp Quốc lộ 280 Bản Chợ) | Ngã ba cổng phụ Trường THPT trung tâm xã | 500.000 | ||
| Đường trục thôn (thôn xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ Giáp Quốc lộ 280 Bản Chợ) | Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank Chợ (cũ) - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.