Bảng giá đất Xã Yên Cường, Tuyên Quang từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Cường là 420.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 34, đoạn Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Đồn Điền đến Hồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 28.000 | 25.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 200.000 | |||
| Quốc lộ 280 | Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng | 350.000 | 340.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 280 | Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Đồn Điền - Hồng | 420.000 | 350.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè | 420.000 | 350.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn | Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m | 300.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thửa 10 tờ 43 - Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39) | 300.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36) | 300.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43 | 420.000 | 350.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 15.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 120.000 | |||
| Quốc lộ 280 | Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền | 290.000 | 280.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 280 | Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng | 305.000 | 295.000 | 275.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Đồn Điền - Hồng | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thửa 10 tờ 43 - Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 160.000 | |||
| Quốc lộ 280 | Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền - Giáp ranh xã Đường Hồng | 325.000 | 320.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 280 | Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền - Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền | 300.000 | 290.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) - Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè | 335.000 | 325.000 | 315.000 |
| Quốc lộ 34 | Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Đồn Điền - Hồng | 335.000 | 325.000 | 315.000 |
| Đường liên thôn | Giáp thửa 10 tờ 43 - Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39) | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn | Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè - Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36) | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) - Hết thửa 10 tờ 43 | 335.000 | 325.000 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 51.000 | 46.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 42.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.