Bảng giá đất Xã Vĩnh Tuy, Tuyên Quang từ 01/01/2026

53 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Tuy là 2.060.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Đầu cầu Vĩnh Tuy đến Trạm Vi Ba), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Nam Quang
Cụm công nghiệp
Mục 1
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 112
31.00028.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 16
130.000
Quốc lộ 2Km78+400 hướng Tuyên Quang Hà Giang - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 6
560.000340.000220.000
Quốc lộ 2Cống Ông Năng - Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ)
Mục 2
1.260.000760.000500.000
Quốc lộ 2Đầu cầu Vĩnh Tuy - Trạm Vi Ba
Mục 4
2.060.0001.240.000820.000
Quốc lộ 2Trạm Vi Ba - Km78+400
Mục 5
950.000570.000380.000
Quốc lộ 2Cầu Trì - Cống Ông Năng
Mục 1
590.000350.000240.000
Quốc lộ 2Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ) - Trạm Kiểm Lâm đầu cầu Vĩnh Tuy
Mục 3
590.000350.000240.000
Đường liên thônCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn Khuổi Phạt; Khuổi Ít; Vật Lậu; Phố Mới; Ba - các thôn: Tự Lập; Tân Lập; Tân Thành; Luồng
Mục 14
180.000
Đường liên thônCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn Mù; Vĩnh Sơn; Vĩnh Chính; Khuổi Nhe; Tiền Bình Long; Tân Long; Khuổi Niếng; Tiến Thành; Khuổi Trì; Khuổi Hốc - các thôn: Thống Nhất; Đồng Ngần; Khuổi Phong; Thọ Quang; Ngòi Cò; Quyết Tiến; Đông Thành; Thành Công; Khuổi Le;
Mục 15
170.000
Đường liên xãĐường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 13
220.000150.000130.000
Đường liên xãĐường rẽ vào Bến thủy nội địa - Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m
Mục 12
380.000270.000230.000
Đường liên xãNgã ba giao đường 207 và 183 - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 10
180.000130.000110.000
Đường liên xãĐường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong - Đường rẽ vào Bến thủy nội địa
Mục 11
220.000150.000130.000
Đường tỉnh 183Ngã ba đường 183 với Quốc lộ 2 - Xã Đồng Yên 730m chỗ cống Bê Tông qua đường
Mục 7
590.000350.000240.000
Đường tỉnh 183Cống Bê tông cách Quốc lộ 2 đi xã Đồng Yên 730m - Giáp ranh xã Đồng Yên
Mục 8
440.000260.000180.000
Đường tỉnh 208Ngã ba đường 208 với Quốc lộ2 - Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong
Mục 9
590.000350.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 112
20.00016.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 16
100.000
Quốc lộ 2Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ) - Trạm Kiểm Lâm đầu cầu Vĩnh Tuy
Mục 3
350.000210.000150.000
Quốc lộ 2Cống Ông Năng - Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ)
Mục 2
760.000460.000300.000
Quốc lộ 2Trạm Vi Ba - Km78+400
Mục 5
570.000340.000230.000
Quốc lộ 2Cầu Trì - Cống Ông Năng
Mục 1
350.000210.000150.000
Quốc lộ 2Km78+400 hướng Tuyên Quang Hà Giang - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 6
340.000200.000145.000
Quốc lộ 2Đầu cầu Vĩnh Tuy - Trạm Vi Ba
Mục 4
1.240.000740.000500.000
Đường liên thônCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn Khuổi Phạt; Khuổi Ít; Vật Lậu; Phố Mới; Ba - các thôn: Tự Lập; Tân Lập; Tân Thành; Luồng
Mục 14
120.000
Đường liên thônCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn Mù; Vĩnh Sơn; Vĩnh Chính; Khuổi Nhe; Tiền Bình Long; Tân Long; Khuổi Niếng; Tiến Thành; Khuổi Trì; Khuổi Hốc - các thôn: Thống Nhất; Đồng Ngần; Khuổi Phong; Thọ Quang; Ngòi Cò; Quyết Tiến; Đông Thành; Thành Công; Khuổi Le;
Mục 15
110.000
Đường liên xãĐường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong - Đường rẽ vào Bến thủy nội địa
Mục 11
140.000100.00080.000
Đường liên xãNgã ba giao đường 207 và 183 - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 10
110.00080.00070.000
Đường liên xãĐường rẽ vào Bến thủy nội địa - Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m
Mục 12
230.000160.000140.000
Đường liên xãĐường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 13
140.000100.00080.000
Đường tỉnh 183Cống Bê tông cách Quốc lộ 2 đi xã Đồng Yên 730m - Giáp ranh xã Đồng Yên
Mục 8
440.000260.000180.000
Đường tỉnh 183Ngã ba đường 183 với Quốc lộ 2 - Xã Đồng Yên 730m chỗ cống Bê Tông qua đường
Mục 7
360.000220.000150.000
Đường tỉnh 208Ngã ba đường 208 với Quốc lộ2 - Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong
Mục 9
360.000220.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 16
120.000
Quốc lộ 2Trạm Vi Ba - Km78+400
Mục 5
760.000460.000300.000
Quốc lộ 2Cống Ông Năng - Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ)
Mục 2
1.010.000610.000400.000
Quốc lộ 2Km78+400 hướng Tuyên Quang Hà Giang - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 6
450.000270.000180.000
Quốc lộ 2Đầu cầu Vĩnh Tuy - Trạm Vi Ba
Mục 4
1.650.000990.000660.000
Quốc lộ 2Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ) - Trạm Kiểm Lâm đầu cầu Vĩnh Tuy
Mục 3
470.000280.000190.000
Quốc lộ 2Cầu Trì - Cống Ông Năng
Mục 1
470.000280.000190.000
Đường liên thônCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn Mù; Vĩnh Sơn; Vĩnh Chính; Khuổi Nhe; Tiền Bình Long; Tân Long; Khuổi Niếng; Tiến Thành; Khuổi Trì; Khuổi Hốc - các thôn: Thống Nhất; Đồng Ngần; Khuổi Phong; Thọ Quang; Ngòi Cò; Quyết Tiến; Đông Thành; Thành Công; Khuổi Le;
Mục 15
140.000
Đường liên thônCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn Khuổi Phạt; Khuổi Ít; Vật Lậu; Phố Mới; Ba - các thôn: Tự Lập; Tân Lập; Tân Thành; Luồng
Mục 14
150.000
Đường liên xãĐường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 13
180.000130.000110.000
Đường liên xãĐường rẽ vào Bến thủy nội địa - Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m
Mục 12
300.000210.000180.000
Đường liên xãNgã ba giao đường 207 và 183 - Giáp ranh xã Hùng An
Mục 10
140.000100.00080.000
Đường liên xãĐường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong - Đường rẽ vào Bến thủy nội địa
Mục 11
180.000130.000110.000
Đường tỉnh 183Cống Bê tông cách Quốc lộ 2 đi xã Đồng Yên 730m - Giáp ranh xã Đồng Yên
Mục 8
350.000210.000140.000
Đường tỉnh 183Ngã ba đường 183 với Quốc lộ 2 - Xã Đồng Yên 730m chỗ cống Bê Tông qua đường
Mục 7
470.000280.000190.000
Đường tỉnh 208Ngã ba đường 208 với Quốc lộ2 - Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong
Mục 9
470.000280.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 112
71.00051.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 112
66.00047.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.