Bảng giá đất Xã Việt Lâm, Tuyên Quang từ 01/01/2026
49 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Việt Lâm là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã, đoạn Ngã ba đầu cầu Việt Lâm đến Hết Cầu tràn Quảng Ngần), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 111 | 28.000 | 26.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 15 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba đi cầu tràn thôn Dưới - Hết đất nhà điều hành thủy điện Nậm Ngần Mục 9 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Cầu treo thôn dưới qua thôn Khuổi Chậu - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 12 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Nặm Thín - Hết Trụ sở thôn Nậm Thín Mục 7 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Cầu thôn Chang - Cầu ngã ba đi thôn Dưới Mục 10 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã qua cầu treo thôn dưới - Ngã ba đường đi thuỷ điện Nậm Ngần Mục 13 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã rẽ đi trang trại Gia Huy - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 8 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư cổng chào thôn Chung - Cầu thôn Lèn Mục 11 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) - Giáp địa phận xã Cao Bồ Mục 3 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) - Giáp ranh xã Thượng Sơn Mục 6 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Cầu tràn Quảng Ngần - Hết đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) Mục 5 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Giáp UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) - Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) Mục 2 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu Việt Lâm - Hết Cầu tràn Quảng Ngần Mục 4 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Hết cổng UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) Mục 1 | 400.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường sinh thái | Ngã ba Nậm Thăn - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 14 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 111 | 20.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 15 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã tư cổng chào thôn Chung - Cầu thôn Lèn Mục 11 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã qua cầu treo thôn dưới - Ngã ba đường đi thuỷ điện Nậm Ngần Mục 13 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Nặm Thín - Hết Trụ sở thôn Nậm Thín Mục 7 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Cầu treo thôn dưới qua thôn Khuổi Chậu - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 12 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cầu thôn Chang - Cầu ngã ba đi thôn Dưới Mục 10 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi cầu tràn thôn Dưới - Hết đất nhà điều hành thủy điện Nậm Ngần Mục 9 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã rẽ đi trang trại Gia Huy - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 8 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Giáp UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) - Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) Mục 2 | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Cầu tràn Quảng Ngần - Hết đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) Mục 5 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu Việt Lâm - Hết Cầu tràn Quảng Ngần Mục 4 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Hết cổng UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) Mục 1 | 290.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) - Giáp địa phận xã Cao Bồ Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) - Giáp ranh xã Thượng Sơn Mục 6 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường sinh thái | Ngã ba Nậm Thăn - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 14 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 15 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba Cầu treo thôn dưới qua thôn Khuổi Chậu - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 12 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi thôn Nặm Thín - Hết Trụ sở thôn Nậm Thín Mục 7 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đi cầu tràn thôn Dưới - Hết đất nhà điều hành thủy điện Nậm Ngần Mục 9 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư cổng chào thôn Chung - Cầu thôn Lèn Mục 11 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã qua cầu treo thôn dưới - Ngã ba đường đi thuỷ điện Nậm Ngần Mục 13 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên xã rẽ đi trang trại Gia Huy - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 8 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Cầu thôn Chang - Cầu ngã ba đi thôn Dưới Mục 10 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu Việt Lâm - Hết Cầu tràn Quảng Ngần Mục 4 | 340.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) - Giáp địa phận xã Cao Bồ Mục 3 | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp ranh xã Vị Xuyên - Hết cổng UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) Mục 1 | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Cầu tràn Quảng Ngần - Hết đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) Mục 5 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) - Giáp ranh xã Thượng Sơn Mục 6 | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) - Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) Mục 2 | 320.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường sinh thái | Ngã ba Nậm Thăn - Giáp ranh xã Vị Xuyên Mục 14 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 111 | 60.000 | 55.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 111 | 55.000 | 51.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.