Bảng giá đất Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang từ 01/01/2026
197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vị Xuyên là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi, đoạn Km21 đến Km21 + 500), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu công nghiệp Bình Vàng | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 31.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (Quốc lộ 2) | Km22 + 500 - Km23 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| (Quốc lộ 2) | Km23 - Km24 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| (Quốc lộ 2) | Km21 + 500 - Km22 + 500 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2 | Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ | 1.290.000 | 770.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200) | 1.290.000 | 770.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km19 - Km21 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km21 - Km21 + 500 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km17 + 800m - Km19 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km28 + 900 - Km 30 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ) | 920.000 | 550.000 | 460.000 | |
| Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8 | 1.290.000 | 770.000 | 650.000 | |
| Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700) | 920.000 | 550.000 | 460.000 | |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường Hoàng Việt Hưng | Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ) | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường Hùng Vương | Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Hồng Quân | Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lê Qúy Đôn | Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh) | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành | 960.000 | 580.000 | 480.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900 | 1.180.000 | 710.000 | 590.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) | 960.000 | 580.000 | 480.000 |
| Đường Trần Phú | Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ) | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường Trần Qúy Kiên | Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1) | 750.000 | 450.000 | 380.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố) | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Hoàng Hữu Chuyên | Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Chân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Chân | Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Phố Lê Trần Mãn | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Nguyễn Viết Ninh Đường Hùng Vương | 970.000 | 580.000 | 490.000 | |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Quý Đôn | 650.000 | 390.000 | 330.000 | |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Trãi | 970.000 | 580.000 | 490.000 | |
| Phố Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố) | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ | 300.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ | 280.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ | 200.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ | 300.000 | |||
| Khu tái định cư KCN Bình Vàng Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2 | Toàn khu | 500.000 | ||
| vực xã Việt Lâm cũ) | Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu | Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng | 700.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng Cầu khu công nghiệp Bình Vàng | 700.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má) | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng) | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (Quốc lộ 2) | Km21 + 500 - Km22 + 500 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| (Quốc lộ 2) | Km23 - Km24 | 1.030.000 | 620.000 | 520.000 |
| (Quốc lộ 2) | Km22 + 500 - Km23 | 1.700.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200) | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2 | Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) | 340.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km17 + 800m - Km19 | 1.700.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên | 330.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km28 + 900 - Km 30 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km21 - Km21 + 500 | 4.230.000 | 2.540.000 | 2.120.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km19 - Km21 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700) | 560.000 | 340.000 | 280.000 | |
| Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ) | 560.000 | 340.000 | 280.000 | |
| Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8 | 780.000 | 470.000 | 390.000 | |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2 | 220.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường Hoàng Việt Hưng | Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400 | 220.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ) | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Hùng Vương | Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị | 1.590.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Hồng Quân | Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700 | 1.590.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Lê Qúy Đôn | Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh) | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | 370.000 | 220.000 | 190.000 | |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành | 580.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên | 330.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) | 580.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) | 370.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900 | 710.000 | 430.000 | 360.000 |
| Đường Trần Phú | Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ) | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Trần Qúy Kiên | Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500 | 220.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1) | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố) | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Hoàng Hữu Chuyên | Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Chân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Chân | Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phố Lê Trần Mãn | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Nguyễn Viết Ninh Đường Hùng Vương | 590.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Quý Đôn | 390.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Trãi | 590.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Phố Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố) | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap | 900.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ | 200.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ | 190.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ | 120.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ | 180.000 | |||
| Khu tái định cư KCN Bình Vàng Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2 | Toàn khu | 340.000 | ||
| vực xã Việt Lâm cũ) | Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn (khu | Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ | 180.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng Cầu khu công nghiệp Bình Vàng | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng) | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má) | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ | 180.000 | 110.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (Quốc lộ 2) | Km23 - Km24 | 1.370.000 | 820.000 | 690.000 |
| (Quốc lộ 2) | Km21 + 500 - Km22 + 500 | 3.330.000 | 2.000.000 | 1.670.000 |
| (Quốc lộ 2) | Km22 + 500 - Km23 | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2 | Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ | 1.040.000 | 620.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200) | 1.040.000 | 620.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên | 440.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km19 - Km21 | 3.330.000 | 2.000.000 | 1.670.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km21 - Km21 + 500 | 5.640.000 | 3.380.000 | 2.820.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km17 + 800m - Km19 | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.140.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Km28 + 900 - Km 30 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ) | 740.000 | 440.000 | 370.000 | |
| Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8 | 1.040.000 | 620.000 | 520.000 | |
| Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700) | 740.000 | 440.000 | 370.000 | |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường Hoàng Việt Hưng | Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ) | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường Hùng Vương | Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị | 2.120.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Đường Hồng Quân | Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700 | 2.120.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Đường Lê Qúy Đôn | Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh) | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên | 440.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành | 770.000 | 460.000 | 390.000 |
| Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành | 490.000 | 290.000 | 250.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) | 770.000 | 460.000 | 390.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900 | 950.000 | 570.000 | 480.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) | 490.000 | 290.000 | 250.000 |
| Đường Trần Phú | Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ) | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường Trần Qúy Kiên | Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1) | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố) | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Hoàng Hữu Chuyên | Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Chân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Chân | Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Phố Lê Trần Mãn | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Nguyễn Viết Ninh Đường Hùng Vương | 780.000 | 470.000 | 390.000 | |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Quý Đôn | 520.000 | 310.000 | 260.000 | |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Trãi | 780.000 | 470.000 | 390.000 | |
| Phố Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố) | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ | 270.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ | 250.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ | 160.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ | 240.000 | |||
| Khu tái định cư KCN Bình Vàng Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2 | Toàn khu | 450.000 | ||
| vực xã Việt Lâm cũ) | Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm | 320.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (khu | Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng | 660.000 | 400.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng) | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má) | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng Cầu khu công nghiệp Bình Vàng | 660.000 | 400.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 71.000 | 51.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 66.000 | 55.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.