Bảng giá đất Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vị Xuyên6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi, đoạn Km21 đến Km21 + 500), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu công nghiệp Bình Vàng430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
33.00031.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(Quốc lộ 2)Km22 + 500 - Km232.500.0001.500.0001.250.000
(Quốc lộ 2)Km23 - Km241.500.000900.000750.000
(Quốc lộ 2)Km21 + 500 - Km22 + 5003.500.0002.100.0001.750.000
Quốc lộ 2Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14920.000550.000460.000
Quốc lộ 2Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ1.290.000770.000650.000
Quốc lộ 2Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)1.290.000770.000650.000
Quốc lộ 2Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)500.000300.000250.000
Quốc lộ 2Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17920.000550.000460.000
Đường Nguyễn TrãiKm19 - Km213.500.0002.100.0001.750.000
Đường Nguyễn TrãiKm21 - Km21 + 5006.000.0003.600.0003.000.000
Đường Nguyễn TrãiKm17 + 800m - Km192.500.0001.500.0001.250.000
Đường Nguyễn TrãiKm28 + 900 - Km 30920.000550.000460.000
Đường Nguyễn TrãiKm30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên500.000300.000250.000
Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)920.000550.000460.000
Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km81.290.000770.000650.000
Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)920.000550.000460.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương970.000580.000490.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi970.000580.000490.000
Đường Bế Văn ĐànKm261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2450.000270.000230.000
Đường Hoàng Việt HưngKm259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400450.000270.000230.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKm269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)970.000580.000490.000
Đường Hùng VươngKm 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị2.500.0001.500.0001.250.000
Đường Hồng QuânKm269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+7002.500.0001.500.0001.250.000
Đường Lê Qúy ĐônKm270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)970.000580.000490.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung ThànhNgã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên500.000300.000250.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung ThànhNgã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành960.000580.000480.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành500.000300.000250.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)500.000300.000250.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 9001.180.000710.000590.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)960.000580.000480.000
Đường Trần PhúKm270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)970.000580.000490.000
Đường Trần Qúy KiênKm258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500450.000270.000230.000
Đường Võ Nguyên GiápKm266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)750.000450.000380.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)970.000580.000490.000
Phố Hoàng Hữu ChuyênPhố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng970.000580.000490.000
Phố Lê ChânĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn970.000580.000490.000
Phố Lê ChânGiáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3650.000390.000330.000
Phố Lê Trần MãnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn970.000580.000490.000
Phố Lê Văn TámĐường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ970.000580.000490.000
Phố Nguyễn Viết Ninh Đường Hùng Vương970.000580.000490.000
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Quý Đôn650.000390.000330.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Trãi970.000580.000490.000
Phố Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn970.000580.000490.000
Phố Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)970.000580.000490.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap1.500.000900.000750.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên650.000390.000330.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ280.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ300.000
Khu tái định cư KCN Bình Vàng Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2Toàn khu500.000
vực xã Việt Lâm cũ)Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm400.000240.000200.000
Đường liên thôn (khuNgã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng700.000420.000350.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ250.000150.000130.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ500.000300.000250.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng Cầu khu công nghiệp Bình Vàng700.000420.000350.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ250.000150.000130.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)300.000180.000150.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)300.000180.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(Quốc lộ 2)Km21 + 500 - Km22 + 5002.500.0001.500.0001.250.000
(Quốc lộ 2)Km23 - Km241.030.000620.000520.000
(Quốc lộ 2)Km22 + 500 - Km231.700.0001.020.000850.000
Quốc lộ 2Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)780.000470.000390.000
Quốc lộ 2Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ780.000470.000390.000
Quốc lộ 2Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17560.000340.000280.000
Quốc lộ 2Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)340.000200.000170.000
Quốc lộ 2Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14560.000340.000280.000
Đường Nguyễn TrãiKm17 + 800m - Km191.700.0001.020.000850.000
Đường Nguyễn TrãiKm30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên330.000200.000170.000
Đường Nguyễn TrãiKm28 + 900 - Km 30560.000340.000280.000
Đường Nguyễn TrãiKm21 - Km21 + 5004.230.0002.540.0002.120.000
Đường Nguyễn TrãiKm19 - Km212.500.0001.500.0001.250.000
Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)560.000340.000280.000
Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)560.000340.000280.000
Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8780.000470.000390.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương590.000350.000300.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi590.000350.000300.000
Đường Bế Văn ĐànKm261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2220.000130.000110.000
Đường Hoàng Việt HưngKm259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400220.000130.000110.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKm269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)590.000350.000300.000
Đường Hùng VươngKm 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị1.590.000950.000800.000
Đường Hồng QuânKm269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+7001.590.000950.000800.000
Đường Lê Qúy ĐônKm270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)590.000350.000300.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành370.000220.000190.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung ThànhNgã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành580.000350.000290.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung ThànhNgã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên330.000200.000170.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)580.000350.000290.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)370.000220.000190.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900710.000430.000360.000
Đường Trần PhúKm270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)590.000350.000300.000
Đường Trần Qúy KiênKm258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500220.000130.000110.000
Đường Võ Nguyên GiápKm266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)450.000270.000230.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)590.000350.000300.000
Phố Hoàng Hữu ChuyênPhố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng590.000350.000300.000
Phố Lê ChânĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn590.000350.000300.000
Phố Lê ChânGiáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3390.000230.000200.000
Phố Lê Trần MãnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn590.000350.000300.000
Phố Lê Văn TámĐường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ590.000350.000300.000
Phố Nguyễn Viết Ninh Đường Hùng Vương590.000350.000300.000
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Quý Đôn390.000230.000200.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Trãi590.000350.000300.000
Phố Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn590.000350.000300.000
Phố Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)590.000350.000300.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap900.000540.000450.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp390.000230.000200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ190.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ180.000
Khu tái định cư KCN Bình Vàng Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2Toàn khu340.000
vực xã Việt Lâm cũ)Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm240.000140.000120.000
Đường liên thôn (khuNgã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng500.000300.000250.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ180.000110.00090.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ300.000180.000150.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng Cầu khu công nghiệp Bình Vàng500.000300.000250.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)200.000120.000100.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)200.000120.000100.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ180.000110.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(Quốc lộ 2)Km23 - Km241.370.000820.000690.000
(Quốc lộ 2)Km21 + 500 - Km22 + 5003.330.0002.000.0001.670.000
(Quốc lộ 2)Km22 + 500 - Km232.270.0001.360.0001.140.000
Quốc lộ 2Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)450.000270.000230.000
Quốc lộ 2Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ1.040.000620.000520.000
Quốc lộ 2Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17740.000440.000370.000
Quốc lộ 2Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14740.000440.000370.000
Quốc lộ 2Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)1.040.000620.000520.000
Đường Nguyễn TrãiKm30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên440.000260.000220.000
Đường Nguyễn TrãiKm19 - Km213.330.0002.000.0001.670.000
Đường Nguyễn TrãiKm21 - Km21 + 5005.640.0003.380.0002.820.000
Đường Nguyễn TrãiKm17 + 800m - Km192.270.0001.360.0001.140.000
Đường Nguyễn TrãiKm28 + 900 - Km 30740.000440.000370.000
Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)740.000440.000370.000
Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km81.040.000620.000520.000
Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)740.000440.000370.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương780.000470.000390.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi780.000470.000390.000
Đường Bế Văn ĐànKm261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2350.000210.000180.000
Đường Hoàng Việt HưngKm259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400350.000210.000180.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKm269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)780.000470.000390.000
Đường Hùng VươngKm 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị2.120.0001.270.0001.060.000
Đường Hồng QuânKm269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+7002.120.0001.270.0001.060.000
Đường Lê Qúy ĐônKm270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)780.000470.000390.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung ThànhNgã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên440.000260.000220.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung ThànhNgã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành770.000460.000390.000
Đường Trường Chinh Cầu Trung Thành490.000290.000250.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)770.000460.000390.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900950.000570.000480.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)490.000290.000250.000
Đường Trần PhúKm270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)780.000470.000390.000
Đường Trần Qúy KiênKm258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500350.000210.000180.000
Đường Võ Nguyên GiápKm266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)600.000360.000300.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)780.000470.000390.000
Phố Hoàng Hữu ChuyênPhố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng780.000470.000390.000
Phố Lê ChânĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn780.000470.000390.000
Phố Lê ChânGiáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3520.000310.000260.000
Phố Lê Trần MãnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn780.000470.000390.000
Phố Lê Văn TámĐường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ780.000470.000390.000
Phố Nguyễn Viết Ninh Đường Hùng Vương780.000470.000390.000
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Quý Đôn520.000310.000260.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Trãi780.000470.000390.000
Phố Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn780.000470.000390.000
Phố Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)780.000470.000390.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap1.200.000720.000600.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên520.000310.000260.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ270.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ250.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ240.000
Khu tái định cư KCN Bình Vàng Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2Toàn khu450.000
vực xã Việt Lâm cũ)Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm320.000190.000160.000
Đường liên thôn (khuNgã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng660.000400.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ200.000120.000100.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ400.000240.000200.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)240.000140.000120.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)240.000140.000120.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ200.000120.000100.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng Cầu khu công nghiệp Bình Vàng660.000400.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
71.00051.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
66.00055.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.