Bảng giá đất Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang từ 01/01/2026

200 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vị Xuyên là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2), đoạn Km21 đến Km21 + 500), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu công nghiệp Bình Vàng
Khu công nghiệp
Mục 3
430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 110
33.00031.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn nông trường Việt Lâm cũ
Mục 65
280.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Đạo Đức cũ
Mục 63
300.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Việt Lâm cũ
Mục 64
200.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 62
300.000
Khu tái định cư KCN Bình VàngToàn khu
Mục 60
500.000
Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2Toàn khu
Mục 61
1.000.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)
Mục 39
970.000580.000490.000
Phố Hoàng Hữu ChuyênPhố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 41
970.000580.000490.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương
Mục 32
970.000580.000490.000
Phố Lê ChânĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 43
970.000580.000490.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi
Mục 33
970.000580.000490.000
Phố Lê Trần MãnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 37
970.000580.000490.000
Phố Lê Văn TámĐường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ
Mục 36
970.000580.000490.000
Phố Nguyễn Viết NinhĐường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn
Mục 42
970.000580.000490.000
Phố Nguyễn Viết XuânĐường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố)
Mục 34
650.000390.000330.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố)
Mục 40
970.000580.000490.000
Phố Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 38
970.000580.000490.000
Phố Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)
Mục 35
970.000580.000490.000
Quốc lộ 2Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14
Mục 5
920.000550.000460.000
Quốc lộ 2Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8
Mục 2
1.290.000770.000650.000
Quốc lộ 2Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)
Mục 4
1.290.000770.000650.000
Quốc lộ 2Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 8
1.290.000770.000650.000
Quốc lộ 2Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
Mục 3
920.000550.000460.000
Quốc lộ 2Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
Mục 6
500.000300.000250.000
Quốc lộ 2Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)
Mục 1
920.000550.000460.000
Quốc lộ 2Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17
Mục 7
920.000550.000460.000
Quốc lộ 2Km28 + 900 - Km 30
Mục 9
920.000550.000460.000
Quốc lộ 2Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Mục 10
500.000300.000250.000
Đường Bế Văn ĐànKm261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2
Mục 29
450.000270.000230.000
Đường Hoàng Việt HưngKm259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400
Mục 30
450.000270.000230.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKm269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)
Mục 23
970.000580.000490.000
Đường Hùng VươngKm 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị
Mục 20
2.500.0001.500.0001.250.000
Đường Hồng QuânKm269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700
Mục 22
2.500.0001.500.0001.250.000
Đường Lê Qúy ĐônKm270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)
Mục 21
970.000580.000490.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km22 + 500 - Km23
Mục 15
2.500.0001.500.0001.250.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km23 - Km24
Mục 16
1.500.000900.000750.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km21 + 500 - Km22 + 500
Mục 14
3.500.0002.100.0001.750.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km17 + 800m - Km19
Mục 11
2.500.0001.500.0001.250.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km21 - Km21 + 500
Mục 13
6.000.0003.600.0003.000.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km19 - Km21
Mục 12
3.500.0002.100.0001.750.000
Đường Trường ChinhCầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc
Mục 27
500.000300.000250.000
Đường Trường ChinhNgã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành
Mục 26
960.000580.000480.000
Đường Trường ChinhNgã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Mục 28
500.000300.000250.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900
Mục 19
1.180.000710.000590.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
Mục 17
500.000300.000250.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
Mục 18
960.000580.000480.000
Đường Trần PhúKm270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)
Mục 24
970.000580.000490.000
Đường Trần Qúy KiênKm258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500
Mục 31
450.000270.000230.000
Đường Võ Nguyên GiápKm266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)
Mục 25
750.000450.000380.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3
Mục 44
650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2
Mục 49
650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp
Mục 50
650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện
Mục 47
650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên
Mục 45
650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ
Mục 53
250.000150.000130.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5
Mục 48
650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap
Mục 51
1.500.000900.000750.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 52
500.000300.000250.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1
Mục 46
650.000390.000330.000
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm
Mục 59
400.000240.000200.000
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng
Mục 58
700.000420.000350.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ
Mục 55
250.000150.000130.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng
Mục 54
700.000420.000350.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)
Mục 56
300.000180.000150.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)
Mục 57
300.000180.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 110
20.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Đạo Đức cũ
Mục 63
180.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 62
200.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Việt Lâm cũ
Mục 64
120.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn nông trường Việt Lâm cũ
Mục 65
190.000
Khu tái định cư KCN Bình VàngToàn khu
Mục 60
340.000
Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2Toàn khu
Mục 61
600.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)
Mục 39
590.000350.000300.000
Phố Hoàng Hữu ChuyênPhố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 41
590.000350.000300.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương
Mục 32
590.000350.000300.000
Phố Lê ChânĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 43
590.000350.000300.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi
Mục 33
590.000350.000300.000
Phố Lê Trần MãnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 37
590.000350.000300.000
Phố Lê Văn TámĐường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ
Mục 36
590.000350.000300.000
Phố Nguyễn Viết NinhĐường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn
Mục 42
590.000350.000300.000
Phố Nguyễn Viết XuânĐường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố)
Mục 34
390.000230.000200.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố)
Mục 40
590.000350.000300.000
Phố Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 38
590.000350.000300.000
Phố Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)
Mục 35
590.000350.000300.000
Quốc lộ 2Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)
Mục 1
560.000340.000280.000
Quốc lộ 2Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
Mục 6
340.000200.000170.000
Quốc lộ 2Km28 + 900 - Km 30
Mục 9
560.000340.000280.000
Quốc lộ 2Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14
Mục 5
560.000340.000280.000
Quốc lộ 2Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 8
780.000470.000390.000
Quốc lộ 2Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8
Mục 2
780.000470.000390.000
Quốc lộ 2Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)
Mục 4
780.000470.000390.000
Quốc lộ 2Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
Mục 3
560.000340.000280.000
Quốc lộ 2Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Mục 10
330.000200.000170.000
Quốc lộ 2Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17
Mục 7
560.000340.000280.000
Đường Bế Văn ĐànKm261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2
Mục 29
220.000130.000110.000
Đường Hoàng Việt HưngKm259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400
Mục 30
220.000130.000110.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKm269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)
Mục 23
590.000350.000300.000
Đường Hùng VươngKm 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị
Mục 20
1.590.000950.000800.000
Đường Hồng QuânKm269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700
Mục 22
1.590.000950.000800.000
Đường Lê Qúy ĐônKm270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)
Mục 21
590.000350.000300.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km22 + 500 - Km23
Mục 15
1.700.0001.020.000850.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km23 - Km24
Mục 16
1.030.000620.000520.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km19 - Km21
Mục 12
2.500.0001.500.0001.250.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km21 + 500 - Km22 + 500
Mục 14
2.500.0001.500.0001.250.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km17 + 800m - Km19
Mục 11
1.700.0001.020.000850.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km21 - Km21 + 500
Mục 13
4.230.0002.540.0002.120.000
Đường Trường ChinhNgã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành
Mục 26
580.000350.000290.000
Đường Trường ChinhCầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc
Mục 27
370.000220.000190.000
Đường Trường ChinhNgã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Mục 28
330.000200.000170.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900
Mục 19
710.000430.000360.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
Mục 18
580.000350.000290.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
Mục 17
370.000220.000190.000
Đường Trần PhúKm270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)
Mục 24
590.000350.000300.000
Đường Trần Qúy KiênKm258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500
Mục 31
220.000130.000110.000
Đường Võ Nguyên GiápKm266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)
Mục 25
450.000270.000230.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp
Mục 50
390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap
Mục 51
900.000540.000450.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3
Mục 44
390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện
Mục 47
390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 52
300.000180.000150.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2
Mục 49
390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên
Mục 45
390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5
Mục 48
390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1
Mục 46
390.000230.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ
Mục 53
180.000110.00090.000
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm
Mục 59
240.000140.000120.000
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng
Mục 58
500.000300.000250.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ
Mục 55
180.000110.00090.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)
Mục 57
200.000120.000100.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng
Mục 54
500.000300.000250.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)
Mục 56
200.000120.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 62
270.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn nông trường Việt Lâm cũ
Mục 65
250.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Đạo Đức cũ
Mục 63
240.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Việt Lâm cũ
Mục 64
160.000
Khu tái định cư KCN Bình VàngToàn khu
Mục 60
450.000
Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2Toàn khu
Mục 61
800.000
Phố Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)
Mục 39
780.000470.000390.000
Phố Hoàng Hữu ChuyênPhố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 41
780.000470.000390.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương
Mục 32
780.000470.000390.000
Phố Lê ChânĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 43
780.000470.000390.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi
Mục 33
780.000470.000390.000
Phố Lê Trần MãnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 37
780.000470.000390.000
Phố Lê Văn TámĐường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ
Mục 36
780.000470.000390.000
Phố Nguyễn Viết NinhĐường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn
Mục 42
780.000470.000390.000
Phố Nguyễn Viết XuânĐường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố)
Mục 34
520.000310.000260.000
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố)
Mục 40
780.000470.000390.000
Phố Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Mục 38
780.000470.000390.000
Phố Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)
Mục 35
780.000470.000390.000
Quốc lộ 2Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
Mục 3
740.000440.000370.000
Quốc lộ 2Km28 + 900 - Km 30
Mục 9
740.000440.000370.000
Quốc lộ 2Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Mục 10
440.000260.000220.000
Quốc lộ 2Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 8
1.040.000620.000520.000
Quốc lộ 2Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8
Mục 2
1.040.000620.000520.000
Quốc lộ 2Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)
Mục 4
1.040.000620.000520.000
Quốc lộ 2Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14
Mục 5
740.000440.000370.000
Quốc lộ 2Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
Mục 6
450.000270.000230.000
Quốc lộ 2Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17
Mục 7
740.000440.000370.000
Quốc lộ 2Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)
Mục 1
740.000440.000370.000
Đường Bế Văn ĐànKm261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2
Mục 29
350.000210.000180.000
Đường Hoàng Việt HưngKm259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400
Mục 30
350.000210.000180.000
Đường Huỳnh Thúc KhángKm269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)
Mục 23
780.000470.000390.000
Đường Hùng VươngKm 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị
Mục 20
2.120.0001.270.0001.060.000
Đường Hồng QuânKm269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700
Mục 22
2.120.0001.270.0001.060.000
Đường Lê Qúy ĐônKm270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)
Mục 21
780.000470.000390.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km23 - Km24
Mục 16
1.370.000820.000690.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km17 + 800m - Km19
Mục 11
2.270.0001.360.0001.140.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km21 - Km21 + 500
Mục 13
5.640.0003.380.0002.820.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km22 + 500 - Km23
Mục 15
2.270.0001.360.0001.140.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km21 + 500 - Km22 + 500
Mục 14
3.330.0002.000.0001.670.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)Km19 - Km21
Mục 12
3.330.0002.000.0001.670.000
Đường Trường ChinhNgã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Mục 28
440.000260.000220.000
Đường Trường ChinhNgã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành
Mục 26
770.000460.000390.000
Đường Trường ChinhCầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc
Mục 27
490.000290.000250.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
Mục 17
490.000290.000250.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900
Mục 19
950.000570.000480.000
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
Mục 18
770.000460.000390.000
Đường Trần PhúKm270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)
Mục 24
780.000470.000390.000
Đường Trần Qúy KiênKm258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500
Mục 31
350.000210.000180.000
Đường Võ Nguyên GiápKm266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)
Mục 25
600.000360.000300.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2
Mục 49
520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3
Mục 44
520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5
Mục 48
520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ
Mục 52
400.000240.000200.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap
Mục 51
1.200.000720.000600.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ
Mục 53
200.000120.000100.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên
Mục 45
520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1
Mục 46
520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện
Mục 47
520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp
Mục 50
520.000310.000260.000
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng
Mục 58
660.000400.000330.000
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm
Mục 59
320.000190.000160.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ
Mục 55
200.000120.000100.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng
Mục 54
660.000400.000330.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)
Mục 56
240.000140.000120.000
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)
Mục 57
240.000140.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 110
71.00051.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 110
66.00055.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.