Bảng giá đất Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang từ 01/01/2026
200 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vị Xuyên là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2), đoạn Km21 đến Km21 + 500), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu công nghiệp Bình Vàng | Khu công nghiệp Mục 3 | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 110 | 33.000 | 31.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn nông trường Việt Lâm cũ Mục 65 | 280.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Đạo Đức cũ Mục 63 | 300.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Việt Lâm cũ Mục 64 | 200.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 62 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư KCN Bình Vàng | Toàn khu Mục 60 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2 | Toàn khu Mục 61 | 1.000.000 | ||
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố) Mục 39 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Hoàng Hữu Chuyên | Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 41 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương Mục 32 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Chân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 43 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi Mục 33 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Trần Mãn | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 37 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ Mục 36 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Nguyễn Viết Ninh | Đường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn Mục 42 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố) Mục 34 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố) Mục 40 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 38 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố) Mục 35 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14 Mục 5 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2 | Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8 Mục 2 | 1.290.000 | 770.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200) Mục 4 | 1.290.000 | 770.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 2 | Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 8 | 1.290.000 | 770.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 2 | Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ) Mục 3 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) Mục 6 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700) Mục 1 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17 Mục 7 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2 | Km28 + 900 - Km 30 Mục 9 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2 | Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên Mục 10 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2 Mục 29 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường Hoàng Việt Hưng | Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400 Mục 30 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ) Mục 23 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường Hùng Vương | Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị Mục 20 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Hồng Quân | Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700 Mục 22 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lê Qúy Đôn | Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh) Mục 21 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km22 + 500 - Km23 Mục 15 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km23 - Km24 Mục 16 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km21 + 500 - Km22 + 500 Mục 14 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km17 + 800m - Km19 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km21 - Km21 + 500 Mục 13 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km19 - Km21 Mục 12 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Đường Trường Chinh | Cầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc Mục 27 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành Mục 26 | 960.000 | 580.000 | 480.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên Mục 28 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900 Mục 19 | 1.180.000 | 710.000 | 590.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) Mục 17 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) Mục 18 | 960.000 | 580.000 | 480.000 |
| Đường Trần Phú | Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ) Mục 24 | 970.000 | 580.000 | 490.000 |
| Đường Trần Qúy Kiên | Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500 Mục 31 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1) Mục 25 | 750.000 | 450.000 | 380.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3 Mục 44 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2 Mục 49 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp Mục 50 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện Mục 47 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên Mục 45 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ Mục 53 | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5 Mục 48 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap Mục 51 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 52 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1 Mục 46 | 650.000 | 390.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ) | Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm Mục 59 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ) | Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng Mục 58 | 700.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ Mục 55 | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng Mục 54 | 700.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má) Mục 56 | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng) Mục 57 | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 110 | 20.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Đạo Đức cũ Mục 63 | 180.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 62 | 200.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Việt Lâm cũ Mục 64 | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn nông trường Việt Lâm cũ Mục 65 | 190.000 | ||
| Khu tái định cư KCN Bình Vàng | Toàn khu Mục 60 | 340.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2 | Toàn khu Mục 61 | 600.000 | ||
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố) Mục 39 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Hoàng Hữu Chuyên | Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 41 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương Mục 32 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Chân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 43 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi Mục 33 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Trần Mãn | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 37 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ Mục 36 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Nguyễn Viết Ninh | Đường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn Mục 42 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố) Mục 34 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố) Mục 40 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 38 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố) Mục 35 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700) Mục 1 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) Mục 6 | 340.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2 | Km28 + 900 - Km 30 Mục 9 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14 Mục 5 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2 | Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 8 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2 | Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8 Mục 2 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200) Mục 4 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2 | Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ) Mục 3 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2 | Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên Mục 10 | 330.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17 Mục 7 | 560.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2 Mục 29 | 220.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường Hoàng Việt Hưng | Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400 Mục 30 | 220.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ) Mục 23 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Hùng Vương | Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị Mục 20 | 1.590.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Hồng Quân | Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700 Mục 22 | 1.590.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Lê Qúy Đôn | Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh) Mục 21 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km22 + 500 - Km23 Mục 15 | 1.700.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km23 - Km24 Mục 16 | 1.030.000 | 620.000 | 520.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km19 - Km21 Mục 12 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km21 + 500 - Km22 + 500 Mục 14 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km17 + 800m - Km19 Mục 11 | 1.700.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km21 - Km21 + 500 Mục 13 | 4.230.000 | 2.540.000 | 2.120.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành Mục 26 | 580.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường Trường Chinh | Cầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc Mục 27 | 370.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên Mục 28 | 330.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900 Mục 19 | 710.000 | 430.000 | 360.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) Mục 18 | 580.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) Mục 17 | 370.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường Trần Phú | Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ) Mục 24 | 590.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Trần Qúy Kiên | Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500 Mục 31 | 220.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1) Mục 25 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp Mục 50 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap Mục 51 | 900.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3 Mục 44 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện Mục 47 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 52 | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2 Mục 49 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên Mục 45 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5 Mục 48 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1 Mục 46 | 390.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ Mục 53 | 180.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ) | Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm Mục 59 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ) | Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng Mục 58 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ Mục 55 | 180.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng) Mục 57 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng Mục 54 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má) Mục 56 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 62 | 270.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - thị trấn nông trường Việt Lâm cũ Mục 65 | 250.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Đạo Đức cũ Mục 63 | 240.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc - xã Việt Lâm cũ Mục 64 | 160.000 | ||
| Khu tái định cư KCN Bình Vàng | Toàn khu Mục 60 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2 | Toàn khu Mục 61 | 800.000 | ||
| Phố Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố) Mục 39 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Hoàng Hữu Chuyên | Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 41 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương Mục 32 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Chân | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 43 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi Mục 33 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Trần Mãn | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 37 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ Mục 36 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Nguyễn Viết Ninh | Đường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn Mục 42 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố) Mục 34 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố) Mục 40 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn Mục 38 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố) Mục 35 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2 | Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ) Mục 3 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 2 | Km28 + 900 - Km 30 Mục 9 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 2 | Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên Mục 10 | 440.000 | 260.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 2 | Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 8 | 1.040.000 | 620.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2 | Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8 Mục 2 | 1.040.000 | 620.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200) Mục 4 | 1.040.000 | 620.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14 Mục 5 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 2 | Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) Mục 6 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17 Mục 7 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700) Mục 1 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2 Mục 29 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường Hoàng Việt Hưng | Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400 Mục 30 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ) Mục 23 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường Hùng Vương | Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị Mục 20 | 2.120.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Đường Hồng Quân | Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700 Mục 22 | 2.120.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Đường Lê Qúy Đôn | Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh) Mục 21 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km23 - Km24 Mục 16 | 1.370.000 | 820.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km17 + 800m - Km19 Mục 11 | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.140.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km21 - Km21 + 500 Mục 13 | 5.640.000 | 3.380.000 | 2.820.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km22 + 500 - Km23 Mục 15 | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.140.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km21 + 500 - Km22 + 500 Mục 14 | 3.330.000 | 2.000.000 | 1.670.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) | Km19 - Km21 Mục 12 | 3.330.000 | 2.000.000 | 1.670.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên Mục 28 | 440.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành Mục 26 | 770.000 | 460.000 | 390.000 |
| Đường Trường Chinh | Cầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc Mục 27 | 490.000 | 290.000 | 250.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) Mục 17 | 490.000 | 290.000 | 250.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900 Mục 19 | 950.000 | 570.000 | 480.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL2) | Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) Mục 18 | 770.000 | 460.000 | 390.000 |
| Đường Trần Phú | Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ) Mục 24 | 780.000 | 470.000 | 390.000 |
| Đường Trần Qúy Kiên | Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500 Mục 31 | 350.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1) Mục 25 | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà ông ông Luật Hằng Tổ 2 Mục 49 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3 Mục 44 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5 Mục 48 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ Mục 52 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap Mục 51 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ Mục 53 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên Mục 45 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1 Mục 46 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện Mục 47 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) | Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp Mục 50 | 520.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ) | Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng Mục 58 | 660.000 | 400.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ) | Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm Mục 59 | 320.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ Mục 55 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng Mục 54 | 660.000 | 400.000 | 330.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má) Mục 56 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) | Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng) Mục 57 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 110 | 71.000 | 51.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 110 | 66.000 | 55.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.