Bảng giá đất Xã Tùng Bá, Tuyên Quang từ 01/01/2026

46 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tùng Bá400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm), đoạn Km 9+200 đến Cống suối Khuổi Vin), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
28.00026.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba nhà ông Bạ - Cầu Máng (đi qua nhà văn hóa thôn Khuôn Làng)250.000230.000200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba nhà ông Bạ - Nhà văn hóa thôn Hồng Minh250.000230.000200.000
Đường liên thônCầu Tà Làng - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng250.000230.000200.000
Đường liên thônCầu Tà Làng - Ngã ba nhà ông Bạ250.000230.000200.000
Đường liên thônKm 9+200 (đường Tùng Bá - Tràng Kìm) - Cầu Cốc Láng250.000230.000200.000
Đường liên thônNgã ba cửa Hang Bó Ly - sở thôn Hồng Tiến; ngã ba thôn Bản Đén)250.000230.000200.000
Đường liên thônCầu Cốc Láng - Ngã ba thôn Phúc Hạ250.000230.000200.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 10+600 - Km 11300.000270.000240.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 9+200 - Cống suối Khuổi Vin400.000360.000320.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Cống suối Khuổn Vin - Km 10+600400.000360.000320.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 11 - Giáp ranh xã Thuận Hòa300.000270.000240.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km10+600 (Đường Tùng Bá - Tráng Kìm) - Cầu Tà Làng400.000360.000320.000
Giáp ranh xã Ngọc Đường - Km 9+200300.000270.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00016.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba nhà ông Bạ - Nhà văn hóa thôn Hồng Minh200.000180.000160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba nhà ông Bạ - Cầu Máng (đi qua nhà văn hóa thôn Khuôn Làng)200.000180.000160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất120.000
Đường liên thônKm 9+200 (đường Tùng Bá - Tràng Kìm) - Cầu Cốc Láng200.000180.000160.000
Đường liên thônCầu Tà Làng - Ngã ba nhà ông Bạ200.000180.000160.000
Đường liên thônCầu Tà Làng - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng200.000180.000160.000
Đường liên thônCầu Cốc Láng - Ngã ba thôn Phúc Hạ200.000180.000160.000
Đường liên thônNgã ba cửa Hang Bó Ly - sở thôn Hồng Tiến; ngã ba thôn Bản Đén)200.000180.000160.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 10+600 - Km 11180.000160.000140.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 9+200 - Cống suối Khuổi Vin240.000220.000190.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km10+600 (Đường Tùng Bá - Tráng Kìm) - Cầu Tà Làng240.000220.000190.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 11 - Giáp ranh xã Thuận Hòa180.000160.000140.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Cống suối Khuổn Vin - Km 10+600240.000220.000190.000
Giáp ranh xã Ngọc Đường - Km 9+200180.000160.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba nhà ông Bạ - Nhà văn hóa thôn Hồng Minh230.000210.000180.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba nhà ông Bạ - Cầu Máng (đi qua nhà văn hóa thôn Khuôn Làng)230.000210.000180.000
Đường liên thônCầu Cốc Láng - Ngã ba thôn Phúc Hạ230.000210.000180.000
Đường liên thônKm 9+200 (đường Tùng Bá - Tràng Kìm) - Cầu Cốc Láng230.000210.000180.000
Đường liên thônCầu Tà Làng - Ngã ba nhà ông Bạ230.000210.000180.000
Đường liên thônCầu Tà Làng - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng230.000210.000180.000
Đường liên thônNgã ba cửa Hang Bó Ly - sở thôn Hồng Tiến; ngã ba thôn Bản Đén)230.000210.000180.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 9+200 - Cống suối Khuổi Vin320.000290.000260.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 11 - Giáp ranh xã Thuận Hòa240.000220.000190.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km 10+600 - Km 11240.000220.000190.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Cống suối Khuổn Vin - Km 10+600320.000290.000260.000
Đường tỉnh180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)Km10+600 (Đường Tùng Bá - Tráng Kìm) - Cầu Tà Làng320.000290.000260.000
Giáp ranh xã Ngọc Đường - Km 9+200240.000220.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00051.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00051.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.