Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026

169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Sơn là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2C, đoạn Ngã ba chợ Nà Ho đến Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 107
33.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 55
100.000
Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư)Các đường nội bộ
Mục 54
500.000
Quốc lộ 2CCầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình
Mục 5
350.000300.000210.000
Quốc lộ 2CNgã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào
Mục 7
350.000300.000210.000
Quốc lộ 2CCầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1)
Mục 3
350.000300.000210.000
Quốc lộ 2CGiáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện
Mục 4
400.000360.000240.000
Quốc lộ 2CNgã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
Mục 6
650.000420.000390.000
Quốc lộ 2CCầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang)
Mục 2
540.000380.000280.000
Quốc lộ 2CNgã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho)
Mục 1
600.000400.000300.000
Đường liên thônNgã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng
Mục 25
180.000160.000110.000
Đường liên thônNgã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng
Mục 23
150.000130.00090.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết
Mục 22
150.000130.00090.000
Đường liên thônNhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 27
150.000130.00090.000
Đường liên thônNgã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò
Mục 26
150.000130.00090.000
Đường liên thônNgã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết
Mục 24
180.000160.000110.000
Đường liên thônNgã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò
Mục 20
150.000130.00090.000
Đường liên thônNgã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng
Mục 21
250.000180.000150.000
Đường liên xãGiáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng
Mục 12
100.000
Đường liên xãGiáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang
Mục 15
280.000220.000170.000
Đường liên xãNgã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2
Mục 13
300.000280.000180.000
Đường liên xãGiáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả
Mục 18
180.000160.000110.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang
Mục 17
250.000180.000150.000
Đường liên xãCầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm
Mục 11
250.000220.000150.000
Đường liên xãNgã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào
Mục 19
150.000130.00090.000
Đường liên xãNgã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang - Giáp ranh xã Thái Bình
Mục 16
250.000180.000150.000
Đường liên xãGiáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang
Mục 14
220.000170.000130.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho
Mục 42
250.000180.000150.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn
Mục 46
180.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1
Mục 32
180.000160.000110.000
Đường trục thônCầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành) - Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho
Mục 41
250.000180.000150.000
Đường trục thônNgã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang
Mục 50
180.000160.000110.000
Đường trục thônGiáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng - Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy
Mục 45
150.000130.00090.000
Đường trục thônThửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung
Mục 52
150.000130.00090.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho
Mục 49
250.000180.000150.000
Đường trục thônGiáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang
Mục 44
250.000180.000150.000
Đường trục thônThửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung
Mục 51
150.000130.00090.000
Đường trục thônNgã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà
Mục 28
250.000180.000150.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang
Mục 39
250.000180.000150.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang
Mục 35
150.000130.00090.000
Đường trục thônNgã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2
Mục 34
180.000160.000110.000
Đường trục thônNhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén - Hợp tác xã thôn Khuân Bén
Mục 31
150.000130.00090.000
Đường trục thônGiáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho
Mục 43
500.000390.000300.000
Đường trục thônNgã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà
Mục 29
250.000180.000150.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang
Mục 40
250.000180.000150.000
Đường trục thônNhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung
Mục 30
150.000130.00090.000
Đường trục thônNgã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù
Mục 33
180.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4
Mục 37
180.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4
Mục 47
150.000130.00090.000
Đường trục thônCầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén
Mục 48
180.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy
Mục 53
180.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 - Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4
Mục 36
180.000160.000110.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4
Mục 38
180.000160.000110.000
Đường tỉnh 185Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho
Mục 10
650.000420.000390.000
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
Mục 9
650.000420.000390.000
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông
Mục 8
500.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 107
16.00014.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 55
70.000
Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư)Các đường nội bộ
Mục 54
300.000
Quốc lộ 2CCầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1)
Mục 3
210.000150.000130.000
Quốc lộ 2CCầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình
Mục 5
210.000150.000130.000
Quốc lộ 2CGiáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện
Mục 4
240.000170.000140.000
Quốc lộ 2CNgã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho)
Mục 1
360.000250.000220.000
Quốc lộ 2CNgã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
Mục 6
380.000270.000230.000
Quốc lộ 2CCầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang)
Mục 2
350.000250.000210.000
Quốc lộ 2CNgã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào
Mục 7
210.000150.000130.000
Đường liên thônNgã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò
Mục 20
90.00060.00050.000
Đường liên thônNgã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết
Mục 24
108.00080.00060.000
Đường liên thônNgã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng
Mục 23
90.00060.00050.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết
Mục 22
90.00060.00050.000
Đường liên thônNhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 27
90.00060.00050.000
Đường liên thônNgã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng
Mục 25
108.00080.00060.000
Đường liên thônNgã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng
Mục 21
150.000110.00090.000
Đường liên thônNgã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò
Mục 26
90.00060.00050.000
Đường liên xãNgã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2
Mục 13
180.000130.000110.000
Đường liên xãCầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm
Mục 11
140.000100.00080.000
Đường liên xãGiáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả
Mục 18
108.00080.00060.000
Đường liên xãGiáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang
Mục 15
140.000100.00080.000
Đường liên xãGiáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng
Mục 12
60.000
Đường liên xãGiáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang
Mục 14
110.00075.00065.000
Đường liên xãNgã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào
Mục 19
90.00060.00050.000
Đường liên xãNgã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang - Giáp ranh xã Thái Bình
Mục 16
120.00080.00070.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang
Mục 17
120.00080.00070.000
Đường trục thônNhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén - Hợp tác xã thôn Khuân Bén
Mục 31
90.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng - Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy
Mục 45
90.00060.00050.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4
Mục 38
108.00080.00060.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang
Mục 39
150.000110.00090.000
Đường trục thônCầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành) - Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho
Mục 41
150.000110.00090.000
Đường trục thônNgã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà
Mục 29
150.000110.00090.000
Đường trục thônNgã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy
Mục 53
110.00080.00070.000
Đường trục thônCầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén
Mục 48
110.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4
Mục 47
90.00060.00050.000
Đường trục thônNgã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1
Mục 32
108.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2
Mục 34
108.00080.00060.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho
Mục 42
150.000110.00090.000
Đường trục thônGiáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho
Mục 43
300.000210.000180.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 - Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4
Mục 36
108.00080.00060.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang
Mục 35
90.00060.00050.000
Đường trục thônNhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung
Mục 30
90.00060.00050.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang
Mục 40
150.000110.00090.000
Đường trục thônThửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung
Mục 51
90.00060.00050.000
Đường trục thônNgã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà
Mục 28
150.000110.00090.000
Đường trục thônThửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung
Mục 52
90.00060.00050.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn
Mục 46
110.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4
Mục 37
108.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang
Mục 50
110.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù
Mục 33
108.00080.00060.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho
Mục 49
150.000110.00090.000
Đường trục thônGiáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang
Mục 44
150.000110.00090.000
Đường tỉnh 185Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho
Mục 10
380.000270.000230.000
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
Mục 9
380.000270.000230.000
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông
Mục 8
360.000250.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 55
80.000
Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư)Các đường nội bộ
Mục 54
400.000
Quốc lộ 2CNgã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
Mục 6
520.000360.000310.000
Quốc lộ 2CNgã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào
Mục 7
280.000200.000170.000
Quốc lộ 2CGiáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện
Mục 4
320.000220.000190.000
Quốc lộ 2CCầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang)
Mục 2
440.000310.000260.000
Quốc lộ 2CNgã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho)
Mục 1
450.000320.000270.000
Quốc lộ 2CCầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1)
Mục 3
280.000200.000170.000
Quốc lộ 2CCầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình
Mục 5
280.000200.000170.000
Đường liên thônNgã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò
Mục 20
120.00080.00070.000
Đường liên thônNgã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng
Mục 21
200.000140.000120.000
Đường liên thônNgã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết
Mục 24
140.000100.00080.000
Đường liên thônNhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long
Mục 27
120.00080.00070.000
Đường liên thônNgã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng
Mục 25
140.000100.00080.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết
Mục 22
120.00080.00070.000
Đường liên thônNgã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò
Mục 26
120.00080.00070.000
Đường liên thônNgã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng
Mục 23
120.00080.00070.000
Đường liên xãNgã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2
Mục 13
240.000170.000140.000
Đường liên xãNgã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào
Mục 19
120.00080.00070.000
Đường liên xãGiáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang
Mục 14
180.000130.000110.000
Đường liên xãGiáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả
Mục 18
140.000100.00080.000
Đường liên xãGiáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng
Mục 12
80.000
Đường liên xãNgã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang - Giáp ranh xã Thái Bình
Mục 16
200.000140.000120.000
Đường liên xãGiáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang
Mục 15
220.000150.000130.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang
Mục 17
200.000140.000120.000
Đường liên xãCầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm
Mục 11
200.000140.000120.000
Đường trục thônNgã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù
Mục 33
140.000100.00080.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang
Mục 40
200.000140.000120.000
Đường trục thônNgã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4
Mục 37
140.000100.00080.000
Đường trục thônNgã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang
Mục 50
140.000100.00080.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang
Mục 39
200.000140.000120.000
Đường trục thônGiáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang
Mục 44
200.000140.000120.000
Đường trục thônNgã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà
Mục 28
200.000140.000120.000
Đường trục thônThửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung
Mục 51
120.00080.00070.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho
Mục 49
200.000140.000120.000
Đường trục thônĐất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang
Mục 35
120.00080.00070.000
Đường trục thônThửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung
Mục 52
120.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2
Mục 34
140.000100.00080.000
Đường trục thônGiáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng - Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy
Mục 45
120.00080.00070.000
Đường trục thônNhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén - Hợp tác xã thôn Khuân Bén
Mục 31
120.00080.00070.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn
Mục 46
140.000100.00080.000
Đường trục thônCầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành) - Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho
Mục 41
200.000140.000120.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4
Mục 38
140.000100.00080.000
Đường trục thônNgã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà
Mục 29
200.000140.000120.000
Đường trục thônNgã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1
Mục 32
140.000100.00080.000
Đường trục thônCầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén
Mục 48
140.000100.00080.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4
Mục 47
120.00080.00070.000
Đường trục thônNgã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy
Mục 53
140.000100.00080.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho
Mục 42
200.000140.000120.000
Đường trục thônGiáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho
Mục 43
400.000280.000240.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 - Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4
Mục 36
140.000100.00080.000
Đường trục thônNhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung
Mục 30
120.00080.00070.000
Đường tỉnh 185Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho
Mục 10
520.000360.000310.000
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
Mục 9
520.000360.000310.000
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông
Mục 8
400.000280.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 107
44.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 107
42.00038.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.