Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Sơn là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2C, đoạn Ngã ba chợ Nà Ho đến Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 107 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 55 | 100.000 | ||
| Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư) | Các đường nội bộ Mục 54 | 500.000 | ||
| Quốc lộ 2C | Cầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình Mục 5 | 350.000 | 300.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào Mục 7 | 350.000 | 300.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1) Mục 3 | 350.000 | 300.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện Mục 4 | 400.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) Mục 6 | 650.000 | 420.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) Mục 2 | 540.000 | 380.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) Mục 1 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng Mục 25 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng Mục 23 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 22 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long Mục 27 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò Mục 26 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 24 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò Mục 20 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng Mục 21 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng Mục 12 | 100.000 | ||
| Đường liên xã | Giáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang Mục 15 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 Mục 13 | 300.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả Mục 18 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang Mục 17 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Cầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm Mục 11 | 250.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào Mục 19 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang - Giáp ranh xã Thái Bình Mục 16 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang Mục 14 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho Mục 42 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn Mục 46 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1 Mục 32 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành) - Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho Mục 41 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang Mục 50 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng - Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy Mục 45 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung Mục 52 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho Mục 49 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang Mục 44 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung Mục 51 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà Mục 28 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang Mục 39 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang Mục 35 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2 Mục 34 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén - Hợp tác xã thôn Khuân Bén Mục 31 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho Mục 43 | 500.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà Mục 29 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang Mục 40 | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung Mục 30 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù Mục 33 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4 Mục 37 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4 Mục 47 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén Mục 48 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy Mục 53 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 - Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 Mục 36 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 Mục 38 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho Mục 10 | 650.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) Mục 9 | 650.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông Mục 8 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 107 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 55 | 70.000 | ||
| Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư) | Các đường nội bộ Mục 54 | 300.000 | ||
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1) Mục 3 | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình Mục 5 | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện Mục 4 | 240.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) Mục 1 | 360.000 | 250.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) Mục 6 | 380.000 | 270.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) Mục 2 | 350.000 | 250.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào Mục 7 | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò Mục 20 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 24 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng Mục 23 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 22 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long Mục 27 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng Mục 25 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng Mục 21 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò Mục 26 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 Mục 13 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Cầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm Mục 11 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả Mục 18 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Giáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang Mục 15 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng Mục 12 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang Mục 14 | 110.000 | 75.000 | 65.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào Mục 19 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang - Giáp ranh xã Thái Bình Mục 16 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang Mục 17 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén - Hợp tác xã thôn Khuân Bén Mục 31 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng - Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy Mục 45 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 Mục 38 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang Mục 39 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành) - Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho Mục 41 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà Mục 29 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy Mục 53 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén Mục 48 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4 Mục 47 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1 Mục 32 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2 Mục 34 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho Mục 42 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho Mục 43 | 300.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 - Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 Mục 36 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang Mục 35 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung Mục 30 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang Mục 40 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung Mục 51 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà Mục 28 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung Mục 52 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn Mục 46 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4 Mục 37 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang Mục 50 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù Mục 33 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho Mục 49 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang Mục 44 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho Mục 10 | 380.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) Mục 9 | 380.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông Mục 8 | 360.000 | 250.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Mục 55 | 80.000 | ||
| Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư) | Các đường nội bộ Mục 54 | 400.000 | ||
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) Mục 6 | 520.000 | 360.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào Mục 7 | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện Mục 4 | 320.000 | 220.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) Mục 2 | 440.000 | 310.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) Mục 1 | 450.000 | 320.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1) Mục 3 | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình Mục 5 | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò Mục 20 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng Mục 21 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 24 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long Mục 27 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng Mục 25 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết Mục 22 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò Mục 26 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng Mục 23 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 Mục 13 | 240.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào Mục 19 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang Mục 14 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả Mục 18 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng Mục 12 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang - Giáp ranh xã Thái Bình Mục 16 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Giáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang Mục 15 | 220.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang Mục 17 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Cầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm Mục 11 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù Mục 33 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang Mục 40 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4 Mục 37 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang Mục 50 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang Mục 39 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang Mục 44 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà Mục 28 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung Mục 51 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho Mục 49 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang Mục 35 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung Mục 52 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2 Mục 34 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng - Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy Mục 45 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén - Hợp tác xã thôn Khuân Bén Mục 31 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn Mục 46 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành) - Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho Mục 41 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 Mục 38 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà Mục 29 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1 Mục 32 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén Mục 48 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4 Mục 47 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy Mục 53 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho Mục 42 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho Mục 43 | 400.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 - Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 Mục 36 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung Mục 30 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho Mục 10 | 520.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) Mục 9 | 520.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông Mục 8 | 400.000 | 280.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 107 | 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 107 | 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.