Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Sơn là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2C, đoạn Ngã ba chợ Nà Ho đến Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Cầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình | 350.000 | 300.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện | 400.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) | 650.000 | 420.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1) | 350.000 | 300.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng | 100.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 | 300.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Cầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm | 250.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho | 650.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) | 650.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào | 350.000 | 300.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) | 540.000 | 380.000 | 280.000 | |
| Ngã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang Giáp ranh xã Thái Bình | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Giáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, Thị Hành) - thôn Nà Ho | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén Hợp tác xã thôn Khuân Bén | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho | 500.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 100.000 | |||
| Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư) | Các đường nội bộ | 500.000 | ||
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho | 250.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giang | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4 | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung | 150.000 | 130.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện | 240.000 | 170.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1) | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) | 380.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Cầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho | 380.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) | 380.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông | 360.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào | 210.000 | 150.000 | 130.000 |
| Ngã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) | 360.000 | 250.000 | 220.000 | |
| Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) | 350.000 | 250.000 | 210.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang | 110.000 | 75.000 | 65.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang Giáp ranh xã Thái Bình | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Giáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, Thị Hành) - thôn Nà Ho | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén Hợp tác xã thôn Khuân Bén | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 | 108.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho | 300.000 | 210.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 70.000 | |||
| Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư) | Các đường nội bộ | 300.000 | ||
| Đường trục thôn | Cầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giang | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Ngã ba chợ Nà Ho - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) | 520.000 | 360.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) - Hết đất hạt giao thông (Thôn 1) | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1) - Cầu Đạo Viện | 320.000 | 220.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2C | Cầu Đạo Viện - Giáp ranh xã Thái Bình | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Cầu giáp ngã ba Nà Quang - Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đạo Viện - Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 | 240.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm - Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng | 80.000 | ||
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) - Ngã ba chợ Nà Ho | 520.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp ranh xã Hùng Lợi - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông | 400.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông - Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) | 520.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) | Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) - Giáp ranh xã Tân Trào | 280.000 | 200.000 | 170.000 |
| Ngã ba chợ Nà Ho - Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) | 450.000 | 320.000 | 270.000 | |
| Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) - Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) | 440.000 | 310.000 | 260.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Đồng Cướm - Giáp ranh xã Kiến Thiết | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng - Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn - Giáp ranh xã Kiến Thiết | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn - Giáp ranh xã Tân Long | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba thôn Cả - Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang - Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 - Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang - Ngã ba đầu cầu thôn Cả | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 - Hết đập thủy điện Đồng Giang | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Giáp ranh xã Tân Trào | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Giáp đập thủy điện Đồng Giang - Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang | 220.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang Giáp ranh xã Thái Bình | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung - Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Gành Nà - Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) - Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho | 400.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan - Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang - Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1 - Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 - Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, Thị Hành) - thôn Nà Ho | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén Hợp tác xã thôn Khuân Bén | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 - Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) - Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) - Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đi thôn Khù - Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 80.000 | |||
| Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư) | Các đường nội bộ | 400.000 | ||
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 - Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đầu cầu thôn Cả - Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) - Giang | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung - Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2C - Trường THCS Trung Sơn | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Cầu Tràn thôn Khuân Bén - Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.