Bảng giá đất Xã Tiên Yên, Tuyên Quang từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tiên Yên là 370.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã, đoạn Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) đến Thượng cũ (km28+500)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 27.000 | 23.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Hội trường thôn Sơn Thành - Hướng vào xã Bằng Lang 700m | 170.000 | 160.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 120.000 | |||
| Tỉnh lộ 183 | Km 19+800 giáp ranh xã Đồng Yên - Hết km 20 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Hết km 20 - Cầu Suối Dò | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Cầu suối Dò - Cầu Vĩ Thượng | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Cầu Vĩ Thượng - Hết cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Hội trường thôn Sơn Thành - Hướng đi UBND xã Tiên Yên dài 1.200m | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) - Thượng cũ (km28+500) | 370.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Cổng UBND xã Tiên Yên - Đi theo hướng xã Hùng An 2.000m | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Km 28+500 - Đầu cầu Tân Bể | 330.000 | 260.000 | 200.000 | |
| Giáp đầu cầu Tân Bể - Giáp ranh xã Xuân Giang | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Hội trường thôn Sơn Thành - Hướng vào xã Bằng Lang 700m | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 80.000 | |||
| Tỉnh lộ 183 | Hết km 20 - Cầu Suối Dò | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Cầu Vĩ Thượng - Hết cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Km 19+800 giáp ranh xã Đồng Yên - Hết km 20 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Cầu suối Dò - Cầu Vĩ Thượng | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) - Thượng cũ (km28+500) | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Cổng UBND xã Tiên Yên - Đi theo hướng xã Hùng An 2.000m | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Hội trường thôn Sơn Thành - Hướng đi UBND xã Tiên Yên dài 1.200m | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Giáp đầu cầu Tân Bể - Giáp ranh xã Xuân Giang | 150.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Km 28+500 - Đầu cầu Tân Bể | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Hội trường thôn Sơn Thành - Hướng vào xã Bằng Lang 700m | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 100.000 | |||
| Tỉnh lộ 183 | Cầu suối Dò - Cầu Vĩ Thượng | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Hết km 20 - Cầu Suối Dò | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Cầu Vĩ Thượng - Hết cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 183 | Km 19+800 giáp ranh xã Đồng Yên - Hết km 20 | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Hội trường thôn Sơn Thành - Hướng đi UBND xã Tiên Yên dài 1.200m | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Cổng UBND xã Tiên Yên - Đi theo hướng xã Hùng An 2.000m | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) - Thượng cũ (km28+500) | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Km 28+500 - Đầu cầu Tân Bể | 260.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Giáp đầu cầu Tân Bể - Giáp ranh xã Xuân Giang | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 47.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 44.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.