Bảng giá đất Xã Thượng Nông, Tuyên Quang từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thượng Nông là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, (TL190 cũ), đoạn Các thửa đất từ đầu cầu Nà Thài đến Hết đất trụ sở Công An xã Thượng Nông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (TL190 cũ) | Các thửa đất từ đầu cầu Nà Thài - Hết đất trụ sở Công An xã Thượng Nông | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 120.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà bà Nguyễn Thị Ngương - Khu dân cư Nà Lỳ và các thửa đất ở còn lại thôn Đống Đa 2 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 280 | Cầu Nặm Lèm - Giáp đất ông Bàn Văn Choáng | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 280 | Nhà ông Bàn Văn Choáng - Ngã ba đi thôn Nặm Cằm | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đi thôn Nặm Cằm - Cầu Nà Thài | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Thượng Nông - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn thôn Bản Muồng | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Vi Thị Lịch - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Báo thôn Đống Đa | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi Quốc lộ.280 (Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phát) - Hết địa phận xã Thượng Nông (giáp ranh xã Côn Lôn) | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Hết đất nhà ông Trương Phú Hiền thôn Nà Ngoa (bao gồm cả khu dân cư thôn Nà Thài) | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Công An xã Thượng Nông - Hết địa phận xã Thượng Giáp (cũ) | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Giáp ranh xã Yên Hoa - Cầu Phai Mạ | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Cầu Phai Mạ - Cầu Nặm Lèm | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (TL190 cũ) | Các thửa đất từ đầu cầu Nà Thài - Hết đất trụ sở Công An xã Thượng Nông | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 70.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà bà Nguyễn Thị Ngương - Khu dân cư Nà Lỳ và các thửa đất ở còn lại thôn Đống Đa 2 | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 280 | Nhà ông Bàn Văn Choáng - Ngã ba đi thôn Nặm Cằm | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đi thôn Nặm Cằm - Cầu Nà Thài | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 280 | Cầu Nặm Lèm - Giáp đất ông Bàn Văn Choáng | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Vi Thị Lịch - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Báo thôn Đống Đa | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Thượng Nông - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn thôn Bản Muồng | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Công An xã Thượng Nông - Hết địa phận xã Thượng Giáp (cũ) | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Hết đất nhà ông Trương Phú Hiền thôn Nà Ngoa (bao gồm cả khu dân cư thôn Nà Thài) | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi Quốc lộ.280 (Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phát) - Hết địa phận xã Thượng Nông (giáp ranh xã Côn Lôn) | 190.000 | 110.000 | 75.000 |
| Giáp ranh xã Yên Hoa - Cầu Phai Mạ | 190.000 | 110.000 | 75.000 | |
| Cầu Phai Mạ - Cầu Nặm Lèm | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (TL190 cũ) | Các thửa đất từ đầu cầu Nà Thài - Hết đất trụ sở Công An xã Thượng Nông | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Nhà bà Nguyễn Thị Ngương - Khu dân cư Nà Lỳ và các thửa đất ở còn lại thôn Đống Đa 2 | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 100.000 | |||
| Quốc lộ 280 | Ngã ba đi thôn Nặm Cằm - Cầu Nà Thài | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 280 | Cầu Nặm Lèm - Giáp đất ông Bàn Văn Choáng | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 280 | Nhà ông Bàn Văn Choáng - Ngã ba đi thôn Nặm Cằm | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Vi Thị Lịch - Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Báo thôn Đống Đa | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Trụ sở UBND xã Thượng Nông - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn thôn Bản Muồng | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Hết đất nhà ông Trương Phú Hiền thôn Nà Ngoa (bao gồm cả khu dân cư thôn Nà Thài) | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Công An xã Thượng Nông - Hết địa phận xã Thượng Giáp (cũ) | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi Quốc lộ.280 (Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phát) - Hết địa phận xã Thượng Nông (giáp ranh xã Côn Lôn) | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
| Cầu Phai Mạ - Cầu Nặm Lèm | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Giáp ranh xã Yên Hoa - Cầu Phai Mạ | 260.000 | 154.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.