Bảng giá đất Xã Thái Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thái Sơn là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Cổng làng thôn 2 Thái Bình đến Hết Nhà văn hóa thôn 31), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 96 | 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất của - xã Thái Sơn Mục 47 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Tiếp - giáp với vị trí 1, khu vực 1 Mục 48 | 110.000 | ||
| Các tuyến đường khác Thái Bình | chưa có tên trong bảng giá đất của - thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4 Mục 46 | 110.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa Mục 4 | 350.000 | 320.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Nhà văn hóa thôn 31 - Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái Mục 3 | 540.000 | 490.000 | 430.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Hết Nhà văn hóa thôn 31 Mục 2 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Thái Hòa - Cổng làng thôn 2 Thái Bình Mục 1 | 340.000 | 310.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 2 | Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa - Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên Mục 5 | 340.000 | 310.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa) Mục 7 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình Mục 6 | 400.000 | 360.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa Mục 21 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ) Mục 19 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Khuê - Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa Mục 27 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 25 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Cầu RIDP dưới nhà ông Duy - Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa Mục 32 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3 - Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2 Mục 29 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 17 | 290.000 | 260.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn | Thôn 2 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên) Mục 34 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 3B thôn An Lâm - Bến phà cũ thôn An Lâm Mục 33 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đoàn kết 3 - Khuôn Đẳm Đoàn kết 2 Mục 35 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Trung Thành 3 - Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4 Mục 23 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Thiệm - Cầu Khe Ráy Mục 24 | 240.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành - Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành Mục 20 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 31 Mục 18 | 290.000 | 260.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà phổ cập (mầm non) - Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1 Mục 28 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4 - Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3 Mục 22 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ngã ba khu ông Tuyến liên - Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4 Mục 30 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lợi Chí Hải - Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh Mục 26 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật) - Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3 Mục 31 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Thành Long cũ - Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 Mục 15 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất - Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang Mục 9 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Giáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1 Mục 14 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1 Mục 16 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Thành Long cũ - Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 Mục 12 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 - Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 Mục 13 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa - Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên) Mục 11 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Km31 - Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất Mục 8 | 310.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang - Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa Mục 10 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Bến phà cũ thôn An Lâm - Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy Mục 37 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Giáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy - Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên) Mục 38 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Km32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái - Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31 Mục 45 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch - Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch Mục 43 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1 - Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1 Mục 36 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh - Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa) Mục 44 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2 Km34 - Thôn 3 Thái Thủy Mục 39 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B đoạn UBND xã - Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình Mục 41 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 42 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B thôn Quang Trung - Trường Tiểu học Thái Sơn Mục 40 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 96 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Tiếp - giáp với vị trí 1, khu vực 1 Mục 48 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất của - xã Thái Sơn Mục 47 | 40.000 | ||
| Các tuyến đường khác Thái Bình | chưa có tên trong bảng giá đất của - thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4 Mục 46 | 70.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa - Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Thái Hòa - Cổng làng thôn 2 Thái Bình Mục 1 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2 | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Hết Nhà văn hóa thôn 31 Mục 2 | 480.000 | 430.000 | 380.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Nhà văn hóa thôn 31 - Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái Mục 3 | 320.000 | 290.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa Mục 4 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa) Mục 7 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình Mục 6 | 240.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lợi Chí Hải - Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh Mục 26 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3 - Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2 Mục 29 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ngã ba khu ông Tuyến liên - Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4 Mục 30 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 25 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cầu RIDP dưới nhà ông Duy - Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa Mục 32 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 17 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Thôn 2 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên) Mục 34 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Trung Thành 3 - Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4 Mục 23 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Thiệm - Cầu Khe Ráy Mục 24 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 31 Mục 18 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà phổ cập (mầm non) - Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1 Mục 28 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4 - Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3 Mục 22 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Khuê - Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa Mục 27 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ) Mục 19 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa Mục 21 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật) - Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3 Mục 31 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đoàn kết 3 - Khuôn Đẳm Đoàn kết 2 Mục 35 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 3B thôn An Lâm - Bến phà cũ thôn An Lâm Mục 33 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành - Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành Mục 20 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa - Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên) Mục 11 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Giáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1 Mục 14 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất - Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang Mục 9 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 - Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 Mục 13 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Km31 - Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất Mục 8 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang - Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa Mục 10 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Thành Long cũ - Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 Mục 15 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Thành Long cũ - Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 Mục 12 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1 Mục 16 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Km32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái - Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31 Mục 45 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1 - Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1 Mục 36 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B đoạn UBND xã - Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình Mục 41 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Bến phà cũ thôn An Lâm - Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy Mục 37 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B thôn Quang Trung - Trường Tiểu học Thái Sơn Mục 40 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch - Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch Mục 43 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh - Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa) Mục 44 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Giáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy - Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên) Mục 38 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2 Km34 - Thôn 3 Thái Thủy Mục 39 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 42 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất Tiếp - giáp với vị trí 1, khu vực 1 Mục 48 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất của - xã Thái Sơn Mục 47 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác Thái Bình | chưa có tên trong bảng giá đất của - thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4 Mục 46 | 90.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Hết Nhà văn hóa thôn 31 Mục 2 | 640.000 | 580.000 | 510.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Thái Hòa - Cổng làng thôn 2 Thái Bình Mục 1 | 270.000 | 240.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Nhà văn hóa thôn 31 - Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái Mục 3 | 430.000 | 390.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa Mục 4 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 2 | Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa - Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên Mục 5 | 270.000 | 240.000 | 220.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa) Mục 7 | 230.000 | 210.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình Mục 6 | 320.000 | 290.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa Mục 21 | 170.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật) - Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3 Mục 31 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Thôn 2 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên) Mục 34 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lợi Chí Hải - Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh Mục 26 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ngã ba khu ông Tuyến liên - Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4 Mục 30 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Trung Thành 3 - Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4 Mục 23 | 170.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4 - Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3 Mục 22 | 170.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Đoàn kết 3 - Khuôn Đẳm Đoàn kết 2 Mục 35 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 3B thôn An Lâm - Bến phà cũ thôn An Lâm Mục 33 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Thiệm - Cầu Khe Ráy Mục 24 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 31 Mục 18 | 260.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3 - Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2 Mục 29 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 25 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà phổ cập (mầm non) - Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1 Mục 28 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 17 | 260.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn | Cầu RIDP dưới nhà ông Duy - Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa Mục 32 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành - Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành Mục 20 | 170.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Khuê - Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa Mục 27 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | UBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ) Mục 19 | 170.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1 Mục 14 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Thành Long cũ - Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 Mục 15 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất - Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang Mục 9 | 170.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Km31 - Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất Mục 8 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang - Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa Mục 10 | 230.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Giáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1 Mục 16 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Thành Long cũ - Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 Mục 12 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 - Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 Mục 13 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa - Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên) Mục 11 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B đoạn UBND xã - Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình Mục 41 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Bến phà cũ thôn An Lâm - Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy Mục 37 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1 - Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1 Mục 36 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình - Mỏ đá 06 Mục 42 | 170.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 2 Km34 - Thôn 3 Thái Thủy Mục 39 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Km32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái - Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31 Mục 45 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Giáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy - Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên) Mục 38 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh - Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa) Mục 44 | 110.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch - Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch Mục 43 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Quốc lộ 3B thôn Quang Trung - Trường Tiểu học Thái Sơn Mục 40 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 96 | 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 96 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.