Bảng giá đất Xã Thái Sơn, Tuyên Quang từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thái Sơn là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Cổng làng thôn 2 Thái Bình đến Hết Nhà văn hóa thôn 31), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 96
37.00034.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất của - xã Thái Sơn
Mục 47
70.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất Tiếp - giáp với vị trí 1, khu vực 1
Mục 48
110.000
Các tuyến đường khác Thái Bìnhchưa có tên trong bảng giá đất của - thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4
Mục 46
110.000
Quốc lộ 2Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa
Mục 4
350.000320.000280.000
Quốc lộ 2Giáp Nhà văn hóa thôn 31 - Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái
Mục 3
540.000490.000430.000
Quốc lộ 2Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Hết Nhà văn hóa thôn 31
Mục 2
800.000720.000640.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Thái Hòa - Cổng làng thôn 2 Thái Bình
Mục 1
340.000310.000270.000
Quốc lộ 2Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa - Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên
Mục 5
340.000310.000270.000
Quốc lộ 3BGiáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa)
Mục 7
250.000230.000200.000
Quốc lộ 3BGiáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình
Mục 6
400.000360.000320.000
Đường liên thônCầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa
Mục 21
190.000170.000150.000
Đường liên thônUBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ)
Mục 19
190.000170.000150.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Khuê - Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa
Mục 27
160.000140.000130.000
Đường liên thônCổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 25
160.000140.000130.000
Đường liên thônCầu RIDP dưới nhà ông Duy - Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa
Mục 32
160.000140.000130.000
Đường liên thônNgã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3 - Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2
Mục 29
160.000140.000130.000
Đường liên thônCổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 17
290.000260.000230.000
Đường liên thônThôn 2 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên)
Mục 34
200.000180.000160.000
Đường liên thônQuốc lộ 3B thôn An Lâm - Bến phà cũ thôn An Lâm
Mục 33
200.000180.000160.000
Đường liên thônThôn Đoàn kết 3 - Khuôn Đẳm Đoàn kết 2
Mục 35
140.000130.000110.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Trung Thành 3 - Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4
Mục 23
190.000170.000150.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trần Văn Thiệm - Cầu Khe Ráy
Mục 24
240.000220.000190.000
Đường liên thônGiáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành - Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành
Mục 20
190.000170.000150.000
Đường liên thônUBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 31
Mục 18
290.000260.000230.000
Đường liên thônNgã ba nhà phổ cập (mầm non) - Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1
Mục 28
160.000140.000130.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4 - Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3
Mục 22
190.000170.000150.000
Đường liên thônGiáp ngã ba khu ông Tuyến liên - Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4
Mục 30
160.000140.000130.000
Đường liên thônNhà ông Lợi Chí Hải - Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh
Mục 26
160.000140.000130.000
Đường liên thônGiáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật) - Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3
Mục 31
160.000140.000130.000
Đường liên xãUBND xã Thành Long cũ - Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3
Mục 15
180.000160.000140.000
Đường liên xãCổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất - Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang
Mục 9
190.000170.000150.000
Đường liên xãGiáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1
Mục 14
180.000160.000140.000
Đường liên xãGiáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1
Mục 16
180.000160.000140.000
Đường liên xãUBND xã Thành Long cũ - Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2
Mục 12
180.000160.000140.000
Đường liên xãĐường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 - Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1
Mục 13
180.000160.000140.000
Đường liên xãNhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa - Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên)
Mục 11
210.000190.000170.000
Đường liên xãNgã ba Km31 - Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất
Mục 8
310.000280.000250.000
Đường liên xãCầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang - Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa
Mục 10
250.000230.000200.000
Đường trục thônBến phà cũ thôn An Lâm - Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy
Mục 37
150.000140.000120.000
Đường trục thônGiáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy - Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên)
Mục 38
150.000140.000120.000
Đường trục thônKm32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái - Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31
Mục 45
130.000120.000100.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch - Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch
Mục 43
130.000120.000100.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1 - Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1
Mục 36
140.000130.000110.000
Đường trục thônĐầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh - Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa)
Mục 44
120.000110.000100.000
Đường trục thônQuốc lộ 2 Km34 - Thôn 3 Thái Thủy
Mục 39
140.000130.000110.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B đoạn UBND xã - Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình
Mục 41
210.000190.000170.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 42
190.000170.000150.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B thôn Quang Trung - Trường Tiểu học Thái Sơn
Mục 40
150.000140.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 96
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất Tiếp - giáp với vị trí 1, khu vực 1
Mục 48
70.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất của - xã Thái Sơn
Mục 47
40.000
Các tuyến đường khác Thái Bìnhchưa có tên trong bảng giá đất của - thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4
Mục 46
70.000
Quốc lộ 2Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa - Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên
Mục 5
200.000180.000160.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Thái Hòa - Cổng làng thôn 2 Thái Bình
Mục 1
200.000180.000160.000
Quốc lộ 2Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Hết Nhà văn hóa thôn 31
Mục 2
480.000430.000380.000
Quốc lộ 2Giáp Nhà văn hóa thôn 31 - Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái
Mục 3
320.000290.000260.000
Quốc lộ 2Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa
Mục 4
210.000190.000170.000
Quốc lộ 3BGiáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa)
Mục 7
180.000160.000140.000
Quốc lộ 3BGiáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình
Mục 6
240.000220.000190.000
Đường liên thônNhà ông Lợi Chí Hải - Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh
Mục 26
110.000100.00090.000
Đường liên thônNgã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3 - Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2
Mục 29
110.000100.00090.000
Đường liên thônGiáp ngã ba khu ông Tuyến liên - Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4
Mục 30
110.000100.00090.000
Đường liên thônCổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 25
110.000100.00090.000
Đường liên thônCầu RIDP dưới nhà ông Duy - Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa
Mục 32
110.000100.00090.000
Đường liên thônCổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 17
210.000190.000170.000
Đường liên thônThôn 2 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên)
Mục 34
140.000130.000110.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Trung Thành 3 - Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4
Mục 23
140.000130.000110.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trần Văn Thiệm - Cầu Khe Ráy
Mục 24
180.000160.000140.000
Đường liên thônUBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 31
Mục 18
210.000190.000170.000
Đường liên thônNgã ba nhà phổ cập (mầm non) - Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1
Mục 28
110.000100.00090.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4 - Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3
Mục 22
140.000130.000110.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Khuê - Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa
Mục 27
110.000100.00090.000
Đường liên thônUBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ)
Mục 19
140.000130.000110.000
Đường liên thônCầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa
Mục 21
140.000130.000110.000
Đường liên thônGiáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật) - Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3
Mục 31
110.000100.00090.000
Đường liên thônThôn Đoàn kết 3 - Khuôn Đẳm Đoàn kết 2
Mục 35
100.00090.00080.000
Đường liên thônQuốc lộ 3B thôn An Lâm - Bến phà cũ thôn An Lâm
Mục 33
140.000130.000110.000
Đường liên thônGiáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành - Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành
Mục 20
140.000130.000110.000
Đường liên xãNhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa - Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên)
Mục 11
150.000140.000120.000
Đường liên xãGiáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1
Mục 14
130.000120.000100.000
Đường liên xãCổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất - Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang
Mục 9
140.000130.000110.000
Đường liên xãĐường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 - Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1
Mục 13
130.000120.000100.000
Đường liên xãNgã ba Km31 - Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất
Mục 8
220.000200.000180.000
Đường liên xãCầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang - Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa
Mục 10
180.000160.000140.000
Đường liên xãUBND xã Thành Long cũ - Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3
Mục 15
130.000120.000100.000
Đường liên xãUBND xã Thành Long cũ - Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2
Mục 12
130.000120.000100.000
Đường liên xãGiáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1
Mục 16
130.000120.000100.000
Đường trục thônKm32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái - Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31
Mục 45
100.00090.00080.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1 - Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1
Mục 36
100.00090.00080.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B đoạn UBND xã - Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình
Mục 41
150.000140.000120.000
Đường trục thônBến phà cũ thôn An Lâm - Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy
Mục 37
110.000100.00090.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B thôn Quang Trung - Trường Tiểu học Thái Sơn
Mục 40
110.000100.00090.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch - Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch
Mục 43
100.00090.00080.000
Đường trục thônĐầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh - Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa)
Mục 44
90.00080.00070.000
Đường trục thônGiáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy - Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên)
Mục 38
110.000100.00090.000
Đường trục thônQuốc lộ 2 Km34 - Thôn 3 Thái Thủy
Mục 39
100.00090.00080.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 42
140.000130.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất Tiếp - giáp với vị trí 1, khu vực 1
Mục 48
90.000
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất của - xã Thái Sơn
Mục 47
60.000
Các tuyến đường khác Thái Bìnhchưa có tên trong bảng giá đất của - thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4
Mục 46
90.000
Quốc lộ 2Cổng làng thôn 2 Thái Bình - Hết Nhà văn hóa thôn 31
Mục 2
640.000580.000510.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Thái Hòa - Cổng làng thôn 2 Thái Bình
Mục 1
270.000240.000220.000
Quốc lộ 2Giáp Nhà văn hóa thôn 31 - Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái
Mục 3
430.000390.000340.000
Quốc lộ 2Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa
Mục 4
280.000250.000220.000
Quốc lộ 2Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa - Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên
Mục 5
270.000240.000220.000
Quốc lộ 3BGiáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa)
Mục 7
230.000210.000180.000
Quốc lộ 3BGiáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình
Mục 6
320.000290.000260.000
Đường liên thônCầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa
Mục 21
170.000150.000140.000
Đường liên thônGiáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật) - Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3
Mục 31
140.000130.000110.000
Đường liên thônThôn 2 Thái Bình - Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên)
Mục 34
180.000160.000140.000
Đường liên thônNhà ông Lợi Chí Hải - Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh
Mục 26
140.000130.000110.000
Đường liên thônGiáp ngã ba khu ông Tuyến liên - Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4
Mục 30
140.000130.000110.000
Đường liên thônNhà văn hóa thôn Trung Thành 3 - Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4
Mục 23
170.000150.000140.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4 - Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3
Mục 22
170.000150.000140.000
Đường liên thônThôn Đoàn kết 3 - Khuôn Đẳm Đoàn kết 2
Mục 35
130.000120.000100.000
Đường liên thônQuốc lộ 3B thôn An Lâm - Bến phà cũ thôn An Lâm
Mục 33
180.000160.000140.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trần Văn Thiệm - Cầu Khe Ráy
Mục 24
220.000200.000180.000
Đường liên thônUBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 31
Mục 18
260.000230.000210.000
Đường liên thônNgã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3 - Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2
Mục 29
140.000130.000110.000
Đường liên thônCổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 25
140.000130.000110.000
Đường liên thônNgã ba nhà phổ cập (mầm non) - Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1
Mục 28
140.000130.000110.000
Đường liên thônCổng làng thôn 2 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 17
260.000230.000210.000
Đường liên thônCầu RIDP dưới nhà ông Duy - Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa
Mục 32
140.000130.000110.000
Đường liên thônGiáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành - Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành
Mục 20
170.000150.000140.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Khuê - Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa
Mục 27
140.000130.000110.000
Đường liên thônUBND xã Thái Sơn cũ - Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ)
Mục 19
170.000150.000140.000
Đường liên xãGiáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 - Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1
Mục 14
160.000140.000130.000
Đường liên xãUBND xã Thành Long cũ - Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3
Mục 15
160.000140.000130.000
Đường liên xãCổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất - Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang
Mục 9
170.000150.000140.000
Đường liên xãNgã ba Km31 - Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất
Mục 8
280.000250.000220.000
Đường liên xãCầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang - Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa
Mục 10
230.000210.000180.000
Đường liên xãGiáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1
Mục 16
160.000140.000130.000
Đường liên xãUBND xã Thành Long cũ - Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2
Mục 12
160.000140.000130.000
Đường liên xãĐường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 - Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1
Mục 13
160.000140.000130.000
Đường liên xãNhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa - Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên)
Mục 11
190.000170.000150.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B đoạn UBND xã - Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình
Mục 41
190.000170.000150.000
Đường trục thônBến phà cũ thôn An Lâm - Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy
Mục 37
140.000130.000110.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1 - Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1
Mục 36
130.000120.000100.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình - Mỏ đá 06
Mục 42
170.000150.000140.000
Đường trục thônQuốc lộ 2 Km34 - Thôn 3 Thái Thủy
Mục 39
130.000120.000100.000
Đường trục thônKm32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái - Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31
Mục 45
120.000110.000100.000
Đường trục thônGiáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy - Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên)
Mục 38
140.000130.000110.000
Đường trục thônĐầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh - Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa)
Mục 44
110.000100.00090.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch - Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch
Mục 43
120.000110.000100.000
Đường trục thônQuốc lộ 3B thôn Quang Trung - Trường Tiểu học Thái Sơn
Mục 40
140.000130.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 96
50.00044.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 96
45.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.