Bảng giá đất Xã Thái Hoà, Tuyên Quang từ 01/01/2026
142 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thái Hoà là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Giáp Cầu Km24 đến Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 95 | 35.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: - thôn Quang Thái, thôn Tân An Mục 44 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Ao Sen 1 - Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn Mục 37 | 150.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, - Cây Chanh 1, Cây Chanh Mục 43 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Tân An Mục 46 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, - thôn Đặng Mục 39 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Chẽ Mục 38 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái Mục 45 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ Mục 41 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, - Chợ Tổng, Bình Minh Mục 42 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao - Sen 1 Mục 40 | 130.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Giáp cầu Km27 - Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) Mục 7 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - Hết cầu Km24 Mục 3 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21 - Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo Mục 2 | 810.000 | 490.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ - Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) Mục 5 | 810.000 | 490.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - Hết địa phận xã Thái Hòa Mục 8 | 400.000 | 300.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) - Hết cầu Km27 Mục 6 | 810.000 | 490.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Cầu Km24 - Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ Mục 4 | 1.200.000 | 800.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19 - Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 Mục 1 | 670.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất lải tràn hồ ao mưa - Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức) Mục 17 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba chợ km27 - Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1 Mục 12 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan Mục 16 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp chợ Km27 - Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An) Mục 10 | 210.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - Ngã tư thôn Lũ Khê Mục 11 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đới thôn lãng Mãn 1 - Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa) Mục 13 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa thôn Quang Thái cũ - Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa Mục 15 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ) - Hết chợ Km27 Mục 9 | 210.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Km 21 - Ngã ba thôn Bình Minh Mục 18 | 270.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Bình Minh - Chợ Tổng Mục 19 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn) Mục 14 | 210.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Tân An - Hết thôn Soi Long Mục 36 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa cũ Mục 23 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1 - Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu) Mục 28 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi thôn Đầu Phai - Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2 Mục 20 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư thôn Lữ Khê - Hết đất thôn Ninh Tuyên Mục 33 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tạo thôn Ba Luồng - Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận Mục 30 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận - Nhà văn hóa Khánh An Mục 27 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập Mục 25 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Quang Thái - Sân vận động thôn Đầu Phai Mục 32 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng - Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng Mục 26 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng Mục 24 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba chợ Km 27 - Hết thôn Đồng Chùa Mục 21 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Ninh Thái - Ngã ba đường đi Thành Long Mục 34 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Đồng Chùa - Hết thôn Lập Thành Mục 22 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Lĩnh - Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng) Mục 29 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng - Thôn Thái Ninh Mục 31 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quang Thái - Cầu Mới thôn Khánh Hòa Mục 35 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 95 | 19.000 | 16.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái Mục 45 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Ao Sen 1 - Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn Mục 37 | 90.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: - thôn Quang Thái, thôn Tân An Mục 44 | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ Mục 41 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Chẽ Mục 38 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, - Cây Chanh 1, Cây Chanh Mục 43 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, - thôn Đặng Mục 39 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Tân An Mục 46 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao - Sen 1 Mục 40 | 80.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, - Chợ Tổng, Bình Minh Mục 42 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Giáp cầu Km27 - Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) Mục 7 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Cầu Km24 - Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ Mục 4 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19 - Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 Mục 1 | 400.000 | 360.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - Hết địa phận xã Thái Hòa Mục 8 | 240.000 | 190.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) - Hết cầu Km27 Mục 6 | 490.000 | 290.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ - Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) Mục 5 | 490.000 | 290.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - Hết cầu Km24 Mục 3 | 600.000 | 320.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21 - Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo Mục 2 | 490.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất lải tràn hồ ao mưa - Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức) Mục 17 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - Ngã tư thôn Lũ Khê Mục 11 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan Mục 16 | 150.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa thôn Quang Thái cũ - Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa Mục 15 | 150.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đới thôn lãng Mãn 1 - Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa) Mục 13 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ) - Hết chợ Km27 Mục 9 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Giáp chợ Km27 - Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An) Mục 10 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn) Mục 14 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Bình Minh - Chợ Tổng Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Km 21 - Ngã ba thôn Bình Minh Mục 18 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba chợ km27 - Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1 Mục 12 | 180.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư thôn Lữ Khê - Hết đất thôn Ninh Tuyên Mục 33 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tạo thôn Ba Luồng - Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận Mục 30 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Ninh Thái - Ngã ba đường đi Thành Long Mục 34 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng Mục 24 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận - Nhà văn hóa Khánh An Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Đồng Chùa - Hết thôn Lập Thành Mục 22 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng - Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng Mục 26 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Quang Thái - Sân vận động thôn Đầu Phai Mục 32 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba chợ Km 27 - Hết thôn Đồng Chùa Mục 21 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1 - Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu) Mục 28 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Lĩnh - Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng) Mục 29 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập Mục 25 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng - Thôn Thái Ninh Mục 31 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quang Thái - Cầu Mới thôn Khánh Hòa Mục 35 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa cũ Mục 23 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi thôn Đầu Phai - Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2 Mục 20 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Tân An - Hết thôn Soi Long Mục 36 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, - Chợ Tổng, Bình Minh Mục 42 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao - Sen 1 Mục 40 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Ao Sen 1 - Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn Mục 37 | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái Mục 45 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Chẽ Mục 38 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, - Cây Chanh 1, Cây Chanh Mục 43 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn Tân An Mục 46 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ Mục 41 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, - thôn Đặng Mục 39 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: - thôn Quang Thái, thôn Tân An Mục 44 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 2 | Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - Hết địa phận xã Thái Hòa Mục 8 | 320.000 | 240.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp cầu Km27 - Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) Mục 7 | 400.000 | 290.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19 - Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 Mục 1 | 540.000 | 490.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - Hết cầu Km24 Mục 3 | 800.000 | 480.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 2 | Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) - Hết cầu Km27 Mục 6 | 650.000 | 390.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ - Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) Mục 5 | 650.000 | 390.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp Cầu Km24 - Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ Mục 4 | 960.000 | 640.000 | 410.000 |
| Quốc lộ 2 | Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21 - Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo Mục 2 | 650.000 | 390.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Bình Minh - Chợ Tổng Mục 19 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất lải tràn hồ ao mưa - Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức) Mục 17 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - Ngã tư thôn Lũ Khê Mục 11 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp chợ Km27 - Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An) Mục 10 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Km 21 - Ngã ba thôn Bình Minh Mục 18 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa thôn Quang Thái cũ - Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa Mục 15 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn) Mục 14 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đới thôn lãng Mãn 1 - Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa) Mục 13 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Quốc lộ 2 - Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan Mục 16 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ) - Hết chợ Km27 Mục 9 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba chợ km27 - Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1 Mục 12 | 240.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng - Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng Mục 26 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Ninh Thái - Ngã ba đường đi Thành Long Mục 34 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Đồng Chùa - Hết thôn Lập Thành Mục 22 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Lĩnh - Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng) Mục 29 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Tân An - Hết thôn Soi Long Mục 36 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi thôn Đầu Phai - Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2 Mục 20 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa cũ Mục 23 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng - Thôn Thái Ninh Mục 31 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba chợ Km 27 - Hết thôn Đồng Chùa Mục 21 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tạo thôn Ba Luồng - Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận Mục 30 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư thôn Lữ Khê - Hết đất thôn Ninh Tuyên Mục 33 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Quang Thái - Sân vận động thôn Đầu Phai Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập Mục 25 | 150.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Quang Thái - Cầu Mới thôn Khánh Hòa Mục 35 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1 - Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu) Mục 28 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận - Nhà văn hóa Khánh An Mục 27 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục thôn | Trụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 95 | 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 95 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.