Bảng giá đất Xã Thái Hoà, Tuyên Quang từ 01/01/2026

142 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thái Hoà là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2, đoạn Giáp Cầu Km24 đến Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 95
35.00034.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất còn lại của đường liên thôn: - thôn Quang Thái, thôn Tân An
Mục 44
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Ao Sen 1 - Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn
Mục 37
150.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, - Cây Chanh 1, Cây Chanh
Mục 43
130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Tân An
Mục 46
130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, - thôn Đặng
Mục 39
130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Chẽ
Mục 38
130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái
Mục 45
130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ
Mục 41
130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, - Chợ Tổng, Bình Minh
Mục 42
130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao - Sen 1
Mục 40
130.000
Quốc lộ 2Giáp cầu Km27 - Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
Mục 7
500.000360.000300.000
Quốc lộ 2Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - Hết cầu Km24
Mục 3
1.000.000600.000500.000
Quốc lộ 2Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21 - Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
Mục 2
810.000490.000320.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ - Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)
Mục 5
810.000490.000320.000
Quốc lộ 2Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - Hết địa phận xã Thái Hòa
Mục 8
400.000300.000140.000
Quốc lộ 2Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) - Hết cầu Km27
Mục 6
810.000490.000320.000
Quốc lộ 2Giáp Cầu Km24 - Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ
Mục 4
1.200.000800.000520.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19 - Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
Mục 1
670.000600.000480.000
Đường liên xãGiáp đất lải tràn hồ ao mưa - Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)
Mục 17
140.000110.00080.000
Đường liên xãNgã ba chợ km27 - Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1
Mục 12
300.000230.000170.000
Đường liên xãNgã ba Quốc lộ 2 - Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan
Mục 16
250.000190.000140.000
Đường liên xãGiáp chợ Km27 - Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An)
Mục 10
210.000160.000120.000
Đường liên xãNgã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - Ngã tư thôn Lũ Khê
Mục 11
220.000170.000120.000
Đường liên xãNhà ông Đới thôn lãng Mãn 1 - Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)
Mục 13
220.000170.000120.000
Đường liên xãNhà văn hóa thôn Quang Thái cũ - Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa
Mục 15
250.000190.000140.000
Đường liên xãNhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ) - Hết chợ Km27
Mục 9
210.000160.000120.000
Đường liên xãKm 21 - Ngã ba thôn Bình Minh
Mục 18
270.000200.000150.000
Đường liên xãNgã ba thôn Bình Minh - Chợ Tổng
Mục 19
170.000130.00090.000
Đường liên xãNhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)
Mục 14
210.000160.000120.000
Đường trục thônNgã ba thôn Tân An - Hết thôn Soi Long
Mục 36
130.000100.00070.000
Đường trục thônNhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa cũ
Mục 23
230.000170.000130.000
Đường trục thônNgã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1 - Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu)
Mục 28
170.000130.00090.000
Đường trục thônNgã ba đường đi thôn Đầu Phai - Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2
Mục 20
230.000170.000130.000
Đường trục thônNgã tư thôn Lữ Khê - Hết đất thôn Ninh Tuyên
Mục 33
130.000100.00070.000
Đường trục thônNhà ông Tạo thôn Ba Luồng - Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận
Mục 30
130.000100.00070.000
Đường trục thônNhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận - Nhà văn hóa Khánh An
Mục 27
170.000130.00090.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập
Mục 25
190.000140.000100.000
Đường trục thônNgã ba thôn Quang Thái - Sân vận động thôn Đầu Phai
Mục 32
130.000100.00070.000
Đường trục thônThôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng - Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng
Mục 26
170.000130.00090.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng
Mục 24
230.000170.000130.000
Đường trục thônNgã ba chợ Km 27 - Hết thôn Đồng Chùa
Mục 21
230.000170.000130.000
Đường trục thônNgã ba thôn Ninh Thái - Ngã ba đường đi Thành Long
Mục 34
130.000100.00070.000
Đường trục thônThôn Đồng Chùa - Hết thôn Lập Thành
Mục 22
230.000170.000130.000
Đường trục thônNgã ba thôn Lĩnh - Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng)
Mục 29
170.000130.00090.000
Đường trục thônNhà ông Tuyên thôn Ba Luồng - Thôn Thái Ninh
Mục 31
130.000100.00070.000
Đường trục thônNgã ba Quang Thái - Cầu Mới thôn Khánh Hòa
Mục 35
130.000100.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 95
19.00016.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái
Mục 45
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Ao Sen 1 - Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn
Mục 37
90.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất còn lại của đường liên thôn: - thôn Quang Thái, thôn Tân An
Mục 44
60.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ
Mục 41
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Chẽ
Mục 38
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, - Cây Chanh 1, Cây Chanh
Mục 43
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, - thôn Đặng
Mục 39
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Tân An
Mục 46
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao - Sen 1
Mục 40
80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, - Chợ Tổng, Bình Minh
Mục 42
80.000
Quốc lộ 2Giáp cầu Km27 - Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
Mục 7
300.000230.000160.000
Quốc lộ 2Giáp Cầu Km24 - Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ
Mục 4
720.000400.000290.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19 - Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
Mục 1
400.000360.000290.000
Quốc lộ 2Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - Hết địa phận xã Thái Hòa
Mục 8
240.000190.000110.000
Quốc lộ 2Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) - Hết cầu Km27
Mục 6
490.000290.000200.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ - Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)
Mục 5
490.000290.000200.000
Quốc lộ 2Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - Hết cầu Km24
Mục 3
600.000320.000250.000
Quốc lộ 2Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21 - Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
Mục 2
490.000290.000200.000
Đường liên xãGiáp đất lải tràn hồ ao mưa - Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)
Mục 17
80.00060.00040.000
Đường liên xãNgã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - Ngã tư thôn Lũ Khê
Mục 11
130.000100.00070.000
Đường liên xãNgã ba Quốc lộ 2 - Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan
Mục 16
150.000110.00080.000
Đường liên xãNhà văn hóa thôn Quang Thái cũ - Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa
Mục 15
150.000110.00080.000
Đường liên xãNhà ông Đới thôn lãng Mãn 1 - Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)
Mục 13
130.000100.00070.000
Đường liên xãNhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ) - Hết chợ Km27
Mục 9
130.000100.00070.000
Đường liên xãGiáp chợ Km27 - Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An)
Mục 10
130.000100.00070.000
Đường liên xãNhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)
Mục 14
130.000100.00070.000
Đường liên xãNgã ba thôn Bình Minh - Chợ Tổng
Mục 19
100.00080.00060.000
Đường liên xãKm 21 - Ngã ba thôn Bình Minh
Mục 18
160.000120.00090.000
Đường liên xãNgã ba chợ km27 - Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1
Mục 12
180.000100.00070.000
Đường trục thônNgã tư thôn Lữ Khê - Hết đất thôn Ninh Tuyên
Mục 33
80.00060.00050.000
Đường trục thônNhà ông Tạo thôn Ba Luồng - Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận
Mục 30
80.00060.00050.000
Đường trục thônNgã ba thôn Ninh Thái - Ngã ba đường đi Thành Long
Mục 34
80.00060.00050.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng
Mục 24
140.000110.00080.000
Đường trục thônNhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận - Nhà văn hóa Khánh An
Mục 27
100.00080.00060.000
Đường trục thônThôn Đồng Chùa - Hết thôn Lập Thành
Mục 22
140.000110.00080.000
Đường trục thônThôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng - Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng
Mục 26
100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba thôn Quang Thái - Sân vận động thôn Đầu Phai
Mục 32
80.00060.00050.000
Đường trục thônNgã ba chợ Km 27 - Hết thôn Đồng Chùa
Mục 21
140.000110.00080.000
Đường trục thônNgã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1 - Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu)
Mục 28
100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba thôn Lĩnh - Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng)
Mục 29
100.00080.00060.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập
Mục 25
110.00080.00060.000
Đường trục thônNhà ông Tuyên thôn Ba Luồng - Thôn Thái Ninh
Mục 31
80.00060.00050.000
Đường trục thônNgã ba Quang Thái - Cầu Mới thôn Khánh Hòa
Mục 35
80.00060.00050.000
Đường trục thônNhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa cũ
Mục 23
140.000110.00080.000
Đường trục thônNgã ba đường đi thôn Đầu Phai - Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2
Mục 20
140.000110.00080.000
Đường trục thônNgã ba thôn Tân An - Hết thôn Soi Long
Mục 36
80.00060.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, - Chợ Tổng, Bình Minh
Mục 42
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao - Sen 1
Mục 40
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Ao Sen 1 - Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn
Mục 37
120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái
Mục 45
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Chẽ
Mục 38
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, - Cây Chanh 1, Cây Chanh
Mục 43
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn Tân An
Mục 46
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ
Mục 41
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtĐất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, - thôn Đặng
Mục 39
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtCác vị trí đất còn lại của đường liên thôn: - thôn Quang Thái, thôn Tân An
Mục 44
80.000
Quốc lộ 2Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - Hết địa phận xã Thái Hòa
Mục 8
320.000240.000110.000
Quốc lộ 2Giáp cầu Km27 - Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
Mục 7
400.000290.000240.000
Quốc lộ 2Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19 - Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
Mục 1
540.000490.000390.000
Quốc lộ 2Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - Hết cầu Km24
Mục 3
800.000480.000400.000
Quốc lộ 2Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) - Hết cầu Km27
Mục 6
650.000390.000250.000
Quốc lộ 2Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ - Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)
Mục 5
650.000390.000250.000
Quốc lộ 2Giáp Cầu Km24 - Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ
Mục 4
960.000640.000410.000
Quốc lộ 2Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21 - Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
Mục 2
650.000390.000250.000
Đường liên xãNgã ba thôn Bình Minh - Chợ Tổng
Mục 19
140.000110.00080.000
Đường liên xãGiáp đất lải tràn hồ ao mưa - Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)
Mục 17
110.00080.00060.000
Đường liên xãNgã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - Ngã tư thôn Lũ Khê
Mục 11
180.000150.000100.000
Đường liên xãGiáp chợ Km27 - Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An)
Mục 10
170.000150.000100.000
Đường liên xãKm 21 - Ngã ba thôn Bình Minh
Mục 18
220.000170.000120.000
Đường liên xãNhà văn hóa thôn Quang Thái cũ - Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa
Mục 15
200.000150.000110.000
Đường liên xãNhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)
Mục 14
170.000130.00090.000
Đường liên xãNhà ông Đới thôn lãng Mãn 1 - Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)
Mục 13
180.000140.000100.000
Đường liên xãNgã ba Quốc lộ 2 - Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan
Mục 16
200.000150.000110.000
Đường liên xãNhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ) - Hết chợ Km27
Mục 9
170.000150.000100.000
Đường liên xãNgã ba chợ km27 - Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1
Mục 12
240.000150.000100.000
Đường trục thônThôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng - Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng
Mục 26
140.000110.00080.000
Đường trục thônNgã ba thôn Ninh Thái - Ngã ba đường đi Thành Long
Mục 34
100.00080.00060.000
Đường trục thônThôn Đồng Chùa - Hết thôn Lập Thành
Mục 22
180.000140.000100.000
Đường trục thônNgã ba thôn Lĩnh - Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng)
Mục 29
140.000110.00080.000
Đường trục thônNgã ba thôn Tân An - Hết thôn Soi Long
Mục 36
100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba đường đi thôn Đầu Phai - Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2
Mục 20
180.000140.000100.000
Đường trục thônNhà ông Đào Văn Công - Hết địa phận xã Thái Hòa cũ
Mục 23
180.000140.000100.000
Đường trục thônNhà ông Tuyên thôn Ba Luồng - Thôn Thái Ninh
Mục 31
100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba chợ Km 27 - Hết thôn Đồng Chùa
Mục 21
180.000140.000100.000
Đường trục thônNhà ông Tạo thôn Ba Luồng - Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận
Mục 30
100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã tư thôn Lữ Khê - Hết đất thôn Ninh Tuyên
Mục 33
100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba thôn Quang Thái - Sân vận động thôn Đầu Phai
Mục 32
100.00080.00060.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập
Mục 25
150.000110.00080.000
Đường trục thônNgã ba Quang Thái - Cầu Mới thôn Khánh Hòa
Mục 35
100.00080.00060.000
Đường trục thônNgã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1 - Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu)
Mục 28
140.000110.00080.000
Đường trục thônNhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận - Nhà văn hóa Khánh An
Mục 27
140.000110.00080.000
Đường trục thônTrụ sở UBND xã - Hết thôn Làng Đồng
Mục 24
180.000140.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 95
50.00044.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 95
45.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.