Bảng giá đất Xã Thái Bình, Tuyên Quang từ 01/01/2026

112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thái Bình là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, đoạn Ngã ba Chanh đến Đầu cầu Vạc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
37.00034.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 36
200.000
Quốc lộ 2CNgã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 4
1.400.000840.000560.000
Quốc lộ 2CChân dốc Yên Ngựa - Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 2
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 2CNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ
Mục 3
1.000.000600.000400.000
Quốc lộ 2CNgã ba Chanh - Chân dốc Yên Ngựa
Mục 1
1.600.000960.000640.000
Quốc lộ 37Đầu cầu Rạp - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 7
2.000.0001.200.000800.000
Quốc lộ 37Ngã ba Chanh - Đầu cầu Vạc
Mục 5
3.000.0001.800.0001.200.000
Quốc lộ 37Đầu cầu Vạc - Đầu cầu Rạp
Mục 6
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Ngòi Vạc 5 - Ngã ba giao với Quốc lộ 2C
Mục 9
800.000480.000320.000
Đường Hồ Chí MinhĐường dẫn cầu Bình Ca (ngã ba giao với Quốc lộ 37) - Cầu Ngòi Vạc 5
Mục 8
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường trục thônHết đất nhà bà Liên - Chân dốc Lao
Mục 35
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba QL37 - Ngã ba chợ Đại
Mục 16
550.000330.000220.000
Đường trục thônNgã ba đường Hồ Chí Minh - Hết đất nhà ông Nhâm
Mục 28
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quy qua nhà ông Tuấn (chân dốc đèo Tràn) qua trung tâm thôn - Hết đất nhà ông Đức Thương
Mục 23
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba trạm y tế xã Phú Thịnh (cũ) - Nhà văn hóa thôn Mỹ Lộc
Mục 26
520.000312.000208.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Nhà văn hóa thôn Nghẹt
Mục 27
520.000312.000208.000
Đường trục thônCổng chào UBND xã Thái Bình (Quốc lộ 37) - Cổng chào thôn 3 (đường Hồ Chí Minh)
Mục 29
700.000420.000280.000
Đường trục thônNgã ba đường huyện lộ qua ngã ba ông Vĩnh - Ngã ba thôn Rạp
Mục 14
600.000360.000240.000
Đường trục thônNgã ba trại giam qua nhà văn hóa thôn Gia - Ngã ba nhà ông Trạm
Mục 18
530.000318.000212.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Thành thôn Thống Nhất - Ngã ba nhà ông Tịch
Mục 21
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba ông Cường Quyết - Hết đất nhà ông Dự
Mục 15
600.000360.000240.000
Đường trục thônCổng chào thôn 6 - Ngã tư nhà bà Nhung
Mục 30
700.000420.000280.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Thảo thôn Thống Nhất qua khu dân cư - Ngã ba nhà ông Phú
Mục 20
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba QL37 - Ngã ba nhà văn hóa Rạp
Mục 17
530.000318.000212.000
Đường trục thônQuốc lộ 37 (nhà ông Vĩnh) - Hết đất nhà ông Tư
Mục 34
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2C qua thôn Trung Thành - Hết đất nhà ông Đại và nhà ông Ngoan
Mục 25
550.000330.000220.000
Đường trục thônQuốc lộ 37 qua ngã tư nhà ông Long thôn 3 qua nhà ông Lăng Hữu Sinh - Đường Mẫu
Mục 33
520.000312.000208.000
Đường trục thônĐầu cầu Vạc (Quốc lộ 37) qua ngã ba nhà ông Mạnh - Hết đất nhà ông Thuận
Mục 32
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba cổng chào thôn 7 (Quốc lộ 37) - Suối gần nhà ông Chín Vân
Mục 31
600.000360.000240.000
Đường trục thônNgã ba đường huyện lộ cũ qua trường tiểu học - Hết đất nhà ông Định
Mục 19
530.000318.000212.000
Đường trục thônTrường mầm non xã Tiến Bộ (cũ) - Bờ đập thôn Cả
Mục 24
520.000312.000208.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Kiều - Ngã ba nhà ông Tuyết Thủy
Mục 22
520.000312.000208.000
Đường trục xãNgã ba đường rẽ vào mỏ TiTan (đối diện trường tiểu học Tiến Bộ cũ) - Hết địa phận thôn Cả
Mục 13
800.000480.000320.000
Đường trục xãNgã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan
Mục 12
1.000.000600.000400.000
Đường trục xãNgã ba thôn Bình Ca - Đường vào di tích bộ Canh Nông
Mục 10
1.000.000600.000400.000
Đường trục xãĐường vào di tích bộ Canh Nông - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 11
800.000480.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 36
120.000
Quốc lộ 2CNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ
Mục 3
600.000360.000240.000
Quốc lộ 2CChân dốc Yên Ngựa - Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 2
720.000430.000290.000
Quốc lộ 2CNgã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 4
840.000500.000340.000
Quốc lộ 2CNgã ba Chanh - Chân dốc Yên Ngựa
Mục 1
960.000580.000380.000
Quốc lộ 37Đầu cầu Rạp - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 7
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 37Ngã ba Chanh - Đầu cầu Vạc
Mục 5
1.800.0001.080.000720.000
Quốc lộ 37Đầu cầu Vạc - Đầu cầu Rạp
Mục 6
1.500.000900.000600.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Ngòi Vạc 5 - Ngã ba giao với Quốc lộ 2C
Mục 9
480.000290.000190.000
Đường Hồ Chí MinhĐường dẫn cầu Bình Ca (ngã ba giao với Quốc lộ 37) - Cầu Ngòi Vạc 5
Mục 8
1.500.000900.000600.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Kiều - Ngã ba nhà ông Tuyết Thủy
Mục 22
312.000187.000125.000
Đường trục thônQuốc lộ 37 qua ngã tư nhà ông Long thôn 3 qua nhà ông Lăng Hữu Sinh - Đường Mẫu
Mục 33
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba QL37 - Ngã ba nhà văn hóa Rạp
Mục 17
318.000191.000127.000
Đường trục thônHết đất nhà bà Liên - Chân dốc Lao
Mục 35
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Thảo thôn Thống Nhất qua khu dân cư - Ngã ba nhà ông Phú
Mục 20
312.000187.000125.000
Đường trục thônCổng chào thôn 6 - Ngã tư nhà bà Nhung
Mục 30
420.000250.000170.000
Đường trục thônTrường mầm non xã Tiến Bộ (cũ) - Bờ đập thôn Cả
Mục 24
312.000187.000125.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Nhà văn hóa thôn Nghẹt
Mục 27
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quy qua nhà ông Tuấn (chân dốc đèo Tràn) qua trung tâm thôn - Hết đất nhà ông Đức Thương
Mục 23
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba đường huyện lộ qua ngã ba ông Vĩnh - Ngã ba thôn Rạp
Mục 14
360.000216.000144.000
Đường trục thônNgã ba trạm y tế xã Phú Thịnh (cũ) - Nhà văn hóa thôn Mỹ Lộc
Mục 26
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Thành thôn Thống Nhất - Ngã ba nhà ông Tịch
Mục 21
312.000187.000125.000
Đường trục thônCổng chào UBND xã Thái Bình (Quốc lộ 37) - Cổng chào thôn 3 (đường Hồ Chí Minh)
Mục 29
420.000250.000170.000
Đường trục thônNgã ba ông Cường Quyết - Hết đất nhà ông Dự
Mục 15
360.000216.000144.000
Đường trục thônQuốc lộ 37 (nhà ông Vĩnh) - Hết đất nhà ông Tư
Mục 34
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2C qua thôn Trung Thành - Hết đất nhà ông Đại và nhà ông Ngoan
Mục 25
330.000198.000132.000
Đường trục thônNgã ba đường huyện lộ cũ qua trường tiểu học - Hết đất nhà ông Định
Mục 19
318.000191.000127.000
Đường trục thônĐầu cầu Vạc (Quốc lộ 37) qua ngã ba nhà ông Mạnh - Hết đất nhà ông Thuận
Mục 32
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba QL37 - Ngã ba chợ Đại
Mục 16
330.000198.000132.000
Đường trục thônNgã ba đường Hồ Chí Minh - Hết đất nhà ông Nhâm
Mục 28
312.000187.000125.000
Đường trục thônNgã ba trại giam qua nhà văn hóa thôn Gia - Ngã ba nhà ông Trạm
Mục 18
318.000191.000127.000
Đường trục thônNgã ba cổng chào thôn 7 (Quốc lộ 37) - Suối gần nhà ông Chín Vân
Mục 31
360.000220.000140.000
Đường trục xãNgã ba thôn Bình Ca - Đường vào di tích bộ Canh Nông
Mục 10
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan
Mục 12
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba đường rẽ vào mỏ TiTan (đối diện trường tiểu học Tiến Bộ cũ) - Hết địa phận thôn Cả
Mục 13
480.000290.000190.000
Đường trục xãĐường vào di tích bộ Canh Nông - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 11
480.000290.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 36
160.000
Quốc lộ 2CChân dốc Yên Ngựa - Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh
Mục 2
960.000580.000380.000
Quốc lộ 2CNgã ba Chanh - Chân dốc Yên Ngựa
Mục 1
1.280.000770.000510.000
Quốc lộ 2CNgã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 4
1.120.000670.000450.000
Quốc lộ 2CNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh - Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ
Mục 3
800.000480.000320.000
Quốc lộ 37Đầu cầu Rạp - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 7
1.600.000960.000640.000
Quốc lộ 37Ngã ba Chanh - Đầu cầu Vạc
Mục 5
2.400.0001.440.000960.000
Quốc lộ 37Đầu cầu Vạc - Đầu cầu Rạp
Mục 6
2.000.0001.200.000800.000
Đường Hồ Chí MinhĐường dẫn cầu Bình Ca (ngã ba giao với Quốc lộ 37) - Cầu Ngòi Vạc 5
Mục 8
2.000.0001.200.000800.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Ngòi Vạc 5 - Ngã ba giao với Quốc lộ 2C
Mục 9
640.000380.000260.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Thảo thôn Thống Nhất qua khu dân cư - Ngã ba nhà ông Phú
Mục 20
416.000250.000166.000
Đường trục thônNgã ba Quốc lộ 2C qua thôn Trung Thành - Hết đất nhà ông Đại và nhà ông Ngoan
Mục 25
440.000264.000176.000
Đường trục thônQuốc lộ 37 qua ngã tư nhà ông Long thôn 3 qua nhà ông Lăng Hữu Sinh - Đường Mẫu
Mục 33
416.000250.000166.000
Đường trục thônNgã ba cổng chào thôn 7 (Quốc lộ 37) - Suối gần nhà ông Chín Vân
Mục 31
480.000290.000190.000
Đường trục thônĐầu cầu Vạc (Quốc lộ 37) qua ngã ba nhà ông Mạnh - Hết đất nhà ông Thuận
Mục 32
416.000250.000166.000
Đường trục thônHết đất nhà bà Liên - Chân dốc Lao
Mục 35
416.000250.000166.000
Đường trục thônNgã ba QL37 - Ngã ba chợ Đại
Mục 16
440.000264.000176.000
Đường trục thônNgã ba đường Hồ Chí Minh - Hết đất nhà ông Nhâm
Mục 28
416.000250.000166.000
Đường trục thônNgã ba trạm y tế xã Phú Thịnh (cũ) - Nhà văn hóa thôn Mỹ Lộc
Mục 26
416.000250.000166.000
Đường trục thônTrường mầm non xã Tiến Bộ (cũ) - Bờ đập thôn Cả
Mục 24
416.000250.000166.000
Đường trục thônQuốc lộ 2C - Nhà văn hóa thôn Nghẹt
Mục 27
416.000250.000166.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quy qua nhà ông Tuấn (chân dốc đèo Tràn) qua trung tâm thôn - Hết đất nhà ông Đức Thương
Mục 23
416.000250.000166.000
Đường trục thônCổng chào UBND xã Thái Bình (Quốc lộ 37) - Cổng chào thôn 3 (đường Hồ Chí Minh)
Mục 29
560.000340.000220.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Kiều - Ngã ba nhà ông Tuyết Thủy
Mục 22
416.000250.000166.000
Đường trục thônNgã ba đường huyện lộ cũ qua trường tiểu học - Hết đất nhà ông Định
Mục 19
424.000254.000170.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Thành thôn Thống Nhất - Ngã ba nhà ông Tịch
Mục 21
416.000250.000166.000
Đường trục thônNgã ba QL37 - Ngã ba nhà văn hóa Rạp
Mục 17
424.000254.000170.000
Đường trục thônNgã ba đường huyện lộ qua ngã ba ông Vĩnh - Ngã ba thôn Rạp
Mục 14
480.000288.000192.000
Đường trục thônQuốc lộ 37 (nhà ông Vĩnh) - Hết đất nhà ông Tư
Mục 34
416.000250.000166.000
Đường trục thônCổng chào thôn 6 - Ngã tư nhà bà Nhung
Mục 30
560.000340.000220.000
Đường trục thônNgã ba ông Cường Quyết - Hết đất nhà ông Dự
Mục 15
480.000288.000192.000
Đường trục thônNgã ba trại giam qua nhà văn hóa thôn Gia - Ngã ba nhà ông Trạm
Mục 18
424.000254.000170.000
Đường trục xãNgã ba thôn Bình Ca - Đường vào di tích bộ Canh Nông
Mục 10
800.000480.000320.000
Đường trục xãĐường vào di tích bộ Canh Nông - Hết địa phận xã Thái Bình
Mục 11
640.000380.000260.000
Đường trục xãNgã ba đường rẽ vào mỏ TiTan (đối diện trường tiểu học Tiến Bộ cũ) - Hết địa phận thôn Cả
Mục 13
640.000380.000260.000
Đường trục xãNgã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan
Mục 12
800.000480.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
50.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 94
45.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.