Bảng giá đất Xã Tân Trịnh, Tuyên Quang từ 01/01/2026

38 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Trịnh là 300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 279, đoạn Ngã ba Lủ Hạ đến Hết cụm công nghiệp - Km14+300), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cum công nghiệp Tân Bắc
Cụm công nghiệp
Mục 3
235.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 89
27.00023.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 11
140.000
Khu dân cư 193
Mục 10
150.000
Quốc lộ 279Ngã ba Lủ Hạ - Hết cụm công nghiệp - Km14+300
Mục 3
300.000180.000120.000
Quốc lộ 279Giáp ranh xã Bắc Quang - Cầu sông Bạc -Km10+700
Mục 1
230.000140.00090.000
Quốc lộ 279Cầu Sông Bạc - Km 10+700 - Ngã ba Lủ Hạ
Mục 2
300.000180.000120.000
Quốc lộ 279Giáp cụm công nghiệp - Km14+300 - Cầu suối Đôi
Mục 4
230.000140.00090.000
Đường thônCây xăng Tân Trịnh - Hết nhà văn hóa thôn Tả Ngảo
Mục 5
150.00090.00060.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba thôn Ngòi Han - Cầu tràn
Mục 6
150.00090.00060.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba thôn Mác Hạ - Cầu treo Mác Hạ
Mục 9
100.00060.00040.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba đi xã Thông Nguyên - Km 1 đường đi xã Thông Nguyên
Mục 8
150.00090.00060.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba đất đỏ - Nhà văn hóa thôn Tân Trang
Mục 7
150.00090.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 89
18.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 11
80.000
Khu dân cư 193
Mục 10
90.000
Quốc lộ 279Giáp ranh xã Bắc Quang - Cầu sông Bạc -Km10+700
Mục 1
140.00080.00060.000
Quốc lộ 279Cầu Sông Bạc - Km 10+700 - Ngã ba Lủ Hạ
Mục 2
180.000110.00070.000
Quốc lộ 279Ngã ba Lủ Hạ - Hết cụm công nghiệp - Km14+300
Mục 3
180.000110.00070.000
Quốc lộ 279Giáp cụm công nghiệp - Km14+300 - Cầu suối Đôi
Mục 4
140.00080.00060.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba thôn Ngòi Han - Cầu tràn
Mục 6
90.00050.00040.000
Đường thônCây xăng Tân Trịnh - Hết nhà văn hóa thôn Tả Ngảo
Mục 5
90.00050.00040.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba đi xã Thông Nguyên - Km 1 đường đi xã Thông Nguyên
Mục 8
90.00050.00040.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba đất đỏ - Nhà văn hóa thôn Tân Trang
Mục 7
90.00050.00040.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba thôn Mác Hạ - Cầu treo Mác Hạ
Mục 9
60.00040.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 11
110.000
Khu dân cư 193
Mục 10
120.000
Quốc lộ 279Ngã ba Lủ Hạ - Hết cụm công nghiệp - Km14+300
Mục 3
240.000140.000100.000
Quốc lộ 279Cầu Sông Bạc - Km 10+700 - Ngã ba Lủ Hạ
Mục 2
240.000140.000100.000
Quốc lộ 279Giáp ranh xã Bắc Quang - Cầu sông Bạc -Km10+700
Mục 1
180.000110.00070.000
Quốc lộ 279Giáp cụm công nghiệp - Km14+300 - Cầu suối Đôi
Mục 4
180.000110.00070.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba thôn Mác Hạ - Cầu treo Mác Hạ
Mục 9
80.00050.00030.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba thôn Ngòi Han - Cầu tràn
Mục 6
120.00070.00050.000
Đường thônCây xăng Tân Trịnh - Hết nhà văn hóa thôn Tả Ngảo
Mục 5
120.00070.00050.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba đất đỏ - Nhà văn hóa thôn Tân Trang
Mục 7
120.00070.00050.000
Đường thônQuốc lộ 279 - ngã ba đi xã Thông Nguyên - Km 1 đường đi xã Thông Nguyên
Mục 8
120.00070.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 89
55.00047.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 89
55.00044.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.