Bảng giá đất Xã Tân Trào, Tuyên Quang từ 01/01/2026
127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Trào là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2C, đoạn Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào đến Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực chợ Tân Trào)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Giáp Quốc lộ 2C (Thôn Bòng) - Giáp cầu Thác Rẫng | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đầu cầu Trung Yên - Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Ao Búc) | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) - Giáp ranh xã Trung Sơn | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2C | Mỏ đá Kim Quan - Đường rẽ đi cầu Làng Hản | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi cầu Làng Hản - Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào - Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực chợ Tân Trào) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp thôn Niếng, xã Minh Thanh Ngã ba đầu cầu Trung Yên | 340.000 | 280.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đầu cầu Trung Yên - Giáp cầu Trung Yên | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (khu vực chợ Tân Trào) - Đỉnh dốc Đèo Chắn (Giáp ranh thôn Lê, xã Minh Thanh) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 2C | Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Kim Thu Ngà) - Mỏ đá Kim Quan | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đỉnh dốc Đao (Giáp xã Minh Thanh) - Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) | 550.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) - Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Thôn Bòng | Thửa 76 tờ 65 Tân Trào cũ (Nông Thửa 33 tờ 64 Tân Trào cũ (Tô Thế Hoàng) - Văn Nhã) | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Thôn Bòng | Giáp Quốc lộ 2C - Hết nhà văn hóa thôn Bòng | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Thôn Bòng | Giáp Quốc lộ 2C (Thửa 113 tờ 80 Hết thửa 47 tờ 91 Tân Trào cũ Tân Trào cũ) - (Khu địa chất) | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Thôn Cả | Cổng chào thôn Cả - Giáp khu bãi rác xã | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thôn Cả | Cổng chợ Tân Trào - Sau chợ Tân Trào | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Thôn Cả | Ngã ba giao Quốc lộ 2C - Hết thửa 283 tờ 51 Tân Trào cũ (Sái Bá Xiêm) | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Thôn Cả | Giáp Quốc lộ 2C - Đường rẽ ra sông Phó Đáy đi thôn Yên Thượng | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường huyện 14 | Ngã tư trụ sở xã Tân Trào - Cầu Thia 1 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường huyện 14 | Đầu Cầu Trắng - Ngã tư trụ sở xã Tân Trào | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường huyện 14 | Cầu Làng Hản (Thôn Làng Nhà) - Giáp Quốc lộ 2C (Đường rẽ đi cầu Làng Hản) | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường huyện 14 | Cầu Thia 1 - Cầu Nà Nưa | 550.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường huyện 15 | Đường rẽ đi Tỉn Keo (Thôn Lúng Giáp khu di tích ATK Định Hóa Búng) - (Tỉnh Thái Nguyên) | 340.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã tư trụ sở xã Tân Trào - Ngã ba cầu Trung Yên | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp ranh xã Minh Thanh (Thôn Lập Binh, xã Minh Thanh - Ngã tư trụ sở xã Tân Trào | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) - Cầu Làng Hản (Thôn Làng Hản) | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) - Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba cầu Trung Yên - Hết thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng giá đất | Các thôn: Hoàng Lâu; Khuân Đào | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng giá đất | Mà, Quan Hạ, Làng Hản, Mỏ Ché, Khuôn Hẻ, Khuôn Quại, Làng Phát | 90.000 | ||
| KDC thôn Hoàng Lâu | Trục chính | 90.000 | ||
| KDC thôn Khuân Đào | Trục chính | 90.000 | ||
| KDC thôn Khuôn Hẻ | Trục chính | 90.000 | ||
| KDC thôn Khuôn Quại Trục chính | 80.000 | |||
| KDC thôn Làng Phát | Các thôn: Cả, Thia, Bòng, Tân Lập, Lúng Búng, Ao Búc, Kim Thu Ngà, Làng Nhà, Khuôn Điển | 140.000 | ||
| KDC thôn Làng Phát | Trục chính | 80.000 | ||
| KDC thôn Mỏ Ché | Thửa 71 tờ 71 Tân Trào cũ - Hết thửa 83 tờ 33 Tân Trào cũ | 90.000 | ||
| KDC thôn Tiền Phong | Thửa 14 tờ 3 Tân Trào cũ (Đặng Thửa 29 tờ 47 Tân Trào cũ Văn Binh) - (Mông Thị Hồng Sinh) | 150.000 | ||
| Thôn Tân Lập | Cổng làng văn hóa thôn Tân Lập - Giáp Đường huyện 15 thôn Tân Lập | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Thôn Tân Lập | Cầu tràn Nà Nưa - Hết thửa 127 tờ 74 Tân Trào cũ (Lý Văn An) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đầu cầu Trung Yên - Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Ao Búc) | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C | Mỏ đá Kim Quan - Đường rẽ đi cầu Làng Hản | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (khu vực chợ Tân Trào) - Đỉnh dốc Đèo Chắn (Giáp ranh thôn Lê, xã Minh Thanh) | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) - Giáp ranh xã Trung Sơn | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi cầu Làng Hản - Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp Quốc lộ 2C (Thôn Bòng) - Giáp cầu Thác Rẫng | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đầu cầu Trung Yên - Giáp cầu Trung Yên | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 2C | Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Kim Thu Ngà) - Mỏ đá Kim Quan | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp thôn Niếng, xã Minh Thanh Ngã ba đầu cầu Trung Yên | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào - Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực chợ Tân Trào) | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đỉnh dốc Đao (Giáp xã Minh Thanh) - Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) | 330.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) - Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Thôn Bòng | Giáp Quốc lộ 2C (Thửa 113 tờ 80 Hết thửa 47 tờ 91 Tân Trào cũ Tân Trào cũ) - (Khu địa chất) | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Thôn Bòng | Thửa 76 tờ 65 Tân Trào cũ (Nông Thửa 33 tờ 64 Tân Trào cũ (Tô Thế Hoàng) - Văn Nhã) | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Thôn Bòng | Giáp Quốc lộ 2C - Hết nhà văn hóa thôn Bòng | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Thôn Cả | Ngã ba giao Quốc lộ 2C - Hết thửa 283 tờ 51 Tân Trào cũ (Sái Bá Xiêm) | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Thôn Cả | Giáp Quốc lộ 2C - Đường rẽ ra sông Phó Đáy đi thôn Yên Thượng | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Thôn Cả | Cổng chào thôn Cả - Giáp khu bãi rác xã | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Thôn Cả | Cổng chợ Tân Trào - Sau chợ Tân Trào | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường huyện 14 | Cầu Làng Hản (Thôn Làng Nhà) - Giáp Quốc lộ 2C (Đường rẽ đi cầu Làng Hản) | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường huyện 14 | Đầu Cầu Trắng - Ngã tư trụ sở xã Tân Trào | 420.000 | 252.000 | 168.000 |
| Đường huyện 14 | Cầu Thia 1 - Cầu Nà Nưa | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường huyện 14 | Ngã tư trụ sở xã Tân Trào - Cầu Thia 1 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường huyện 15 | Đường rẽ đi Tỉn Keo (Thôn Lúng Giáp khu di tích ATK Định Hóa Búng) - (Tỉnh Thái Nguyên) | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) - Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) | 80.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã tư trụ sở xã Tân Trào - Ngã ba cầu Trung Yên | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) - Cầu Làng Hản (Thôn Làng Hản) | 80.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp ranh xã Minh Thanh (Thôn Lập Binh, xã Minh Thanh - Ngã tư trụ sở xã Tân Trào | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba cầu Trung Yên - Hết thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng giá đất | Các thôn: Hoàng Lâu; Khuân Đào | 50.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng giá đất | Mà, Quan Hạ, Làng Hản, Mỏ Ché, Khuôn Hẻ, Khuôn Quại, Làng Phát | 70.000 | ||
| KDC thôn Hoàng Lâu | Trục chính | 50.000 | ||
| KDC thôn Khuân Đào | Trục chính | 50.000 | ||
| KDC thôn Khuôn Hẻ | Trục chính | 50.000 | ||
| KDC thôn Khuôn Quại Trục chính | 50.000 | |||
| KDC thôn Làng Phát | Trục chính | 50.000 | ||
| KDC thôn Làng Phát | Các thôn: Cả, Thia, Bòng, Tân Lập, Lúng Búng, Ao Búc, Kim Thu Ngà, Làng Nhà, Khuôn Điển | 100.000 | ||
| KDC thôn Mỏ Ché | Thửa 71 tờ 71 Tân Trào cũ - Hết thửa 83 tờ 33 Tân Trào cũ | 50.000 | ||
| KDC thôn Tiền Phong | Thửa 14 tờ 3 Tân Trào cũ (Đặng Thửa 29 tờ 47 Tân Trào cũ Văn Binh) - (Mông Thị Hồng Sinh) | 90.000 | ||
| Thôn Tân Lập | Cầu tràn Nà Nưa - Hết thửa 127 tờ 74 Tân Trào cũ (Lý Văn An) | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Thôn Tân Lập | Cổng làng văn hóa thôn Tân Lập - Giáp Đường huyện 15 thôn Tân Lập | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi cầu Làng Hản - Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) - Giáp ranh xã Trung Sơn | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C | Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Kim Thu Ngà) - Mỏ đá Kim Quan | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào - Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực chợ Tân Trào) | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Quốc lộ 2C | Mỏ đá Kim Quan - Đường rẽ đi cầu Làng Hản | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp Quốc lộ 2C (Thôn Bòng) - Giáp cầu Thác Rẫng | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đầu cầu Trung Yên - Giáp cầu Trung Yên | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (khu vực chợ Tân Trào) - Đỉnh dốc Đèo Chắn (Giáp ranh thôn Lê, xã Minh Thanh) | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đầu cầu Trung Yên - Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Ao Búc) | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C | Giáp thôn Niếng, xã Minh Thanh Ngã ba đầu cầu Trung Yên | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đỉnh dốc Đao (Giáp xã Minh Thanh) - Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) | 440.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) - Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Thôn Bòng | Giáp Quốc lộ 2C (Thửa 113 tờ 80 Hết thửa 47 tờ 91 Tân Trào cũ Tân Trào cũ) - (Khu địa chất) | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Thôn Bòng | Thửa 76 tờ 65 Tân Trào cũ (Nông Thửa 33 tờ 64 Tân Trào cũ (Tô Thế Hoàng) - Văn Nhã) | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Thôn Bòng | Giáp Quốc lộ 2C - Hết nhà văn hóa thôn Bòng | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Thôn Cả | Cổng chào thôn Cả - Giáp khu bãi rác xã | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Thôn Cả | Cổng chợ Tân Trào - Sau chợ Tân Trào | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Thôn Cả | Giáp Quốc lộ 2C - Đường rẽ ra sông Phó Đáy đi thôn Yên Thượng | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Thôn Cả | Ngã ba giao Quốc lộ 2C - Hết thửa 283 tờ 51 Tân Trào cũ (Sái Bá Xiêm) | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường huyện 14 | Cầu Thia 1 - Cầu Nà Nưa | 440.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường huyện 14 | Cầu Làng Hản (Thôn Làng Nhà) - Giáp Quốc lộ 2C (Đường rẽ đi cầu Làng Hản) | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường huyện 14 | Đầu Cầu Trắng - Ngã tư trụ sở xã Tân Trào | 560.000 | 336.000 | 224.000 |
| Đường huyện 14 | Ngã tư trụ sở xã Tân Trào - Cầu Thia 1 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường huyện 15 | Đường rẽ đi Tỉn Keo (Thôn Lúng Giáp khu di tích ATK Định Hóa Búng) - (Tỉnh Thái Nguyên) | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) - Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp ranh xã Minh Thanh (Thôn Lập Binh, xã Minh Thanh - Ngã tư trụ sở xã Tân Trào | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã tư trụ sở xã Tân Trào - Ngã ba cầu Trung Yên | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 185 | Giáp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) - Cầu Làng Hản (Thôn Làng Hản) | 110.000 | 70.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba cầu Trung Yên - Hết thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng giá đất | Các thôn: Hoàng Lâu; Khuân Đào | 60.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng giá đất | Mà, Quan Hạ, Làng Hản, Mỏ Ché, Khuôn Hẻ, Khuôn Quại, Làng Phát | 80.000 | ||
| KDC thôn Hoàng Lâu | Trục chính | 70.000 | ||
| KDC thôn Khuân Đào | Trục chính | 70.000 | ||
| KDC thôn Khuôn Hẻ | Trục chính | 70.000 | ||
| KDC thôn Khuôn Quại Trục chính | 60.000 | |||
| KDC thôn Làng Phát | Trục chính | 60.000 | ||
| KDC thôn Làng Phát | Các thôn: Cả, Thia, Bòng, Tân Lập, Lúng Búng, Ao Búc, Kim Thu Ngà, Làng Nhà, Khuôn Điển | 120.000 | ||
| KDC thôn Mỏ Ché | Thửa 71 tờ 71 Tân Trào cũ - Hết thửa 83 tờ 33 Tân Trào cũ | 70.000 | ||
| KDC thôn Tiền Phong | Thửa 14 tờ 3 Tân Trào cũ (Đặng Thửa 29 tờ 47 Tân Trào cũ Văn Binh) - (Mông Thị Hồng Sinh) | 120.000 | ||
| Thôn Tân Lập | Cầu tràn Nà Nưa - Hết thửa 127 tờ 74 Tân Trào cũ (Lý Văn An) | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Thôn Tân Lập | Cổng làng văn hóa thôn Tân Lập - Giáp Đường huyện 15 thôn Tân Lập | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.