Bảng giá đất Xã Tân Mỹ, Tuyên Quang từ 01/01/2026

133 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Mỹ là 330.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 188, đoạn Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) đến Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
33.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 43
80.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàGiáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)
Mục 19
150.000120.000100.000
Đường liên thônKhu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền
Mục 23
100.000
Đường liên thônThôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao
Mục 22
140.000110.00085.000
Đường liên thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch
Mục 20
150.000120.000100.000
Đường liên thônNhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm
Mục 21
140.000110.00085.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
Mục 13
150.000120.000100.000
Đường liên xãCầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng
Mục 16
140.000110.00085.000
Đường liên xãĐầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)
Mục 18
150.000120.000100.000
Đường liên xãGiáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)
Mục 7
160.000130.000100.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền
Mục 11
140.000110.00085.000
Đường liên xãNgã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến
Mục 9
260.000210.000160.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
Mục 10
170.000140.000100.000
Đường liên xãCầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã
Mục 12
150.000120.000100.000
Đường liên xãNhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng
Mục 17
140.000110.00085.000
Đường liên xãCầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Mục 8
150.000120.000100.000
Đường liên xãĐường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy - Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
Mục 14
150.000120.000100.000
Đường liên xãNhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
Mục 15
150.000120.000100.000
Đường trục thônThôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung - Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo
Mục 26
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm
Mục 40
150.000120.000100.000
Đường trục thônĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang
Mục 36
120.000100.00085.000
Đường trục thônĐoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé
Mục 37
120.000100.00085.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐH09
Mục 39
150.000120.000100.000
Đường trục thônThôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng - trên, Bản Chẳng dưới.
Mục 32
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, - Nà Bó, Co Đứa
Mục 27
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, hết nhà ông Quan Văn Nhài - Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến
Mục 29
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền
Mục 35
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ
Mục 34
120.000100.00085.000
Đường trục thônKhu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông
Mục 33
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Cao Bình
Mục 42
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông khu ông Thuyết Thùng - Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư,
Mục 25
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu - Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Búng Lùng
Mục 30
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1
Mục 41
140.000110.00085.000
Đường trục thônThôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi - Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.
Mục 24
140.000110.00085.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188)
Mục 38
160.000130.000100.000
Đường trục thônThôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà Xuân - ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh
Mục 28
120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận Hải. - đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông
Mục 31
120.000100.00085.000
Đường tỉnh 188Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
Mục 4
230.000180.000140.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
Mục 3
260.000210.000160.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Mục 2
230.000180.000140.000
Đường tỉnh 188Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)
Mục 1
330.000260.000200.000
Đường tỉnh 188Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
Mục 6
260.000210.000160.000
Đường tỉnh 188Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc
Mục 5
240.000190.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
16.00014.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 43
50.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàGiáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)
Mục 19
100.00075.00055.000
Đường liên thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch
Mục 20
100.00075.00055.000
Đường liên thônNhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm
Mục 21
100.00075.00055.000
Đường liên thônKhu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền
Mục 23
60.000
Đường liên thônThôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao
Mục 22
100.00075.00055.000
Đường liên xãNhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng
Mục 17
100.00075.00055.000
Đường liên xãCầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã
Mục 12
100.00075.00055.000
Đường liên xãCầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Mục 8
100.00075.00055.000
Đường liên xãGiáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)
Mục 7
140.00080.00060.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
Mục 13
100.00075.00055.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
Mục 10
140.00080.00060.000
Đường liên xãNhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
Mục 15
100.00075.00055.000
Đường liên xãCầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng
Mục 16
100.00075.00055.000
Đường liên xãĐường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy - Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
Mục 14
100.00075.00055.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền
Mục 11
100.00075.00055.000
Đường liên xãĐầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)
Mục 18
100.00075.00055.000
Đường liên xãNgã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến
Mục 9
160.000100.00060.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188)
Mục 38
140.00080.00060.000
Đường trục thônThôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, - Nà Bó, Co Đứa
Mục 27
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1
Mục 41
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ
Mục 34
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng - trên, Bản Chẳng dưới.
Mục 32
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận Hải. - đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông
Mục 31
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, hết nhà ông Quan Văn Nhài - Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến
Mục 29
100.00075.00055.000
Đường trục thônKhu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông
Mục 33
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Cao Bình
Mục 42
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông khu ông Thuyết Thùng - Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư,
Mục 25
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung - Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo
Mục 26
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi - Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.
Mục 24
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà Xuân - ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh
Mục 28
100.00075.00055.000
Đường trục thônĐoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé
Mục 37
100.00075.00055.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐH09
Mục 39
100.00075.00055.000
Đường trục thônĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang
Mục 36
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm
Mục 40
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu - Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Búng Lùng
Mục 30
100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền
Mục 35
100.00075.00055.000
Đường tỉnh 188Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
Mục 6
160.000100.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)
Mục 1
200.000120.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Mục 2
140.00080.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
Mục 4
140.00080.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc
Mục 5
150.00090.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
Mục 3
160.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácchưa có tên trong bảng giá đất
Mục 43
70.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàGiáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)
Mục 19
110.00090.00075.000
Đường liên thônThôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao
Mục 22
110.00090.00075.000
Đường liên thônKhu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền
Mục 23
80.000
Đường liên thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch
Mục 20
130.000100.00075.000
Đường liên thônNhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm
Mục 21
110.00090.00075.000
Đường liên xãĐường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy - Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
Mục 14
130.000100.00075.000
Đường liên xãNgã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến
Mục 9
210.000130.00080.000
Đường liên xãCầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã
Mục 12
130.000100.00075.000
Đường liên xãĐầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)
Mục 18
130.000100.00075.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
Mục 13
130.000100.00075.000
Đường liên xãGiáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)
Mục 7
130.000100.00075.000
Đường liên xãNhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng
Mục 17
110.00090.00075.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
Mục 10
130.000100.00075.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền
Mục 11
110.00090.00075.000
Đường liên xãCầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà
Mục 8
130.000100.00075.000
Đường liên xãNhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
Mục 15
130.000100.00075.000
Đường liên xãCầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng
Mục 16
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1
Mục 41
110.00090.00075.000
Đường trục thônĐoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé
Mục 37
110.00090.00075.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐH09
Mục 39
110.00090.00075.000
Đường trục thônĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang
Mục 36
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm
Mục 40
110.00090.00075.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188)
Mục 38
130.000100.00075.000
Đường trục thônThôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu - Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Búng Lùng
Mục 30
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền
Mục 35
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà Xuân - ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh
Mục 28
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi - Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.
Mục 24
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung - Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo
Mục 26
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông khu ông Thuyết Thùng - Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư,
Mục 25
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Cao Bình
Mục 42
110.00090.00075.000
Đường trục thônKhu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông
Mục 33
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, hết nhà ông Quan Văn Nhài - Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến
Mục 29
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận Hải. - đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông
Mục 31
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng - trên, Bản Chẳng dưới.
Mục 32
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ
Mục 34
110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, - Nà Bó, Co Đứa
Mục 27
110.00090.00075.000
Đường tỉnh 188Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)
Mục 1
270.000160.000110.000
Đường tỉnh 188Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc
Mục 5
200.000120.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Mục 2
190.000110.00080.000
Đường tỉnh 188Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
Mục 6
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
Mục 3
210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
Mục 4
190.000110.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
44.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
42.00038.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.