Bảng giá đất Xã Tân Mỹ, Tuyên Quang từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Mỹ là 330.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) đến Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên xã | Cầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Cầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng) | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc | 240.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 188 | Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ) | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ) | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép | 230.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có). | 230.000 | 180.000 | 140.000 |
| Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) | 330.000 | 260.000 | 200.000 | |
| Đường Phúc Thịnh - Trung Hà | Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ) | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Phúc Thịnh - Trung Hà | Đầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ) | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền | 100.000 | ||
| Đường liên thôn | Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Đường liên xã | Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải. | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới. | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 80.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Cao Bình | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1 | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188) | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Đường trục thôn | Các hộ nằm ven trục đường ĐH09 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên xã | Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên xã | Cầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên xã | Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng) | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Cầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ) | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ) | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có). | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường Phúc Thịnh - Trung Hà | Đầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ) | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường Phúc Thịnh - Trung Hà | Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ) | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền | 60.000 | ||
| Đường liên thôn | Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường liên xã | Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới. | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải. | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Cao Bình | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 50.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1 | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Các hộ nằm ven trục đường ĐH09 | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| Đường trục thôn | Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188) | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trục thôn | Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường liên xã | Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng) | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Cầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Cầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường tỉnh 188 | Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ) | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ) | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có). | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường tỉnh 188 | Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) | 270.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Đường Phúc Thịnh - Trung Hà | Đầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ) | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường Phúc Thịnh - Trung Hà | Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ) | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường liên thôn | Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường liên xã | Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải. | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới. | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1 | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Cao Bình | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | 70.000 | |||
| Đường trục thôn | Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188) | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Các hộ nằm ven trục đường ĐH09 | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường trục thôn | Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 38.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.