Bảng giá đất Xã Tân Mỹ, Tuyên Quang từ 01/01/2026

133 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Mỹ330.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) đến Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
33.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường liên xãCầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã150.000120.000100.000
Đường liên xãCầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà150.000120.000100.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền140.000110.00085.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm170.000140.000100.000
Đường liên xãGiáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)160.000130.000100.000
Đường liên xãĐường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng150.000120.000100.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc150.000120.000100.000
Đường liên xãNgã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến260.000210.000160.000
Đường tỉnh 188Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc240.000190.000140.000
Đường tỉnh 188Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)260.000210.000160.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)260.000210.000160.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép230.000180.000140.000
Đường tỉnh 188Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).230.000180.000140.000
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)330.000260.000200.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàGiáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)150.000120.000100.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàĐầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)150.000120.000100.000
Đường liên thônThôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng120.000100.00085.000
Đường liên thônKhu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền100.000
Đường liên thônThôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.140.000110.00085.000
Đường liên thônNhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm140.000110.00085.000
Đường liên thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch150.000120.000100.000
Đường liên thônThôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao140.000110.00085.000
Đường liên xãNhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ150.000120.000100.000
Đường liên xãNhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng140.000110.00085.000
Đường liên xãCầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng140.000110.00085.000
Đường trục thônThôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải.120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới.120.000100.00085.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất80.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Cao Bình120.000100.00085.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm150.000120.000100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1140.000110.00085.000
Đường trục thônThôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ120.000100.00085.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền120.000100.00085.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188)160.000130.000100.000
Đường trục thônĐoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé120.000100.00085.000
Đường trục thônĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang120.000100.00085.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐH09150.000120.000100.000
Đường trục thônKhu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông120.000100.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
16.00014.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền100.00075.00055.000
Đường liên xãĐường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng100.00075.00055.000
Đường liên xãCầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà100.00075.00055.000
Đường liên xãGiáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)140.00080.00060.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc100.00075.00055.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm140.00080.00060.000
Đường liên xãNgã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến160.000100.00060.000
Đường liên xãCầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã100.00075.00055.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép140.00080.00060.000
Đường tỉnh 188Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)160.000100.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc150.00090.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)160.000100.00060.000
Đường tỉnh 188Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).140.00080.00060.000
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)200.000120.00080.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàĐầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)100.00075.00055.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàGiáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)100.00075.00055.000
Đường liên thônThôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng100.00075.00055.000
Đường liên thônNhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm100.00075.00055.000
Đường liên thônKhu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền60.000
Đường liên thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch100.00075.00055.000
Đường liên thônThôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao100.00075.00055.000
Đường liên thônThôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.100.00075.00055.000
Đường liên xãNhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng100.00075.00055.000
Đường liên xãNhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ100.00075.00055.000
Đường liên xãCầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới.100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải.100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung100.00075.00055.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Cao Bình100.00075.00055.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất50.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm100.00075.00055.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền100.00075.00055.000
Đường trục thônĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang100.00075.00055.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐH09100.00075.00055.000
Đường trục thônThôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ100.00075.00055.000
Đường trục thônĐoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé100.00075.00055.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188)140.00080.00060.000
Đường trục thônKhu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông100.00075.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường liên xãGiáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 - Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)130.000100.00075.000
Đường liên xãĐường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng130.000100.00075.000
Đường liên xãNgã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) - Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến210.000130.00080.000
Đường liên xãCầu Khuổi Vi - Trạm Y tế xã130.000100.00075.000
Đường liên xãNhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc130.000100.00075.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) - Đường rẽ nhà máy in tiền110.00090.00075.000
Đường liên xãGiáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến - Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm130.000100.00075.000
Đường liên xãCầu treo thôn Bản Tụm - Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà130.000100.00075.000
Đường tỉnh 188Cầu tràn Nà Héc - Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Ma Văn Phúc - Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)210.000130.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) - Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).190.000110.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp đất ông Vũ Đức Minh - Cầu tràn Nà Héc200.000120.00080.000
Đường tỉnh 188Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) - Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép190.000110.00080.000
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) - Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)270.000160.000110.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàĐầu cầu Nà Nhoi - Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)130.000100.00075.000
Đường Phúc Thịnh - Trung HàGiáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)110.00090.00075.000
Đường liên thônNhà ông Quân Văn Hưng - Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm110.00090.00075.000
Đường liên thônThôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao110.00090.00075.000
Đường liên thônThôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.110.00090.00075.000
Đường liên thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ - Nhà ông Phạm Văn Lịch130.000100.00075.000
Đường liên thônKhu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền80.000
Đường liên thônThôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng110.00090.00075.000
Đường liên xãNhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới - Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ130.000100.00075.000
Đường liên xãNhà ông Ma Đình Dũng - Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng110.00090.00075.000
Đường liên xãCầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng - Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải.110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới.110.00090.00075.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm110.00090.00075.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1110.00090.00075.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Cao Bình110.00090.00075.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất70.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188)130.000100.00075.000
Đường trục thônĐoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé110.00090.00075.000
Đường trục thônĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền110.00090.00075.000
Đường trục thônThôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ110.00090.00075.000
Đường trục thônCác hộ nằm ven trục đường ĐH09110.00090.00075.000
Đường trục thônKhu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông110.00090.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
44.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
42.00038.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.