Bảng giá đất Xã Sủng Máng, Tuyên Quang từ 01/01/2026

28 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sủng Máng600.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Giáp ranh xã Mèo Vạc đến Đường tỉnh 176 (Km 34+200)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
27.00024.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba thôn Sèo Lùng Sán - Khu trung tâm thôn Sủng Lủ350.000250.000210.000
Đường liên xãNgã ba giáp đường tỉnh 176 trung tâm xã Sủng Máng - Giáp ranh xã Đồng Văn400.000240.000220.000
Đường liên xãNgã ba giáp đường tỉnh 176 thôn Sủng Nhí A - Giáp ranh xã Đồng Văn400.000240.000220.000
Đường tỉnh 176Giáp ranh xã Lùng Phìn - Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán400.000240.000220.000
Đường tỉnh 176Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán - Giáp ranh xã Tát Ngà350.000250.000210.000
Đường tỉnh 176Đường tỉnh 176 (Km 34+200) - Giáp ranh xã Lùng Phìn400.000240.000220.000
Giáp ranh xã Mèo Vạc - Đường tỉnh 176 (Km 34+200)600.000360.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
18.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba thôn Sèo Lùng Sán - Khu trung tâm thôn Sủng Lủ200.000150.000125.000
Đường liên xãNgã ba giáp đường tỉnh 176 trung tâm xã Sủng Máng - Giáp ranh xã Đồng Văn240.000140.000130.000
Đường liên xãNgã ba giáp đường tỉnh 176 thôn Sủng Nhí A - Giáp ranh xã Đồng Văn240.000140.000130.000
Đường tỉnh 176Đường tỉnh 176 (Km 34+200) - Giáp ranh xã Lùng Phìn240.000140.000130.000
Đường tỉnh 176Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán - Giáp ranh xã Tát Ngà200.000150.000125.000
Đường tỉnh 176Giáp ranh xã Lùng Phìn - Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán240.000140.000130.000
Giáp ranh xã Mèo Vạc - Đường tỉnh 176 (Km 34+200)360.000220.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtNgã ba thôn Sèo Lùng Sán - Khu trung tâm thôn Sủng Lủ200.000180.000165.000
Đường liên xãNgã ba giáp đường tỉnh 176 thôn Sủng Nhí A - Giáp ranh xã Đồng Văn320.000190.000170.000
Đường liên xãNgã ba giáp đường tỉnh 176 trung tâm xã Sủng Máng - Giáp ranh xã Đồng Văn320.000190.000170.000
Đường tỉnh 176Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán - Giáp ranh xã Tát Ngà200.000180.000165.000
Đường tỉnh 176Đường tỉnh 176 (Km 34+200) - Giáp ranh xã Lùng Phìn320.000190.000170.000
Đường tỉnh 176Giáp ranh xã Lùng Phìn - Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán320.000190.000170.000
Giáp ranh xã Mèo Vạc - Đường tỉnh 176 (Km 34+200)480.000290.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00044.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.