Bảng giá đất Xã Sơn Vĩ, Tuyên Quang từ 01/01/2026

82 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Vĩ là 1.170.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục xã, đoạn Ngã ba nhà văn hóa Lùng Vần Chải đến Trạm biên phòng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
27.00024.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 26
230.000
Đường liên xãNgã ba Phìn Lò - Thủy điện Nho Quế II
Mục 2
700.000420.000280.000
Đường liên xãNgã ba Mỏ Phàng - Đầu cầu Bản Mồ
Mục 1
700.000420.000280.000
Đường trục thônNhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn - Ngã ba Chà Mần thôn Chà Mần
Mục 19
780.000470.000310.000
Đường trục thônNhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng - Điểm trường thôn Thín Ngài
Mục 24
700.000420.000280.000
Đường trục thônNgã ba thôn Cờ Tảng qua khu tái định cư Né Nắng - Ngã ba thôn Páo Sảng
Mục 20
700.000420.000280.000
Đường trục thônNhà ông Thò Mí Chứ thôn Lùng Thúng - Điểm trường Mầm non thôn Thàn Chư
Mục 25
700.000420.000280.000
Đường trục thônNgã ba nhà Sính Sử thôn Lùng Thúng - Đến hết nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng
Mục 23
600.000360.000240.000
Đường trục thônNgã ba Lù A Trường thôn Bản Chuối - Cầu Bản Quýt thôn Thuồng Luồng
Mục 21
700.000420.000280.000
Đường trục thônĐầu cầu Tràng Hương - Điểm trường Tiểu học Bờ Sông
Mục 22
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba chợ Sơn Vĩ - Mốc 504
Mục 13
780.000470.000310.000
Đường trục xãGiáp nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn - Hết nhà ông Lò Văn Phù thôn Lũng Làn
Mục 11
780.000470.000310.000
Đường trục xãNgã ba Chà Mần - Điểm trường Mầm non Chà Mần
Mục 16
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba nhà Khảnh - Hằng thôn Khai Hoang 2 - Mốc 489 thôn Páo Sảng
Mục 18
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba Mỏ Phàng - Mốc 456
Mục 5
940.000560.000380.000
Đường trục xãNhà ông Lù Văn Lẻng ngã tư thôn Làn - Ngã ba chợ Sơn Vĩ rẽ lên nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn
Mục 12
780.000470.000310.000
Đường trục xãNgã ba Hầu Lùng Sán đến - Ngã ba Mỏ Phàng
Mục 4
780.000470.000310.000
Đường trục xãNhà ông Hoàng A Sáng - Đường trục chính thôn Lũng Làn
Mục 14
780.000470.000310.000
Đường trục xãNgã ba nhà văn hóa Lùng Vần Chải - Trạm biên phòng
Mục 17
1.170.000700.000470.000
Đường trục xãNgã ba Chà Mần - Mốc 519
Mục 15
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba trạm biên phòng cửa khẩu Săm Pun - Ngã ba trường nội trú mới
Mục 6
870.000520.000350.000
Đường trục xãNgã ba Lùng Thúng - Mốc 476 và đến ngã ba trường nội Trú mới đi lên cổng đồn biên phòng Xín Cái
Mục 9
870.000520.000350.000
Đường trục xãNgã ba Sủa Nhè Lử - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn
Mục 10
780.000470.000310.000
Đường trục xãTừ ngã ba Lùng Thúng - Trụ sở UBND xã Thượng Phùng (cũ)
Mục 3
780.000470.000310.000
Đường trục xãNgã ba Sủa Nhè Lử - Ngã ba Lùng Thúng
Mục 8
840.000500.000340.000
Đường trục xãCầu Tràng Hương - Ngã ba Sủa Nhè Lử
Mục 7
780.000470.000310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
18.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 26
100.000
Đường liên xãNgã ba Phìn Lò - Thủy điện Nho Quế II
Mục 2
400.000240.000160.000
Đường liên xãNgã ba Mỏ Phàng - Đầu cầu Bản Mồ
Mục 1
400.000240.000160.000
Đường trục thônNgã ba Lù A Trường thôn Bản Chuối - Cầu Bản Quýt thôn Thuồng Luồng
Mục 21
400.000240.000160.000
Đường trục thônNhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng - Điểm trường thôn Thín Ngài
Mục 24
400.000240.000160.000
Đường trục thônNhà ông Thò Mí Chứ thôn Lùng Thúng - Điểm trường Mầm non thôn Thàn Chư
Mục 25
400.000240.000160.000
Đường trục thônNgã ba thôn Cờ Tảng qua khu tái định cư Né Nắng - Ngã ba thôn Páo Sảng
Mục 20
400.000240.000160.000
Đường trục thônNgã ba nhà Sính Sử thôn Lùng Thúng - Đến hết nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng
Mục 23
400.000240.000160.000
Đường trục thônĐầu cầu Tràng Hương - Điểm trường Tiểu học Bờ Sông
Mục 22
400.000240.000160.000
Đường trục thônNhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn - Ngã ba Chà Mần thôn Chà Mần
Mục 19
500.000300.000200.000
Đường trục xãNhà ông Lù Văn Lẻng ngã tư thôn Làn - Ngã ba chợ Sơn Vĩ rẽ lên nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn
Mục 12
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba Sủa Nhè Lử - Ngã ba Lùng Thúng
Mục 8
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba chợ Sơn Vĩ - Mốc 504
Mục 13
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba nhà văn hóa Lùng Vần Chải - Trạm biên phòng
Mục 17
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba Mỏ Phàng - Mốc 456
Mục 5
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba Chà Mần - Mốc 519
Mục 15
400.000240.000160.000
Đường trục xãNgã ba Chà Mần - Điểm trường Mầm non Chà Mần
Mục 16
400.000240.000160.000
Đường trục xãNgã ba nhà Khảnh - Hằng thôn Khai Hoang 2 - Mốc 489 thôn Páo Sảng
Mục 18
400.000240.000160.000
Đường trục xãNhà ông Hoàng A Sáng - Đường trục chính thôn Lũng Làn
Mục 14
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba Lùng Thúng - Mốc 476 và đến ngã ba trường nội Trú mới đi lên cổng đồn biên phòng Xín Cái
Mục 9
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba Hầu Lùng Sán đến - Ngã ba Mỏ Phàng
Mục 4
500.000300.000200.000
Đường trục xãGiáp nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn - Hết nhà ông Lò Văn Phù thôn Lũng Làn
Mục 11
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba trạm biên phòng cửa khẩu Săm Pun - Ngã ba trường nội trú mới
Mục 6
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba Sủa Nhè Lử - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn
Mục 10
500.000300.000200.000
Đường trục xãCầu Tràng Hương - Ngã ba Sủa Nhè Lử
Mục 7
500.000300.000200.000
Đường trục xãTừ ngã ba Lùng Thúng - Trụ sở UBND xã Thượng Phùng (cũ)
Mục 3
500.000300.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đườngkhác chưa có tên trong bảng giá đất
Mục 26
200.000
Đường liên xãNgã ba Mỏ Phàng - Đầu cầu Bản Mồ
Mục 1
600.000360.000240.000
Đường liên xãNgã ba Phìn Lò - Thủy điện Nho Quế II
Mục 2
600.000360.000240.000
Đường trục thônNhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn - Ngã ba Chà Mần thôn Chà Mần
Mục 19
600.000360.000240.000
Đường trục thônĐầu cầu Tràng Hương - Điểm trường Tiểu học Bờ Sông
Mục 22
600.000360.000240.000
Đường trục thônNhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng - Điểm trường thôn Thín Ngài
Mục 24
600.000360.000240.000
Đường trục thônNgã ba nhà Sính Sử thôn Lùng Thúng - Đến hết nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng
Mục 23
500.000300.000200.000
Đường trục thônNhà ông Thò Mí Chứ thôn Lùng Thúng - Điểm trường Mầm non thôn Thàn Chư
Mục 25
600.000360.000240.000
Đường trục thônNgã ba Lù A Trường thôn Bản Chuối - Cầu Bản Quýt thôn Thuồng Luồng
Mục 21
600.000360.000240.000
Đường trục thônNgã ba thôn Cờ Tảng qua khu tái định cư Né Nắng - Ngã ba thôn Páo Sảng
Mục 20
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba Lùng Thúng - Mốc 476 và đến ngã ba trường nội Trú mới đi lên cổng đồn biên phòng Xín Cái
Mục 9
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba Mỏ Phàng - Mốc 456
Mục 5
800.000480.000320.000
Đường trục xãNgã ba Chà Mần - Điểm trường Mầm non Chà Mần
Mục 16
600.000360.000240.000
Đường trục xãCầu Tràng Hương - Ngã ba Sủa Nhè Lử
Mục 7
600.000360.000240.000
Đường trục xãNhà ông Hoàng A Sáng - Đường trục chính thôn Lũng Làn
Mục 14
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba trạm biên phòng cửa khẩu Săm Pun - Ngã ba trường nội trú mới
Mục 6
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba nhà Khảnh - Hằng thôn Khai Hoang 2 - Mốc 489 thôn Páo Sảng
Mục 18
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba chợ Sơn Vĩ - Mốc 504
Mục 13
600.000360.000240.000
Đường trục xãTừ ngã ba Lùng Thúng - Trụ sở UBND xã Thượng Phùng (cũ)
Mục 3
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba Hầu Lùng Sán đến - Ngã ba Mỏ Phàng
Mục 4
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba Sủa Nhè Lử - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn
Mục 10
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba Chà Mần - Mốc 519
Mục 15
600.000360.000240.000
Đường trục xãGiáp nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn - Hết nhà ông Lò Văn Phù thôn Lũng Làn
Mục 11
600.000360.000240.000
Đường trục xãNhà ông Lù Văn Lẻng ngã tư thôn Làn - Ngã ba chợ Sơn Vĩ rẽ lên nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn
Mục 12
600.000360.000240.000
Đường trục xãNgã ba Sủa Nhè Lử - Ngã ba Lùng Thúng
Mục 8
700.000420.000280.000
Đường trục xãNgã ba nhà văn hóa Lùng Vần Chải - Trạm biên phòng
Mục 17
900.000540.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
55.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
50.00044.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.