Bảng giá đất Xã Sơn Dương, Tuyên Quang từ 01/01/2026
337 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Dương là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Tân Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cụm công nghiệp Phúc Ứng 3 | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Phúc Ứng 2 | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Phúc Ứng | 355.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Quốc lộ 37 - Tiền Phong | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Quốc lộ 2C | Tổ Tân Bắc | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng) | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phai Cày - Phúc) | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 37 | An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - thôn Kỳ Lâm. | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 37 | Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m) | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m) | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng Nhà Ông Sang (120m) | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m) Ngã tư đường bê tông thôn Tân | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng Nhà bà Hồi (80m) | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, | 660.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 37 | Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường huyện 07 | Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp Hảo) - ranh xã Tân Thanh) | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 186 | Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất) | Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) | Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh Thịnh - Tân Thắng) | 27/7) - Đường ĐT 186 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ Thịnh) | nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Thắng) | Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tránh thị trấn | Vòng xuyến - Đi Tân Trào | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tránh thị trấn | Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) Đường liên thôn (Cầu Bì) | Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) Đường liên thôn (Cầu Bì) | Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn | Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) Đường đi xã Tiến Bộ | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Đường liên thôn (Xuân Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Thuỷ) Đường liên thôn (Đa Năng) | Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Đường liên thôn (Xuân Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Thuỷ) Đường liên thôn (Đa Năng) | Hưng Thủy) - Cuối làng | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Chấn) - Ngọc | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Thành) - Long | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Khu dân cư 13b Kéo | Các lô bám trục đường | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư An Kỳ | 6.500.000 | |||
| Khu dân cư Chợ Tú | Lô bám mặt đường | 7.500.000 | ||
| Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Tân An | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư Tân Hòa | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh) | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến chính | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến nội thị | 2.000.000 | ||
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | 9.000.000 | |||
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Thịnh | Các lô phía trong | 3.500.000 | ||
| dài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) | Các lô phía trong | 6.000.000 | ||
| dài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) | 120.000 | |||
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Quốc lộ 37 - Tiền Phong | 1.210.000 | 730.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng | 862.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) | 570.000 | 340.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2C | Tổ Tân Bắc | 861.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 | 2.010.000 | 1.210.000 | 800.000 |
| Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) | 490.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương | 1.370.000 | 820.000 | 550.000 | |
| Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV | 3.220.000 | 1.930.000 | 1.290.000 | |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) | 801.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) | 863.000 | 520.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phai Cày - Phúc) | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền | 865.000 | 520.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng) | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) | 801.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy | 864.000 | 520.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 37 | An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - thôn Kỳ Lâm. | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km | 1.320.000 | 790.000 | 530.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m) | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng | 3.440.000 | 2.060.000 | 1.380.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) | 810.000 | 490.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 37 | Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m) | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng Nhà Ông Sang (120m) | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m) Ngã tư đường bê tông thôn Tân | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng Nhà bà Hồi (80m) | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 37 | Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường huyện 07 | Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 130.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 130.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp Hảo) - ranh xã Tân Thanh) | 401.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 186 | Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến | 2.010.000 | 1.210.000 | 800.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm | 3.220.000 | 1.930.000 | 1.290.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất) | Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) | Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh Thịnh - Tân Thắng) | 27/7) - Đường ĐT 186 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ Thịnh) | nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Thắng) | Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường tránh thị trấn | Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Đường tránh thị trấn | Vòng xuyến - Đi Tân Trào | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) Đường liên thôn (Cầu Bì) | Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) Đường liên thôn (Cầu Bì) | Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) Đường đi xã Tiến Bộ | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Đường liên thôn (Xuân Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Thuỷ) Đường liên thôn (Đa Năng) | Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Đường liên thôn (Xuân Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Thuỷ) Đường liên thôn (Đa Năng) | Hưng Thủy) - Cuối làng | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Chấn) - Ngọc | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Thành) - Long | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Khu dân cư 13b Kéo | Các lô bám trục đường | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư An Kỳ | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư Chợ Tú | Lô bám mặt đường | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư Tân An | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư Tân Hòa | 9.600.000 | |||
| Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh) | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến nội thị | 600.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến chính | 1.200.000 | ||
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | 5.400.000 | |||
| Thịnh | Các lô phía trong | 1.500.000 | ||
| dài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) | 72.000 | |||
| dài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) | Các lô phía trong | 3.600.000 | ||
| Đường trục thôn | Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng | 1.152.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) | 760.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2C | Tổ Tân Bắc | 1.151.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.070.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Quốc lộ 37 - Tiền Phong | 1.610.000 | 970.000 | 640.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương | 1.830.000 | 1.100.000 | 730.000 | |
| Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) | 650.000 | 390.000 | 260.000 | |
| Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.720.000 | |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy | 1.154.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phai Cày - Phúc) | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng) | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) | 1.153.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền | 1.155.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km | 1.760.000 | 1.060.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 37 | An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - thôn Kỳ Lâm. | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 37 | Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng Nhà Ông Sang (120m) | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m) Ngã tư đường bê tông thôn Tân | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m) | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng | 4.580.000 | 2.750.000 | 1.830.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương | 440.000 | 260.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m) | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng Nhà bà Hồi (80m) | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường huyện 07 | Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương | 230.000 | 140.000 | 105.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 230.000 | 140.000 | 105.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) Ngã ba Trạm Y tế (cũ) | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp Hảo) - ranh xã Tân Thanh) | 531.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 186 | Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.070.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.720.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 | 640.000 | 510.000 | 380.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất) | Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) | Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh Thịnh - Tân Thắng) | 27/7) - Đường ĐT 186 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ Thịnh) | nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Thắng) | Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường tránh thị trấn | Vòng xuyến - Đi Tân Trào | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường tránh thị trấn | Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) Đường liên thôn (Cầu Bì) | Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) Đường liên thôn (Cầu Bì) | Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) Đường đi xã Tiến Bộ | 200.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Đường liên thôn (Xuân Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Thuỷ) Đường liên thôn (Đa Năng) | Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) Đường liên thôn (Xuân Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Thuỷ) Đường liên thôn (Đa Năng) | Hưng Thủy) - Cuối làng | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Chấn) - Ngọc | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Thành) - Long | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Khu dân cư 13b Kéo | Các lô bám trục đường | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư An Kỳ | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư Chợ Tú | Lô bám mặt đường | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư Tân An | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư Tân Hòa | 12.800.000 | |||
| Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh) | 5.600.000 | |||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến nội thị | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến chính | 1.600.000 | ||
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | 7.200.000 | |||
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương | Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Thịnh | Các lô phía trong | 1.900.000 | ||
| dài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) | 100.000 | |||
| dài Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) | Các lô phía trong | 4.800.000 | ||
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.