Bảng giá đất Xã Sơn Dương, Tuyên Quang từ 01/01/2026

337 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Dương là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Tân Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Phúc Ứng
Cụm công nghiệp
Mục 10
355.000
Cụm công nghiệp Phúc Ứng 2
Cụm công nghiệp
Mục 13
350.000
Cụm công nghiệp Phúc Ứng 3
Cụm công nghiệp
Mục 14
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác (cũ))chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc - Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh
Mục 110
120.000
Khu dân cư 13b Kéo dàiCác lô bám trục đường
Mục 108
8.000.000
Khu dân cư 13b Kéo dàiCác lô phía trong
Mục 109
6.000.000
Khu dân cư An Kỳ
Mục 103
6.500.000
Khu dân cư Chợ Tú ThịnhLô bám mặt đường
Mục 106
7.500.000
Khu dân cư Chợ Tú ThịnhCác lô phía trong
Mục 107
3.500.000
Khu dân cư Liên thành,đồng luộc xã Phúc Ứng cũ
Mục 101
6.000.000
Khu dân cư Tân An
Mục 105
7.000.000
Khu dân cư Tân Hòa
Mục 102
16.000.000
Khu dân cư Tân Phúc(Đường tránh)
Mục 104
7.000.000
Khu tái định cư Tân PhúcTuyến nội thị
Mục 100
2.000.000
Khu tái định cư Tân PhúcTuyến chính
Mục 99
3.000.000
Khu đô thị mới tổ dân phốCơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn - Dương
Mục 98
9.000.000
Ngõ Quốc lộ 2CNgã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan
Mục 52
2.500.0001.500.0001.000.000
Ngõ Quốc lộ 2CĐường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư
Mục 53
2.200.0001.320.000880.000
Ngõ Quốc lộ 2CNgã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan
Mục 51
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 2CNhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng
Mục 12
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 2CCổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương
Mục 2
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 2CĐỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)
Mục 1
800.000480.000320.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy
Mục 14
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 2CNhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng
Mục 10
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 2CNgã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong
Mục 5
2.000.0001.200.000800.000
Quốc lộ 2CĐường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - Đến Cổng đối diện nhà Dương - - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Hằng)
Mục 20
400.000240.000160.000
Quốc lộ 2CNgã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng
Mục 7
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 2CCổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV
Mục 3
5.500.0003.300.0002.200.000
Quốc lộ 2CNgã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm.
Mục 25
660.000400.000260.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm)
Mục 19
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung
Mục 9
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 2CNgã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm.
Mục 24
660.000400.000260.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết)
Mục 16
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục)
Mục 17
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 2CĐường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc)
Mục 22
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 6
1.000.000600.000400.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc
Mục 23
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 2CĐỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37
Mục 4
3.500.0002.100.0001.400.000
Quốc lộ 2CNgã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
Mục 8
2.400.0001.440.000960.000
Quốc lộ 2CNhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền
Mục 15
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 2CNgã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ)
Mục 18
600.000360.000240.000
Quốc lộ 2CNgã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
Mục 21
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 2CNhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng)
Mục 13
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 2CTổ Tân Bắc
Mục 11
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m)
Mục 44
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn - Dương (cũ) (200m)
Mục 37
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương - (200m)
Mục 36
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục
Mục 38
2.500.0001.500.0001.000.000
Quốc lộ 37Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185)
Mục 41
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp - chiếu bóng (tổ Quyết Thắng)
Mục 42
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Khu tập thể Lương - thực và Thương nghiệp (150m)
Mục 40
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Trường THCS Hồng - Thái (tổ Đăng Châu - 200m)
Mục 35
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 37Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ
Mục 47
660.000360.000240.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m)
Mục 45
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng
Mục 34
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 37Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện
Mục 29
2.500.0001.500.0001.000.000
Quốc lộ 37Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca)
Mục 27
800.000480.000320.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt)
Mục 30
1.000.000600.000400.000
Quốc lộ 37Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn
Mục 46
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh
Mục 33
2.500.0001.500.0001.000.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 31
600.000360.000240.000
Quốc lộ 37Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng)
Mục 43
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 37Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng
Mục 28
5.200.0003.120.0002.080.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông
Mục 32
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 37Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng
Mục 39
2.400.0001.440.000960.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km
Mục 26
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường 13B kéo dàiNgã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến
Mục 63
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường 13B kéo dàiNgã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37
Mục 61
800.000480.000320.000
Đường 13B kéo dàiNgã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm
Mục 62
5.200.0003.120.0002.080.000
Đường huyện 07Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc)
Mục 60
220.000180.000150.000
Đường huyện 07Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 57
400.000240.000160.000
Đường huyện 07Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng)
Mục 58
250.000200.000180.000
Đường huyện 07Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc)
Mục 59
220.000180.000150.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 56
400.000240.000160.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 54
800.000480.000320.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 55
600.000360.000240.000
Đường liên thônQuốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh
Mục 81
500.000400.000350.000
Đường liên thôn (Cầu Bì)Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì
Mục 68
300.000240.000210.000
Đường liên thôn (Cầu Quất)Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào)
Mục 70
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì)Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì)
Mục 69
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng)Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186
Mục 71
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Hưng Thịnh)Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy
Mục 72
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa
Mục 75
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng)
Mục 74
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến)Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến
Mục 76
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng
Mục 79
220.000180.000150.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn)
Mục 78
220.000180.000150.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy)
Mục 73
250.000200.000180.000
Đường liên thôn (Đa Năng)Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ
Mục 80
220.000180.000150.000
Đường liên thôn (Đông Thịch)Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh
Mục 77
220.000180.000150.000
Đường liên xãSuối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)
Mục 66
350.000280.000250.000
Đường tránh thị trấnCầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới
Mục 64
1.500.000900.000600.000
Đường tránh thị trấnVòng xuyến - Đi Tân Trào
Mục 65
1.000.000600.000400.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long
Mục 87
220.000180.000150.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm
Mục 86
220.000180.000150.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang
Mục 96
220.000180.000150.000
Đường trục thônNgã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh)
Mục 94
220.000180.000150.000
Đường trục thônNgã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi
Mục 95
220.000180.000150.000
Đường trục thônNgã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 83
220.000180.000150.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn
Mục 90
220.000180.000150.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ)
Mục 89
220.000180.000150.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm
Mục 92
220.000180.000150.000
Đường trục thônNgã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc
Mục 97
220.000180.000150.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến
Mục 93
300.000240.000210.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ)
Mục 88
220.000180.000150.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc
Mục 85
220.000180.000150.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m)
Mục 91
220.000180.000150.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất
Mục 82
300.000240.000210.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông
Mục 84
220.000180.000150.000
Đường trục thôn (Cầu Bì)Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính
Mục 67
300.000240.000210.000
Đường tỉnh 185Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo
Mục 49
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 185Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 48
600.000360.000240.000
Đường tỉnh 186Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ
Mục 50
250.000200.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
19.00017.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác (cũ))chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc - Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh
Mục 110
72.000
Khu dân cư 13b Kéo dàiCác lô phía trong
Mục 109
3.600.000
Khu dân cư 13b Kéo dàiCác lô bám trục đường
Mục 108
4.800.000
Khu dân cư An Kỳ
Mục 103
3.900.000
Khu dân cư Chợ Tú ThịnhLô bám mặt đường
Mục 106
4.600.000
Khu dân cư Chợ Tú ThịnhCác lô phía trong
Mục 107
1.500.000
Khu dân cư Liên thành,đồng luộc xã Phúc Ứng cũ
Mục 101
3.600.000
Khu dân cư Tân An
Mục 105
4.200.000
Khu dân cư Tân Hòa
Mục 102
9.600.000
Khu dân cư Tân Phúc(Đường tránh)
Mục 104
4.200.000
Khu tái định cư Tân PhúcTuyến nội thị
Mục 100
600.000
Khu tái định cư Tân PhúcTuyến chính
Mục 99
1.200.000
Khu đô thị mới tổ dân phốCơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn - Dương
Mục 98
5.400.000
Ngõ Quốc lộ 2CNgã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan
Mục 52
1.460.000880.000580.000
Ngõ Quốc lộ 2CĐường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư
Mục 53
1.460.000880.000580.000
Ngõ Quốc lộ 2CNgã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan
Mục 51
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 2CNgã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm.
Mục 24
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2CCổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương
Mục 2
1.370.000820.000550.000
Quốc lộ 2CNgã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ)
Mục 18
210.000130.00080.000
Quốc lộ 2CNhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng
Mục 10
860.000520.000340.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc
Mục 23
800.000480.000320.000
Quốc lộ 2CNgã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
Mục 21
800.000480.000320.000
Quốc lộ 2CNgã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong
Mục 5
1.210.000730.000480.000
Quốc lộ 2CĐường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc)
Mục 22
800.000480.000320.000
Quốc lộ 2CĐỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37
Mục 4
2.010.0001.210.000800.000
Quốc lộ 2CNhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng
Mục 12
862.000520.000340.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung
Mục 9
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục)
Mục 17
801.000480.000320.000
Quốc lộ 2CNgã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
Mục 8
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 2CĐỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)
Mục 1
490.000290.000200.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy
Mục 14
864.000520.000350.000
Quốc lộ 2CNgã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng
Mục 7
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 2CNhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng)
Mục 13
863.000520.000350.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 6
570.000340.000230.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết)
Mục 16
800.000480.000320.000
Quốc lộ 2CNgã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm.
Mục 25
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm)
Mục 19
801.000480.000320.000
Quốc lộ 2CTổ Tân Bắc
Mục 11
861.000520.000340.000
Quốc lộ 2CĐường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - Đến Cổng đối diện nhà Dương - - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Hằng)
Mục 20
360.000220.000140.000
Quốc lộ 2CCổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV
Mục 3
3.220.0001.930.0001.290.000
Quốc lộ 2CNhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền
Mục 15
865.000520.000350.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m)
Mục 44
860.000520.000340.000
Quốc lộ 37Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn
Mục 46
860.000520.000340.000
Quốc lộ 37Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh
Mục 33
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng
Mục 39
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện
Mục 29
1.650.000990.000660.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn - Dương (cũ) (200m)
Mục 37
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng
Mục 28
3.440.0002.060.0001.380.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 31
330.000200.000130.000
Quốc lộ 37Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng)
Mục 43
860.000520.000340.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông
Mục 32
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185)
Mục 41
860.000520.000340.000
Quốc lộ 37Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp - chiếu bóng (tổ Quyết Thắng)
Mục 42
860.000520.000340.000
Quốc lộ 37Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca)
Mục 27
530.000320.000210.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt)
Mục 30
810.000490.000320.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương - (200m)
Mục 36
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Khu tập thể Lương - thực và Thương nghiệp (150m)
Mục 40
860.000520.000340.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Trường THCS Hồng - Thái (tổ Đăng Châu - 200m)
Mục 35
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục
Mục 38
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng
Mục 34
1.460.000880.000580.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km
Mục 26
1.320.000790.000530.000
Quốc lộ 37Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ
Mục 47
400.000240.000160.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m)
Mục 45
860.000520.000340.000
Đường 13B kéo dàiNgã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm
Mục 62
3.220.0001.930.0001.290.000
Đường 13B kéo dàiNgã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến
Mục 63
2.010.0001.210.000800.000
Đường 13B kéo dàiNgã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37
Mục 61
480.000380.000290.000
Đường huyện 07Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng)
Mục 58
150.000120.000110.000
Đường huyện 07Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc)
Mục 60
150.000120.000110.000
Đường huyện 07Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc)
Mục 59
150.000120.000110.000
Đường huyện 07Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 57
150.000100.00080.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 55
130.00090.00075.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 54
130.00090.00075.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 56
150.000100.00080.000
Đường liên thônQuốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh
Mục 81
300.000240.000180.000
Đường liên thôn (Cầu Bì)Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì
Mục 68
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Cầu Quất)Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào)
Mục 70
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì)Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì)
Mục 69
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng)Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186
Mục 71
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Hưng Thịnh)Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy
Mục 72
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng)
Mục 74
180.000140.000130.000
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa
Mục 75
180.000140.000130.000
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến)Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến
Mục 76
180.000140.000130.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy)
Mục 73
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng
Mục 79
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn)
Mục 78
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Đa Năng)Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ
Mục 80
150.000120.000110.000
Đường liên thôn (Đông Thịch)Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh
Mục 77
150.000120.000110.000
Đường liên xãSuối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)
Mục 66
210.000170.000130.000
Đường tránh thị trấnCầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới
Mục 64
900.000720.000540.000
Đường tránh thị trấnVòng xuyến - Đi Tân Trào
Mục 65
600.000480.000360.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m)
Mục 91
150.000120.000110.000
Đường trục thônNgã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi
Mục 95
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn
Mục 90
150.000120.000110.000
Đường trục thônNgã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc
Mục 97
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất
Mục 82
150.000120.000110.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang
Mục 96
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long
Mục 87
150.000120.000110.000
Đường trục thônNgã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 83
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc
Mục 85
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm
Mục 86
150.000120.000110.000
Đường trục thônNgã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh)
Mục 94
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ)
Mục 88
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ)
Mục 89
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông
Mục 84
150.000120.000110.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm
Mục 92
150.000120.000110.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến
Mục 93
220.000180.000150.000
Đường trục thôn (Cầu Bì)Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính
Mục 67
150.000120.000110.000
Đường tỉnh 185Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo
Mục 49
530.000320.000210.000
Đường tỉnh 185Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 48
401.000240.000160.000
Đường tỉnh 186Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ
Mục 50
150.000120.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác (cũ))chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc - Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh
Mục 110
100.000
Khu dân cư 13b Kéo dàiCác lô phía trong
Mục 109
4.800.000
Khu dân cư 13b Kéo dàiCác lô bám trục đường
Mục 108
6.400.000
Khu dân cư An Kỳ
Mục 103
5.200.000
Khu dân cư Chợ Tú ThịnhLô bám mặt đường
Mục 106
6.000.000
Khu dân cư Chợ Tú ThịnhCác lô phía trong
Mục 107
1.900.000
Khu dân cư Liên thành,đồng luộc xã Phúc Ứng cũ
Mục 101
4.800.000
Khu dân cư Tân An
Mục 105
5.600.000
Khu dân cư Tân Hòa
Mục 102
12.800.000
Khu dân cư Tân Phúc(Đường tránh)
Mục 104
5.600.000
Khu tái định cư Tân PhúcTuyến nội thị
Mục 100
800.000
Khu tái định cư Tân PhúcTuyến chính
Mục 99
1.600.000
Khu đô thị mới tổ dân phốCơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn - Dương
Mục 98
7.200.000
Ngõ Quốc lộ 2CNgã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan
Mục 52
1.940.0001.160.000780.000
Ngõ Quốc lộ 2CNgã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan
Mục 51
1.940.0001.160.000780.000
Ngõ Quốc lộ 2CĐường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư
Mục 53
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 6
760.000400.000300.000
Quốc lộ 2CĐường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - Đến Cổng đối diện nhà Dương - - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Hằng)
Mục 20
480.000290.000190.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung
Mục 9
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc
Mục 23
1.060.000640.000420.000
Quốc lộ 2CNhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng
Mục 12
1.152.000690.000460.000
Quốc lộ 2CĐường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc)
Mục 22
1.060.000640.000420.000
Quốc lộ 2CNgã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong
Mục 5
1.610.000970.000640.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm)
Mục 19
1.060.000640.000420.000
Quốc lộ 2CCổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương
Mục 2
1.830.0001.100.000730.000
Quốc lộ 2CNgã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng
Mục 7
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 2CNgã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm.
Mục 25
480.000290.000190.000
Quốc lộ 2CNgã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy
Mục 14
1.154.000690.000460.000
Quốc lộ 2CĐỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)
Mục 1
650.000390.000260.000
Quốc lộ 2CNgã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm.
Mục 24
480.000290.000190.000
Quốc lộ 2CTổ Tân Bắc
Mục 11
1.151.000690.000460.000
Quốc lộ 2CNgã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
Mục 21
1.060.000640.000420.000
Quốc lộ 2CNhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng
Mục 10
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 2CNgã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
Mục 8
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết)
Mục 16
1.060.000640.000420.000
Quốc lộ 2CCổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV
Mục 3
4.290.0002.570.0001.720.000
Quốc lộ 2CNhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền
Mục 15
1.155.000690.000460.000
Quốc lộ 2CĐỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37
Mục 4
2.680.0001.610.0001.070.000
Quốc lộ 2CNgã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ)
Mục 18
280.000170.000110.000
Quốc lộ 2CQuốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục)
Mục 17
1.060.000640.000420.000
Quốc lộ 2CNhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng)
Mục 13
1.153.000690.000460.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn - Dương (cũ) (200m)
Mục 37
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 31
440.000260.000180.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông
Mục 32
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 37Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện
Mục 29
2.200.0001.320.000880.000
Quốc lộ 37Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng
Mục 28
4.580.0002.750.0001.830.000
Quốc lộ 37Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn
Mục 46
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 37Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp - chiếu bóng (tổ Quyết Thắng)
Mục 42
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 37Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185)
Mục 41
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 37Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng)
Mục 43
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục
Mục 38
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng
Mục 34
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 37Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km
Mục 26
1.760.0001.060.000700.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m)
Mục 44
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương - (200m)
Mục 36
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 37Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ
Mục 47
530.000320.000210.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt)
Mục 30
1.080.000650.000430.000
Quốc lộ 37Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca)
Mục 27
710.000430.000280.000
Quốc lộ 37Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng
Mục 39
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Khu tập thể Lương - thực và Thương nghiệp (150m)
Mục 40
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 37Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m)
Mục 45
1.150.000690.000460.000
Quốc lộ 37Đường rẽ vào Trường THCS Hồng - Thái (tổ Đăng Châu - 200m)
Mục 35
1.940.0001.160.000780.000
Quốc lộ 37Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh
Mục 33
1.940.0001.160.000780.000
Đường 13B kéo dàiNgã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm
Mục 62
4.290.0002.570.0001.720.000
Đường 13B kéo dàiNgã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37
Mục 61
640.000510.000380.000
Đường 13B kéo dàiNgã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến
Mục 63
2.680.0001.610.0001.070.000
Đường huyện 07Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 57
230.000140.000105.000
Đường huyện 07Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng)
Mục 58
200.000180.000160.000
Đường huyện 07Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc)
Mục 59
176.000160.000140.000
Đường huyện 07Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc)
Mục 60
176.000160.000140.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 56
230.000140.000105.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 55
170.000140.000110.000
Đường huyện 17Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
Mục 54
170.000140.000110.000
Đường liên thônQuốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh
Mục 81
400.000320.000240.000
Đường liên thôn (Cầu Bì)Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì
Mục 68
240.000190.000170.000
Đường liên thôn (Cầu Quất)Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào)
Mục 70
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì)Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì)
Mục 69
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng)Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186
Mục 71
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Hưng Thịnh)Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy
Mục 72
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa
Mục 75
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng)
Mục 74
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến)Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến
Mục 76
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng
Mục 79
180.000160.000140.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn)
Mục 78
180.000160.000140.000
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy)
Mục 73
200.000180.000160.000
Đường liên thôn (Đa Năng)Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ
Mục 80
200.000160.000140.000
Đường liên thôn (Đông Thịch)Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh
Mục 77
180.000160.000140.000
Đường liên xãSuối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)
Mục 66
280.000220.000170.000
Đường tránh thị trấnVòng xuyến - Đi Tân Trào
Mục 65
800.000640.000480.000
Đường tránh thị trấnCầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới
Mục 64
1.200.000960.000720.000
Đường trục thônNgã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh)
Mục 94
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ)
Mục 89
176.000160.000140.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến
Mục 93
240.000190.000170.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm
Mục 86
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m)
Mục 91
176.000160.000140.000
Đường trục thônNgã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc
Mục 97
176.000160.000140.000
Đường trục thônNgã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi
Mục 95
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất
Mục 82
240.000190.000170.000
Đường trục thônNgã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương
Mục 83
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long
Mục 87
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn
Mục 90
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ)
Mục 88
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc
Mục 85
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm
Mục 92
176.000160.000140.000
Đường trục thônĐường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông
Mục 84
176.000160.000140.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang
Mục 96
176.000160.000140.000
Đường trục thôn (Cầu Bì)Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính
Mục 67
240.000190.000170.000
Đường tỉnh 185Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo
Mục 49
710.000430.000280.000
Đường tỉnh 185Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh)
Mục 48
531.000320.000210.000
Đường tỉnh 186Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ
Mục 50
200.000180.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
55.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
50.00045.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.