Bảng giá đất Xã Sơn Dương, Tuyên Quang từ 01/01/2026
337 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Dương là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Tân Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Phúc Ứng | Cụm công nghiệp Mục 10 | 355.000 |
| Cụm công nghiệp Phúc Ứng 2 | Cụm công nghiệp Mục 13 | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Phúc Ứng 3 | Cụm công nghiệp Mục 14 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (cũ)) | chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc - Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh Mục 110 | 120.000 | ||
| Khu dân cư 13b Kéo dài | Các lô bám trục đường Mục 108 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư 13b Kéo dài | Các lô phía trong Mục 109 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư An Kỳ | Mục 103 | 6.500.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Tú Thịnh | Lô bám mặt đường Mục 106 | 7.500.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Tú Thịnh | Các lô phía trong Mục 107 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư Liên thành, | đồng luộc xã Phúc Ứng cũ Mục 101 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Tân An | Mục 105 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hòa | Mục 102 | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư Tân Phúc | (Đường tránh) Mục 104 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến nội thị Mục 100 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến chính Mục 99 | 3.000.000 | ||
| Khu đô thị mới tổ dân phố | Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn - Dương Mục 98 | 9.000.000 | ||
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan Mục 52 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư Mục 53 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan Mục 51 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng Mục 12 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương Mục 2 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy Mục 14 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng Mục 10 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong Mục 5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - Đến Cổng đối diện nhà Dương - - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Hằng) Mục 20 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng Mục 7 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 2C | Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV Mục 3 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. Mục 25 | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) Mục 19 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung Mục 9 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. Mục 24 | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) Mục 16 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) Mục 17 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc) Mục 22 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) Mục 6 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc Mục 23 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 Mục 4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ Mục 8 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền Mục 15 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) Mục 18 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ Mục 21 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) Mục 13 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 2C | Tổ Tân Bắc Mục 11 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m) Mục 44 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn - Dương (cũ) (200m) Mục 37 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương - (200m) Mục 36 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục Mục 38 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) Mục 41 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp - chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) Mục 42 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Lương - thực và Thương nghiệp (150m) Mục 40 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Trường THCS Hồng - Thái (tổ Đăng Châu - 200m) Mục 35 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Mục 47 | 660.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m) Mục 45 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng Mục 34 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện Mục 29 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) Mục 27 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) Mục 30 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 37 | Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn Mục 46 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh Mục 33 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 31 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) Mục 43 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng Mục 28 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông Mục 32 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng Mục 39 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km Mục 26 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến Mục 63 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 Mục 61 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm Mục 62 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) Mục 60 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 57 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) Mục 58 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường huyện 07 | Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) Mục 59 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 56 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 54 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 55 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh Mục 81 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Bì) | Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì Mục 68 | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất) | Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) Mục 70 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) | Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) Mục 69 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng) | Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186 Mục 71 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Thịnh) | Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy Mục 72 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa Mục 75 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) Mục 74 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến Mục 76 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng Mục 79 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) Mục 78 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) Mục 73 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Đa Năng) | Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ Mục 80 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) | Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh Mục 77 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) Mục 66 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tránh thị trấn | Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới Mục 64 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tránh thị trấn | Vòng xuyến - Đi Tân Trào Mục 65 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long Mục 87 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm Mục 86 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang Mục 96 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) Mục 94 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi Mục 95 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 83 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn Mục 90 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) Mục 89 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm Mục 92 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc Mục 97 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến Mục 93 | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) Mục 88 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc Mục 85 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) Mục 91 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất Mục 82 | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông Mục 84 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) | Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính Mục 67 | 300.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo Mục 49 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh) Mục 48 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 186 | Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ Mục 50 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (cũ)) | chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc - Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh Mục 110 | 72.000 | ||
| Khu dân cư 13b Kéo dài | Các lô phía trong Mục 109 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư 13b Kéo dài | Các lô bám trục đường Mục 108 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư An Kỳ | Mục 103 | 3.900.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Tú Thịnh | Lô bám mặt đường Mục 106 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Tú Thịnh | Các lô phía trong Mục 107 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư Liên thành, | đồng luộc xã Phúc Ứng cũ Mục 101 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư Tân An | Mục 105 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hòa | Mục 102 | 9.600.000 | ||
| Khu dân cư Tân Phúc | (Đường tránh) Mục 104 | 4.200.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến nội thị Mục 100 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến chính Mục 99 | 1.200.000 | ||
| Khu đô thị mới tổ dân phố | Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn - Dương Mục 98 | 5.400.000 | ||
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan Mục 52 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư Mục 53 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan Mục 51 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. Mục 24 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C | Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương Mục 2 | 1.370.000 | 820.000 | 550.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) Mục 18 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng Mục 10 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc Mục 23 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ Mục 21 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong Mục 5 | 1.210.000 | 730.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc) Mục 22 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 Mục 4 | 2.010.000 | 1.210.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng Mục 12 | 862.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung Mục 9 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) Mục 17 | 801.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ Mục 8 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) Mục 1 | 490.000 | 290.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy Mục 14 | 864.000 | 520.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng Mục 7 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) Mục 13 | 863.000 | 520.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) Mục 6 | 570.000 | 340.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) Mục 16 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. Mục 25 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) Mục 19 | 801.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 2C | Tổ Tân Bắc Mục 11 | 861.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - Đến Cổng đối diện nhà Dương - - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Hằng) Mục 20 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 2C | Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV Mục 3 | 3.220.000 | 1.930.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền Mục 15 | 865.000 | 520.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m) Mục 44 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn Mục 46 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh Mục 33 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng Mục 39 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện Mục 29 | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn - Dương (cũ) (200m) Mục 37 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng Mục 28 | 3.440.000 | 2.060.000 | 1.380.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 31 | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) Mục 43 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông Mục 32 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) Mục 41 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp - chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) Mục 42 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) Mục 27 | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) Mục 30 | 810.000 | 490.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương - (200m) Mục 36 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Lương - thực và Thương nghiệp (150m) Mục 40 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Trường THCS Hồng - Thái (tổ Đăng Châu - 200m) Mục 35 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục Mục 38 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng Mục 34 | 1.460.000 | 880.000 | 580.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km Mục 26 | 1.320.000 | 790.000 | 530.000 |
| Quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Mục 47 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m) Mục 45 | 860.000 | 520.000 | 340.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm Mục 62 | 3.220.000 | 1.930.000 | 1.290.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến Mục 63 | 2.010.000 | 1.210.000 | 800.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 Mục 61 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) Mục 58 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) Mục 60 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường huyện 07 | Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) Mục 59 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 57 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 55 | 130.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 54 | 130.000 | 90.000 | 75.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 56 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh Mục 81 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Bì) | Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì Mục 68 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất) | Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) Mục 70 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) | Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) Mục 69 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng) | Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186 Mục 71 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Thịnh) | Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy Mục 72 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) Mục 74 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa Mục 75 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến Mục 76 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) Mục 73 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng Mục 79 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) Mục 78 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Đa Năng) | Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ Mục 80 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) | Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh Mục 77 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) Mục 66 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường tránh thị trấn | Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới Mục 64 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Đường tránh thị trấn | Vòng xuyến - Đi Tân Trào Mục 65 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) Mục 91 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi Mục 95 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn Mục 90 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc Mục 97 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất Mục 82 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang Mục 96 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long Mục 87 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 83 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc Mục 85 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm Mục 86 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) Mục 94 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) Mục 88 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) Mục 89 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông Mục 84 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm Mục 92 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến Mục 93 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) | Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính Mục 67 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo Mục 49 | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh) Mục 48 | 401.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 186 | Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ Mục 50 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (cũ)) | chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc - Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh Mục 110 | 100.000 | ||
| Khu dân cư 13b Kéo dài | Các lô phía trong Mục 109 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư 13b Kéo dài | Các lô bám trục đường Mục 108 | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư An Kỳ | Mục 103 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Tú Thịnh | Lô bám mặt đường Mục 106 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Tú Thịnh | Các lô phía trong Mục 107 | 1.900.000 | ||
| Khu dân cư Liên thành, | đồng luộc xã Phúc Ứng cũ Mục 101 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân An | Mục 105 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư Tân Hòa | Mục 102 | 12.800.000 | ||
| Khu dân cư Tân Phúc | (Đường tránh) Mục 104 | 5.600.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến nội thị Mục 100 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Tân Phúc | Tuyến chính Mục 99 | 1.600.000 | ||
| Khu đô thị mới tổ dân phố | Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn - Dương Mục 98 | 7.200.000 | ||
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) - Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan Mục 52 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) - Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan Mục 51 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Ngõ Quốc lộ 2C | Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu - Hết khu dân cư Mục 53 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) Mục 6 | 760.000 | 400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - Đến Cổng đối diện nhà Dương - - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Hằng) Mục 20 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) - Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung Mục 9 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) - Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc Mục 23 | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng Mục 12 | 1.152.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày - Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc) Mục 22 | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 - Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong Mục 5 | 1.610.000 | 970.000 | 640.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) - Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) Mục 19 | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Cổng thôn Xây Dựng - Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương Mục 2 | 1.830.000 | 1.100.000 | 730.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân - Nhà văn thôn Xây Dựng Mục 7 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. Mục 25 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết - Nhà ông Lê Xuân Quy Mục 14 | 1.154.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) Mục 1 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ - Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. Mục 24 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 2C | Tổ Tân Bắc Mục 11 | 1.151.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ Mục 21 | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà văn hóa thôn Bắc Trung - Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng Mục 10 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng - Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ Mục 8 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) - Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) Mục 16 | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) - Đỉnh dốc Trạm 35 KV Mục 3 | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.720.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà ông Lâm Hồng - Hết đất nhà ông Tân Truyền Mục 15 | 1.155.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 2C | Đỉnh dốc Trạm 35 KV - Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 Mục 4 | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.070.000 |
| Quốc lộ 2C | Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) - Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) Mục 18 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 2C | Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) - Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) Mục 17 | 1.060.000 | 640.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 2C | Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra - Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) Mục 13 | 1.153.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn - Dương (cũ) (200m) Mục 37 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 31 | 440.000 | 260.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương - Hết đường bê tông Mục 32 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đỉnh dốc (Đền Thượng) - Ngã ba đường đi Lương Thiện Mục 29 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Quốc lộ 37 | Cầu Sắt - Đỉnh dốc Đền Thượng Mục 28 | 4.580.000 | 2.750.000 | 1.830.000 |
| Quốc lộ 37 | Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Tinh Toàn Mục 46 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp - chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) Mục 42 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) - Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) Mục 41 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng - Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) Mục 43 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào UBND xã - Cổng Phòng Giáo dục Mục 38 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Chợ sáng - Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng Mục 34 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) - Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km Mục 26 | 1.760.000 | 1.060.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà Ông Sang (120m) Mục 44 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương - (200m) Mục 36 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, - Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Mục 47 | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên - Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) Mục 30 | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) Mục 27 | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) - Đầu nhà tổ Quyết Thắng Mục 39 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Khu tập thể Lương - thực và Thương nghiệp (150m) Mục 40 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba đường bê tông Chợ sáng - Nhà bà Hồi (80m) Mục 45 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ vào Trường THCS Hồng - Thái (tổ Đăng Châu - 200m) Mục 35 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 37 | Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh - Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh Mục 33 | 1.940.000 | 1.160.000 | 780.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hạt giao thông - Ngã ba Kỳ Lâm Mục 62 | 4.290.000 | 2.570.000 | 1.720.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến - Nút giao Quốc lộ 37 Mục 61 | 640.000 | 510.000 | 380.000 |
| Đường 13B kéo dài | Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) - Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến Mục 63 | 2.680.000 | 1.610.000 | 1.070.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 57 | 230.000 | 140.000 | 105.000 |
| Đường huyện 07 | Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) - Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) Mục 58 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường huyện 07 | Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) - Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) Mục 59 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường huyện 07 | Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) - Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) Mục 60 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 56 | 230.000 | 140.000 | 105.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 55 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường huyện 17 | Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) - Ngã ba Trạm Y tế (cũ) Mục 54 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 37 - Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh Mục 81 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Bì) | Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) - Nhà văn hóa thôn Cầu Bì Mục 68 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất) | Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) - Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) Mục 70 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) | Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) - Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) Mục 69 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng) | Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) - Đường ĐT 186 Mục 71 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Hưng Thịnh) | Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) - Ngã ba đi Sơn Thủy Mục 72 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 - Cầu Dộc Dừa Mục 75 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Ngãi Thắng) | Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) - Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) Mục 74 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) | Đường Quốc lộ 2C - Ngã ba Tân Tiến Mục 76 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) - Cuối làng Mục 79 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba Tân Tiến - Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) Mục 78 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) | Ngã ba đi Sơn Thủy - Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) Mục 73 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Đa Năng) | Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) - Đường đi xã Tiến Bộ Mục 80 | 200.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn (Đông Thịch) | Đường Đường tỉnh 186 - Ngã ba thôn Đông Thịnh Mục 77 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Suối thôn Làng Sảo - Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) Mục 66 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường tránh thị trấn | Vòng xuyến - Đi Tân Trào Mục 65 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường tránh thị trấn | Cầu Sơn Dương 2 - Ngã ba mới Mục 64 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Đồng Luộc - Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) Mục 94 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) Mục 89 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C - Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến Mục 93 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) - Nhà Văn Hoá Thôn Trầm Mục 86 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) - Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) Mục 91 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) - Đập tràn thôn Vĩnh Phúc Mục 97 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) - Ngã ba thôn Phúc Lợi Mục 95 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hóa Thôn Địa Chất Mục 82 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh - Hết địa phận xã Sơn Dương Mục 83 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) - Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long Mục 87 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 - Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn Mục 90 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 cũ - Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) Mục 88 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) - Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc Mục 85 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) - Bờ suối Từ Trầm Mục 92 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) - Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông Mục 84 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) - Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang Mục 96 | 176.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường trục thôn (Cầu Bì) | Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) - Di tích Bộ Tài Chính Mục 67 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) - Suối thôn Làng Sảo Mục 49 | 710.000 | 430.000 | 280.000 |
| Đường tỉnh 185 | Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) - Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh) Mục 48 | 531.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 186 | Giáp ranh xã Bình Ca - Giáp ranh xã Đông Thọ Mục 50 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 55.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 50.000 | 45.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.