Bảng giá đất Xã Sà Phìn, Tuyên Quang từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sà Phìn1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4C, đoạn Đầu đường to đến Hết đường to), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00023.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 4CĐầu đường to - Hết đường to1.500.000900.000600.000
Quốc lộ 4CHết đường to chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Ngã tư Há Hơ600.000360.000240.000
Quốc lộ 4CNgã tư Há Hơ - Giáp ranh xã Đồng Văn550.000330.000220.000
Đường Huyện 03Giáp nhà văn hóa thôn Sà Phìn A - Giáp ngã ba Đảng uỷ - Đường vào nhà Vương550.000330.000220.000
Đường Huyện 03Ngã tư Há Hơ - Hết nhà văn hóa thôn Sà Phìn A250.000150.000125.000
Đường liên thônGiáp trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ) - Giáp ranh xã Lũng Phìn300.000180.000120.000
Đường liên thôn Ly Chứ Phìn - Thèn Ván - Cáo Chứ Phìn kết nối với xã Phố BảngNgã ba thôn Ly Chứ Phìn B - Hết địa phận thôn Cáo chứ Phìn200.000160.000125.000
Đường liên thôn Sáng Ngài đến xã Lũng PhìnNgã ba Sáng Ngài - Hết trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ)450.000270.000180.000
Đường liên thôn Sính Thầu - Ngã ba trường mầm non Sảng Quả Lủng - Cá Ha - Há ĐềTủng cũ - Ngã ba thôn Há Đề (phía sau chợ Sínhh Lủng)200.000160.000125.000
Đường liên thôn ngã ba Phố bảng - đi thôn Séo Lủng A, B - đi thôn Lùng ThàngNgã ba Phố Bảng - Cổng thôn Lùng Thàng (cổng trường mầm non Sảng Tủng)200.000160.000125.000
Đường liên xã Đồng Văn - xã Sủng MángGiáp ranh xã Đồng Văn - Giáp ranh xã Sủng Máng550.000330.000220.000
Giáp ranh xã Phố Bảng - Đầu đường to850.000510.000340.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất120.000
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ Xa)Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao - Ngã tư Há Hơ200.000160.000125.000
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ Xa)Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) - Thôn Lao Xa (gốc cây to)200.000160.000125.000
Đường liên thôn Lầu Chá Tủng đi Lỳ Chá TủngThôn Lầu Chá Tủng (Điểm đầu kết nối với đường Sà Phìn B - Lầu Chá Tủng) - Thôn Lỳ Chá Tủng200.000160.000125.000
Đường liên thôn Sà Phìn B - thôn Lầu Chá Tủng (kết nối với đường Tả Lủng A - Sà Tủng Chứ) Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường đi Trạm đúc Bạc - thôn Sủng Là) Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường Lao Xa) - Phố BảngThôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) - Thôn Sủng Là300.000180.000125.000
Đường liên thôn Tả Lủng A - Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc Sính Lủng - Sà Tủng ChứNgã ba thôn Sà Phìn B - Thôn Lầu Chá Tủng200.000160.000125.000
Đường liên thôn Tả Lủng A - Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc Sính Lủng - Sà Tủng Chứtrường THCS Sảng Tủng) - cây to)200.000160.000125.000
Đường trục thôn Pù Trừ Lủng (Phía sau UBND xã)QL4C (Lý trình Km120+700) Thôn Đoàn Kết - Thôn Pù Trừ Lủng350.000210.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
18.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 4CHết đường to chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Ngã tư Há Hơ360.000220.000140.000
Quốc lộ 4CĐầu đường to - Hết đường to900.000540.000360.000
Quốc lộ 4CNgã tư Há Hơ - Giáp ranh xã Đồng Văn330.000200.000130.000
Đường Huyện 03Ngã tư Há Hơ - Hết nhà văn hóa thôn Sà Phìn A180.000110.00090.000
Đường Huyện 03Giáp nhà văn hóa thôn Sà Phìn A - Giáp ngã ba Đảng uỷ - Đường vào nhà Vương330.000200.000130.000
Đường liên thônGiáp trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ) - Giáp ranh xã Lũng Phìn180.000110.00090.000
Đường liên thôn Ly Chứ Phìn - Thèn Ván - Cáo Chứ Phìn kết nối với xã Phố BảngNgã ba thôn Ly Chứ Phìn B - Hết địa phận thôn Cáo chứ Phìn120.000100.00085.000
Đường liên thôn Sáng Ngài đến xã Lũng PhìnNgã ba Sáng Ngài - Hết trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ)270.000160.000110.000
Đường liên thôn Sính Thầu - Ngã ba trường mầm non Sảng Quả Lủng - Cá Ha - Há ĐềTủng cũ - Ngã ba thôn Há Đề (phía sau chợ Sínhh Lủng)120.000100.00085.000
Đường liên thôn ngã ba Phố bảng - đi thôn Séo Lủng A, B - đi thôn Lùng ThàngNgã ba Phố Bảng - Cổng thôn Lùng Thàng (cổng trường mầm non Sảng Tủng)120.000100.00085.000
Đường liên xã Đồng Văn - xã Sủng MángGiáp ranh xã Đồng Văn - Giáp ranh xã Sủng Máng330.000200.000130.000
Giáp ranh xã Phố Bảng - Đầu đường to510.000310.000200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất80.000
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ Xa)Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) - Thôn Lao Xa (gốc cây to)120.000100.00085.000
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ Xa)Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao - Ngã tư Há Hơ120.000100.00085.000
Đường liên thôn Lầu Chá Tủng đi Lỳ Chá TủngThôn Lầu Chá Tủng (Điểm đầu kết nối với đường Sà Phìn B - Lầu Chá Tủng) - Thôn Lỳ Chá Tủng120.000100.00085.000
Đường liên thôn Sà Phìn B - thôn Lầu Chá Tủng (kết nối với đường Tả Lủng A - Sà Tủng Chứ) Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường đi Trạm đúc Bạc - thôn Sủng Là) Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường Lao Xa) - Phố BảngThôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) - Thôn Sủng Là180.000110.00090.000
Đường liên thôn Tả Lủng A - Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc Sính Lủng - Sà Tủng ChứNgã ba thôn Sà Phìn B - Thôn Lầu Chá Tủng120.000100.00085.000
Đường liên thôn Tả Lủng A - Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc Sính Lủng - Sà Tủng Chứtrường THCS Sảng Tủng) - cây to)120.000100.00085.000
Đường trục thôn Pù Trừ Lủng (Phía sau UBND xã)QL4C (Lý trình Km120+700) Thôn Đoàn Kết - Thôn Pù Trừ Lủng210.000130.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 4CĐầu đường to - Hết đường to1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 4CHết đường to chân dốc lên thôn Sáng Ngài - Ngã tư Há Hơ480.000290.000190.000
Quốc lộ 4CNgã tư Há Hơ - Giáp ranh xã Đồng Văn440.000260.000180.000
Đường Huyện 03Giáp nhà văn hóa thôn Sà Phìn A - Giáp ngã ba Đảng uỷ - Đường vào nhà Vương440.000260.000180.000
Đường Huyện 03Ngã tư Há Hơ - Hết nhà văn hóa thôn Sà Phìn A200.000140.000115.000
Đường liên thônGiáp trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ) - Giáp ranh xã Lũng Phìn296.000170.000110.000
Đường liên thôn Ly Chứ Phìn - Thèn Ván - Cáo Chứ Phìn kết nối với xã Phố BảngNgã ba thôn Ly Chứ Phìn B - Hết địa phận thôn Cáo chứ Phìn160.000130.000110.000
Đường liên thôn Sáng Ngài đến xã Lũng PhìnNgã ba Sáng Ngài - Hết trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ)360.000220.000140.000
Đường liên thôn Sính Thầu - Ngã ba trường mầm non Sảng Quả Lủng - Cá Ha - Há ĐềTủng cũ - Ngã ba thôn Há Đề (phía sau chợ Sínhh Lủng)160.000130.000110.000
Đường liên thôn ngã ba Phố bảng - đi thôn Séo Lủng A, B - đi thôn Lùng ThàngNgã ba Phố Bảng - Cổng thôn Lùng Thàng (cổng trường mầm non Sảng Tủng)160.000130.000110.000
Đường liên xã Đồng Văn - xã Sủng MángGiáp ranh xã Đồng Văn - Giáp ranh xã Sủng Máng440.000260.000180.000
Giáp ranh xã Phố Bảng - Đầu đường to680.000410.000270.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất100.000
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ Xa)Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) - Thôn Lao Xa (gốc cây to)160.000130.000110.000
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ Xa)Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao - Ngã tư Há Hơ160.000130.000110.000
Đường liên thôn Lầu Chá Tủng đi Lỳ Chá TủngThôn Lầu Chá Tủng (Điểm đầu kết nối với đường Sà Phìn B - Lầu Chá Tủng) - Thôn Lỳ Chá Tủng160.000130.000110.000
Đường liên thôn Sà Phìn B - thôn Lầu Chá Tủng (kết nối với đường Tả Lủng A - Sà Tủng Chứ) Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường đi Trạm đúc Bạc - thôn Sủng Là) Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường Lao Xa) - Phố BảngThôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) - Thôn Sủng Là240.000140.000115.000
Đường liên thôn Tả Lủng A - Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc Sính Lủng - Sà Tủng ChứNgã ba thôn Sà Phìn B - Thôn Lầu Chá Tủng160.000130.000110.000
Đường liên thôn Tả Lủng A - Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc Sính Lủng - Sà Tủng Chứtrường THCS Sảng Tủng) - cây to)160.000130.000110.000
Đường trục thôn Pù Trừ Lủng (Phía sau UBND xã)QL4C (Lý trình Km120+700) Thôn Đoàn Kết - Thôn Pù Trừ Lủng280.000170.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00046.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00047.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.