Bảng giá đất Xã Quang Bình, Tuyên Quang từ 01/01/2026
100 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quang Bình là 1.490.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Trí Thanh đến Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 30.000 | 25.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc các thôn - thị trấn Yên Bình cũ Mục 31 | 160.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Tân - Nam cũ Mục 32 | 110.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Ngã 3 đường đi Tiên nguyên (cầu Suối đôi) - Đường vào điểm trường thôn Tân An Mục 1 | 220.000 | 130.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 279 | Đường vào điểm trường thôn Tân An - Km 23 + 500 quốc lộ 279 Mục 2 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ) | Km 23+500 quốc lộ 279 - Km 26 quốc lộ 279 Mục 3 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ) | Km 26 quốc lộ 279 - Giáp ranh xã Yên Thành Mục 4 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã 5 giữa đường Nguyễn Huệ, Nguyễn Chí Thanh và đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài Mục 16 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú Mục 22 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài - Điểm giao với đường quốc lộ 279 Mục 5 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Ngã 3 giao nhau với đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú và đường Phạm Văn Đồng Mục 26 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba giao nhau với đường Lộc Viễn Tài - Hết đất Bệnh viện đa khoa Mục 25 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 giao nhau với Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi đến khu dân cư E1) - Ngã 3 giao nhau với đường Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ khu dân cư E1 đến hết khu dân cư E3) Mục 24 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài - Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi Mục 6 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Hết Khu dân cư E1 - Hết khu dân cư E3 Mục 8 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Hết khu dân cư E3 - Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên Mục 9 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi - Hết Khu dân cư E1 Mục 7 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và Trần Hưng Đạo Mục 18 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Viết Xuân, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp xã Yên Thành Mục 20 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã tư giao nhau với đường Lộc Viễn Tài và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba nhà Hà Vực Mục 29 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Trí Thanh - Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Duẩn và đường Hai Bà Trưng Mục 19 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Ngô Quyền | Ngã 3 giao nhau với đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt Mục 21 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba nhà Hà Vực - Trụ sở Tổ 4 Mục 27 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Trường Chinh | Điểm giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hêt khu dân cư F2 Mục 17 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Trí Thanh - Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài Mục 14 | 1.490.000 | 890.000 | 600.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 giao nhau với quốc lộ 279 - Cách ngã tư giao nhau với đường Lê Văn Tám và Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Trãi Mục 15 | 1.080.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (đường phố ẩm thực) | Ngà ba giao nhau đường Trân Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau đường Hai Bà Trưng Mục 28 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã 3 giao nhau với đường Hai Bà Trưng Mục 23 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, F, F2 | Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, - F, F2 Mục 30 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường tỉnh 178 | Chợ Tân Nam - Giáp xã Khuôn Lung Mục 13 | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
| Đường tỉnh 178 | Ngã 3 đi Tân Nam (cách 35m) - Đường đi Tân Nam 1000 m Mục 11 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 178 | Đường đi Tân Nam (cách 1035m) - chợ Tân Nam Mục 12 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 183 | Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên - Giáp ranh xã Bằng Lang Mục 10 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 20.000 | 16.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Tân - Nam cũ Mục 32 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc các thôn - thị trấn Yên Bình cũ Mục 31 | 100.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đường vào điểm trường thôn Tân An - Km 23 + 500 quốc lộ 279 Mục 2 | 170.000 | 100.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã 3 đường đi Tiên nguyên (cầu Suối đôi) - Đường vào điểm trường thôn Tân An Mục 1 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ) | Km 23+500 quốc lộ 279 - Km 26 quốc lộ 279 Mục 3 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ) | Km 26 quốc lộ 279 - Giáp ranh xã Yên Thành Mục 4 | 170.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã 5 giữa đường Nguyễn Huệ, Nguyễn Chí Thanh và đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài Mục 16 | 690.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú Mục 22 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài - Điểm giao với đường quốc lộ 279 Mục 5 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Ngã 3 giao nhau với đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú và đường Phạm Văn Đồng Mục 26 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba giao nhau với đường Lộc Viễn Tài - Hết đất Bệnh viện đa khoa Mục 25 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 giao nhau với Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi đến khu dân cư E1) - Ngã 3 giao nhau với đường Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ khu dân cư E1 đến hết khu dân cư E3) Mục 24 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Hết khu dân cư E3 - Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên Mục 9 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài - Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi Mục 6 | 690.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi - Hết Khu dân cư E1 Mục 7 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Hết Khu dân cư E1 - Hết khu dân cư E3 Mục 8 | 690.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và Trần Hưng Đạo Mục 18 | 690.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Viết Xuân, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp xã Yên Thành Mục 20 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã tư giao nhau với đường Lộc Viễn Tài và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba nhà Hà Vực Mục 29 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Trí Thanh - Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Duẩn và đường Hai Bà Trưng Mục 19 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường Ngô Quyền | Ngã 3 giao nhau với đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt Mục 21 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba nhà Hà Vực - Trụ sở Tổ 4 Mục 27 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Trường Chinh | Điểm giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hêt khu dân cư F2 Mục 17 | 690.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Trí Thanh - Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài Mục 14 | 900.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 giao nhau với quốc lộ 279 - Cách ngã tư giao nhau với đường Lê Văn Tám và Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Trãi Mục 15 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (đường phố ẩm thực) | Ngà ba giao nhau đường Trân Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau đường Hai Bà Trưng Mục 28 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã 3 giao nhau với đường Hai Bà Trưng Mục 23 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, F, F2 | Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, - F, F2 Mục 30 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 178 | Đường đi Tân Nam (cách 1035m) - chợ Tân Nam Mục 12 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
| Đường tỉnh 178 | Ngã 3 đi Tân Nam (cách 35m) - Đường đi Tân Nam 1000 m Mục 11 | 170.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh 178 | Chợ Tân Nam - Giáp xã Khuôn Lung Mục 13 | 80.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường tỉnh 183 | Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên - Giáp ranh xã Bằng Lang Mục 10 | 170.000 | 100.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc các thôn - thị trấn Yên Bình cũ Mục 31 | 130.000 | ||
| Các tuyến đường khác | chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Tân - Nam cũ Mục 32 | 90.000 | ||
| Quốc lộ 279 | Đường vào điểm trường thôn Tân An - Km 23 + 500 quốc lộ 279 Mục 2 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 279 | Ngã 3 đường đi Tiên nguyên (cầu Suối đôi) - Đường vào điểm trường thôn Tân An Mục 1 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ) | Km 26 quốc lộ 279 - Giáp ranh xã Yên Thành Mục 4 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ) | Km 23+500 quốc lộ 279 - Km 26 quốc lộ 279 Mục 3 | 370.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Ngã 5 giữa đường Nguyễn Huệ, Nguyễn Chí Thanh và đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài Mục 16 | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Đường Kim Đồng | Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú Mục 22 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài - Điểm giao với đường quốc lộ 279 Mục 5 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Ngã 3 giao nhau với đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú và đường Phạm Văn Đồng Mục 26 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba giao nhau với đường Lộc Viễn Tài - Hết đất Bệnh viện đa khoa Mục 25 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Ngã 3 giao nhau với Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi đến khu dân cư E1) - Ngã 3 giao nhau với đường Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ khu dân cư E1 đến hết khu dân cư E3) Mục 24 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi - Hết Khu dân cư E1 Mục 7 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Hết Khu dân cư E1 - Hết khu dân cư E3 Mục 8 | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài - Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi Mục 6 | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Đường Lộc Viễn Tài | Hết khu dân cư E3 - Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên Mục 9 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và Trần Hưng Đạo Mục 18 | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Viết Xuân, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp xã Yên Thành Mục 20 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã tư giao nhau với đường Lộc Viễn Tài và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba nhà Hà Vực Mục 29 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Trí Thanh - Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Duẩn và đường Hai Bà Trưng Mục 19 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường Ngô Quyền | Ngã 3 giao nhau với đường Lê Quý Đôn - Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt Mục 21 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba nhà Hà Vực - Trụ sở Tổ 4 Mục 27 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Trường Chinh | Điểm giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hêt khu dân cư F2 Mục 17 | 920.000 | 550.000 | 370.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Trí Thanh - Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài Mục 14 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã 3 giao nhau với quốc lộ 279 - Cách ngã tư giao nhau với đường Lê Văn Tám và Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Trãi Mục 15 | 870.000 | 520.000 | 350.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (đường phố ẩm thực) | Ngà ba giao nhau đường Trân Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau đường Hai Bà Trưng Mục 28 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân - Ngã 3 giao nhau với đường Hai Bà Trưng Mục 23 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, F, F2 | Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, - F, F2 Mục 30 | 520.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 178 | Ngã 3 đi Tân Nam (cách 35m) - Đường đi Tân Nam 1000 m Mục 11 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 178 | Chợ Tân Nam - Giáp xã Khuôn Lung Mục 13 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường tỉnh 178 | Đường đi Tân Nam (cách 1035m) - chợ Tân Nam Mục 12 | 80.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường tỉnh 183 | Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên - Giáp ranh xã Bằng Lang Mục 10 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 67.000 | 47.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 75 | 62.000 | 44.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.