Bảng giá đất Xã Quản Bạ, Tuyên Quang từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quản Bạ là 3.150.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ đến Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 28.000 | 23.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I Mục 43 | 400.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Mục 45 | 270.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Nà Vìn, Nà Khoang Mục 47 | 180.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Bảo An, Thượng Sơn Mục 44 | 320.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò Mục 48 | 120.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan Mục 46 | 120.000 | ||
| Phố Hai Bà Trưng | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C - Cổng huyện ủy cũ Mục 4 | 2.370.000 | 1.900.000 | 1.420.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Nhà ông bà Hạnh Lượng - Công an xã Quản Bạ Mục 9 | 1.890.000 | 1.510.000 | 1.130.000 |
| Phố Lê Lai | Nhà ông bà Sông Thăm - Ngã tư giáp đường Lê Lợi Mục 25 | 470.000 | 380.000 | 280.000 |
| Phố Lê Đại Hành | Đường vào Trụ sở thôn Nà Chang - Giáp đường Lê Lợi Mục 26 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phố Nguyễn Du | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu) - Hết nhà Bà Tuyết Tự Mục 5 | 1.890.000 | 1.510.000 | 1.130.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Trần Quốc Toản - Hết hội trường thôn Nà Khoang Mục 8 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Ngô Quyền | Hội trường thôn Nà Khoang - Núi Đôi ra Quốc lộ 4C Mục 7 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Nga Thi - Hết nhà ông Cự Mục 18 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Tiến Lợi - Hết nhà Thịnh Thành Mục 19 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Quang Quyền - Hết Trạm điện Mục 17 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Sùng Dúng Lù | Nhà ông bà Trọng Thu - Ngã ba đường Lê Lợi Mục 22 | 970.000 | 780.000 | 580.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Nhà ông Lợi - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn Mục 12 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Nhà bà Ét (Chanh) - Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang Mục 13 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Sau nhà ông Thiết - Sau nhà ông Viên Thế Quân Mục 21 | 970.000 | 780.000 | 580.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Nhà ông Cường Xiên - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn Mục 14 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Ngã tư đi thôn Nà Khoang I - Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ Mục 15 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Nhà ông Giáp Duyên - Nhà ông Lệnh Hồng Phong Mục 20 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phố Yết Kiêu | Trụ sở thuế cơ sở 8 - Giao đường Bà Triệu Mục 16 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Quốc Lộ 4C | Trục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ) - Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm Mục 1 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường Bà Triệu | Quốc lộ 4C - Ngã ba Huyền Vinh Mục 6 | 1.890.000 | 1.510.000 | 1.130.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã ba giáp đường Bà Triệu - Hết trạm biến áp thôn Nà Chang Mục 24 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Đường Lê Lợi | Trạm biến áp thôn Nà Chang - Hết cầu Thượng Sơn Mục 23 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà ông Đặng Quang Mìn - Giáp ranh xã Nghĩa Thuận Mục 11 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Sân Vận động - Hết nhà ông Đặng Quang Mìn Mục 10 | 1.780.000 | 1.420.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba Sân Vận động xã Quản Bạ - Hết nhà bà Đặng Thị Quế Mục 3 | 1.780.000 | 1.420.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Phú | Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ - Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ Mục 2 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Sỹ Trà - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân Mục 36 | 540.000 | 430.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Trung học phổ - thông Mục 30 | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Bảo An - Ngã ba đi Thượng Sơn Mục 35 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Chiên - Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ) Mục 28 | 1.540.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Tiểu học thị trấn - Tam Sơn Mục 29 | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Tuyến (Bình) - Hết địa phận thôn Nặm Đăm Mục 42 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn | Đảng ủy xã Quản Bạ - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân Mục 37 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Trung học cơ sở Mục 31 | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường nội trú Mục 32 | 1.240.000 | 990.000 | 740.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL 4C cổng trời - Hết địa phận thôn Trúc Sơn Mục 39 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) - Hết nhà ông Dương Văn Thọ Mục 38 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá tổ 1 - Nhà ông Chí Diễm Mục 34 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà ông Nguyễn Đức Tình - Đường Lê Lợi Mục 33 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Bà Năm - Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu) Mục 40 | 670.000 | 540.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 41 | 690.000 | 550.000 | 410.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 27 | 780.000 | 620.000 | 470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 20.000 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Nà Vìn, Nà Khoang Mục 47 | 110.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I Mục 43 | 250.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan Mục 46 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Mục 45 | 160.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò Mục 48 | 70.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Bảo An, Thượng Sơn Mục 44 | 190.000 | ||
| Phố Hai Bà Trưng | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C - Cổng huyện ủy cũ Mục 4 | 1.420.000 | 850.000 | 710.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Nhà ông bà Hạnh Lượng - Công an xã Quản Bạ Mục 9 | 1.130.000 | 680.000 | 570.000 |
| Phố Lê Lai | Nhà ông bà Sông Thăm - Ngã tư giáp đường Lê Lợi Mục 25 | 280.000 | 170.000 | 140.000 |
| Phố Lê Đại Hành | Đường vào Trụ sở thôn Nà Chang - Giáp đường Lê Lợi Mục 26 | 510.000 | 310.000 | 260.000 |
| Phố Nguyễn Du | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu) - Hết nhà Bà Tuyết Tự Mục 5 | 1.130.000 | 680.000 | 570.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Trần Quốc Toản - Hết hội trường thôn Nà Khoang Mục 8 | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phố Ngô Quyền | Hội trường thôn Nà Khoang - Núi Đôi ra Quốc lộ 4C Mục 7 | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Tiến Lợi - Hết nhà Thịnh Thành Mục 19 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Quang Quyền - Hết Trạm điện Mục 17 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Nga Thi - Hết nhà ông Cự Mục 18 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phố Sùng Dúng Lù | Nhà ông bà Trọng Thu - Ngã ba đường Lê Lợi Mục 22 | 580.000 | 350.000 | 290.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Nhà bà Ét (Chanh) - Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang Mục 13 | 510.000 | 310.000 | 260.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Nhà ông Lợi - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn Mục 12 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Sau nhà ông Thiết - Sau nhà ông Viên Thế Quân Mục 21 | 580.000 | 350.000 | 290.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Ngã tư đi thôn Nà Khoang I - Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ Mục 15 | 510.000 | 310.000 | 260.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Nhà ông Cường Xiên - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn Mục 14 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Nhà ông Giáp Duyên - Nhà ông Lệnh Hồng Phong Mục 20 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phố Yết Kiêu | Trụ sở thuế cơ sở 8 - Giao đường Bà Triệu Mục 16 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Quốc Lộ 4C | Trục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ) - Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm Mục 1 | 150.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường Bà Triệu | Quốc lộ 4C - Ngã ba Huyền Vinh Mục 6 | 1.130.000 | 680.000 | 570.000 |
| Đường Lê Lợi | Trạm biến áp thôn Nà Chang - Hết cầu Thượng Sơn Mục 23 | 510.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã ba giáp đường Bà Triệu - Hết trạm biến áp thôn Nà Chang Mục 24 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà ông Đặng Quang Mìn - Giáp ranh xã Nghĩa Thuận Mục 11 | 510.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Sân Vận động - Hết nhà ông Đặng Quang Mìn Mục 10 | 1.070.000 | 640.000 | 540.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba Sân Vận động xã Quản Bạ - Hết nhà bà Đặng Thị Quế Mục 3 | 1.070.000 | 640.000 | 540.000 |
| Đường Trần Phú | Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ - Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ Mục 2 | 1.890.000 | 1.130.000 | 950.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Chiên - Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ) Mục 28 | 920.000 | 550.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá tổ 1 - Nhà ông Chí Diễm Mục 34 | 700.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) - Hết nhà ông Dương Văn Thọ Mục 38 | 360.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL 4C cổng trời - Hết địa phận thôn Trúc Sơn Mục 39 | 150.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Trung học cơ sở Mục 31 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Tuyến (Bình) - Hết địa phận thôn Nặm Đăm Mục 42 | 210.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Tiểu học thị trấn - Tam Sơn Mục 29 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Bảo An - Ngã ba đi Thượng Sơn Mục 35 | 450.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Trung học phổ - thông Mục 30 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Sỹ Trà - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân Mục 36 | 320.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đảng ủy xã Quản Bạ - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân Mục 37 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường nội trú Mục 32 | 740.000 | 440.000 | 370.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà ông Nguyễn Đức Tình - Đường Lê Lợi Mục 33 | 700.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Bà Năm - Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu) Mục 40 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 41 | 410.000 | 250.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 27 | 470.000 | 280.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò Mục 48 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Mục 45 | 220.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I Mục 43 | 380.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan Mục 46 | 100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Bảo An, Thượng Sơn Mục 44 | 260.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Thôn Nà Vìn, Nà Khoang Mục 47 | 140.000 | ||
| Phố Hai Bà Trưng | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C - Cổng huyện ủy cũ Mục 4 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Nhà ông bà Hạnh Lượng - Công an xã Quản Bạ Mục 9 | 1.510.000 | 1.210.000 | 910.000 |
| Phố Lê Lai | Nhà ông bà Sông Thăm - Ngã tư giáp đường Lê Lợi Mục 25 | 380.000 | 300.000 | 230.000 |
| Phố Lê Đại Hành | Đường vào Trụ sở thôn Nà Chang - Giáp đường Lê Lợi Mục 26 | 680.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phố Nguyễn Du | Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu) - Hết nhà Bà Tuyết Tự Mục 5 | 1.510.000 | 1.210.000 | 910.000 |
| Phố Ngô Quyền | Hội trường thôn Nà Khoang - Núi Đôi ra Quốc lộ 4C Mục 7 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Trần Quốc Toản - Hết hội trường thôn Nà Khoang Mục 8 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Quang Quyền - Hết Trạm điện Mục 17 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Nga Thi - Hết nhà ông Cự Mục 18 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Phố Quang Trung | Nhà Tiến Lợi - Hết nhà Thịnh Thành Mục 19 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Phố Sùng Dúng Lù | Nhà ông bà Trọng Thu - Ngã ba đường Lê Lợi Mục 22 | 780.000 | 620.000 | 470.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Nhà ông Lợi - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn Mục 12 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Nhà bà Ét (Chanh) - Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang Mục 13 | 680.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Sau nhà ông Thiết - Sau nhà ông Viên Thế Quân Mục 21 | 780.000 | 620.000 | 470.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Ngã tư đi thôn Nà Khoang I - Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ Mục 15 | 680.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Nhà ông Cường Xiên - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn Mục 14 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Nhà ông Giáp Duyên - Nhà ông Lệnh Hồng Phong Mục 20 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Phố Yết Kiêu | Trụ sở thuế cơ sở 8 - Giao đường Bà Triệu Mục 16 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Quốc Lộ 4C | Trục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ) - Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm Mục 1 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường Bà Triệu | Quốc lộ 4C - Ngã ba Huyền Vinh Mục 6 | 1.510.000 | 1.210.000 | 910.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã ba giáp đường Bà Triệu - Hết trạm biến áp thôn Nà Chang Mục 24 | 980.000 | 780.000 | 590.000 |
| Đường Lê Lợi | Trạm biến áp thôn Nà Chang - Hết cầu Thượng Sơn Mục 23 | 680.000 | 540.000 | 410.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nhà ông Đặng Quang Mìn - Giáp ranh xã Nghĩa Thuận Mục 11 | 680.000 | 540.000 | 410.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Ngã ba Sân Vận động - Hết nhà ông Đặng Quang Mìn Mục 10 | 1.420.000 | 1.140.000 | 850.000 |
| Đường Trần Phú | Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ - Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ Mục 2 | 2.520.000 | 2.020.000 | 1.510.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba Sân Vận động xã Quản Bạ - Hết nhà bà Đặng Thị Quế Mục 3 | 1.420.000 | 1.140.000 | 850.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Tiểu học thị trấn - Tam Sơn Mục 29 | 990.000 | 790.000 | 590.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Tuyến (Bình) - Hết địa phận thôn Nặm Đăm Mục 42 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Chiên - Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ) Mục 28 | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Trung học cơ sở Mục 31 | 990.000 | 790.000 | 590.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba QL 4C cổng trời - Hết địa phận thôn Trúc Sơn Mục 39 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) - Hết nhà ông Dương Văn Thọ Mục 38 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Bảo An - Ngã ba đi Thượng Sơn Mục 35 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường Trung học phổ - thông Mục 30 | 990.000 | 790.000 | 590.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Trần Sỹ Trà - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân Mục 36 | 430.000 | 340.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hoá tổ 1 - Nhà ông Chí Diễm Mục 34 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường liên thôn | Đảng ủy xã Quản Bạ - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân Mục 37 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đường vào trường nội trú Mục 32 | 990.000 | 790.000 | 590.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà ông Nguyễn Đức Tình - Đường Lê Lợi Mục 33 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường liên thôn | Sau nhà Bà Năm - Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu) Mục 40 | 540.000 | 430.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Nhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 41 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám Mục 27 | 620.000 | 500.000 | 370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 55.000 | 45.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 74 | 51.000 | 38.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.