Bảng giá đất Xã Quản Bạ, Tuyên Quang từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quản Bạ là 3.150.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ đến Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 74
28.00023.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I
Mục 43
400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến
Mục 45
270.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Nà Vìn, Nà Khoang
Mục 47
180.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Bảo An, Thượng Sơn
Mục 44
320.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò
Mục 48
120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan
Mục 46
120.000
Phố Hai Bà TrưngNgã tư giáp Quốc Lộ 4C - Cổng huyện ủy cũ
Mục 4
2.370.0001.900.0001.420.000
Phố Lê Hồng PhongNhà ông bà Hạnh Lượng - Công an xã Quản Bạ
Mục 9
1.890.0001.510.0001.130.000
Phố Lê LaiNhà ông bà Sông Thăm - Ngã tư giáp đường Lê Lợi
Mục 25
470.000380.000280.000
Phố Lê Đại HànhĐường vào Trụ sở thôn Nà Chang - Giáp đường Lê Lợi
Mục 26
850.000680.000510.000
Phố Nguyễn DuNgã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu) - Hết nhà Bà Tuyết Tự
Mục 5
1.890.0001.510.0001.130.000
Phố Ngô QuyềnĐường Trần Quốc Toản - Hết hội trường thôn Nà Khoang
Mục 8
1.000.000800.000600.000
Phố Ngô QuyềnHội trường thôn Nà Khoang - Núi Đôi ra Quốc lộ 4C
Mục 7
1.000.000800.000600.000
Phố Quang TrungNhà Nga Thi - Hết nhà ông Cự
Mục 18
1.540.0001.230.000920.000
Phố Quang TrungNhà Tiến Lợi - Hết nhà Thịnh Thành
Mục 19
1.540.0001.230.000920.000
Phố Quang TrungNhà Quang Quyền - Hết Trạm điện
Mục 17
1.540.0001.230.000920.000
Phố Sùng Dúng LùNhà ông bà Trọng Thu - Ngã ba đường Lê Lợi
Mục 22
970.000780.000580.000
Phố Trần Hưng ĐạoNhà ông Lợi - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
Mục 12
1.540.0001.230.000920.000
Phố Trần Hưng ĐạoNhà bà Ét (Chanh) - Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang
Mục 13
850.000680.000510.000
Phố Trần Quang KhảiSau nhà ông Thiết - Sau nhà ông Viên Thế Quân
Mục 21
970.000780.000580.000
Phố Trần Quốc ToảnNhà ông Cường Xiên - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
Mục 14
1.540.0001.230.000920.000
Phố Trần Quốc ToảnNgã tư đi thôn Nà Khoang I - Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ
Mục 15
850.000680.000510.000
Phố Võ Thị SáuNhà ông Giáp Duyên - Nhà ông Lệnh Hồng Phong
Mục 20
1.540.0001.230.000920.000
Phố Yết KiêuTrụ sở thuế cơ sở 8 - Giao đường Bà Triệu
Mục 16
1.540.0001.230.000920.000
Quốc Lộ 4CTrục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ) - Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm
Mục 1
250.000200.000150.000
Đường Bà TriệuQuốc lộ 4C - Ngã ba Huyền Vinh
Mục 6
1.890.0001.510.0001.130.000
Đường Lê LợiNgã ba giáp đường Bà Triệu - Hết trạm biến áp thôn Nà Chang
Mục 24
1.230.000980.000740.000
Đường Lê LợiTrạm biến áp thôn Nà Chang - Hết cầu Thượng Sơn
Mục 23
850.000680.000510.000
Đường Nguyễn TrãiNhà ông Đặng Quang Mìn - Giáp ranh xã Nghĩa Thuận
Mục 11
850.000680.000510.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Sân Vận động - Hết nhà ông Đặng Quang Mìn
Mục 10
1.780.0001.420.0001.000.000
Đường Trần PhúNgã ba Sân Vận động xã Quản Bạ - Hết nhà bà Đặng Thị Quế
Mục 3
1.780.0001.420.0001.000.000
Đường Trần PhúTrụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ - Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ
Mục 2
3.150.0002.520.0001.890.000
Đường liên thônNhà ông Trần Sỹ Trà - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
Mục 36
540.000430.000320.000
Đường liên thônĐường vào trường Trung học phổ - thông
Mục 30
1.240.000990.000740.000
Đường liên thônNgã ba Bảo An - Ngã ba đi Thượng Sơn
Mục 35
750.000600.000450.000
Đường liên thônNhà ông Chiên - Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ)
Mục 28
1.540.0001.230.000920.000
Đường liên thônĐường vào trường Tiểu học thị trấn - Tam Sơn
Mục 29
1.240.000990.000740.000
Đường liên thônSau nhà Tuyến (Bình) - Hết địa phận thôn Nặm Đăm
Mục 42
350.000280.000210.000
Đường liên thônĐảng ủy xã Quản Bạ - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
Mục 37
210.000170.000130.000
Đường liên thônĐường vào trường Trung học cơ sở
Mục 31
1.240.000990.000740.000
Đường liên thônĐường vào trường nội trú
Mục 32
1.240.000990.000740.000
Đường liên thônNgã ba QL 4C cổng trời - Hết địa phận thôn Trúc Sơn
Mục 39
250.000200.000150.000
Đường liên thônNgã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) - Hết nhà ông Dương Văn Thọ
Mục 38
600.000480.000360.000
Đường liên thônNhà văn hoá tổ 1 - Nhà ông Chí Diễm
Mục 34
1.160.000930.000700.000
Đường liên thônSau nhà ông Nguyễn Đức Tình - Đường Lê Lợi
Mục 33
1.160.000930.000700.000
Đường liên thônSau nhà Bà Năm - Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu)
Mục 40
670.000540.000400.000
Đường liên thônNhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám
Mục 41
690.000550.000410.000
Đường liên xãNhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám
Mục 27
780.000620.000470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 74
20.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Nà Vìn, Nà Khoang
Mục 47
110.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I
Mục 43
250.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan
Mục 46
70.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến
Mục 45
160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò
Mục 48
70.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Bảo An, Thượng Sơn
Mục 44
190.000
Phố Hai Bà TrưngNgã tư giáp Quốc Lộ 4C - Cổng huyện ủy cũ
Mục 4
1.420.000850.000710.000
Phố Lê Hồng PhongNhà ông bà Hạnh Lượng - Công an xã Quản Bạ
Mục 9
1.130.000680.000570.000
Phố Lê LaiNhà ông bà Sông Thăm - Ngã tư giáp đường Lê Lợi
Mục 25
280.000170.000140.000
Phố Lê Đại HànhĐường vào Trụ sở thôn Nà Chang - Giáp đường Lê Lợi
Mục 26
510.000310.000260.000
Phố Nguyễn DuNgã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu) - Hết nhà Bà Tuyết Tự
Mục 5
1.130.000680.000570.000
Phố Ngô QuyềnĐường Trần Quốc Toản - Hết hội trường thôn Nà Khoang
Mục 8
600.000360.000300.000
Phố Ngô QuyềnHội trường thôn Nà Khoang - Núi Đôi ra Quốc lộ 4C
Mục 7
600.000360.000300.000
Phố Quang TrungNhà Tiến Lợi - Hết nhà Thịnh Thành
Mục 19
920.000550.000460.000
Phố Quang TrungNhà Quang Quyền - Hết Trạm điện
Mục 17
920.000550.000460.000
Phố Quang TrungNhà Nga Thi - Hết nhà ông Cự
Mục 18
920.000550.000460.000
Phố Sùng Dúng LùNhà ông bà Trọng Thu - Ngã ba đường Lê Lợi
Mục 22
580.000350.000290.000
Phố Trần Hưng ĐạoNhà bà Ét (Chanh) - Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang
Mục 13
510.000310.000260.000
Phố Trần Hưng ĐạoNhà ông Lợi - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
Mục 12
920.000550.000460.000
Phố Trần Quang KhảiSau nhà ông Thiết - Sau nhà ông Viên Thế Quân
Mục 21
580.000350.000290.000
Phố Trần Quốc ToảnNgã tư đi thôn Nà Khoang I - Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ
Mục 15
510.000310.000260.000
Phố Trần Quốc ToảnNhà ông Cường Xiên - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
Mục 14
920.000550.000460.000
Phố Võ Thị SáuNhà ông Giáp Duyên - Nhà ông Lệnh Hồng Phong
Mục 20
920.000550.000460.000
Phố Yết KiêuTrụ sở thuế cơ sở 8 - Giao đường Bà Triệu
Mục 16
920.000550.000460.000
Quốc Lộ 4CTrục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ) - Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm
Mục 1
150.00090.00080.000
Đường Bà TriệuQuốc lộ 4C - Ngã ba Huyền Vinh
Mục 6
1.130.000680.000570.000
Đường Lê LợiTrạm biến áp thôn Nà Chang - Hết cầu Thượng Sơn
Mục 23
510.000310.000260.000
Đường Lê LợiNgã ba giáp đường Bà Triệu - Hết trạm biến áp thôn Nà Chang
Mục 24
740.000440.000370.000
Đường Nguyễn TrãiNhà ông Đặng Quang Mìn - Giáp ranh xã Nghĩa Thuận
Mục 11
510.000310.000260.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Sân Vận động - Hết nhà ông Đặng Quang Mìn
Mục 10
1.070.000640.000540.000
Đường Trần PhúNgã ba Sân Vận động xã Quản Bạ - Hết nhà bà Đặng Thị Quế
Mục 3
1.070.000640.000540.000
Đường Trần PhúTrụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ - Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ
Mục 2
1.890.0001.130.000950.000
Đường liên thônNhà ông Chiên - Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ)
Mục 28
920.000550.000460.000
Đường liên thônNhà văn hoá tổ 1 - Nhà ông Chí Diễm
Mục 34
700.000420.000350.000
Đường liên thônNgã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) - Hết nhà ông Dương Văn Thọ
Mục 38
360.000220.000180.000
Đường liên thônNgã ba QL 4C cổng trời - Hết địa phận thôn Trúc Sơn
Mục 39
150.00090.00080.000
Đường liên thônĐường vào trường Trung học cơ sở
Mục 31
740.000440.000370.000
Đường liên thônSau nhà Tuyến (Bình) - Hết địa phận thôn Nặm Đăm
Mục 42
210.000130.000110.000
Đường liên thônĐường vào trường Tiểu học thị trấn - Tam Sơn
Mục 29
740.000440.000370.000
Đường liên thônNgã ba Bảo An - Ngã ba đi Thượng Sơn
Mục 35
450.000270.000230.000
Đường liên thônĐường vào trường Trung học phổ - thông
Mục 30
740.000440.000370.000
Đường liên thônNhà ông Trần Sỹ Trà - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
Mục 36
320.000190.000160.000
Đường liên thônĐảng ủy xã Quản Bạ - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
Mục 37
130.00080.00070.000
Đường liên thônĐường vào trường nội trú
Mục 32
740.000440.000370.000
Đường liên thônSau nhà ông Nguyễn Đức Tình - Đường Lê Lợi
Mục 33
700.000420.000350.000
Đường liên thônSau nhà Bà Năm - Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu)
Mục 40
400.000240.000200.000
Đường liên thônNhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám
Mục 41
410.000250.000210.000
Đường liên xãNhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám
Mục 27
470.000280.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò
Mục 48
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến
Mục 45
220.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I
Mục 43
380.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan
Mục 46
100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Bảo An, Thượng Sơn
Mục 44
260.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đấtThôn Nà Vìn, Nà Khoang
Mục 47
140.000
Phố Hai Bà TrưngNgã tư giáp Quốc Lộ 4C - Cổng huyện ủy cũ
Mục 4
1.900.0001.520.0001.140.000
Phố Lê Hồng PhongNhà ông bà Hạnh Lượng - Công an xã Quản Bạ
Mục 9
1.510.0001.210.000910.000
Phố Lê LaiNhà ông bà Sông Thăm - Ngã tư giáp đường Lê Lợi
Mục 25
380.000300.000230.000
Phố Lê Đại HànhĐường vào Trụ sở thôn Nà Chang - Giáp đường Lê Lợi
Mục 26
680.000540.000410.000
Phố Nguyễn DuNgã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu) - Hết nhà Bà Tuyết Tự
Mục 5
1.510.0001.210.000910.000
Phố Ngô QuyềnHội trường thôn Nà Khoang - Núi Đôi ra Quốc lộ 4C
Mục 7
800.000640.000480.000
Phố Ngô QuyềnĐường Trần Quốc Toản - Hết hội trường thôn Nà Khoang
Mục 8
800.000640.000480.000
Phố Quang TrungNhà Quang Quyền - Hết Trạm điện
Mục 17
1.230.000980.000740.000
Phố Quang TrungNhà Nga Thi - Hết nhà ông Cự
Mục 18
1.230.000980.000740.000
Phố Quang TrungNhà Tiến Lợi - Hết nhà Thịnh Thành
Mục 19
1.230.000980.000740.000
Phố Sùng Dúng LùNhà ông bà Trọng Thu - Ngã ba đường Lê Lợi
Mục 22
780.000620.000470.000
Phố Trần Hưng ĐạoNhà ông Lợi - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
Mục 12
1.230.000980.000740.000
Phố Trần Hưng ĐạoNhà bà Ét (Chanh) - Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang
Mục 13
680.000540.000410.000
Phố Trần Quang KhảiSau nhà ông Thiết - Sau nhà ông Viên Thế Quân
Mục 21
780.000620.000470.000
Phố Trần Quốc ToảnNgã tư đi thôn Nà Khoang I - Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ
Mục 15
680.000540.000410.000
Phố Trần Quốc ToảnNhà ông Cường Xiên - Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
Mục 14
1.230.000980.000740.000
Phố Võ Thị SáuNhà ông Giáp Duyên - Nhà ông Lệnh Hồng Phong
Mục 20
1.230.000980.000740.000
Phố Yết KiêuTrụ sở thuế cơ sở 8 - Giao đường Bà Triệu
Mục 16
1.230.000980.000740.000
Quốc Lộ 4CTrục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ) - Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm
Mục 1
200.000160.000120.000
Đường Bà TriệuQuốc lộ 4C - Ngã ba Huyền Vinh
Mục 6
1.510.0001.210.000910.000
Đường Lê LợiNgã ba giáp đường Bà Triệu - Hết trạm biến áp thôn Nà Chang
Mục 24
980.000780.000590.000
Đường Lê LợiTrạm biến áp thôn Nà Chang - Hết cầu Thượng Sơn
Mục 23
680.000540.000410.000
Đường Nguyễn TrãiNhà ông Đặng Quang Mìn - Giáp ranh xã Nghĩa Thuận
Mục 11
680.000540.000410.000
Đường Nguyễn TrãiNgã ba Sân Vận động - Hết nhà ông Đặng Quang Mìn
Mục 10
1.420.0001.140.000850.000
Đường Trần PhúTrụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ - Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ
Mục 2
2.520.0002.020.0001.510.000
Đường Trần PhúNgã ba Sân Vận động xã Quản Bạ - Hết nhà bà Đặng Thị Quế
Mục 3
1.420.0001.140.000850.000
Đường liên thônĐường vào trường Tiểu học thị trấn - Tam Sơn
Mục 29
990.000790.000590.000
Đường liên thônSau nhà Tuyến (Bình) - Hết địa phận thôn Nặm Đăm
Mục 42
280.000220.000170.000
Đường liên thônNhà ông Chiên - Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ)
Mục 28
1.230.000980.000740.000
Đường liên thônĐường vào trường Trung học cơ sở
Mục 31
990.000790.000590.000
Đường liên thônNgã ba QL 4C cổng trời - Hết địa phận thôn Trúc Sơn
Mục 39
200.000160.000120.000
Đường liên thônNgã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) - Hết nhà ông Dương Văn Thọ
Mục 38
480.000380.000290.000
Đường liên thônNgã ba Bảo An - Ngã ba đi Thượng Sơn
Mục 35
600.000480.000360.000
Đường liên thônĐường vào trường Trung học phổ - thông
Mục 30
990.000790.000590.000
Đường liên thônNhà ông Trần Sỹ Trà - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
Mục 36
430.000340.000260.000
Đường liên thônNhà văn hoá tổ 1 - Nhà ông Chí Diễm
Mục 34
930.000740.000560.000
Đường liên thônĐảng ủy xã Quản Bạ - Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
Mục 37
170.000140.000100.000
Đường liên thônĐường vào trường nội trú
Mục 32
990.000790.000590.000
Đường liên thônSau nhà ông Nguyễn Đức Tình - Đường Lê Lợi
Mục 33
930.000740.000560.000
Đường liên thônSau nhà Bà Năm - Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu)
Mục 40
540.000430.000320.000
Đường liên thônNhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám
Mục 41
550.000440.000330.000
Đường liên xãNhà bà Đặng Thị Quế - Giáp ranh xã Lùng Tám
Mục 27
620.000500.000370.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 74
55.00045.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 74
51.00038.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.